1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Sáng kiến kinh nghiệm Một số kinh nghiệm và biện pháp giúp học sinh lớp 5 trường tiểu học Phung Hung học tốt 4 phép tính của số thập phân

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 169,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các giải pháp đã sử dụng : Để giúp học sinh mình học tập tốt hơn các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia về số thập phân tôi đã sử dụng các biện pháp sau: - Nghiên cứu đối tượng học sinh[r]

Trang 1

Phịng GD –

*****  *****

! tài:

Một số kinh nghiệm và biện pháp giúp học sinh lớp 5 trường

tiểu học Phung Hung học tốt 4 phép tính của số thập phân.

*****ovo*****

A PH'N M( ĐẦU

1.Tính +, - . &+ /! :

Trong nhà    &0 123 và  là cơng tác  tâm theo 8: tiêu giáo 1: /"% 2% <  ) Mơn Tốn /= vai trị + quan ? nĩ nâng 1@

&0 tri A B CD &! EF G tính tốn / các em áp 1: vào H IJ K ngày

Mơn Tốn là mơn  /L cho là khơ khan, /M C0 là CJ phép tính: OH?

P? nhân, chia &! IJ Q, phân

J &R phép H và P sau khi S 0 phép tính xong các em hay quên 1+ ,U3 %M /M phép tính 1  /V các hàng, &W trí . P X IJ 1Y /- E- >D sai

ZR phép nhân  sinh khơng làm /V E- >D do khơng H CD [

B)

ZR phép chia  sinh chia sai do khơng H CD [ B? do khơng

\8 /L các qui \ chia 1Y /- &0 sai E- >D)

 IJ  sinh khơng /2 /8 cao trong khi làm CJ phép tính &! ]IJ Q, phân”.Làm sao /  J /L ,@ này ? = là /! CD thân tơi và các /a

0, /! quan tâm

2 : tiêu nghiên A

Sau khi  - B &! ]J Q, phân” ,D giúp các em S 0 /V

trong phép tính theo A S? \8 qui \ 8H cách &X \ và &- IJ /c,? /M 1+ ,U3 /V &W trí  làm - nào / /2 /L /! mong 8J +3? tơi luơn luơn nghiên A tìm tịi C0 pháp / giúp  sinh  J B? /2 E- >D cao

B? / -, : áp 1: vào các bài Q, cĩ liên quan /- IJ Q, phân < các ,@ sau và  J < các 4R, trên

Trang 2

3 J L nghiên A#

Nghiên A X &+ /! cĩ liên &! ]IJ Q, phân” và 8H IJ C0 pháp f L

tích S / giúp  sinh . 4R, S 0 CJ phép tính H? P? nhân, chia IJ

Q, phân

4 Khách  và ,28 vi nghiên A#

 S 0 /V CJ phép tính &! IJ Q, phân

b 28 vi nghiên A# H IJ kinh 08 và C0 pháp giúp  sinh 4R, 5 S

0 /V? chính xác CJ phép tính &! ]IJ Q, phân”

5 B pháp nghiên A#

 &Q 1: trong dạy học được tốt tơi dùng X ,B pháp sau /73#

5.1 P B pháp quan sát : Quan sát là 8H ,B pháp Q A D8 tính

tích S? nĩ /L I[ 1: H rãi trong quá trình 123 và  <  )

- Giáo viên  xuyên quan sát  sinh qua các -  / tìm  S

2 . &+ /! @ nghiên A) Qua /= tìm ra /L 8H IJ 3- /8 mà  sinh

8\ ,D)

-  sinh trong quá trình  mơn Tốn C- quan sát / S rút ra /L X

khái quát và E- 4Q)

5.2 B pháp /"8 %2# "8 %2 là ,B pháp m A trị 30?

 3- X giáo viên và  sinh, giữa học sinh với học sinh Khi 123 ? giáo

viên &Q 1: /"8 %2 L 8< n1Y 1\  sinh rút ra E- 4Qo)

+ "8 %2 giúp các em E\ sâu, 8< H kiến thức /k )

+ "8 %2 giúp các em m E- 0 J X /! /k )

+ "8 %2 / E8 tra  sinh &! X /! /k )

