1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần số 7 năm 2013

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 274,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu - Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.. - HS hiểu hội dung: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò t[r]

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn:3/ 10/2013

Ngày dạy: Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2013.

Toán

Tiết 31 Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu

- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- HSTB,K hoàn thành bài 2, 3, 4 HSKG hoàn thành tất cả các bài

- HS có ý thức học tập

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - HS làm bảng bài 3 trang 30 ( 3 - 5’)

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Luyện tập: ( 25 - 28’)

* Bài 2: - 1HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào bảng con, 1HS lên bảng làm

- GV – HS nhận xét.- HS khá - giỏi: Củng cố về giải toán ít hơn

* Bài 3:- 1HS đọc đề bài GV hướng dẫn

- Lớp làm vào vở nháp, 1em làm bảng

- HS - GV nhận xét.- HSK - G so sánh hai dạng toán về nhiều hơn và ít hơn

* Bài 4:- 1HS đọc đề bài GV hướng dẫn

- Lớp làm vào vở, 1em làm bảng

- GV chấm bài, nhận xét

* Nếu còn thời gian HSKG làm tiếp phần còn lại

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- HS củng cố nọi dung bài

- Chuẩn bị bài sau: Ki - lô- gam

- GV nhận xét tiết học

***~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~***

Tập đọc

Người thầy cũ

I Mục đích, yêu cầu

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

Đọc đúng các từ có phụ âm l/n: lớp, lễ phép, mắc lỗi…

- HS hiểu hội dung: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ

- KNS: Xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực

- HS yêu quý, đkính trọng các thầy, cô giáo

II Đồ dùng: -Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc 2đoạn bài “ Ngôi trường mới”, nêu ND bài ( 3 - 5’)

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: ( 28 - 30’)

* GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn bài

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu:+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài, kết hợp luyện đọc từ khó: lễ phép, trèo, xúc động

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ câu dài.GV kết hợp giải nghĩa từ khó: xúc động, hình phạt.

- Đọc từng đoạn theo nhóm 3: Các nhóm luyện đọc – GV theo dõi giúp đỡ các nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm - 1HSKG đọc toàn bài

Tiết 2

* Tìm hiểu bài: ( 15 - 17’)

- HS đọc thầm từng đoạn + quan sát tranh SGK và TLCH cuối bài CH2dành cho HSKG

- HS trả lời, nhận xét

- HSKG đọc thầm toàn bài và rút ra nội dung của câu chuyện

- GV nhận xét và chốt ý như mục I phần KT

- HS đọc lại HS rút ra bài học cho bản thân

* Luyện đọc lại ( 15 - 17’)

- 3HS đọc lại 3 đoạn của bài

- GV hướng dẫn cách đọc diễn cảm, đọc phân vai (HSKG)

- HS luyện đọc theo nhóm và thi đọc trước lớp

- HS – GV nhận xét và bình chọn nhóm đọc diễn cảm tốt, bạn đọc phân vai hay

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- Nêu nội dung bài Liên hệ giáo dục

- Chuẩn bị bài sau: Thời khóa biểu.

- GV nhận xét tiết học

************************************

Ngày soạn: 3/10/2013

Ngày dạy:

Thứ ba ngày 8 tháng 10 năm 2013

Tập đọc

Thời khóa biểu

I Mục đích, yêu cầu

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau từng cột, từng dòng

- HS tác dụng của thời khóa biểu

- HS có ý thức học bài

Trang 3

II Đồ dùng: Thời khóa biểu

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài “ Người thầy cũ”, nêu ND bài ( 3 - 5’)

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: ( 28 - 30’)

* GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn bài theo cách 1 và cách 2

* Luyện đọc theo cách 1 ( thứ – buổi- tiết)

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài GV chỉ bảng

- HS luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đọc

* Luyện đọc theo cách 2 (buổi- thứ- tiết)

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài GV chỉ bảng

- HS luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đọc

* Tìm hiểu bài: ( 15 - 17’)

Câu hỏi 3: - HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm TKB, đếm số tiết của từng môn học, ghi lại vào vở

