Tìm toạ độ điểm : Trọng tâm , tâm đường tròn ngoại tiếp , trực tâm , toạ độ điểm thoả mãn một đẳng thức véc tơ.. Chøng minh ba ®iÓm th¼ng hµng.[r]
Trang 1Nội dung ôn tập học kỳ I khối 10 Phần I : Đại số :
1 Tìm tập xác định
Hàm phân thức
Hàm chứa căn thức
2 Hàm số bậc hai : y = ax2 + bx + c (a 0)
Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất trên đoạn , khoảng
Biện luận số giao điểm với trục Ox, với một A thẳng
Vẽ hàm chứa trị tuyệt đối
Xác định hệ số a , b , c
3 F trình quy về bậc nhất bậc hai
Giải và biện luận
Tìm giá trị của tham số để PT có nghiệm , vô nghiệm
Giải và biện luận hệ ( có thể ding định thức )
Tìm nghiệm nguyên , hệ thức độc lập giữa hai nghiệm
Phần II Hình học :
1 Chứng minh đẳng thức véc tơ
2 Xác định điểm thoả mãn đẳng thức véc tơ
3 Biểu diễn một véc tơ qua các véc tơ
4 Tìm toạ độ điểm : Trọng tâm , tâm A tròn ngoại tiếp , trực tâm , toạ độ điểm thoả mãn một đẳng thức véc tơ
5 Chứng minh ba điểm thẳng hàng
6 Tính tích vô 3 , tính cosin góc trong tam giác
Phần I Đại số
Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau :
1
1
2
x
x
4 ) 2 (
4 3
x x
x
1 2
1 2
x x
x
) 1 2
(
1
2
x x
x
x x x
x
4 3
3 1
2
x
3
1
1
1
1
2
x x
x
x
1
1
1
x x
1
1
1 1
x x
x
x x
2 1
) 3 ( ) 2
) )(
(
1
x x x x x x
x x
x
x 1
1 1
1
1
x x
Bài 2. Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S(1,-1)và đi qua A(2,-2)
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
Trang 2Đề Ôn Tập Khối 10
c Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
d Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0.5;2
Bài 3. Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S( )và đi qua A(0;3)
2
3
; 2
3
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
c Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = ax2 bxc
d Tìm m để PT ax2 bxc = m có 4 nghiệm phân biệt
e Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên doạn ;0
2 3
Bài 4. Cho parabol (P) y = 2x2 x4 4
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 x4 4
c Tìm m để PT 2x2 x4 4= m có 3 nghiệm phân biệt
Bài 5. Cho parabol (P) y = 2x2 4x
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 4x
c Biện luận số nghiệm của PT 2x2 4x = m
Bài 6. Cho parabol (P) y = 2x2 x8 4
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y= 2x2 x8 4
c Biện luận số nghiệm của PT 2x2 x8 4= m
Bài 7 Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S(2; -1)và đi qua A(0;3)
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
c Tim những giá trị của x làm cho hàm số nhận giá trị M
d Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;4
c Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = x2 x4 3
d Tìm m để PT x2 x4 3= m có 4 nghiệm phân biệt
Bài 8. Viết PT A thẳng (d) biết
a Đi qua A(-3; 0) và B (0; 4)
b Đi qua A(-3;4) và d // Ox
c Đi qua A(2;3) và d // d1 (d1: y = 4x-3 )
d Đi qua A(-2;3) và d d 1 (d1: y = x)
2 3
Bài 9. giải biện luận PT
a mx 64x3m b m2x1(m1)xm
1 3
x
m mx
e mx1 3xm2 f xm mx1
g 2
2x x 2m x 2
Bài 10. Tìm m để PT sau vô nghiệm
1
2
x
x x
m x
2 2
1
x
x x
m x
Trang 3x mx
m( 1)1
Bài 12. Tìm m để PT sau có duy nhất nghiệm
m x
x x
x
1 1
Bài 13. Tìm m để PT sau có nghiệm :
2
x
Bài 14. Giải các PT sau :
a 5x1 3x2 x1 b 2(x2 2x) x2 2x390
c 3x2 2x3 d 4x9 2x5
e x3 6x 3 f x4 1x 12x
g x1 x2 3 h 3x2 3 3
1 2
x
(x 5x5) 2x 10x11 x2 x 10
i) x2 x 2 ii) x2 2x x2
iii) x4 2 x iiii) 3x2 x11
j) 3x2 4x2 5x16 jj) x3 2x14
2
4
x
Bài 15. Lập PT parbol (P1) S(2; 49 ) và đi qua điểm A(1;-4)
3 12
Lập PT parbol (P2) S( 2 121; ) và đi qua điểm B(-1;10)
3 12
a CMR : (P1) và (P2) cắt nhau tại hai điểm E và F
b CMR : AEBF là hình bình hành
Bài 16. Cho hàm số y = 2 2
x m xm
a Tìm m để (P) đỉnh nằm trên Ox
b Tìm m để (P) đi qua O(0,0)
c CMR (d) : y =2x -1 tiêp xúc với 2 parabol ở câu a;b
Bài 17. Cho PT 2
(m1)x 4 (m m1)x m 0
a Giải PT với m=1
b Tìm m để PT có nghiệm kép tìm nghiệm kép đó
Bài 18 Giải và biện luận các hệ :
2
1
3
2 0
5
2
2
4
6
Bài 19 Xác định đk của tham số để hệ vô nghiệm :
1 2 1
2
Bài 20 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất :
Trang 4Đề Ôn Tập Khối 10
1
x y
2
Bài 21 Cho các hệ :
2
Xác định m để hệ có nghiệm
Gọi (x , y) là nghiệm của hệ Tìm hệ thức giữa x và y độ lập với m
Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên
Bài 22 Xác định m nguyên để các hệ sau có nghiệm nguyên :
2
Bầi 23 Cho ba số M a , b , c Chứng minh rằng :
3 Dấu bằng xẩy ra khi nào ?
2
b cc aa b
Bầi 24 Cho a , b ,c là độ dài 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng :
ab a b( 2 )c bc b c( 2 )a ca c a( 2 )b 0
Dấu bằng xẩy ra khi nào ?