5.3 B pháp /! tra và J kê:

Qua E- >D /! tra + 4L  Q, < 4R, 1R? E- >D ED% sát /@ G8

( Giỏi: 0; Khá: 6 ; TB: 11; Yếu: 14) tơi \8 /L + 4L . 4R, nĩi chung,

trình

L, cho P /J L  sinh

5.4 B pháp &+ /6,#

B pháp này giáo viên m A cho  sinh  Q, thơng qua I[ 1: 0

J câu r và câu D 4) Các câu r /L I\, T-, P 1s /- khĩ / 1Y 

sinh /- 8: tiêu \8 &X E- A) Z+ /6, CH  sinh  duy tích S?

,D It sàng /= gĩp ý E- . mình vào &0  Q, . Q, )

Dùng ,B pháp này giáo viên Iv chú ý /- P  sinh, \8 C\ /L

trình /H  bài .  sinh

Trang 3

5.5 B pháp I[ 1: tài 40 và sách giáo khoa

- K8 tìm E-8 và trao 1a thêm E- A D 123 cho  sinh 1s ?

1s \8 C\ bài ? CD thân tơi  xuyên / sách giáo khoa và các tài 40

 Q, khác

- ZR  sinh sách giáo khoa là 8H ,B 0 /  sinh chuân CW < nhà,

/ làm các bài Q, S hành, - cĩ / sách giáo khoa thì &0  Q, trên 4R, .

 sinh J B)

 &Q3 nghiên A sách và các tài 40 khác là 8H ,B pháp  Q,

quan  /J &R  sinh

B PH'N NwI DUNG

OB 1: OB < Lí _Q

1 &W trí

- Tốn  cĩ 8H &W trí m CQ trong các mơn khoa ) 0 J ngơn X

tốn ? các E- A và EF G tốn  + @ - cho H IJ? là B I<

cho &0 -, :  lên các 4R, trên và các mơn  khác

- Mơn tốn cĩ ED G 4R trong &0 Ca 1q? rèn 430  duy cho 

sinh Cĩ ! ED G phát   duy lơgic, cĩ tác 1: trong &0 phát  trí

thơng minh,  duy /H 4Q, linh %2? sáng 2% gĩp ,@ làm cho  sinh < thành

con  cĩ nhân cách, rèn 430 tác phong làm &0 khoa ? giáo 1: ý chí và

X /A tính J) (  sinh 4R, 5 các em CR /@ làm quen và S 0 J các phép tính

H? P? nhân, chia IJ Q, phân

OB trình a8 31 - H? P? nhân, chia IJ Q, phân

2 08 &:#

- Giúp HS \8 &X \ cĩ 0 J X E- A? EF G &! IJ Q, phân

- Giúp  sinh \8 /L ,B pháp  J? phát  A thú  Q,? phát

 các G 4S và ,U8 +? trí 0 .  sinh

- Giúp  sinh C- cách ?  cĩ E- >D Iv làm cho  sinh ham ? 1@

1@ xây 1S và phát  A thú  Q, cho các em

- Gĩp ,@ xây 1S 8H IJ ,U8 +? tính cách .  lao /H 8R #

Tính U Q? chính xác, kiên Y? &L khĩ, trung S? thĩi quen làm &0 cĩ kế

%2? yêu lao /H? ham tìm tịi  r cái 8R)

OB II: Thực trạng vấn đề

Trong X G8 /L S -, /A 4R, S - D 123  sinh 4R, 5 Oy

 G8  này /L IS phân cơng . Ban Giám 0 tơi  08 4R, 5.Tơi

Q +3 cĩ X &+ /!  sau:

Trang 4

1 Z! phía giáo viên 123 4R,

- Tuy /- 4R, giáo viên &Y trang CW cho mình giáo án /@3 /  vì  gian trên 4R, quá ít nên giáo { D bài 1S theo sách giáo khoa mà khơng tìm ra 8H ,B pháp 123 thích L, cho  sinh mình