- HS đọc bài làm của mình GV nhận xét, chữa bài

Câu hỏi 4: HS thảo luận rút ra tác dụng của TKB

- GV chốt lại

* Luyện đọc lại ( 15 - 17’)

- 1HS đọc lại bài

- HS luyện đọc theo nhóm và thi đọc trước lớp

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- Nêu nội dung bài Liên hệ giáo dục

- Chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

chính tả

Tập chép: Người thầy cũ

I Mục đích, yêu cầu;

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi Viết đúng các từ có phụ âm l/n

- Làm được BT2, BT3a củng cố về tr/ch, uy/ui

- HS có ý thức viết bài

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ chép đoạn văn

III Các hoạt động dạy học

Trang 4

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

a, GTB:

b, Nội dung:

- GV treo baỷng phuù cheựp ủoaùn vaờn vaứ ủoùc

 ẹoaùn cheựp naứy keồ veà ai?

 Duừng nghú gỡ khi boỏ ra veà?

* Hửụựng daón caựch trỡnh baứy

- Baứi vieỏt coự maỏy caõu?

- Neõu nhửừng chửừ, tửứ khoự? (GV gaùch chaõn)

- Baứi coự nhửừng chửừ naứo caàn vieỏt hoa?

- ẹoùc laùi caõu vaờn coự caỷ daỏu phaồy vaứ hai daỏu chaỏm (:)

- GV ủoùc cho HS ghi tửứ khoự vaứo baỷng con

 Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

* Hướng dẫn viết bài:

- GV neõu caựch trỡnh baứy baứi

- Yeõu caàu HS nhỡn baỷng cheựp baứi

- GV ủi quan saựt giuựp HS yeỏu cheựp toaứn boọ baứi

- GV ủoùc laùi toaứn baứi Chấm bài

c, Hướng dẫn làm bài tập

* Baứi taọp 2b, 3a:

- GV neõu luaọt chụi tieỏp sửực, caỷ lụựp haựt baứi haựt khi caực baùn laàn lửụùt leõn ủieàn vaàn, aõ vaứo choó troỏng

 Tuyeõn dửụng ủoọi thaộng

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dạn HS chuẩn bị bài sau

toán

Tiết 32: Ki-lô-gam

I Mục đích, yêu cầu

- Bieỏt naởng hụn, nheù hụn giửừa hai vaọt thoõng thửụứng

- Bieỏt ki-loõ-gam laứ ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng ; ủoùc, vieỏt teõn vaứ kớ hieọu cuỷa noự

- Bieỏt duùng cuù can ủúa, thửùc haứnh caõn moọt soỏ ủoà vaọt quen thuoọc

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng, pheựp trửứ coự keứm ủụn vũ ủo kg

HSTB,K làm BT1,2 HSG làm tất cả bài tập

- HS yeõu thớch hoùc toaựn

II Đồ dùng: 1 Chieỏc caõn ủúa Caực quaỷ caõn 1kg, 2 kg, 5 kg Moọt coỏ ủoà duứng: tuựi gaùo 1

kg, caởp saựch, dửa leo, caứ chua

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - HS làm bảng bài 2 trang 31 ( 3 - 5’)

Trang 5

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b, Giụựi thieọu quaỷ caõn va ủúa caõn ( 5 -7’)

- GV ủửa ra 1 quaỷ caõn (1kg) vaứ 1 quyeồn vụỷ Yeõu caàu HS duứng moọt tay laàn lửụùt nhaỏc 2 vaọt leõn vaứ traỷ lụứi vaọt naứo nheù hụn, vaọt naứo naởng hụn

- Cho HS laứm tửụng tửù vụựi 3 caởp ủoà vaọt khaực nhau vaứ nhaọn xeựt “vaọt naởng – vaọt nheù’

 Muoỏn bieỏt moọt vaọt naởng hay nheù ta caàn phaỷi caõn vaọt ủoự

- Cho HS xem chieỏc caõn ủúa Nhaọn xeựt veà hỡnh daùng cuỷa caõn ẹeồ caõn caực vaọt ta duứng ủụn vũ ủo laứ kiloõgam Kiloõgam ủửụùc vieỏt taột laứ kg Vieỏt leõn baỷng kiloõgam – kg

