1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học 2009-2010 (2 cột)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 361,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.Ổn định tổ chức 1’ 2.Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi hs nhắc lại các thao tác và ghi nhớ trong SGK 3.Bài mới Hoạt động dạy Hoạt động học *Giới thiệu và ghi bài Hoạ[r]

Trang 1

Thửự 2 ngaứy 2 thaựng 11 naờm 2009.

TAÄP ẹOẽC: ông trạng thả diều

I -Mục tiêu: * Giúp HS

1 Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi,bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2 Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng Nguyên khi mới 13 tuổi

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn những câu, đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

Bài “Điều ước của vua Mi- đát”.

- Đọc và trả lời câu hỏi 3, 4 SGK

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

“Ông Trạng thả diều” là câu chuyện về Nguyễn Hiền, Trạng

Nguyên trẻ nhất của nước Việt Nam, thích chơi diều mà rất

ham học, đỗ Trạng Nguyên khi mới 13 tuổi Câu chuyện ca

ngợi sự thông minh, đức tính cần cù, tinh thần vượt khó của

Nguyễn Hiền Đó cũng chính là nội dung chủ điểm của tuần

này: “Có chí thì nên”.

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.

a) Luyện đọc

Có thể chia bài làm 4 đoạn để luyện đọc ( Mỗi 1lần xuống

dòng là 1 đoạn)

- Luyện đọc: kinh ngạc, chăn trâu, trạng nguyên,

- Từ ngữ:

+ Trạng: tức trạng nguyên, người đỗ đâùu kì thi Tiến sĩ thời

xưa

+ Kinh ngạc: cảm thấy rất lạ trước điều hoàn toàn không

ngờ

+ Lạ thường: khác thường đến mức phải ngạc nhiên.

* Giọng: chậm rãi, cảm hứng ca ngợi, nhấn giọng một số từ

ngữ thể hiện tính cách của Nguyễn Hiền: ham thả diều, kinh

ngạc, lạ thường, hai mươi,

b) Tìm hiểu bài.

*Đoạn: Từ đầu đến vẫn còn thì giờ chơi diều

? Những chi tiết nói lên tư chất thông minh của Nguyễn

Hiền? (Học đến đâu hiểu ngay đến đấy, có trí nhớ lạ thường:

có thể thuộc 20 trang sách trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi

diều).

* ý 1: Tư chất thông minh của Nguyễn Hiền.

*Y/c HS đọc đoạn còn lại:

? Nguyễn Hiền ham học và chịu khó như thế nào? (Nhà

nghèo phải bỏ học nhưng vẫn đứng ngoài lớp để nghe giảng

Buổi tối đợi các bạn học xong bài rồi mượn vở của bạn Sách

vở là lưng trâu, nền cát; bút là ngón tay, mảnh gạch; đèn là

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK

- 1 HS đọc cả bài và nêu ý nghĩa của truyện

- HS nhận xét, GV đánh giá

- GV giới thiệu chủ điểm và bài mới qua tranh

- HS quan sát

- GV ghi tên bài lên bảng

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS khác nhận xét

- 1 HS đọc cả bài

- HS tìm từ khó đọc

- GV ghi bảng

- HS luyện đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS đọc thầm phần chú giải

- HS nêu nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu toàn bài

- 1HS đọc đoạn

- Cả lớp đọc thầm

- HS thảo luận, trả lời câu hỏi

- GV nhận xét bổ sung

- HS nêu ý 1

- GV ghi bảng

- HS đọc đoạn còn lại

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét, bổ sung

Tuần 11

Trang 2

vỏ trứng đựng đom đóm Đến kì thi, phải làm bài vào lá

chuối khô nhờ thầy chấm hộ).

? Vì sao Nguyễn Hiền lại được gọi là “ông Trạng thả diều”?

(Vì ông đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi, vẫn còn ham chơi

diều).

* ý 2: Sự chăm học và chịu khó của Nguyễn Hiền.

