1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại 10 tiết 52, 53, 54: Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 6: Một số phương pháp biến đổi bất phương trình Họat động của học sinh  Nghe vaø hieåu nhòeäm vuï  Tìm taäp nghieäm T1 cuûa baát phöông trình 1  Tìm taäp nghieäm T2 cuûa baá[r]

Trang 1

Tieỏt 53-54-55

Đ 2 BAÁT PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ BAÁT PHệễNG TRèNH MOÄT AÅN

Ngaứy soaùn:…/…/………

Ngaứy daùy : …/…/……

A.Mục đích yêu cầu

1 Veà kieỏn thửực

-Bieỏt khaựi nieọm baỏt phửụng trỡnh , nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh

ủieàu kieọn cuỷa baỏt phửụng trỡnh

-Bieỏt khaựi nieọm hai baỏt phửụng trỡnh tửụng ủửụng , caực pheựp bieỏn ủoồi

tửụng ủửụng baỏt phửụng trỡnh

2 Veà kyừ naờng

-Neõu ủửụùc ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa baỏt phửụng trỡnh

-Nhaọn bieỏt ủửụùc hai baỏt phửụng trỡnh tửụng ủửụng

-Vaọn duùng ủửụùc pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng baỏt phửụng trỡnh

ủeồ ủửa veà baỏt phửụng trỡnh ủụn giaỷn hụn

3 Veà thaựi ủoọ

-Hửựng thuự , chuự yự hoùc taọp

B Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ

1 Giaựo vieõn: Duùng cuù daùy hoùc , giaựo aựn

2 Hoùc sinh: Duùng cuù hoùc taọp, SGK, ủoùc trửụực baứi mụi

C Tieỏn haứnh baứi hoùc.

Phaõn phoỏi thụứi lửụùng

Tieỏt 53: Phaàn I vaứ II

Tieỏt 54,55: Phaàn III vaứ caực vớ duù

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baỏt phửụng trỡnh 1 aồn.

 Nghe, hieồu nhieọm vuù

 Trỡnh baứy keỏt quaỷ

Veỏ traựi: 2x

Veỏ phaỷi: 3

 Chổnh baứi hoứan thieọn (neỏu

coự)

 Toồ chửực cho hoùc sinh oõn laùi kieỏn thửực cuừ:

 Cho Baỏt phửụng trỡnh:2x 3

 Chổ roỷ veỏ traựi vaứ veỏ phaỷi cuỷa baỏt

phửụng trỡnh naứy?

 Cho bieỏt daùng cuỷa baỏt phửụng trỡnh 1

aồn

I.Khaựi nieọm baỏt phửụng trỡnh moọt aồn:

SGK trang 90

Hoaùt ủoọng 2:Giaỷi baỏt phửụng trỡnh vaứ bieồu dieón nghieọm treõn truùc soỏ.

Hoùat ủoọng cuỷa hoùc sinh Hoùat ủoọng cuỷa giaựo vieõn Ghi baỷng

Trang 2

 Nghe và hiểu nhịệm vụ

 Lần lượt thay các số -2; 2 ;

2 1

; vào bất phương trình để

10

tìm bất đẳng thức đúng

 Trình bày kết quả

 Chỉnh và sửa hòan thiện(nếu

có)

 Ghi nhận kiến thức

 Trong các số-2; 2 ; ; số nào

2

không là nghiệm của bất phương trình trên

 Gọi học sinh giải bất phương trình(tìm tập nghiệm của bất phưong trình)

 Yêu cầu học sinh biểu diễn nghiệm trên trục số

Ví dụ: cho bất phương

trình 2x3 SGK

Hoạt động 3: tìm điều kiện của 1 bất phương trình 1 ẩn.

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Ghi bảng

 Học sinh lần lượt trình bày

kết quả giáo viên yêu cầu

 Chỉnh sửa và hòan thiện

(nếu có)

Học sinh làm ví dụ

Cho f(x)= 3x + x1

g(x)=x 2

Tìm điều kiện của x để f(x); g(x) có nghĩa?

Điều kiện của 1 bất phương trình

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ:

+Biểu thưc trong dấu căn bậc hai phải 0

+ Biểu thức ở mẫu phải 0

2.Điều kiện của một bất phương trình.

Tương tự như đối với phương trình , ta gọi các điều kiện của ẩn số để f(x) và g(x) có nghĩa là điều kiện của bất phương trình

Ví Dụ: Tìm điều kiện của BPT

sau:

a 2 5x 3x 4 0

3x 1

Họat động 4: Giới thiệu bất phương trình chứa tham số.

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Ghi bảng

 Ghi nhận kiến thức Ví dụ: Cho 2 bất phương trình:

2(m-1)x +3 < 0

x2-mx+1 0 x: là ẩn số m: xem như là hằng số( và cách giải hệ bất phương trình 1 được gọi là tham số)

3.Bất phương trình chứa tham số(SGK)

Hoạt động 5: Hệ bất phương trình 1 ẩn

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Ghi bảng

 Nghe và hiểu nhịệm vụ Hướng dẫn HS làm ví dụ 1 II Hệ bất phương trình một

Trang 3

 Trình bày riêng nghiệm của

từng bất phương trình (1); (2)

 Lấy giao tập nghiệm của bất

phương trình(1) ; (2)

 Chỉnh sửa và hoàn thiện

Kết hợp 2 bất phương trình (1); (2)

ta được:

 0 1

0 3

x x

đây là hệ bất phương trình 1 ẩn

Thế nào là nghiệm của hệ bất phương trình 1 ẩn

Phương pháp giải hệ bất phương trình 1 ẩn?