- Yeõu caàu HS ủoùc

- Cho HS xem caực quaỷ caõn 1kg, 2kg, 5kg vaứ ủoùc caực soỏ ủo ghi treõn quaỷ caõn

c, Giụựi thieọu caựch caõn vaứ thửùc haứnh caõn (7 -10’)

- Giụựi thieọu caựch caõn thoõng qua caõn 1 bao gaùo

- ẹaởt 1 bao gaùo (1kg) leõn 1 ủúa caõn, phớa beõn kia laứ quaỷ caõn 1 kg (vửứa noựi vửứa laứm)

- Vũ trớ 2 ủúa caõn theỏ naứo?

- Nhaọn xeựt vũ trớ cuỷa kim thaờng baống?

 Khi ủoự ta noựi tuựi gaùo naởng 1 kg

- GV xuực ra vaứ ủoồ theõm gaùo cho HS thaỏy ủửụùc vaọt naởng hay nheù hụn 1 kg

 Muoỏn bieỏt vaọt ủoự naởng hay nheù hụn 1 kg thỡ ta ủaởt vaọt ủoự leõn quaỷ caõn

d, Luyện tập (10- 15’)

* Baứi 1:

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

- GV nhaọn xeựt

* Baứi 2:

- Vieỏt leõn baỷng: 1kg + 2kg = 3kg Hoỷi: Taùi sao 1kg coọng 2kg laùi baống 3kg

- Neõu caựch coọng soỏ ủo khieỏn khoỏi lửụùng coự ủụn vũ kiloõgam

- Yeõu caàu HS laứm vaứo vụỷ

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- HS củng cố nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- GV nhận xét tiết học

*************************************

Ngày soạn: 3/10/2013

Ngày giảng

Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2013.

Luyện từ và câu

Từ ngữ về môn học Tự chỉ hoạt động

I Mục đích yêu cầu

- Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người (BT1, 2); kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng một câu (BT3)

Trang 6

- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4).

- HS thích thú với các môn học

II Đồ dùng: Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

1. Kiểm tra: - HS đặt câu theo mẫu Ai là gì? (3- 5’)

2 Bài mới : a Giới thiệu bài: ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn làm bài tập ( 25 - 28’)

* Bài 1: - 1 HSTB đọc yêu cầu của bài GV hướng dẫn trên

- HS nối tếp nhau kể tên các môn học ở lớp 2

- HS - GV nhận xét

* Bài 2: - HSTB đọc yêu cầu.- GV hướng dẫn

- 2HS quan sát tranh và tìm từ thích hợp ứng với mỗi hoạt động của một tranh

- HS nhận xét – GV củng cố về từ chỉ hoạt động

* Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài - GV hướng dẫn

- HS thảo luận cặp.- Một số em trình bày trước lớp

- HS - GV nhận xét.- HSK - G củng cố cách đặt câu

* Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài - GV hướng dẫn

- HS làm vào vở 1 em làm bảng lớp

- GV chấm bài, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò ( 3 - 5’)

- GV cùng cả lớp hệ thống lại nội dung bài - liên hệ giáo dục

- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ hoạt động, trạng thái

- Nhận xét tiết học

***~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~*~***

Toán

Tiết 33 Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu

- Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)

- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg

- HS hoàn thành bài 1, 3(cột 1), 4 HSKG hoàn thành tất cả các bài

II Đồ dùng:hình vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - HS làm bảng bài 3 trang 30 ( 3 - 5’)

2 Bài mới: a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Luyện tập: ( 25 - 28’)

* Bài 2: - 1HS nêu yêu cầu

- HS quan sát các hình trong SGK và TLCH theo cặp

- GV – HS nhận xét.- HS khá - giỏi: Củng cố về đơn vị đo khối lượng

* Bài 3:- 1HS đọc đề bài GV hướng dẫn

- Lớp điền vào SGK, 1em làm bảng

- HS - GV nhận xét.- HSK - G củng cố về làm tính có đơn vị đi kèm

* Bài 4:- 1HS đọc đề bài GV hướng dẫn

Trang 7

- Lớp làm vào vở, 1em làm bảng.