? Tục ngữ hoặc thành ngữ nào đúng với ý nghĩa của câu

chuyện? (Có chí thì nên).

*Nội dung: Câu chuyện ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền

thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng Nguyên khi

mới 13 tuổi.

c) Đọc diễn cảm

- Giọng kể chậm rãi, khoan thai, nhấn giọng ở những từ ngữ

ca ngợi sự thông minh, đức tính cần cù chăm chỉ, tinh thần

vượt khó của Nguyễn Hiền

- Đoạn kết đọc với giọng ca ngợi, sảng khoái

Thầy phải kinh ngạc/ vì chú học đến đâu hiểu ngay đến

đó/ và có trí nhớ lạ thường.// Có hôm,/ chú thuộc hai mươi

trang sách / mà vẫn có thì giờ chơi diều.

C Củng cố - dặn dò:

? Truyện đọc này giúp em hiểu ra điều gì?

+ Làm việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó mới thành công.

+ Nguyễn Hiền rất tài giỏi, có chí Ông không được đi học,

thiếu cả bút giấy nhưng nhờ quyết tâm vượt khó, ông đã trở

thành Trạng nguyên trẻ nhất nước ta.

+ Trạng nguyên Nguyễn Hiền là tấm gương sáng cho chúng

em noi theo.

- Chuẩn bị bài sau: “Có chí thì nên”

- 1 HS nêu ý 2

- GV ghi bảng

- HS phát biểu tự do

- GV chốt lại

- HS nêu nội dung của bài

- GV ghi bảng

- HS nhắc lại

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS tìm câu văn dài, GV treo bảng phụ

- 1HS đọc ngắt câu và tìm những

từ ngữ cần nhấn giọng.( 1 HS lên bảng ngắt câu)

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu

- Luyện đọc cá nhân, đọc nối

đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất

- HS nhận xét

- GV đánh giá

- 1HS đọc cả bài và trả lời

- GV nhận xét tiết học

Hát nhạc : Cô Thúy dạy

Toán: nhân với 10,100,1000 chia cho 10,100,1000

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Bieỏt caựch th/h pheựp nhaõn 1 STN vụựi 10, 100, 1000, …

- Bieỏt caựch th/h chia soỏ troứn chuùc, troứn traờm, troứn nghỡn cho 10, 100, 1000,

I-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1) KTBC:

- GV: Goùi 2HS leõn sửỷa BT ltaọp theõm ụỷ tieỏt trc, ủoàng

thụứi ktra VBT cuỷa HS

- GV: Sửỷa baứi, nxeựt & cho ủieồm

2-Daùy-hoùc baứi mụựi:

- 3HS leõn baỷng sửỷa BT, caỷ lụựp theo doừi ủeồ nxeựt

- HS: Nhaộc laùi ủeà baứi

Trang 3

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay sẽ giúp biết cách nhân 1

STN với 10, 100, 1000, … & chia các số tròn chục,

tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, …

*Hướng dẫn nhân 1 STN với 10, 100, 1000,…:

a- Nhân 1 số với 10:

- GV: Viết phép tính 35 x 10

- Hỏi: + Dựa vào t/chất g/hoán của phép nhân cho

biết 35 x 10 bằng gì?

+ 10 còn gọi là mấy chục?

- Vậy 10 x 35 = 1 chục x 35.

- Hỏi: + 1 chục nhân với 35 bằng bn?

+ 35 chục là bn?

- Vậy 10 x 35 = 35 x 10 = 350.

- Hỏi: + Em có nxét gì về thừa số 35 & kquả của

phép nhân 35 x 10 ?

+ Vậy khi nhân một số với 10 ta có thể viết ngay

kquả của phép tính ntn?

- Y/c HS th/h tính: 12 x 10, 78 x 10, 457 x 10,

7891 x 10.

b Chia số tròn chục cho 10:

- Viết 350 : 10 & y/c HS suy nghĩ để th/h phép tính.

