1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp Lớp 4 - Tuần 23 - Hoàng Văn Hiệp

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Lũng Phìn - Giáo án lớp 4 - NhËn biÕt vµ nªu ®­îc t¸c dông cña dÊu g¹ch ngang trong bµi v¨n; viÕt ®­îc ®o¹n v¨n cã dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh d[r]

Trang 1

Tuần 23

Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc Hoa học trò

I Mục tiêu:

- Biết đọc diẽn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn liền với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò

**TCTV: giúp hS đọc đúng một số từ khó, diễn đạt đủ ý

II ĐDDH:

- Tranh minh hoạ; Bảng phụ

III Các Hoạt động dạy – học:

A KTBC

(3’)

B bài mới

(30’)

1 GTB

2 Hướng dẫn

luyện đọc:

3 Tìm hiểu bài:

4 Đọc diễn

cảm:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài: “ Chuyện cổ tích về loài người” – TLCH về nội dung bài

- NX - đánh giá

- Giới thiệu bài – ghi bảng

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- Cho HS chia đoạn (3 đoạn)

- Gọi HS đọc nt đoạn + L1: Kết hợp luyện đọc từ khó

** TCTV: Giúp HS đọc đúng các từ khó

+ L2: kết hợp giải nghĩa từ

+ L3: GV nhận xét

- GV đọc diễn cảm cả bài

- YC HS đọc thầm các đoạn và TLCH + Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là “hoa học trò”? ( rất gần gũi và quen thuộc với học trò )

+ Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt?

( đỏ rực ,đẹp không phải ở một đoá mà cả

loạt, cả một vùng ) + Màu hoa phượng đổi như thế nào theo thời gian? ( lúc đầu màu đỏ còn non )

- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Cho HS nêu giọng đọc của đoạn và bài

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn:

- 1 HS đọc bài - TLCH

- NX – bổ sung

- nghe

- 1 HS đọc

- HS đọc nt đoạn

- Nghe – theo dõi SGK

- Đọc thầm và TLCH

- NX – bổ sung

- 3 HS đọc – Cả lớp tìm giọng đọc

- QS - Nghe

Trang 2

4 Củng cố –

sDặn dò: (2’)

“ Phượng không phải là một đoá đậu khít nhau.”

- HD và cho HS luyện đọc theo cặp đoạn văn

- Cho HS thi đọc đoạn văn, cả bài trước lớp

- Nx và đánh giá

- Tóm tắt lại nội dung bài và cho HS nêu

ND chính của bài

- GV ghi bảng và cho HS nhắc lại ND: Cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo đang

ngồi trên ghế nhà trường.

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Khúcc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

- Nêu – NX – bổ sung

- Luyện đọc - Theo dõi

và sửa sai cho nhau

- HS nối tiếp nhau đọc -

NX

- Nêu – NX bổ sung

- 2 HS nhắc lại

- Nghe

––––––––––––––––––––––––––

Tiết 3: Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản

* Bài 3; bài 4

II ĐDDH:

- Bảng nhóm, bảng phụ

III Các HĐ dạy học:

A KTBC

(5’)

B Bài mới

(28’)

1 GTB

2.Thực hành:

Bài tập 1

ơBài tập 2

- GV yêu cầu HS chữa bài làm ở nhà

- GV nhận xét - Đánh giá

- GTB – Ghi bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HD HS làm bài và cho HS làm rồi nêu kết quả

- Nx và chữa bài - đánh giá

1 15

14

; 23

4 25

4

; 14

11 14

14

15 1

; 27

20 19

20

; 27

24 9

8

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS làm bài và cho HS làm rồi nêu kết quả

- Nx và chữa bài - đánh giá

- HS chữa bài

- NX – bổ sung

- Nghe

- Nêu

- làm bài

- NX – bổ sung

- Đọc

- Làm bài – nêu KQ

- NX – bổ sung

Trang 3

Bài tập 3*

Bài tập 4*

Bài 1

4 Củng cố - Dặn

dò: (2’)

a ; b

5

3

3

5

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS làm trên bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

a =>

7

6

; 5

6

; 11

6

5

6

; 7

6

; 11 6

b Rút gọn được:

12

9

; 4

3

; 10 3

-> ->

4

3

; 8

3

; 10

3

12

9

; 32

12

; 20 6

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD cho HS làm bài

- Nx – chữa bài:

a

3

1 6

2 6 5 4 3

5 4 3

5 3 4 3 2

5 4 2 3 3 15 4 6

5 8 9

hoặc

=

9 8 5

6 4 15

 

5 8 9 3 5 4 2 3

5 8

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD cho HS làm bài

- Nx – chữa bài:

a Các số điền vào ô trống là: 2; 4; 6; 8 b.Số điền vào ô trống là: 0 ; 750 chia hết cho 3

c Số điền vào ô trống là: 6 ; 756 chia hết cho cả 2 và 3

- Nhận xét tiết học – Củng cố nội dung bài

- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số

- Đọc

- Làm bài và nêu kết quả

- NX – chữa bài

- Đọc

- Làm bài - TL

- NX – bổ sung

- Đọc

- Làm bài và nêu kết quả

- NX – chữa bài

- Nghe

––––––––––––––––––––––––––

Tiết 4: Đạo đức:

Giữ gìn các công trình công cộng (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết được vì sao phải bảo vệ và giữ gìn các công trình công cộng

- Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng

- Có ý thức bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng ở địa phương

II ĐDDH:

Trang 4

III Các HĐ dạy học:

A KTBC

(3’)

B Bài mới

(30’)

1 GTB

2 Các HĐ:

HĐ1: Thảo luận

theo tranh: (12’)

HĐ2: Làm việc

theo nhóm đôi:

HĐ3: Xử lý tình

huống

4 Củng cố – dặn

dò: (2’)

- Gọi HS nêu nội dung bài học tiết trước

- NX – tuyên dương

- Giới thiệu bài – Ghi bảng

- Chia nhóm và cho các nhóm thảo luận theo tình huống trang 34 (SGK)

- Các nhóm học sinh thảo luận

- Trình bày ý kiến - Các nhóm  trao

đổi, bổ sung

- NX – bổ sung và KL: Nhà văn hoá là một công trình công cộng là nơi sinh hoạt văn hoá chung của nhân dân, được xây dựng bởi nhiều công sức, tiền của

-> Thắng cần phải khuyên Hùng nên giữ gìn, không được vẽ bậy lên đó

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Các nhóm thảo luận theo tranh và báo cáo kết quả

- Các nhóm trình bày -> GV KL ngắn gọn về từng tranh

1 Sai 3 Sai

2 Đúng 4 Đúng

- Tạo nhóm 6 - Thảo luận, xử lí tình huống

- Đại diện nhóm trình bày

- Theo từng ND thảo luận

-> Bổ sung, tranh luận ý kiến

-> GV KL chung:

+ Cần báo cho người lớn hoặc người có trách nhiệm về việc này

+ Cần phân tích lợi ích của biển báo giao thông, …

-> Đọc phần ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau:

- 1 – 2 HS nêu

- NX – bổ sung

- Nghe

- Thảo luận

- HS trình bày

- NX và bổ sung

- Thảo luận

- Đọc

- HS trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Nghe

- HS đọc ghi nhớ

- Nghe

Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………

Trang 5

Tiết 1: Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số.

* Bài 4; bài 5

II ĐDDH:

- Bảng nhóm, bảng phụ

III Các HĐ dạy học:

A KTBC

(5’)

B Bài mới

(28’)

1 GTB

2.Thực hành:

ơBài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4*

Bài tập 5*

- GV yêu cầu HS chữa bài làm ở nhà

- GV nhận xét - Đánh giá

- GTB – Ghi bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS làm bài và cho HS làm rồi nêu kết quả

- Nx và chữa bài - đánh giá

a ; b

31

14

31 17

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS làm trên bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

+ Các phân số bằng là: ; ;

9

5 36

20 63

35

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD cho HS làm bài

- Nx – chữa bài:

+ Rút gọn các PS;

4

3

; 5

4

; 3 2

+ Quy đồng MS các PS ta được;