- GV chấm bài, nhận xét - HSK - G củng cố về giải toán

* Nếu còn thời gian HSKG làm tiếp phần còn lại

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- HS củng cố nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau: 6 cộng với một số

- GV nhận xét tiết học

Kể chuyện

Người thầy cũ

I Mục đích, yêu cầu

- Xác định đúng 3 nhân vật trong câu chuyện: chú bộ đội, thầy giáo, Dũng

- HS kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện (BT2) HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện “ Người thầy cũ” (BT3)

- Củng cố lại cho HS nội dung câu chuyện

- GD cho HS biết nhớ ơn và kính trọng thầy, cô giáo

II Đồ dùng:- Tranh minh họa

III các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 - 5’) - 4HS dựng lại câu chuyện Mẩu giấy vụn theo vai.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn bài: ( 25 - 28’)

* Hướng dẫn kể chuyện:

- HS đọc lại câu chuyện và cho biết: Câu chuyện Người thầy cũ có những nhân vật nào ?

- HS nhắc lại tên các nhân vật có trong truyện

* Kể lại toàn bộ câu chuyện:

- GV hướng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện theo các bước sau:

+ Kể chuyện theo nhóm 3 Thi kể trước lớp

- HS - GV nhận xét, ghi điểm

* Dựng lại phần chính của câu chuyện ( Đoạn 2) theo vai:

- Lần 1: HSKG làm người dẫn chuyện, 1HS đóng vai chú Khánh, 1HS vai thầy giáo, 1HS vai Dũng

- Lần 2: HS xung phong dựng lại câu chuyện theo vai

+ HS được chia thành các nhóm 4 người, tập dựng lại câu chuyện

+ Các nhóm thi dựng lại câu chuyện trước lớp

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 - 5’)

- HS củng cố nội dung bài: Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì ?

- Chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền

- GV nhận xét tiết học

Trang 8

Tự nhiên và xã hội

Bài 7: Ăn uống đầy đủ

I Mục đích, yêu cầu

- HS biết ăn đủ chất, uống đủ nước sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khỏe mạnh

- Biết buổi sáng nên ăn nhiều, buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa

- KNS: Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì trong việc ăn uống hàng ngày; Quản lí thời gian để đảm bảo ăn, uống hợp lí; kĩ năng làm chủ bản thân: có trách nhiệm với bản thân để đảm bảo đủ 3 bữa và uống đủ nước

- GD cho HS có ý thức thực hiện những điều đã học để tự chăm sóc bản thân

II Đồ dùng: Tranh vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 - 5’)

+ Em hãy nêu sự tiêu hoá thức ăn ở khoang miệng và dạ dày ?

+ Tại sao chúng ta nên ăn chậm, nhai kĩ ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn viết ( 26 - 28’)

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về các bữa ăn và thức ăn hằng ngày ?

- Mục tiêu: - HS kể về các bữa ăn mà các em thường được ăn uống hằng ngày

- HS hiểu thế nào là ăn uống đầy đủ

- Cách tiến hành:

+ HS quan sát H.1, 2, 3, 4 trong SGK, trả lời các câu hỏi về bữa ăn của bạn Hoa theo nhóm 4 Hằng ngày các bạn ăn mấy bữa ?

Mỗi bữa ăn những gì và ăn bao nhiêu? Ngoài ra các bạn có ăn, uống thêm gì không ?

+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả

=> Kết luận: Để đảm bảo cho ta ăn uống đủ lượng thức ăn trong ngày, mỗi ngày ít nhất cần

ăn đủ 3 bữa Đó là các bữa: sáng, trưa và tối Ăn uống đầy đủ được hiểu là chúng ta cần phải

ăn đủ cả về số lượng và đủ cả về chất lượng

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về ích lợi của việc ăn uống đầy đủ.

- Mục tiêu: Hiểu được tại sao cần ăn uống đầy đủ và có ý thức ăn uống đầy đủ

- Cách tiến hành:+ HS – GV thảo luận:

Thức ăn được biến đổi như thế nào trong dạ dầy và ruột non ?

Những chất bổ thu được từ thức ăn được đưa đi đâu, để làm gì ?

Tại sao chúng ta cần ăn đủ no, uông đủ nước ?

