Muïc tieâu: - Hiểu được nhận xét chung của GV về kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với bài laøm cuûa mình.. - Biết sửa lỗi của bạn và lỗi của mình.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU TUẦN 13
( Từ ngày 23 - 27 / 11 /2009 )
Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết
1 Khoa học 25 Nước bị ô nhiễm
1 Chính tả 13 NV Người tìm đường lên các vì sao
1 Tập làm văn 25 Trả bài văn kể chuyện
Thứ Hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
KHOA HỌC
BÀI DẠY: NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Nêu được đặc điểm chính của nước sạch (trong suốt, không màu ) và nước bị ô nhiễm (có màu , có chất bẩn, có mùi hôi ) bằng mắt thường và bằng thí nghiệm
-Luôn có ý thức sử dụng nước sạch, không bị ô nhiễm
II Đồ dùng dạy- học:
-HS chuẩn bị theo nhóm :Một chai nước ao, một chai nước giếng Hai vỏ chai Hai phễu lọc nước; 2 miếng bông
- GV chuẩn bị kính lúp theo nhóm Mẫu bảng tiêu chuẩn đánh giá
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
H Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời
sống của người, động vật, thực vật ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy bài mới :
a, Giới thiệu bài:
-Gọi 10 HS nói hiện trạng nước nơi em ở
*HĐ 1:Làm thí nghiệm: Nước sạch, nước bị
ô nhiễm
-HS trả lời
- HS trình bày kết quả điều tra của mình
Trang 2-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
-Gọi 2 nhóm lên trình bày, các nhóm khác
bổ sung
-GV nhận xét, tuyên dương ý kiến hay của
các nhóm
-Y/c3 HS quan sát nước ao qua kính hiển vi
và nêu nhận xét (em nhìn thấy những gì)
GV kết luận: Nước ao, vi khuẩn sinh sống
Nước giếng không bị lẫn nhiều đất, cát, …
*HĐ 2: Nước sạch, nước bị ô nhiễm :
-Phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng nhóm
-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Yêu cầu các nhóm bổ sung vào phiếu của
mình nếu còn thiếu hay sai so với phiếu trên
bảng
-Y/cHS đọc mục Bạn cần biết(T53/ SGK)
*HĐ 3: Trò chơi sắm vai.
*Tình huống: Một lần Minh cùng mẹ đến
nhà Nam chơi Mẹ Nam bảo Nam đi gọt hoa
quả mời khách Vội quá Nam liền rửa dao
vào ngay chậu nước mẹ em vừa rửa rau
H: Nếu em là Minh em sẽ nói gì với bạn ?
3 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà tìm hiểu vì sao ở những
nơi em sống lại bị ô nhiễm ?
giấy Thảo luận để có kết quả chính xác -Đại diện trình bày HS nhận xét, bổ sung
+Miếng bông lọc chai nước giếng sạch không có màu hay mùi lạ vì nước này sạch
+Miếng bông lọc chai nước ao có màu vàng, bụi, chất bẩn nhỏ đọng lại vì nước này bẩn, bị ô nhiễm
-HS quan sát
-HS nêu
*Thảo luận nhóm
-Thảo luận,đưa ra các đặc điểm của từng loại nước theo các tiêu chuẩn đặt ra
Đặc điểm
nhiễm
Màu Không màu,
trong suốt
Có màu, vẩn đục
Mùi Không mùi Có mùi hôi
Vị Không vị Nhiều quá mức
cho phép
Vi sinh vật
Không có (ít) không đủ gây hại
Có chất hoà tan
Không có các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khỏe con người
2 HS đọc
-HS lắng nghe và suy nghĩ HS đóng vài và trình bày
Trang 3
LỊCH SỬ : ÔN TẬP
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:Nhà Lý- dời đô, chùa thời Lý, cuộc kháng chiến chống
quân Tống lần 2
B Đồ dùng dạy học:
C Các hoạt động dạy học:
Câu 1: Hãy khoanh vào trước ý của câu trả
lời đúng :
* Vào thời Lý, chùa là nơi :
b Tế lễ của đạo Phật
d Cả 3 ý trên đều đúng
chiến , độc lập , lịng tin , niềm tự hào vào
chỗ trống của câu sau cho thích hợp :
Cuộc ……… chống quân Tống xâm lược
…………đã giữ vững được nền ……
của nước nhà và đem lại cho nhân dân ta
………… , …………ở sức mạnh cuả dân
tộc
Đại La làm kinh đơ ?
đất nhà Tống để làm gì ?