- GV: Ta có 35 x 10 = 350, vậy khi lấy tích chia cho 1

thừa số thì kquả sẽ là gì?

+ Vậy 350 chia cho 10 bằng bn?

+ Có nxét gì về số bị chia & thương trg phép chia 350

: 10 = 35?

+ Vậy khi chia số tròn chục cho 10 ta có thể viết

ngay kquả của phép chia ntn?

+ Hãy th/h: 70 : 10; 140 : 10; 2170 : 10; 7800 : 10.

*Hdẫn nhân 1 STN với 100, 1000, … chia số tròn

trăm, tròn nghìn, … cho 100, 1000, …

- GV: Hdẫn tg tự như nhân 1 STN với 10, chia số tròn

chục cho 10

*Kết luận:

- Hỏi: + Khi nhân 1 STN với 10, 100, 1000, … ta có

thể viết ngay kquả của phép nhân ntn?

+ Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho

10, 100, 1000, … ta có thể viết ngay kquả của phép

chia ntn?

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1 a,b(C«t1,2): - GV: Y/c HS tự viết k/quả của

các phép tính, sau đó lần lượt đọc k/quả đó

Bài 2(3 dßng ®Çu: - GV: Viết 300kg = … tạ & y/c HS

- HS: Đọc phép tính

- 35 x 10 = 10 x 35

- Là 1chục.

- Bằng 35 chục.

- Bằng 350.

- Kquả của phép nhân 35 x 10 chính là thừa số thứ nhất 35 thêm 1 chữ số

0 vào bên phải.

- Ta chỉ việc viết thêm 1 chữ số 0

vào bên phải số đó

- HS: Nhẩm & nêu kquả

- HS: suy nghĩ

- Lấy tích chia cho 1 thừa số thì đc kquả là thừa số còn lại

- Bằng 35.

- Thương chính là số bị chia xóa đi 1

chữ số 0 ở bên phải.

- Ta chỉ việc bỏ bớt đi 1 chữ số 0 ở

bên phải số đó

- HS: Nhẩm & nêu kquả

- Ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,

… chữ số 0 vào bên phải số đó

- Ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó

- HS: Làm bài vào VBT, sau đó mỗi

HS nêu kquả của 1 phép tính

- 300kg = 3 tạ.

Trang 4

th/h ủoồi

- Y/c HS neõu caựch laứm cuỷa mỡnh

- GV: Hdaón caực bc ủoồi nhử SGK:

+ 100kg baống bn taù?

+ Muoỏn ủoồi 300kg thaứnh taù ta nhaồm: 300 : 100 = 3taù

Vaọy 300kg = 3 taù.

- GV: Y/c HS laứm tieỏp

- GV: Chửừa baứi & y/c HS gthớch caựch ủoồi

- GV: Nxeựt & cho ủieồm HS

3-Cuỷng coỏ-daởn doứ:- GV: Nxeựt tieỏt hoùc.

- 100kg = 1 taù.

- 1HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm VBT

- HS: Neõu tương tửù nhử baứi maóu

Đạo Đức : OÂN TAÄP VAỉ THệẽC HAỉNH KYế NAấNG GIệếA HOẽC Kè I

I.MUẽC TIEÂU:

-HS nắm được các kiến thức đã học về 5 bài đạo đức

-Biết vận dụng vào trong thực tế

II.Hoạt động dạy học :

1 Trung thực trong học tập

2.Vượt khó trong học tập

- Trong cuộc sống mọi người đều gặp khó khăn riêng

- Để học tập tốt cần cố gắng vượt qua những khó khăn

3 Biết bày tỏ ý kiến :

- Trẻ em có quyền có ý kiếnvà trình bày ý kiến về những vấn đề liên quan đến trẻ em

- ý kiến của trẻ em cần được tôn trọng Tuy nhiên không phảI ý kiến nào củng phảI được thực hiệnmà chỉ có những ý kiến phù hợp với điều kiệnhoàn cảnh của gia đình , của đất nước vàcó lợi cho sự phát triển của trẻ em