12

8

; 20

15

; 15

12 60

48 60

45 60

40 60

45

; 60

48

; 60

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi cho HS thực hành đo và TLCH b và tính diện tích của hình như yêu cầu câu c:

- Cho HS nêu kết quả - NX – chữa bài:

b) từng cặp cạnh đối diện bằng nhau c) Diện tích hình bình hành ABCD là:

4 x 2 = 8 (cm2 )

- HS chữa bài

- NX – bổ sung

- Nghe

- Đọc

- Làm bài – nêu KQ

- NX – bổ sung

- Đọc

- Làm bài và nêu kết quả

- NX – chữa bài

- Đọc

- Làm bài - TL

- NX – bổ sung

- Đọc

- QS và thực hiện

- Nêu

- NX – chữa bài

Trang 6

Bài 2 (125).

4 Củng cố - Dặn

dò: (2’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

482 x

307 3374 1446 147974

- Nhận xét tiết học – Củng cố nội dung bài

- Chuẩn bị bài: Phép cộng phân số

18490 215

1290 86 0

- Đọc

- Làm bài

- NX – chữa bài

- Nghe

Tiết 2: Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chon và kể lại được câu chuyện đã nghe đã đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp và cái xấu, cái thiện và cái ác

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện đã kể

** TCTV: Giúp các em kể lại được câu chuyện

II Đồ dùng:

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các HĐ dạy - học:

A KTBC

(5’)

B Bài mới

(28’)

1 GTB

2 HD HS kể

chuyện:

- Gọi 2 HS kể lại truyện : Con vịt xấu xí

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- NX - đánh giá

- GTB – Ghi bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV lưu ý những từ ngữ quan trong trong đề bài

- Gọi HS đọc các gợi ý

- HD HS quan sát tranh minh hoạ các truyện trong SGK

- Lưu ý cho HS cách tìm truyện kể và cho HS nêu câu chuyện mình định kể

- Gv HD và nhắc hS những điểm cần lưu ý khi kể chuyện

- Cho từng cặp HS kể cho nhau nghe và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

** Theo dõi và HD thêm cho HS kể

- 2 HS kể

- NX – bổ sung

- Nghe

- 1 HS đọc

- Thực hiện

- NX – bổ sung

- Kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể trước lớp Nêu ý

Trang 7

3 Củng cố – dặn

dò: (2’)

- Gọi HS lên thi kể trước lớp và nói về

ý nghĩa câu chuyện mình vừa kể

- Cho HS dựa vào tiêu chuẩn nhận xét, bình chọn bạn kể hay

- NX chung tiết học

- Luyện kể câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau: Đọc đề bài và gợi ý của bài tập KC Tuần 23

nghĩa câu chuyện

- NX – bổ sung

- Nghe

Tiết 3 : Chính tả: (Nhớ - viết)

Chợ tết

I Mục tiêu:

- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn thơ trích

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn

**TCTV: Giúp HS viết đúng mẫu chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ;

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC

(3’)

B Bài mới

(28’)

1 GTB

2 HD HS nhớ

– viết

3 Bài tập chính

tả

- Gọi HS lên bảng viết, lớp viết giấy nháp:

các từ trong bài tập 3 tiết trước,

- NX - đánh giá

- Giới thiệu - ghi bảng

- Gọi HS đọc thuộc lòng 11 dòng thơ theo yêu cầu trước lớp 1 -2 lần

- GV lưu ý cho HS các từ khó cần chú ý trong bài và cho HS luyện viết trên bảng con

- Nx và sửa sai cho HS

- Cho HS nêu cách trình bày bài thơ

- GV nhắc HS cách trình bày

- GV yêu cầu HS gấp SGK, nhớ và viết lại các khổ thơ theo yêu cầu

** TCTV: Theo dõi và nhắc HS viết đúng mẫu chữ

- GV cho HS soát lỗi (Từng cặp HS đổi vở kiểm tra lỗi cho nhau.)