- Giáo viên  S IS quan tâm /- /J L  sinh trung bình và 3-? cịn

2 8+  gian nên khơng  xuyên   sinh 3- làm bài Q, mà { 

 sinh khá r làm cho nhanh

- Giáo viên  I[ X EW,  cho  sinh khi  sinh làm bài  chính xác 8H IJ chi - r trong bài  ghi IJ  /c,? &- 1+ ,U3  ngay \? sắp các chữ số chưa thẳng hàng …

- Giáo viên ít cho  sinh \ 42 qui \ và bài  y trong các - ]_30

Q,^ ở những bài học sau

2 Z! phía  sinh

- Cĩ ! lí do 1Y /- &0  sinh S 0  J 4 phép tính &! IJ Q, phân

- O \8 &X ,@ nguyên và ,@ Q, phân

VD: J 14,059 thì 14 là ,@ nguyên; 059 là ,@ Q, phân

- Khơng \8 /L các hàng . IJ Q, phân

- Khơng H các qui \ &! phép H? P? nhân, chia nên 1Y /- &0 tính toán sai E- >D)

VD: Phép H hai IJ Q, phân : 12,348 + 34,67

 sinh do khơng \8 qui \ và khơng \8 /L các hàng . IJ Q, phân nên /M tính sai và 1Y /- E- >D sai

1 2 , 3 4 8

+ 3 4,6 7

1 5 8,1 5 Thay vì làm /V  sau : 12,348

+ 34,67

47,018

VD : ZR bài “ Chia 8H IJ Q, phân cho 8H IJ S nhiên”

8,16 : 3 M tính /V  do khơng H qui \ chia nên sai  sau :

8,16 3  sinh quên 3 1+ ,U3 qua B R khi 2 IJ < hàng

2 1 272 ,@ 8 là X IJ 1

06

0

- >D /V là: 8,16 3

21 2,72

06

0

Trang 5

J &R phép nhân : Khi nhân /V E- >D a thì ghi 1+ ,U3 khơng /V? quên

%M ghi sai

VD : 8,721 x 1,5 M tính /V : 8,721

x 1,5

43605

8721

130815

( - >D do quên ghi 1+ ,U3? E- >D /V là 13,0815), %M :

6,3

x 2,5

315

126

157,5

(  sinh R @8 cách /6 1+ ,U3 < qui \ H hai IJ Q, phân)

-  sinh chia khơng /V 8H ,@ do khơng H CD [ B)

- Bên

!  ,@ 4R { rong B)

Tâm lí chung . các em: - khơng /V bài này thì { CW P 8H? hai /8

y khơng sao Các em 8J làm nhanh / vui B? cĩ bài làm / /J phĩ &R giáo viên.Cĩ thĩi quen ƒ 42 - sai /k cĩ giáo viên I[ X)

e) J quan tâm . gia /d và xã H

-

A cịn 2 - Vì &Q3 khơng  123 con  < nhà /L

- ZY cịn 8H IJ ,: huynh  S IS quan tân /-8 &0  . con mình H ,@ vì H IJ khĩ EG ,D lo CB D E-8 IJ? 8M khác  xem c

&0  vì các em cịn < 4R, r  @ S IS quan tâm sâu I\) @ 4R các

 L, này B vào các em  trung bình và 3-

- : huynh cịn C\ các em F   xuyên / giúp /q gia /d  ,:

X em, X nhà, hái rau | giao tồn CH trách 08 cho nhà  và @3 cơ

- O cĩ IS E- L, M v X nhà ? gia /d và xã H

* Tác 2 . S 2 trên qua J kê ở 4R, 5 G8  2012-2013, E-

>D  sau:

- Các bài E8 tra /W kì cĩ liên quan /- H? P? nhân, chia IJ Q, phân

+ Z! H? P : 55- 60%  sinh làm sai

+ Z! nhân, chia : 65- 75%  sinh làm sai

Vì &Q3 - khơng /m 8R S 2 trên thì Iv D < /- E- >D  Q, &! sau .  sinh Khơng X { cĩ < các bài tốn H? P? nhân, chia bình 

mà IJ Q, phân cịn cĩ trong các bài tốn cĩ 4 &G thì dù cĩ \8 /L cách D thì E- >D J cùng  \ /V)

Trang 6

*Các D pháp /k I[ 1: :

 giúp  sinh mình  Q, J B các phép tính &! H? P? nhân, chia &! IJ

Q, phân tơi /k I[ 1: các C0 pháp sau:

- Nghiên A /J L  sinh  làm /L < m nào / / ra ,B pháp

123 L, lí ), 8M ,: huynh  sinh . 4R, mình  08 ngay P /@ G8 / tìm  hồn D gia /d? /! E0  Q, . P em, cùng ,: huynh D% 4Q

&! cách giúp các em  < nhà, tránh  gian rong B vơ ích

-

- Lên E- %2 và  gian C  < nhà :  cho các em  trung bình và 3- < cho ,: huynh

*Làm thế nào để giúp học sinh thực hiện đúng và chính xác các phép tính về

số thập phân?

OB III : Những giải pháp đề ra

1/ Giúp  sinh \8 \ bài “Khái 08 &! IJ Q, phân”, ,D C- trong IJ

Q, phân: IJ bên trái 1+ ,U3 là ,@ nguyên, IJ bên ,D 1+ ,U3 là ,@ Q, phân

VD: Trong IJ 18,256 thì 18 là ,@ nguyên, 256 là ,@ Q, phân

- Giúp  sinh R tên  các hàng . IJ Q, phân.Vì trong phép tính H?

P các IJ Q, phân - khơng \8 rõ tên các hàng thì 1Y /- &0 /M phép tính sai

và sai E- >D)

VD : Trong IJ 25,637 thì:

+ 25 là ,@ nguyên a8 2 : và 5 8H /B &W)

+ 637 là ,@ Q, phân a8 : 6 H hàng ,@ 8? 3 H hàng ,@ G8

và 7 H hàng ,@ ngàn

VD : Cho phép tính 2,35 + 34,6 và 24,35 – 9

-  sinh khơng \8 rõ các hàng cĩ  /M tính sai 1Y /- E- >D sai  sau :

2,35 %M 24,35

+ 3 4,6 - 9

6 8,1 24,26

M tính /V  sau: 2,35 24,35

+ 34,6 - 9

36,95 15,35

2/ J &R phép H và phép P hai IJ Q, phân ngồi &0 giúp  sinh ghi R tên các hàng  sinh cịn ,D H chính xác qui \ H và P hai IJ Q, phân qua bài &P  và H bài ngay 2 4R,

Trang 7

VD :

tính : 1,52+ 1,75

Giáo viên cho  sinh quan sát cách giáo viên S 0 /M tính 1 a H trên

CD#

1 ,52

+ 1 ,75

3 ,27

Sau /= cho  sinh nêu 42 các CR giáo viên /k S 0 :

+ zR 1 : M tính theo H 1 sao cho các X IJ < cùng 8H hàng /M

‡ H &R nhau, các 1+ ,U3 /M ‡ H &R nhau

+ zR 2 : OH P ,D sang trái

+ zR 3 : M 1+ ,U3 < m ‡ H &R 1+ ,U3 . các IJ 2)

Giáo viên ghi -, ví 1: 2: 12,8 + 9,25

+   sinh nêu cách /M tính (Vì /k xem bài 8Y < trên) K giúp 

sinh phát   duy : 12,8

+ 9,25

22,05 + Giáo viên 4 ý &R  sinh: khi H /- 1+ ,U3 ,D ghi ngay TJ

m / tránh  L, S 0 phép tính xong a quên ghi 1+ ,U3 < m mà

E- >D là: 22,05 42 thành 2205 thì Iv sai D bài

Sau khi xem xét ví 1: thì Iv cho  sinh S rút ra qui \)O6 này Iv giúp cho 

sinh H bài ngay 2 4R,)

-phân giáo viên nêu ra bài toán &! H ba IJ Q, phân(SGK Toán 5, trang 81)

12,5 + 23,75 + 20 = ?