4 Tiết kiệm tiền của :

-HS thực hành tiết kiệm tiền của , sách vở , đồ chơi, điện nước … trong cuộc sống

5 Tiết kiệm thì giờ:

-Thời giờ là quý nhất cần tiết kiệm

- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng hợp lý htì giờ vào các công việc có ích ,mmột cách hợp lý có hiệu quả

-Thực hành tiết kiệm thì giờ sinh hoạt hàng ngày

III Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************************************

Thửự 3 ngaứy 3 thaựng 11 naờm 2009.

luyện từ và câu: luyện tập về động từ

I mục tiêu:

- Học sinh nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã , đang ,sắp).

- Nhận biết vàsử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 2, 4

III- Hoạt động trên lớp:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là động từ?

Trang 5

- HS đọc bài 4 đã làm trong tiết trước.

B Bài mới:

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Các từ in nghiêng sau đây bổ sung ý nghĩa cho

những độnh từ nào? Chúng bổ sung ý nghĩa gì?

- Trời ấm, lại pha lành lạnh Tết sắp đến (Từ “sắp” bổ

sung ý nghĩa cho động từ “đến” Nó cho biết sự việc sẽ

diễn ra trong thời gian gần).

- Rặng đào đã trút hết lá (Từ “đã” bổ sung ý nghĩa cho

động từ “trút” Nó cho biết sự việc được hoàn thành rồi).

Bài 2: Điền các từ đã, đang, sắp vào chỗ trống.

a) Mới dạo nào những cây ngô còn lấm tấm như mạ non

Thế mà chỉ ít lâu sau, ngô đã thành cây rung rung trước

gió và ánh nắng

b) Sao cháu không về với bà

Chào mào đã hót vườn na mỗi chiều

Sốt ruột, bà nghe chim kêu

Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na

Hết hè, cháu vẫn đang xa

Chào mào vẫn hót Mùa na sắp tàn.

* Những từ “ sắp” , “ đã”, “ đang” , “ sẽ” là những từ

bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ.

VD: + Mặt trời sẽ lấp sau đám mây

+ Mặt trời đang lấp sau đám mây

Bài 3:

Trong đoạn văn đã cho, tác giả không thêm từ chỉ thời

gian vào trước các động từ in đậm vì:

Tác giả không thích sử dụng.Các hoạt động đó diễn ra

thường xuyên ngày nào cũng vậy vào buổi sáng sớm

Trong đoạn văn đã cho, tác giả không thêm từ chỉ thời

gian vào trước các động từ in đậm vì các hoạt động đó

diễn ra thường xuyên, hôm nào cũng vậy (vào những buổi

sáng sớm ).

Bài 4: Đãng trí

Một nhà bác học đang ( đã thay bằng đang) làm việc trong

phòng Bỗng người phục vụ (bỏ từ đang) bước vào, nói nhỏ

với ông:

- Thưa Giáo sư, có trộm lẻn vào thư viện của Ngài

Giáo sư hỏi:

- Nó đang ( sẽ thay bằng đang) đọc gì thế?

C Củng cố - Dặn dò:- Dặn HS về nhà làm bài tập 2b, 4.

- 1 HS nêu định nghĩa.

- - HS nhận xét, GV đánh giá

.

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc nhóm

- 2 HS đại diện nhóm lên bảng làm bài

- Các nhóm nhận xét, bổ sung

- Gv chốt lại

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm việc cá nhân và SGK

- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 2

- 1 HS lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- GV chốt lại

- HS quan sát tranh có vẽ hoạt động của mặt trời và đặt câu có các từ : “

đã”, “ sẽ”, “ đang”

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm việc nhóm lựa chon câu trả lời đúng

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét và chốt lại

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

- HS làm việc nhóm (làm vào băng giấy, xong gắn nên bảng)

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- GV chốt lại

- GV nhận xét tiết học

toán: Tính chất kết hợp của phép nhân

I-MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn

- Bước dầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: -Bảng phụ ghi saỹn:

Trang 6

a b c ( a x b ) x c a x ( b x c )

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng

thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi bảng đề bài.

