1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số lớp 10 NC tiết 43: Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được: * Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân các số không âm * Biết được ý nghĩa hình học và ứng dụng * Biết cách chứng minh bấ[r]

Trang 1

Ngày :……… Tên bài dạy: BẤT ĐẲNG THỨC (TT)

I- Mục tiêu: Qua bài   sinh  ! "#$

* &' "(  ) * trung bình -  và trung bình nhân các 0 không âm

* & "#$ ý 4 hình  và )  56 

* & cách )  minh ' "(  )

* Nâng cao # duy lôgích

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo án

- Làm bài ;< = nhà

III- Phương pháp: >' "/< - 9$ !=

IV- Tiến hành bài học

? sinh lên A  +A 7B - > 1- Hỏi bài cũ

HĐ 1: CD  4 ' "(  )

HĐ 2: E)  minh:

b a b

) 0 (

;

a

a) Đối với 2 số không âm

HĐ 3:

+  nào là trung bình -  2 0K 3 0 +  nào là trung bình nhân L 2 0K 3 0 không âm

; 2

b

a

3

c b

a  ;

Trang 2

? sinh  "M - rút ra 1 7;

0 ,

 b a

Khai +R rút ra 1 7;

 2

b

a

* C(  ) OA ra khi nào?

&' "(  ) bên  là ' "(  )

Côsi

ab b

a

ab b

a b a

2

0 2

2

CD  lý: a0,b0ta có

b a ab b

a

ab b

a

2 2

? sinh ghi và )  minh ví 56

- Yêu  xung phong

- EV "D  +A 7B

? sinh <A ghi W 2 cách )  minh

' "(  ) trên

HĐ 5:

Ví 56 1: a  b0, 0 )  minh

ab b

a2  2 2

Ví 56 2: a>0, b>0 )  minh:  2

a

b b a

Yêu   sinh cho ; xét các cách

)  minh L hai ví 56 1 và 2 có gì khác nhau

Ví dụ 1: a  b0, 0)  minh

ab b

a2  2 2

Ta "Z  a  b2 0 là ' "(  )

"N 

0 2

2

G"<!F

ab b

a2  2 2

Ví dụ 2: a>0, b>0 )  minh:  2

a

b b a

ab b

a2  2 2

"N  nên bài toán "#$

  2 0

)  minh + ; xét:

[ ví 56 1 " \ "] "Z  " "] 

)  minh - suy 7; này V  5' "

" là "#$

[ ví 56 2: C \ "]  )  minh "

"]  )  minh nên <A có 5' " 

"

Trang 3

tam giác vuông

HĐ6: 9A ` câu a 1 (H1)

- ABClà gì?

- CHABCH ?

- ADBlà gì? - DOABDO?

HCHA.HBab

2

OA OD

R2 R

? sinh c tìm ra 7B A

? sinh +A 7B HĐ 7: Ví dụ 3: a>0, b>0, c>0, )  minh

6

a

c b b

c a c

b a

Yêu   sinh +A 7B

?

a

b b a

a

c b b

c a c

b a

a

c a

b b

c b

a c

b c

a

 

 

 

c

b b

c a

c c

a a

b b a

Ta có:

(CCM trên) 2

a

b b a

2

a

c c a

2

c

b b c

     6 G"<!F

b

c c

b a

c c

a a

b b a

Trang 4

? sinh quan sát HĐ 8: ?_ `A

ab b

a

b a

2

0 , 0

* Hai 0 5#f  thay "M - có M  không

"M - tích 7W ' khi 2 0 "T g  nhau

* Hai 0 5#f  thay "M - có tích không

"M có M  bé ' khi 2 0 "T g  nhau

* Hình * ; có chu vi 2p không "MK 5_ tích 7W ' khi nào?

* Hình * ; có 5_ tích không "MK chu vi bé ' khi nào?

* Hai kích #W g  nhau GCT là hình vuông)

* CT là 2 kích #W g  nhau

>W 3 0 a0,b0,c0, ta có ' "( 

b) Đối với 3 số không âm

3

3

0 , 0 , 0

abc c

b a

c b a

b) Đối với 3 số không âm

3

3

0 , 0 , 0

abc c

b a

c b a

C(  ) OA ra khi a = b = c C(  ) OA ra khi a = b = c HĐ11: Ví dụ 4: a>0, b>0, c>0, ) 

minh:

  1 1 19

c b a c b a

C(  ) OA ra khi nào?

  1 1 19

c b a c b a

Ta có:

9 1 1 1

1

1

1 3 1 1 1

3

c b a c b a

abc

abc c

b a c b a

c b a c

b a

abc c

b a

"(  ) OA ra khi a = b = c G"<!F Bài ;< ] nhà và luyên ;< làm 

...

a

a) Đối với số không âm

HĐ 3:

+  trung bình -  0K 0 +  trung bình nhân L 0K 0 không âm

;

b...

* &'' "(  ) * trung bình -  trung bình nhân 0 khơng âm

* & "#$ ý 4 hình  )  56 

* &... )  minh '' "(  )

* Nâng cao # lơgích

II- Chuẩn bị giáo viên học sinh:

- Giáo án

- Làm ;< = nhà

III- Phương pháp: >'' "/< -

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w