đúng
Gọi đại diện trả lời
Gv nhận xét, chữa bài
(Khoanh vào d )
chỗ ttrống Gọi Hs trả lời
G nhận xét, chữa bài
( Thứ tự cần điền : kháng chiến , thắng lợi , độc lập , niềm tự hào , lịng tin )
Gv nhận xét, chữa bài
đất rộng lại bằng phẳng , muơn vật phong
Gv nhận xét, chữa bài ( ………để chặn thế mạnh của giặc )
3 Củng cố - dặn dị:
Nhận xét tiết học
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Nhân với số có hai chữ số
-Nhân nhẩm các số có hai chữ số với 11
Trang 4Các bài tập cần làm Các hoạt động dạy - học
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
23 x 11 476 x 25 205 x 37
Bài 2: Tính nhẩm:
23 x 11 = 45 x 11 = 73 x 11 =
64 x 11 = 98 x 11 = 11 x 91 =
Bài 3: Tìm X:
X : 11 = 36 X : 24 = 256
X :11 = 76 X : 56 = 309
Bài 4: Khối lớp 4 xếp thành 14 hàng, mỗi
hàng có 11 bạn Khối 5 xếp thành 12 hàng,
mỗi hàng có 11 bạn Hỏi cả hai khối lớpcó
tất cả mấy bạn?
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS đọc yêu cầu
3 bạn làm bảng Cả lớp làm vào vở Nhận xét, chữa bài
( 253 ; 11900 ; 7585 ) Bài 2: HS làm vào vở
1 HS làm bảng
Gọi HS lần lượt đọc bài và nêu cách làm Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu cách tìm X
2 HS lên bảng làm
Gv nhận xét, chữa bài
( 396 ; 6144 ; 836 ; 17304)
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu Hs làm bài
GV nhận xét, chữa bài Cách 2:
(14 + 12 ) x 11 = 286 (bạn)
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Trang 5Thửự Tử, ngaứy 25 thaựng 11 naờm 2009
A Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, viết đẹp đoạn văn “ Từ nhỏ Xi-ôn-cốp-xki đến hàng trăm lần”
trong bài Người tìm đường lên các vì sao
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/ n hoặc các âm chính i/ iê.
C Các hoạt động dạy - học:
I.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết một số từ có âm tr/ ch,
ươn/ ương.
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a, Trao đổi về nội dung đoạn văn
- GVgọi một số HS đọc đoạn văn
H.Đoạn văn viết về ai?
H Em biết gì về nhà bác học
Xi-ôn-cốp-xki?
b, Hướng dẫn viết từ khó
GV yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
c, Viết chính tả
GV đọc cho HS viết bài
GV đọc cho HS soát lỗi
Thu bài và chấm Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS từng nhóm đọc các từ vừa tìm
được GV ghi nhanh lên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại các từ vừa tìm được
Y/c HS trao đổi theo cặp và tìm từ
GV cùng HS nhận xét, bổ sung
III Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau
HS viết các từ: châu bau, trâu bò, chân thành, trân trọng, ý chí, trí lực, thịnh vượng, con lươn, lương bổng,
2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Nhà bác học người Nga Xi-ôn-cốp-cki
- Xi-ôn-cốp-cki là nhà bác học vĩ đại đã phát minh ra khí cầu bay bằng kim loại Ông là người rất kiên trì và khổ công nghiên cứu, tìm tòi trong khi làm khoa học
- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn
Xi-ôn-cốp-cki , nhảy, dại dột, cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm,
HS nghe GV đọc và viết bài
HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài
1 HS đọc yêu cầu bài
HS làm bài theo nhóm Từng nhóm đọc từ vừa tìm được
HS nhận xét, chữa bài
Lời giải: Lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lấp lửng, lập lờ, .
Nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ, non nớt, nõn nà, nông nổi, no nê, ,
HS trao đổi theo cặp và tìm từ
(Lời giải: kim khâu, tiết kiệm, tim).
Trang 6Thứ Năm, ngày 26 tháng 11 năm 2009
TẬP LÀM VĂN: TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I Mục tiêu:
- Hiểu được nhận xét chung của GV về kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với bài làm của mình
- Biết sửa lỗi của bạn và lỗi của mình
- Có tinh thần học hỏi những câu văn hay của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nột số lỗi về : Chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp cần chữa chung cho cả lớp
III Hoạt động trên lớp:
a Nhận xét chung bài làm của HS :
-Đề bài yêu cầu điều gì?
-Nhận xét chung
+Ưu điểm: GV nêu tên những HS viết đúng
yêu cầu của đề bài, lời kể hấp dẫn, sinh động,
có sự liên kết giữa các phần; mở bài, thân bài,
kết bài hay
+Khuyết điểm: GV nêu các lỗi điển hình về
ý, về dùng từ, đặt câu, đại từ nhân xưng, cách
trình bày bài văn, chính tả…
+Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến Y/c HS
thảo luận phát hiện , tìm cách sửa lỗi
-Trả bài cho HS
b Hướng dẫn chữa bài:
-Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách
trao đổi với bạn bên cạnh
c Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt:
-GV gọi 1 số HS đọc đoạn văn hay, bài được
điểm cao cho các bạn nghe
d Hướng dẫn viết lại một đoạn văn:
-Gợi ý HS viết lại đoạn văn
-Gọi HS đọc các đoạn văn đã viết lại
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
1 HS đọc lại đề bài.HS nêu -Lắng nghe
HS tự chữa lỗi sai của mình
Một số HS đọc bài văn
HS chọn đoạn có nhiều lỗi sai để viết
HS đọc đoạn văn đã chữa