*Gthiệu t/chất kết hợp của phép nhân:

a So sánh g/trị của các b/thức:

- GV: Viết b/thức: (2 x 3) x 4 & 2 x (3 x 4), y/c HS

tính gtrị của 2 b/thức, rồi so sánh gtrị của 2 b/thức

này với nhau

- GV: Làm tg tự với các cặp b/thức khác

b Gthiệu t/chất k/hợp của phép nhân:

- Treo b¶ng phơ, y/c HS th/h tính gtrị biểu thức

(axb)xc & ax(bxc) để điền k/quả vào bảng

- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc bảng số

- 3HS lên th/h tính để hoàn thành bảng

3 4 5 ( 3 x 4 ) x 5 = 60 3 x ( 4 x 5 ) = 60

- Y/c: Hãy so sánh gtrị của b/thức (axb)xc với gtrị

của b/thức ax(bxc) khi a=3, b=4 & c=5?

- Th/h tg tự với các cột còn lại

- Vậy gtrị của b/thức (axb)xc luôn ntn so với gtrị của

b/thức ax(bxc)?

- GV: Ta có thể viết: (axb)xc = ax(bxc).

- GV: Vừa chỉ vừa nêu:

+ (axb) đc gọi là một tích hai thừa số, biểu thức

(axb)xc có dạng là một tích hai thừa số nhân với số

thứ ba, số thứ ba ở đây là c.

+ Xé b/thức ax(bxc) thì ta thấy a là số thứ nhất của

tích (axb) , còn (bxc) là tích của số thứ hai & số thứ

ba trg b/thức ax(bxc)

+ Vậy khi th/h nhân 1 tích hai số với số thứ 3 ta có

thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ 2 & số thứ 3

- GV: Y/c HS nhắc lại kluận

*Luyện tập-thực hành:

- Đều bằng 15

- HS: TLCH

- Luôn bằng nhau

- HS: Đọc (a+b)+c = a+(b+c).

- HS: Đọc kluận

Trang 7

Baứi 1a: - GV: Vieỏt: 2 x 5 x 4

- Hoỷi: B/thửực naứy coự daùng laứ tớch cuỷa maỏy soỏ?

+ Coự nhửừng caựch naứo ủeồ tớnh gtrũ cuỷa b/thửực?

- GV: Y/c HS tớnh gtrũ cuỷa b/thửực theo 2 caựch

- GV: Nxeựt & neõu caựch laứm ủuựng, sau ủoự y/c HS tửù

laứm tieỏp caực phaàn coứn laùi

Baứi 2a: - Hoỷi: BT y/c ta laứm gỡ?

- Vieỏt: 13 x 5 x 2 Y/c: Tớnh gtrũ b/thửực theo 2 caựch.

- Hoỷi: Trg 2 caựch laứm naứy caựch naứo thuaọn tieọn hụn?

Vỡ sao?

- GV: Y/c HS laứm tieỏp phaàn coứn laùi

- GV: Chửừa baứi & cho ủieồm HS

3) Cuỷng coỏ-daởn doứ:

- Hoỷi: Cuỷng coỏ baứi

- HS: ẹoùc ủeà baứi

- 1HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm VBT

- HS: Gthớch

- 1HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm VBT

- HS: Gthớch tg tửù vụựi caực tr/h coứn laùi

kỹ thuật: KHÂU ĐƯỜNG viền MẫP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT (tiết 2) I.MỤC TIấU:

- HS biết cỏch khâu viền đường gấp mộp vải bằng mũi khõu đột thưa

- Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa Các mũi khâu tương đối dều nhau .Đường khâu có thể bị dúm

