Về kĩ năng: Kiểm tra đánh giá các kĩ năng : Viết phương trình đường thẳng, tìm véc tơ pháp tuyến, véc tơ chỉ phương của đường thẳng, chuyển dạng phương trình ®êng th¼ng… II.. Phương tiệ[r]
Trang 1Ngày 4/3/2008 Tiết 34 Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu
1 Về kiến thức: Kiểm tra đánh giá các kiến thức mà học sinh nắm được trong bài
“Phương trình đường thẳng”
2 Về kĩ năng: Kiểm tra đánh giá các kĩ năng : Viết phương trình đường thẳng, tìm
véc tơ pháp tuyến, véc tơ chỉ phương của đường thẳng, chuyển dạng phương trình
đường thẳng…
II Phương tiện dạy học: Phiếu kiểm tra.
III Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm với tự luận.
IV Nội dung.
Đề ra
I Phần trắc nghiệm (4 điểm).
( Học sinh khoanh tròn vào một đáp án mà em cho là đúng nhất)
1 Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng: là:
t y
t x
4 3
2 1
A n(2;4) B n(2;4) C n(2;1) D n(4;2)
2 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(0;2) và vuông góc với đường thẳng 2x y40 là:
A x + 2y = 0 B x – 2y + 5 = 0 C x + 2y – 4 = 0 D – x + 2y + 5 = 0
3 Đường thẳng x + 2y – 4 = 0 đi qua điểm nào sau đây?
4 Phương trình tham số của đường thẳng (d):x y2 60 là:
t y
t x
4
2 1
t y
t x
3
2 1
t y
t x
1
2 4
t y
t x
2 3 6
II Phần tự luận (6 điểm)
Cho tam giác ABC biết: A(1;4), B(-4;0), C(2;2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC.
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao BH của tam giác ABC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Lop10.com
Trang 2V Đáp án và biểu điểm.
I Phần trắc nghiệm.( Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm)
1 C
2 C
3 A
4 C
II Phần tự luận
a) (2 điểm)
Ta có: AC1; 2
Đường thẳng AC đi qua điểm A(1;4) và có một vtcp là AC1; 2 , AC có một vtpt là: n 2;1 Phương trình đường thẳng AC là: 2(x – 1) + (y – 4) = 0 Hay: 2x + y – 6 = 0
b) (2điểm)
Đường cao BH của tam giác ABC đi qua A và nhận véc tơ AC1; 2 là véc tơ pháp tuyến Phương trình đường thẳng BH là: x – 1 – 2(y – 4) = 0
Hay: x – 2y +7 = 0
c) (2điểm)
5
1 ( 2)
ABC
-o0o -Lop10.com