PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn Câu Va 2 điểmTrong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình.. Lập phương trình tiếp tuyến chung.[r]
Trang 1Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 208 )
A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm 1
1
x y x
a) sát # $%&' thiên và )* +, "- C / hàm
b) 0%1' 234' theo m '6%1 / 789'6 trình 1
1
x
m x
Câu II (2 điểm)
a) Tìm m +< 789'6 trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2 sin 2x m 0 có '6%1 trên 0;
2
2
Câu III (2 điểm)Tìm 6%B% C' 3 2 2
0
1 cos
x
L
x
100 100 100 100 100 100 2
C C C C C C
Câu IV (1 điểm) Cho a, b, c là các "# " mãn a b c 3 Tìm giá ":- 'J 'K" / $%<3
"D.M 4a9b16c 9a16b 4c 16a 4b9 c
B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)Trong 1 "L +M Oxy, cho hai +8N'6 tròn có 789'6 trình
và P47 789'6 trình "%&7 "3Q&' chung
C x y y 2 2
C x y x y / C1 và C2
a) Cho 2S'6 ":T +D'6 ABC.A’B’C’ có "K" các C' +U3 $E'6 a L% M là trung +%< / AA’
Tính "< tích / W% "D X%1' BMB’C’ theo a và D'6 minh :E'6 BM vuông góc )B% B’C.
Câu VIa (1 điểm) Cho +%< A2;5;3 và +8N'6 "Z'6 : 1 2 [%&" 789'6 trình \"
7Z'6 D sao cho W '6 cách "] +&' d A 2B' 'K"
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
a) Trong 1 "L +M Oxy, hãy )%&" 789'6 trình hyperbol (H) XC'6 chính "_ $%&" :E'6 (H) "%&7
xúc )B% +8N'6 "Z'6 d x: y 2 0 "C% +%< A có hoành +M $E'6 4.
b) Cho "D X%1' OABC có OA4,OB5,OC6 và AAOBABOCCOAA 60 0 Tính "< tích
"D X%1' OABC.
Trang 2Câu VIb (1 điểm)Cho \" 7Z'6 P :x2y2z 1 0 và các +8N'6 "Z'6 1: 1 3 ,
Tìm +%< M "3M d1 , N "3M d2 sao cho MN song song )B% (P) và +8N'6
2
"Z'6 MN cách (P) M" W '6 $E'6 2.
Trang 3
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 208 )
Câu I 2 điểm
L sinh 247 234' +< suy "] +, "- (C) sang +, "- 1 '
1
x
x
Học sinh tự vẽ hình
e '6%1 / 1 $E'6 giao +%< / +, "- và
1
x
m x
1 1
x y x
ym.
b)
Suy ra +!7
789'6 trình có 2 '6%1
1; 1:
m m
789'6 trình có 1 '6%1
1:
m
789'6 trình vô '6%1
1 m 1:
Câu
II
2 điểm
Ta có sin4 os4 1 1sin 22 và
2
x c x x cos4x 1 2 sin 2 2 x
Do += 1 3sin 22 x2 sin 2x 3 m
\" t sin 2x Ta có 0; 2 0; 0;1
2
Suy ra f t 3t2 2t 3 m t, 0;1
Ta có $ '6 $%&' thiên
a)
] += 789'6 trình +I cho có '6%1 trên 0; 2 10
2
%U3 W%1'R 0 x 1 2 x3x 1 4x
Trường hợp 1: x1 2 x22x 0 x 2
b)
Trường hợp 1: 0 x 1 2 x26x 3 0 x 2 3 3
[4Q "47 '6%1 / (2) là T 2; 2 3 3
Câu
III
Trang 4Tìm
0
1 cos
x
L
x
Ta có
0
lim
x
L
Xét
1
2
L
x
Xét
2
2
3
1 cos
2
L
a)
[4Q LL1L2 2 2 4
100 100 100 100 2
C C C C
Ta có
b)
\" khác
1i 2 1 2i i2 2i 1 i 100 2i 50 250
100 100 100 100 2
C C C C
Cho a, b, c " a b c 3 Tìm GTNN /
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
\" u2 ;3 ; 4a b c ,v 2 ;3 ; 4c a b , w 2 ;3 ; 4b c aM u v w
w 2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c
Theo cô – si có 2 3 89'6 "# …
2 2b2c 3 2a b c 6
Câu
IV
[4Q M 3 29 fK3 $E'6 ` Q ra khi a b c 1
Câu
Va
Học sinh tự vẽ hình
C1 :I1 0; 2 ,R13; C2 :I2 3; 4 , R2 3
a)
L% "%&7 "3Q&' chung / C1 , C2 là :AxBy C 0A2B20
là "%&7 "3Q&' chung /
Trang 5] (1) và (2) suy ra \
;
;
2
A B
2
C
Trường hợp 1: A2B
L' B 1 A 2 C 2 3 5 : 2x y 2 3 50
Trường hợp 2: 3 2 Thay vào (1) +8l
2
C
3
A B A B A A B y x y
L% H là trung +%< / BC 3
2
a
d M BB C AH
b)
L% I là tâm hình vuông BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)
Ta có B C' MI B C; ' BC'B C' MB
(Học sinh tự vẽ hình)
L% K là hình %&3 / A trên d K +-'?
L% là \" 7Z'6 $K" Wn D d và H là hình %&3 / A trên
Trong tam giác vuông AHK ta có AH AK
[4Q AH max AK là \" 7Z'6 qua K và vuông góc )B% AK.
L% là \" 7Z'6 qua A và vuông góc )B% d : 2x y 2z150
3;1; 4
K
Câu
VIa
là \" 7Z'6 qua K và vuông góc )B% AK
Câu
Vb
L% H : x22 y22 1(H) "%&7 xúc )B%
d x: y 2 0 a2b24 1
162 42
] (1) và (2) suy ra 2 8; 2 4 : 2 2 1
a)
(Học sinh tự vẽ hìnhPKQ B’ trên OB; C’ trên OC sao cho OAOB'OC'4
Trang 6PKQ M là trung +%< / B’C’ OAM OB C' ' p AH OM AH OB C' '
AM OM MH AH
[4Q A
.sin
OBC
3
L% M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t
d M P t t t
Trường hợp 1: t 0 M1;3; 0 , MN6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' 5t t t
Câu
VIb
Trường hợp 2: t 1 M3; 0; 2 , N 1; 4; 0