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Mẫu đường gấp mộp vải được khõu viền bằng mũi khõu đột thưa hoặc đột mau

- Vật liệu và dụng cụ như sgk/24

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức (1’)

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Gọi hs nhắc lại cỏc thao tỏc và ghi nhớ trong SGK

3.Bài mới

*Giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 1: làm việc cỏ nhõn

*Mục tiờu: Thực hành khõu đường viền đường gấp mộp

vải

*Cỏch tiến hành:

- Nhắc lại ghi nhớ và thực hiện cỏc thao tỏc gấp mộp vải

- Nờu cỏch khõu vải

- Kiểm tra vật liệu và dụng cụ

*Kết luận: Hoàn thành sản phẩm

Hoạt động 2: làm việc nhúm

*Mục tiờu: Đỏnh giỏ kết quả sản phẩm

*Cỏch tiến hành:

- Tổ chức trưng bày theo từng nhúm

- GV nờu cỏc tiờu chuẩn đỏnh giỏ sản phẩm

*Kết luận: Chấm điểm và hoàn thành

Nhắc lại

HS nhắc lại

HS thực hành

HS đỏnh giỏ theo tiờu chuẩn của từng nhúm

IV NHẬN XẫT:

- Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột sự chuẩn bị tinh thần thỏi độ học tập và kết quả thực hành của học sinh

- Chuẩn bị bài sau: đọc trước bài và chuẩn bị vật liệu và dụng cụ như SGK

Trang 8

lịch sử : NHAỉ LYÙ DễỉI ẹOÂ RA THAấNG LONG

I MUẽC TIEÂU: Hoùc xong baứi naứy, HS bieỏt:

- Nêu được những lý do khiến Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La: vùng trung tâm của đất nước ,đất rộng lại bằng phẳng , nhân dân không khổ vì ngập lụt

- Vài nét về công lao của Lý Công Uẩn : người sáng lập vương triều Lý, có công dời đô ra Đại La

và đổi tên nước là Thăng Long

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam

-Phieỏu hoùc taọp cuỷa HS

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Kieồm tra baứi cuừ:

-GV goùi 3 HS leõn baỷng, yeõu caàu HS traỷ lụứi 3 caõu hoỷi cuoỏi baứi 8

-Goùi HS ủoùc phaàn ghi nhụự

* Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Giụựi thieọu baứi: Tieỏp theo nhaứ Leõ laứ nhaứ Lyự Nhaứ Lyự toàn taùi tửứ naờm 1009 ủeỏn naờm 1226

Nhieọm vuù cuỷa chuựng ta hoõm nay laứ tỡm hieồu xem nhaứ Lyự ủửụùc ra ẹụứi trong hoaứn caỷnh naứo? Vieọc dụứi ủoõ tửứ Hoa Lử ra Đại La, sau ủoồi thaứnh Thaờng Long dieón ra nhử theỏ naứo? Vaứi neựt veà kinh thaứnh Thaờng Long thụứi Lyự

- HS traỷ lụứi

Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc caỷ lụựp.

Muùc tieõu: HS bieỏt tieỏp theo nhaứ Leõ laứ nhaứ Lyự Lyự Thaựi Toồ laứ oõng vua

ủaàu tieõn cuỷa nhaứ Lyự

Caựch tieỏn haứnh:

GV yeõu caàu HS ủoùc SGK tửứ Naờm 1005 ủeỏn nhaứ Lyự baột ủaàu tửứ ủaõy.

-Sau khi Leõ ẹaùi Haứnh maỏt, tỡnh hỡnh ủaỏt nửụực ta nhử theỏ naứo?

-Vỡ sao Leõ Long ẹúnh maỏt, caực quan trong trieàu laùi toõn Lyự Coõng Uaồn

leõn laứm vua?

-Vửụng trieàu nhaứ Lyự baột ủaàu tửứ naờm naứo?

