1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại 10 tiết 49, 50: Bất đẳng thức

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh lµm vÝ dô78SGK D.Cñng cè toµn bµi -Nh¾c l¹i toµn bµi -Nhắc lại định lý Côsi -Nhấn mạnh bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Hướng dẫn tự học -Häc sinh häc c¸c tÝnh chÊt cña [r]

Trang 1

Tiết 49-50

Bài soạn: Chương iv: bất đẳng thức bất phương trình

&1 Bất đẳngthức Ngày soạn : / /

Ngày dạy: / /

A.Mục Tiêu

1.Về kiến thức

-Học sinh hiểu được khái niệm Bất đẳng thức , Tính chất Bất đẳng thức

-Biết được một số Bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối

-Hiểu được Bất đẳng thức Côsi

2 Về kỹ năng

-Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức , phép biến đổi tương đương để chứng minh BĐT

-Vận dụng bất đẳngthức Côsi để chứng minh một số bất đẳng thức

-Chứng minh một số bất đẳng thức có chưa dấu giá trị tuyệt dối

3 Về tư duy, thái độ

-Qui lạ về quen

-Suy luận lôgíc

-Hứng thú , chú ý học tập

B.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học ,giáo án ,bảng biểu

2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK, kiến thức ở lớp dưới

C.Tiến trình bài học :

1.Kiểm tra bài cũ

-Lấy ví dụ về phương trình bậc nhất

-Lấy ví dụ về phương trình bậc 2

2.Bài mới

Tiết 49:

Hoạt động 1

* Học sinh trả lời * Cho học sinh làm

Ví dụ : Mệnh đề nào đúng

a) 3,25 < 4 b) -5 >

4

1 4

 c)  23

I Ôn tập bất đẳng thức

1 Khái niệm BĐT

các mệnh đề dạng a > b hoặc a < b

Trang 2

*Học sinh đọc định nghĩa

BĐT tương đương

*CM:a - b> 0<=>a > b

a - b > 0 => a > b

a > b => a - b > 0

vậy a - b > 0 <=> a > b

GV: Yêu cầu hs đọc đ/n

*Cho học sinh chứng minh

a - b > 0 <=> a > b

2.Bất đẳng thức hệ quả

và bất đẳng thức tương

đương

* nếu a > b => c > d đúng thì BĐT c > d là

hệ quả của BĐT: a > b

*Nếu a > b => c > d

đúng và c > d => a > b

đúng thì 2 BĐT a > b và

c > d là hai BĐT tương đương

Hoạt động 3

*Học sinh đọc bảng tính

chất của bất đẳng thức *Cho học sinh đọc bảng

tính chất

*BĐT nghiêm ngặt

a > b hoặc a < b

*BĐT không nghiêm ngặt a

≥ b , a ≤ b

3 Tính chất của BĐT

Bảng tính chất (SGK)

*Chú ý: (SGK)

Tiết 50:

Hoạt động 4

*Chứng minh định lý

<=>

ab

b

a 

2

0 )

(

0 2

2 

b

a

ab

b

a

BĐT được chứng minh

*Hướng dẫn học sinh chứng minh định lý

Mủoọ1: hs tửù giaỷi quyeỏt Mủ2: Bieỏn ủoồi meọnh ủeà ủaừ cho tửụng ủửụng vụựi moọt meọnh ủeà ủuựng

Mủ3 : (1 ) <=>a+b-2 ab

,ta caàn chửựng minh

0

meọnh ủeà naứy ủuựng

II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân

1 Bất đẳng thức Cosi

Định lý: a , b không âm

dấu đẳng thức

ab b

a  2 xảy ra khi và chỉ khi a = b

Hoạt động 4

Trang 3

*Học sinh đọc các hệ quả

*Chúng minh các hệ quả *Cho học sinh đọc các hệ

quả

*Hướng dẫn học sinh chứng minh

Hs giaỷi quyeỏt baứi toaựn sau:

?Cho a>0 ,haừy chửựng minh:

a+1 2

a

2 Các hệ quả

Hệ quả 1: 0;  1 2

a a a

Hệ quả 2: x>0 , y>0

x + y không đổi

xy lớn nhất khi x = y

Hệ quả 3: trong các hình chữ nhật cùng diện tích , hình vuông có chu vi nhỏ nhất

Hoạt động 4

*Học sinh nhắc lại địng

nghĩa giá trị tuyệt đối

HS trả lời

Học sinh làm ví

dụ(78-SGK)

*Cho học sinh nhắc lại

định nghĩa GTTĐ

Hs traỷ lụứicaõu hoỷi sau : Tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa caực soỏ sau:

a/ 0 b/1,25 c/ 3

4

d/

?Goùi 1 hs nhaộc laùi ủũnh nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ a

?ghi 1 vaứi tớnh

*Tính giá trị tuyệt đối của các số 1/2 , -3 , 0

*Cho học sinh làm ví dụ

III Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

*Bảng tính chất

+ |x|  0 , |x| x , |x|  -x + |x|  a <=> x  a hoặc

x  -a + |x|  a <=> -a  x  a +|a|-|b|  |a+b|  |a|+|b|

Ví dụ (78-SGK): cho x 

chứng minh rằng:

2;0

1 1

x 

D.Củng cố toàn bài

-Nhắc lại toàn bài

-Nhắc lại định lý Côsi

-Nhấn mạnh bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

Hướng dẫn tự học

-Học sinh học các tính chất của BĐT , BĐT Côsi , BĐT chứa dấu

giá trị tuyệt đối

-Học sinh về nhà làm bài tập trang 79

E Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w