Yêu @  sinh &Q 1: qui \]H hai IJ Q, phân“; /M tính theo H 1

sao cho các X IJ cùng hàng /B &W ‡ H &R nhau, các 1+ ,U3 /M ‡ H

&R nhau a - hành H  H các IJ S nhiên nP ,D sang trái) :

12,5

+ 23,75 Giáo viên cho  sinh /M tính vào CD con a tính

20 Giáo viên \ <  sinh R 42 IJ 20 là IJ S nhiên có 

56,25

&- 1R 12 IJ Q, phân &R ,@ Q, phân là X X IJ 0.Ví 1: : 20,0 ;

b}?}}|-  sinh trung bình và 3- có  L ý /M phép tính  sau : 12,5

23,75 Vì IJ 0 bên ,D ,@ Q, phân không có giá W nên 20 có 

+ 20,00 &- 1R 12 IJ Q, phân có ,@ Q, phân là 0

56,25

Trang 8

-

khi xem bài giáo viên làm 8Y (Không nên cho  sinh nhìn SGK / nêu, -  sinh lúng túng thì giáo viên L ý)

Trong phép P có 12 IJ S nhiên P cho IJ Q, phân :

VD : 5 – 2,75 n_30 Q, bài 1 trang 85 sách Toán 5)

ZR  sinh khá r có v làm ngay /L và /V  &R  sinh trung bình

và 3- có  sai  sau: 5

- 2,75

3,75

Vì bài Q, /k /M It phép tính nên  sinh { S 0 P) - >D 3,75 là sai

do  sinh  @8 không có gì P cho 5 và 7 thì X nguyên

S 0 P vì IJ 0 bên ,D ,@ Q, phân Iv không có giá W?  sinh Iv làm /L ngay:

5,00

- 2,75

2,25 Không P 5 không /L 8L 10, 10 P 5 CK 5 R 1, 1 &R 7 là 8, 0 P 8 không /L 8L 10, 10 P 8 CK 2 R 1, 1 &R 2 là 3, 2 1+ ,U3 TJ 0? 5

P 3 còn 2

%M &R bài 10 – 6,24 (SGK trang 85)  sinh Iv S /M tính và làm B S  trên ZR  sinh TB, 3-# 10

- 6,24

3,76

ZR  sinh khá, r : 10,00

- 6,24

03,76

- Nhân 8H IJ Q, phân &R 8H IJ S nhiên

- Nhân hai IJ Q, phân

  sinh S 0 /V /L 8H bài toán nhân có IJ Q, phân R tiên và /! quan  + là  sinh ,D H chính xác CD [ B P 2 /- 9 &R 8A /H r /- /7 D 4 /L /- /=)

-  /2 /L /! này ngay P /@ G8  khi Q 4R, mình  08 tôi /! tra 8A  . P em M, q giáo viên  08 4R, 4 / tìm  các em Sau /= ôn Q, [ B cho + D  sinh . 4R,? trong X phút /@  truy bài, cho  sinh E tra 4Y nhau

- Tôi  + rõ 8J dây liên 0 M v X CJ phép tính . IJ S nhiên < 4R, 4 và -, : ôn < /@ 4R, 5 Ngay P B ôn Q, tôi /k R 1Y  sinh ôn

Trang 9

Q, Q EF) sau /= cho  sinh làm X bài Q, < ,@ S hành Chú ý /- X

 sinh trung bình và 3-? / sát theo dõi và I[ X ngay X f sai

VD : Bài 3862 Tuy E- >D /V   ghi ra /L P tích riêng

X 37 mà ghi ‡ E- >D

92484

Giáo viên @ R 1Y  sinh làm 42  sau :

3862

X 37

27034

11586

142894

Vì khi  sinh S 0 /L phép nhân IJ S nhiên /V thì /J phép nhân các IJ Q, phân y khơng ,D là khĩ EG mà { @ ghi /V &W trí 1+ ,U3 <

B)

VD 1 : Khi cung +, E- A 8R giáo viên nên làm  sau :

+ Ghi phép tính lên CD# 1,45 X 3

+ Cho  sinh xem cách giáo viên /M tính 1,45

+  8H  sinh lên CD S 0 nhân  X 3

nhân các IJ S nhiên 4,35

Sau /= giáo viên /-8 < ,@ Q, phân . P IJ (có số thập phân) cĩ bao nhiêu X IJ? a dùng I+ ,U3 tách < tích C+3 nhiêu X IJ nE P ,D sang trái)