GV keỏt luaọn: Naờm 1005, vua Leõ ẹaùi Haứnh mất, Leõ Long ẹúnh leõn

ngoõi, tớnh tỡnh baùo ngửụùc Lyự Coõng Uaồn laứ vieõn quan coự taứi, coự ủửực

Khi Leõ Long ẹúnh maỏt, Lyự Coõng Uaồn ủửụùc toõn leõn laứm vua Nhaứ Lyự

baột ủaàu tửứ ủaõy

Hoaùt ủoọng 2:Laứm vieọc caự nhaõn

Muùc tieõu: HS bieỏt Lyự Coõng Uaồn (vua Lyự Thaựi Toồ)) laứ ngửụứi ủaàu tieõn

xaõy dửùng kinh thaứnh Thaờng Long (nay laứ Haứ noọi)

Caựch tieỏn haứnh:

-GV ủửa baỷn ủoà haứnh chớnh mieàn Baộc Vieọt Nam roài yeõu caàu HS HS

xaực ủũnh vũ trớ cuỷa kinh ủoõ Hoa Lử vaứ ẹaùi La (Thaờng Long)

-GV yeõu caàu HS dửùa vaứo keõnh chửừ trong SGK, ủoaùn :“ Muứa xuaõn

naờm 1010 … maứu mụừ naứy”, ủeồ laọp baỷng so saựnh sau:

-HS leõn chổ

Vuứng ủaỏt

ẹaùi La

-Rửứng nuựi hieồm trụỷ, chaọt

-Trung taõm ủaỏt nửụực -ẹaỏt roọng , baống

-HS laứm baứi

Trang 9

-ẹũa theỏ heùp phaỳng, maứu mụừ.

GV keỏt luaọn: Muứa xuaõn naờm 1010, Lyự Thaựi Toồ quyeỏt ủũnh dụứi ủoõ tửứ

Hoa Lử ra ẹaùi La vaứ ủoồi teõn ẹaùi La thaứnh Thaờng Long Sau ủoự, Lyự

Thaựnh Toõng ủoồi teõn nửụực thaứnh ẹaùi Vieọt

GV giaỷi thớch:

-Thaờng Long: roàng bay leõn

Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caỷ lụựp.

Muùc tieõu:HS bieỏt kinh ủoõ Thaờng Long thụứi Lyự ngaứy caứng phoàn thũnh

Caựch tieỏn haứnh:

GV yeõu caàu HS quan saựt caực aỷnh chuùp moọt soỏ hieọn vaọt cuỷa kinh

thaứnh Thaờng Long trong SGK ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi:

-Thaờng Long thụứi Lyự ủửụùc xaõy dửùng nhử theỏ naứo?

GV keỏt luaọn: Thaờng Long coự nhieàu laõu ủaứi, cung ủieọn, ủeàn chuứa Daõn

tuù hoùp ngaứy caứng ủoõng vaứ laọp neõn phoỏ, neõn phửụứng - HS traỷ lụứi.

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ – daởn doứ

Goùi HS neõu phaàn baứi hoùc

CB: Chuứa thụứi Lyự

*************************************************************************************

Thửự 4 ngaứy 4 thaựng 11 naờm 2009.

Cô Lê dạy

*************************************************************************************

Thửự 5 ngaứy 5 thaựng 11 naờm 2009

luyện từ và câu: tính từ

I mục tiêu: *Giúp học sinh :

- Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm , tính chất hoặc trạng thái của sự vật

- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1a, 1b, băng dính, giấy khổ to

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

I Bài cũ :

- HS chữa bài 2, 4 SGK tiết Từ và câu trước

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay, các em sẽ học để biết tính từ là

những từ như thế nào Từ đó, các em sẽ tìm được tính từ

trong câu, học đặt câu với tính từ

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* Đọc câu chuyện: “Cậu học sinh ở ác-boa”.

* Tìm trong truyện:

- Các từ chỉ tính tình, tư chất của cậu bé Lu-i: Chăm chỉ,

giỏi.