- GV chấm một số vở

- GV yêu cầu HS đọc bài

- 2 HS viết bảng, lớp viết giấy nháp

- NX – bổ sung

- Nghe

- HS đọc

- Lớp đọc thầm

- HS viết trên bảng con

- Nêu – NX – bổ sung

- HS nhớ và viết vào vở

- Thực hiện

- Nộp vở

- Đọc

Trang 8

Bài tập 2:

C Củng cố -

dặn dò: (2’)

- HD và cho HS làm bài theo nhóm

- Cho các nhóm trình bày kq

- GV nhận xét – chốt ý đúng:

+ Hoạ sĩ – nước Đức – Sung sướng – không

hiểu sao – bức tranh – bức tranh

- GV nhận xét chung tiết học

- Biểu dương HS viết đúng

- Chuẩn bị bài sau:

- Làm bài theo nhóm

- Trình bày

- NX – bổ sung

- Nghe

Tiết 4: khoa học

ánh sáng

I Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về các vật tự phát sáng và các vật được chiếu sáng

- Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật không cho ánh sáng truyền qua

- Nhận biết được ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt

II ĐDDH:

- Chuẩn bị đồ dùng làm thí nghiệm: các tấm bìa, hộp, các tấm kính, các tấm mê ca, đèn pin,

III Các HĐ dạy học:

A KTBC

(4’)

B Bài mới

(28’)

1 GTB

2 Các HĐ:

HĐ 1: Tìm

hiểu các vật tự

phát ra ánh

sáng và các vật

được chiếu

sáng

HĐ 2: Tìm

hiểu về đường

truyền của ánh

sáng

- Gọi HS nêu nội dung bài học trước

- NX - đánh giá

- GTB – Ghi bảng

- HD và cho HS quan sát hai bức tranh – thảo luận và ghi kết quả thảo luận vào phiếu

- Cho HS trình bày kết quả thảo luận

- NX – bổ sung – chốt ý đúng : H1: Ban ngày

a Vật tự phát sáng: Mặt trời

b Vật được chiếu sáng: Gương, bàn ghế

H2: Ban đêm

a Vật tự phát sáng: Ngọn đèn điện

b Vật được chiếu sáng: Mặt trăng, gương, bàn ghế

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi cùng GV để

dự đoán ánh sáng sẽ đi tới đâu sau dố Gv bật đèn và cho HS so sánh kết quả

- Quan sát thí N0 trang 90 (SGK) và làm thí nghiệm theo nhóm theo hình 3

- 2 HS nêu

- NX – bổ sung

- Nghe

- Thảo luận theo nhóm

- Báo cáo kq

- NX – bổ sung

- Chơi trò chơi

- Làm thí nghiệm

Trang 9

HĐ3: Tìm

hiểu sự truyền

ánh sáng qua

các vật

HĐ4: Tìm

hiểu mắt nhìn

thấy vật khi

nào

D Củng cố và

dặn dò: (3’)

- Qua trò chơi và thí nghiệm cho HS dự

đoán:

? Dự đoán đường truyền của ánh sáng -> ánh sáng truyền theo đường thẳng

- NX – kết luận

- Gọi HS đọc nội dung thí nghiệm 2/91

- Tiến hành thí n0 trang 91 (SGK)

- Ghi kết quả vào phiếu:

1- Các vật cho gần như toàn bộ ánh sáng đi qua: gương

2- Các vật chỉ cho 1 phần ánh sáng đi qua:

tấm mê ca 3- Các vật không cho ánh sáng đi qua:

quyển vở, tấm bìa,

- Cho HS báo cáo kết quả

- NX - bổ sung – liên hệ về ứng dụng

- Gv nêu câu hỏi: Mắt ta nhìn thấy vật khi nào? – Cho HS đưa ra các ý kiến khác nhau

- Cho HS làm thí nghiệm3 theo nhóm như

nội dung SGK trang 91

- Tạo nhóm, làm thí nghiệm, ghi kết quả

- Đại diện nhóm báo cáo

? Mắt ta nhìn thấy vật khi nào (Có a/s, mắt không bị chắn… khoảng cách từ vật đến mắt không quá xa)

- NX – kết luận

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV củng cố và hệ thống các kiến thức:

- Chuẩn bị: Bóng tối

- Đọc

- Làm thí nghiệm

- Các nhóm trình bày

- Nx và bổ sung

- TL

- Thực hiện theo nhóm

- Trình bày

- NX – bổ sung

- 2 – 3 HS đọc

- Nghe

Buổi chiều Tiết 1: Thể dục

Tiết 2: Âm nhạc

Tiết 3: Ngoaị ngữ

Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………

Tiết 1: Tâp đọc:

Trang 10

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng nhẹ nhàng, có cảm xúc

- Hiểu ND: Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc của người phụ nữ Tà-ôi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

** TCTV: Cho HS đọc đúng một số từ khó có trong bài

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ Bảng phụ

III.Các HĐ dạy - học:

A KTBC

(3’)

B bài mới

(28’)

1 GT bài

2 HD luyện

đọc và tìm hiểu

bài:

a Luyện đọc:

b Tìm hiểu bài:

c HDHS luyện

đọc diễn cảm:

- 2 HS đọc truyện: Bốn anh tài (tiếp theo)

? Nêu ND của bài?

- GTB – ghi bảng

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp 2 khổ thơ

+ L1: kết hợp luyện đọc từ khó + L2: Tìm hiểu nghĩa từ khó

+ L3: GV nhận xét

- GV đọc mẫu

- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn thơ và TLCH

+ Câu 1: (Phụ nữ miền núi đi đâu và làm gì cũng thường địu con theo sau )

+ Câu 2: (Người mẹ nuôi con, giã gạo nuôi bộ đội, tỉa bắp Những công việc đó góp phần vào công việc chống Mĩ cứu nước của dân tộc.)

+ Câu 3: (lưng đưa nôi và tim hát thành lời lún sân)

+ Câu 4: ( là tình yêu của mẹ đối với con,

đối với cách mạng)

- GV hướng dẫn HS đọc bài

- Luyện đọc diễn cảm đoạn thơ: “Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi Mai sau con lớn vung chày lún sân"

- NX – bình chọn bạn đọc hay

- Tổ chức cho HS luyện đọc học thuộc lòng bài thơ - gọi HS thi đọc thuộc lòng

- 2 HS đọc

- NX – bổ sung

- Nghe

- 1 HS đọc bài

- HS đọc nt đoạn

- Theo dõi

- HS đọc và TLCH

- NX – bổ sung

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 khổ thơ

- Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- NX – bình chọn

- Luyện đọc HTL

Trang 11

3 Củng cố -

dặn dò: (2’)

bài thơ trước lớp

- NX - đánh giá

? Nêu ND chính của bài?

+ Ca ngợi tình yêu nước cứu nước.

- Gọi 2 HS nhắc lại

- NX giờ học:

- Chuẩn bị bài: Vẽ về cuộc sống an toàn

- Nêu

- Nhắc lại

- Nghe

Tiết 2: Toán phép cộng phân số

I Mục tiêu:

Biết cộng hai phân số cùng mẫu số

* Bài 2

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập

III Các HĐ dạy - học:

A KTBC

(3’)

B Bài mới

(30’)

1 GTB

2 Thực hành

trên băng giấy:

3 Cộng 2 PS

cùng mẫu số:

- Gọi HS chữa bài cũ

- NX - đánh giá

- GTB – Ghi bảng

- Gọi HS đọc VD như SGK

- Cho HS lấy băng giấy HD HS gấp đôi 3 lần để chia băng giấy thành 8 phần bằng nhau

+ Băng giấy được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau? Bạn Nam tô màu mấy phần?

Bạn Nam tô màu tiếp mấy phần?

- Cho HS dùng bút tô màu giống bạn Nam

+ Bạn Nam tô màu tất cả mấy phần? Và đọc phân số chỉ phần giấy bạn Nam đã tô?

- Gv nhận xét và kết luận: Bạn Nam tô màu băng giấy

8 5

- Gv nêu: Ta phải thực hiện phép tính:

? 8

2 8

3

- Ta thấy bạn Nam đã tô màu băng giấy

8 5

+ Hãy so sánh tử số của phân số này với tử

- 2 HS chữâ bài

- NX – bổ sung

- Nghe

- Đọc

- Quan sát và thao tác cùng

- TL – NX – bổ sung

- Thực hành tô màu

- TL

- Nghe

- Nêu

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w