ẩn SGK trang 81

Ví dụ 1: Giải hệ bất phương

trình 1 ẩn:

3-x 0 (1) x+1 0 (2)

Hoạt động 6: Một số phương pháp biến đổi bất phương trình

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Ghi bảng

 Nghe và hiểu nhịệm vụ

 Tìm tập nghiệm T1 của bất

phương trình (1)

 Tìm tập nghiệm T2 của bất

phương trình (2)

 So sánh

 Kết luận

 Bất phương trình (1) và bất phương trình (2) có tương đương nhau không?Vì sao?

 Thế nào là 2 hệ bất phương trình tương đương?

III Một số phương pháp biến đổi bất phương trình

1.Bất phương trình tương đương K/n: SGK.

2 Phép biến đổi tương đương.

Hoạt động 7: Phép biến đổi tương đương

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Ghi bảng

 So sánh các tập nghiệm của

(1) và (1’);(2) và (2’).nhận xét

 Ghi nhận kiến thức

Học sinh làm ví dụ 2

Khai triển và rút gọn

2x2+3x-4 2x 2+2x+3

 Chuyển vế:

2x2+3x-4-(2x2+2x+3) 0

 Rút gọn: x-1 0

Trở lại ví dụ 1.giáo viên cho học sinh

nhận xét hai hệ bất phương trình:

 0 1

0 3

x

x

 1

3

x x

Hai hệ phương trình tương đương và viết :

 0 1

0 3

x

x

 1

3

x x

Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bất phương trình ở ví dụ 2

Khai triển vá rút gọn từng vế Chuyển vế => vế phải = 0 Rút gọn

Tập nghiệm Qua kết quả ví dụ Giáo viên cho học

3 Cộng (trừ)

Ví dụ 2:Giải bất phương

trình:

(x+2)(2x-1)-2 x 2 +(x-1)(x+3)

4 Nhân( chia)

Trang 4

 Tập nghiệm: (- ;1]

Học sinh làm ví dụ 3:

x2+2>0 ,x

x2+1>0 , x

(x2+2)(x2+1)>0 ,x

 Nhân 2 vế với mẫu thức

chung:

x x x x

x

x

 Chuyển vế và rút

gọn:-x+1>0x<1

 Tập nghiệm:x<1

Học sinh làm ví dụ 4

 Điều kiện x R

 Bình phương 2 vế

x2+2x+2>x2-2x+3

 Chuyển vế và rút gọn:

4x > 1

 Tập nghiệm x>

4 1

Học sinh làm ví dụ 5

 Điều kiện: 3-x 0

 Chuyển vế và rút gọn

x>

3

1

 Kết hợp với điều kiện ta

được hệ

sinh rút ra nhận xét

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 3:

Nhận xét mẫu thức của bài tóan Nhân 2 vế bất phương trình với mẫu thức chung: (x2+2)(x2+1)

Chuyển vế và rút gọn Tập nghiệm

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 4

Điều kiện

Bình phương 2 vế Chuyển vế và rút gọn Tập nghiệm

Qua ví dụ: Giáo viên chú ý học sinh khi biến đổi biểu thức ở 2 vế bất phương trình điều kiện có thể bị thay đổi

Tổng quát hóa cách giải bất phương trình dạng :

>

)

(x

0 ) (

) ( ) ( 0

) (

0 ) (

) ( ) (

x g

x g x f x

g

x f

x g x f

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 5

Điều kiện Chuyển vế và rút gọn Kết hợp điều kiện => tập nghiệm

Ví dụ 3: Giải bất phương

trình:

>

2

1

2

2

x

x x

1

2

2

x

x x

5) Bình phương SGK

Ví dụ 4: Giải bất phương

trình:

>

2

2  x

x

3 2

2  x

x

6) Chú ý: SGK

Ví dụ 5:Giải bất phương

trình:

6

3 3 4 4 4

3 2

5x xx   x

Trang 5

0

3

0

3

1

x

x

3

1

 x

 Học sinh làm ví dụ 6

Điều kiện:x 1

 Xét hai trường hợp khi:

x<1 bất phương trình vô nghiệm

và x>1 nhân 2 vếbất phương

trình với x-1 ta được 1 x1

 Nghiệm bất phuơng trình là

ønghiệm của hệ:

1 < x < 2

1

1

1

x

x

Học sinh làm ví dụ 7

 Điều kiện: x R

 Xét 2 trường hợp:

x+ <0 x<

2

1

2

1

 Tập nghiệm: x< (a)

2

1

2

1   

2

1

 Bình phương 2 vế ta được bất

phương trình tương đương:

4

1 4

2  xx

x

 Nghiệm của bất phương trình

là nghiệm của hệ:



4

1 4

17

2

1

2

2

x x

x

x

(b) 4

2

1

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 6

Điều kiện Xét 2 trường hợp x<1 và x>1 Nhận xét kết quả bài tóan và rút ra kết luận SGK

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 7

Điều kiện Xét 2 trường hợp

và 0 2

1 

2

1 

x

Tổng hợp 2 kết quả ở 2 trường hợp ta được tập nghiệm của bất phương trình

Dạng tổng quát:

Ví dụ 6: Giải bất phương

trình:1 1

x

Ví dụ 7:Giải bất phương

trình

2

1 4

17

x

Trang 6

Từ (a) và (b) ta có :



4 2

1 2 1

x x

4

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x g x f

x g

x g

x f x

g x f

D Củng cố:

1) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của mỗi bất phương trình sau:

a) 2 b)

1

2

x x

2) Các bất phương trình sau có tương đương nhau không? Vì sao?

a) 2x-3 > 0 và -2x+3 < 0

b) x2+1 < 2x2 -3 và -x2+4 < 0

c) 1 và

1

Bài tập về nhà: Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 88

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w