- 2 HS lên bảng đọc bài 2 và 4 đã làm ở tiết trước

- Cả lớp theo dõi

- HS nhận xét, GV đánh giá

- GV giới thiệu bài và ghi tên bài mới lên bảng

- HS mở SGK -1 HS đọc mẩu truyện

-Cả lớp đọc thầm

-1 HS nêu yêu cầu Bài tập 2

- HS làm việc cá nhân( Viết ra nháp

Trang 10

- Các từ chỉ màu sắc của sự vật:

+ Những chiếc cầu: Trắng phau

+ Mái tóc của thầy Rơ-nê: Xám

- Các từ chỉ hình dáng, kích thước của sự vật:

+ Thị trấn: Nhỏ.

+ Vườn nho: Con con.

+ Thầy Rơ-nê: Già.

- Các từ chỉ các đặc điểm khác của sự vật.

+ Những ngôi nhà: Nhỏ bé, cổ kính

+ Dòng sông: Hiền hòa

+ Da của thầy Rơ-nê: Nhăn nheo.

Kết luận: Những từ trên gọi là tính từ.

Ghi nhớ: Tính từ là những từ chỉ tính tình, phẩm chất,

màu sắc, hình dáng, kích thước và các đặc điểm khác của

người, sự vật, hiện tượng

3 Luyện tập:

Bài 1: Tìm tính từ trong các đoạn văn sau:

a) Chủ tịch Hồ Chí Minh, vị chủ tịch của Chính phủ Lâm thời

nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, ra mắt đồng bào Đó là một

cụ già gầy gò, trán cao , mắt sáng, râu thưa Cụ đội chiếc mũ đã

cũ, mặc áo ka ki cao cổ, đi dép cao su trắng, Ông cụ có dáng đi

nhanh nhẹn Lời nói của Cụ điềm đạm , đầm ấm, khúc triết, rõ

ràng.

b) Sáng sớm, trời quang hẳn ra Đêm qua, một bàn tay nào đã

giội rửa vòm trời sạch bóng Màu mây xám đã nhường chỗ cho

một màu trắng phớt xanh như màu men sứ Đằng đông, phía

trên dải đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy

biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại

điểm xuyết thêm ít nét mây mỡ gà vút dài thanh mảnh.

Bài 2: Hãy viết một câu có dùng tính từ

a) Nói về một người bạn hoặc người thân của em

b) Nói về một sự vật quen thuộc với em( cây cối, con vật, nhà

cửa, đồ đạc, sông núi…)

VD:

+ Bạn Hương lớp em vừa thông minh lại vừa xinh đẹp.

+Nhà em vừa xây còn mới tinh.

+ Con mèo của nhà em rất tinh nghịch.

C Củng cố - Dặn dò:Thế nào là tính từ? Cho ví dụ.

- Dặn HS về nhà làm bài tập 2

các từ chỉ những đặc điểm đã nêu)

- HS nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

- GV ghi bảng

-2 HS nối tiếp nhau nêu yêu cầu -HS làm việc cá nhân( gạch chân dưới các danh từ)

-1 HS lên chữa trên bảng phụ.

- HS nhận xét.

- GV chốt lại.

.- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

- mỗi tổ làm 1 yêu cầu

- HS làm việc cá nhân, mỗi em

đặt một câu

-HS lần lượt đọc câu văn mình đặt

1 HS cùng bàn xác định tính từ mà bạn sử dụng trong câu

GV nhận xét, đánh giá 1HS trả lời

- HS nhận xét

- GV nhận xét tiết học

Anh văn : Cô Hiền dạy

Toán đề xi mét vuông

I-MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Bieỏt đề –xi – mét vuông laứ đơn vị đo dieọn tớch

- Bieỏt ủoùc, vieỏt đúng các soỏ ủo dieọn tớch theo đơn vị ủeà-xi-meựt vuoõng

- Bieỏt được 1dm2 = 100 cm2 Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại

II-ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w