=> Kết luận: Chúng ta cần ăn đủ các loại thức ăn làm cơ thể khoẻ mạnh

* Hoạt động 3: Trò chơi “ Đi chợ”

Trang 9

- Mục tiêu: Biết lựa chon các thức ăn cho từng bữa ăn một cách phù hợp và có lợi cho sức khoẻ.

- Cách tiến hành:+ HS thi kể tên các thức ăn đồ uống hằng ngày

+ GV chia lớp thành 3 đội viết tên các thức ăn hằng ngày vào tờ giấy, sau một thời gian lên dán vào bảng, đội nào ghi được nhiều thì đội đó thắng cuộc

+ GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò ( 3 - 5’)

- HS nhắc lại nội dung bài - Liên hệ giáo dục

- Chuẩn bị bài sau: Ăn uống sạch sẽ

- Nhận xét tiết học

*****************************************

Kiểm tra ngày /10/2013

Tổ trưởng

Nguyễn Thị Yến

*****************************************

Ngày soạn: 5/10/2013

Ngày dạy: Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013.

Tập viết

Chữ hoa: E, Ê

I Mục đích, yêu cầu

- Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng:Em

(1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Em yêu trường em(3 lần)

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa E, Ê: đúng mẫu, và nối chữ đúng quy định thông qua bài tập ứng dụng

- HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng: Chữ mẫu

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: -2HS lên bảng viết chữ: Đẹp Dưới lớp viết chữ Đ cỡ vừa ( 3 - 5’)

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn viết ( 26 - 28’)

* Quan sát và nhận xét chữ E, Ê

- GV cho HS quan sát chữ mẫu:E

+ Chữ hoa E cao mấy li ? gồm mấy nét ?

- GV nêu cách viết chữ E trên khung chữ, HS quan sát

- GV viết chữ E trên bảng, HS quan sát

- 1HS G nhắc lại cách viết chữ hoa E

- HS tập viết chữ E trên bảng con ( 2 lượt )

Trang 10

- GV nhận xét, uốn nắn.

- GV hướng dẫn HS viết chữ Ê: + Viết như chữ E và thêm dấu mũ nằm trên đầu chữ E

- GV viết chữ Ê lên bảng

- HS viết chữ Ê vào bảng con

* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ ghi cụm từ: “ Em yêu trường em.”

- 1HS đọc

- HS nêu những hành động cụ thể nói nên tình cảm yêu quý ngôi trường của mình

- HS quan sát, nhận xét: Độ cao của các chữ cái Cách đặt dấu thanh Khoảng cách viết các chữ

- GV viết mẫu chữ: “ Em” cỡ vừa lên bảng, HS quan sát

- HS viết chữ “ Em” vào bảng con.( cỡ vừa, cỡ nhỏ)

* Hướng dẫn viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu của bài về chữ viết, cỡ chữ, số dòng

- HS viết vào vở - GV theo dõi và nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV chấm bài và nhận xét

3 Củng cố - dặn dò ( 3 - 5’)

- HS nhắc lại nội dung bài - Liên hệ giáo dục

- Chuẩn bị bài sau: Chữ hoa G

- Nhận xét tiết học

Toán

Tiết 34: 6 cộng với một số: 6 + 5

I Mục đích, yêu cầu

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng 6 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống

- HS hoàn thành bài 1, 2, 3 HSKG hoàn thành tất cả các bài

II Đồ dùng: que tính

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 - 5’)

- HS làm bảng: 76 + 17 56 + 28

2 Bài mới: a Giới thiệu bài ( 1 - 2’)

b Hướng dẫn bài: ( 25 - 28’)

* Giới thiệu phép cộng 6 + 5.

- GV nêu bài toán: Có 6 que tính, thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

- HS sử dụng que tính để tìm kết quả.+ Em làm thế nào ra 11 que tính ?

- GV sử dụng bảng gài, que tính Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng 6 + 5 bằng que tính: 6 que tính thêm 4 que tính là 10 que tính bó lại thành 1 chục 1 chục que tính với 1 que tính rời là 11 que tính Vậy 6 cộng 5 bằng 11

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w