VD 2 : Giáo viên ghi -, ví 1: 2 lên CD : 0,65 X 14

Cho  sinh làm vào CD con 0,65

Giáo viên chú ý /-  sinh trung X 14

bình và 3- xem các em cĩ làm /L khơng 260

65 9,10

Sau khi  sinh S 0 xong, giáo viên S 0 42 trên CD cho  sinh xem a yêu @  sinh so sánh E- >D xem mình làm /V hay sai

  sinh S rút ra qui \ 1S theo qui \ /k  /  sinh phát   duy

mà khơng ƒ 42 vào giáo viên.(sgk, trang 56)

ZR các bài “ Nhân 8H IJ Q, phân &R 8H IJ Q, phân” hay “Nhân 8H IJ

Q, phân &R 10, 100 …” giáo viên { &0 cung +, ví 1:? yêu @  sinh S

0 a S rút ra qui \ và  H ngay 2 4R,)

4/ Trong phép chia cĩ các 12 bài sau @ 4 ý  sinh 1s sai  :

- Chia 8H IJ Q, phân cho 8H IJ S nhiên

- Chia 8H IJ Q, phân cho 8H IJ Q, phân

- Chia 8H IJ S nhiên cho 8H IJ Q, phân

Trang 10

- Chia 8H IJ S nhiên cho 8H IJ S nhiên, B tìm /L là 8H IJ Q, phân

J &R  sinh, phép chia /L xem là khó + và 1s sai +? /M C0 là  sinh trung bình và 3-

Các 12 toán chia này  sinh 1s @8 4Y khi  xong bài này,  /- 12 chia khác 42 R @8 qui \

Ngoài ra  sinh còn sai do khi chia quên 1+ ,U3 …

VD : Bài /@ tiên trong phép chia là “Chia 8H IJ Q, phân cho 8H IJ S

Giáo viên S 0 chia cho  sinh xem / rút ra qui \#

3,75 3

0 7 1,25

1 5

0

Và 4 ý - chia ,@ nguyên a 8J chia -, thì ,D 3 1+ ,U3 < IJ

CW chia qua B a 2 IJ E- -, TJ và -, : S 0 phép chia < hàng ,@ 8)

%M trong phép : “chia 8H IJ Q, phân cho 8H IJ Q, phân; Chia 8H IJ S nhiên cho 8H cho 8H IJ Q, phân ]? sinh @ ,D ghi R 8H /!# ]- IJ chia < 12 IJ Q, phân thì không  nào chia /L]) Hay 8f 4@ 2 8H X IJ

. IJ CW chia không chia /L cho IJ chia các em 42 không thêm IJ 0 vào B

mà -, : 2 8H X IJ X thì rõ ràng E- >D CW sai 40)

VD : 22,95 : 4,25 D Cr 1+ ,U3 < 4,25 và 3 1+ ,U3 < 22,95 sang 22,95 4,25 bên ,D 2 X IJ thành 2295 a 8R chia

1 700 5,4

000

Hay &R bài 18 :14,4 D Cr 1+ ,U3 < IJ chia 14,4và thêm 0 vào bên ,D 18 (vì 18 là IJ S nhiên) sau /= 8R chia

180 144

0360 1,25

0720

00

%M &R bài “Chia 8H IJ S nhiên cho 8H IJ S nhiên, B tìm /L là 8H

IJ Q, phân “ có  sinh làm sai dù /k \8 /L qui \ chia

010 225

20

0

Giáo viên R 1Y  sinh S 0 42 cho /V# 8 chia 4 /L 2 2 1, 1chia 4 /L 0, 8J chia -, ,D 3 1+ ,U3 &! B a thêm 0 vào bên

...! tài:

Một số kinh nghiệm biện pháp giúp học sinh lớp trường

tiểu học Phung Hung học tốt phép tính số thập phân.

*****ovo*****...

2, 35 %M 24, 35

+ 4, 6 -

8,1 24, 26

M tính /V  sau: 2, 35 24, 35

+ 34, 6 -

36, 95 15, 35

2/ J &R phép H phép P hai... CJ phép tính &! IJ Q, phân

b 28 vi nghiên A# H IJ kinh 08 C0 pháp giúp  sinh 4R, S

0 /V? xác CJ phép tính &! ]IJ Q, phân? ??

5 B pháp

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w