Bài 25 Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số :
1 y(2x1)(2 3 ) x với 1 2, 2 với
2 3
x
y (x 1)(3 2 ) x 1,3
2
x
Phần II Hình học
Bài 1 Cho tam giác ABC , gọi O , G , H theo thứ tự là tâm A tròn ngoại tiếp , trọng tâm , trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng :
1 OA + OB + OC = OH = 3OG Từ đó suy ra O , G , H thẳng hàng
2 HA + HB + HC = 2HO = 3HG
3 Khi A (-3 , 6) , B(1 , -2) , C(6 , 3)
Hãy tìm toạ độ các điểm O , G , H nói trên
Hãy xác định toạ độ D sao cho tức giác ABCD là hình bình hành
Tính : AB.AC;BC.CA và CosA , Cos C
Hãy xác định toạ độ M thoả mãn : MA + 2MB +3MC = 0
Hãy xác định toạ độ điểm N trên Ox sao cho NA + NC nhỏ nhất
Bài 2 Cho tam giác ABC , gọi I là điểm giữa BC sao cho 2CI = 3BI và J nằm trên BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC Đặt : AB = u, AC = v
3 Hãy biểu diễn các véc tơ : AI, AJ theo , .u v
4 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo AI, AJ
5 Cho A(1 , 2) , B(-2 , 6) , C(4 , 4)
Tìm toạ độ I , J , G
Tìm tọa độ trực tâm H
Tính : AB.AC;BC.CA và CosA , Cos B
Xác đinh toạ độ M , N , P đối xứng với H lần 2t qua A , B , C
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có BCA = ADB = 900 AC căt BD tại I Chứng minh rằng
1 AI.AC AI.AB BI.BD BI.BA ;
2 Xác định các điểm M N P thoả mãn :
MA MB+ 2MC 0
Trang 5 NA NB+ 2NC 0
PA PB 2PC 0
3 Khi A (- 2, - 3) , B (4 , - 1) , C (2 , 1) , D (-1 , 0) Tìm toạ độ các điểm : I , M , N , P Chứng minh rằng ABCD là hình thang
4 Lấy Q , R , S , J lần 2t là trung điểm các cạnh AB , BC , CD , DA Chứng minh hai tam giác ARS và CQJ có cùng trọng tâm Tìm tọa độ trọng tâm đó
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A ở phía ngoài tam giác dựng các hình vuông
ACMN và BCPQ
1 Cho B (2 , 2) , C (6 , 2) xác định toạ độ A , M , N , P , Q
2 Chứng minh rằng : BM.AP 0
3 Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Bài 5 Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai điểm M , N sao cho : AM = MN = NB
1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNC có cùng trọng tâm
2 Đặt GA = u, GB = v Hãy biểu diễn theo , các véc tơ : u v , ,
GC, AC GM CN
3 Khi tam giác ABC vuông cân tại A Vẽ các A trung tuyến BI và CJ Tính góc giữa
BI và CJ
Bài 6 Cho tứ giác ABCD có M , N lần 2t là trung điểm của AB và CD
1 Hãy xác định điểm I thoả mãn : IA + IB + IC ID = 0
2 Khi ABCD là hình bình hành thì vị trí I nằm ở đâu ? Lấy các điểm P, Q sao cho :
3PA + 2PC 2PD 0 và QA 2QB- 2 QC 0 Chứng minh I , P , Q thẳng hàng
3 Cho A (2 , 2) , B (-1 , 6), C (-5 , 3) , D (- 2 , - 1 ) Chứng minh ABCD là hình vuông Xác định toạ độ M , N , I , P , Q
Bài 7 Cho hình vuông ABCD Gọi M , N lần 2t là trung điểm các cạnh AD , DC , lấy E trên BC sao cho : 1 Đặt
3
BE BC AB = u, AD = v
1 Biễu diễn các véc tơ : , theo ,
AN, AE BM u v
2 Chứng minh giá của AN vuông góc với BM và góc EAN = 450
3 Cho A(3 , 4) và B (6, 4), xác định toạ độ D và C và tâm O của hình vuông
Bài 8 Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 , 2) , B (- 8 , 4)
1 Tìm toạ độ trong tâm G của tam giác OAB
2 Xác định toạ độ C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C
3 Tính góc AOB và diên tích tam giác đó
4 Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MO2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GO2 ( Với M là
điểm bất kỳ )
Bài 9 Cho hình thang ABCD có BC // AD và AD = 3BC Gọi E là giao điểm của hai A chéo AC và BD Đặt AB = u, AD = v
1 Hãy biểu diễn các véc tơ : , theo ,
AC, BD CD u v
2 Cho AC = 8 , BD = 12 và góc AED = 1200 Tính độ dài BC và AB và diện tích tam giác AED
3 Cho A( 1 , 4) , B( 2 , 8) , C (2 , - 4) Xác định tọa độ các điểm D , E
Bài 10 Cho tam giác ABC Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của BC , CA , AB
1 Chứng minh rằng : BC.AM CA.BN AB.CP 0
2 Cho A (- 1 , 0 ) , B (2 , 1) , C (0 , - 3 )
Xác định toạ độ E , F thoả mãn : EA + EB = AB 1 và
3
FA = 2FC
Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác , nhận dạng tam giác và tính diện tích