1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án bám sát Toán 11 nâng cao

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ sáu chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên N chẵn có các chữ số đôi một khác nhau sao cho : 3000 < N < 4000 Tuần 11,12,13 Mục tiêu:rèn kỹ năng giải toán về phép biến hình, gi[r]

Trang 1

BÁM SÁT TOÁN 11 NÂNG CAO Tuần 1,2

Mục tiêu : Rèn kỹ năng giải toán về hàm số lượng giác như : tìm tập xác định của hàm số, tính chẵn lẻ của hàm

số, xét sự biến thiên của hàm số trên một khoảng cho trước, vẽ được đồ thị hàm số lượng giác.

Bài

2

tan

3

x

c x

x

Bài  2: Xét tính # $%  hàm  :

  2

, osx , y = tanx-1

c,y =5-3sin , sin 3 os +x

 Bài

2 2

, 5 3sin

, sin 2 4 cos 2 3

 

Bài  4:

a, 23 4  hàm  ys inxvà

b, = 4  hàm  trên suy ra 4  hàm  :

3

Bài  5:Xét > 4, 57 và , 57  các hàm  sau trên ;6, 3 ;5 và $ 56, 57 thiên 

 

hàm  9*

osx y = sin x y = tanx y = cotanx

yc

Tuần 3,4,5

Mục tiêu:Rèn kỹ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản, một số dạng phương trình đơn giản, một số dạng phương trình đưa về phương trình tích.

Bài  1 : @6 các AB, trình sau :

4.sin 2 5 3 t anx-2sinx=0 6.sin2x+cosx=0

3 7.cos2x.cos5x=cos3x 8.cos sin2x 0, 0;

2

x

x

   Bài  2 : @6 các AB, trình sau:

2

-2 2

1+cotan

3

osx

x

c

Trang 2

Bài

3 os os 2 os 3 os 4 2 4 t anx- 3 cot 6 0

c x cx cx cxx 

Tuần 6

Mục tiêu: rèn kỹ năng giải tốn về quy tắc đếm, lưu ý giúp học sinh phân biệt được khi nào dùng quy tắc cộng , khi nào dùng quy tắc nhân.

Bài

a, là  #*

b, 5K L 5M G  3

c, 6 cĩ G  4

Bài  2: 2. sáu G  0,1,2,3,4,5 cĩ H $ AI bao nhiêu  > nhiên:

a,cĩ 5 G *

b,cĩ 5 G  khác nhau và là  #*

c,cĩ

d, cĩ

Tuần 7,8,9,10

Mục tiêu: Giúp hs biến đổi các cơng thức P C n, n k,A n k , hiểu và phân biệt đượcthế nào là hốn vị, chỉnh hợp,tổ hợp, vận dụng được cơng thức nhị thức NewTon để tính tổng của một số biểu thức, xác định được một số hạng thỏa điều kiện cho trước của nhị thức NewTon

Câu 1.Giải phương trình :

2

3 2

1 2 3

2

2 3

2

3 2

7 4)

2

n

n n

n n n

x

x x

A

P n P n

A Cx

1 4

4

2

1

1

2

23 8)

24 1 9)

210

n

n n n n n n n

n n

A

P A P P

Câu 2. giải bất phương trình :

2

Câu 3. Giải hệ phương trình :

1

1



Câu 4 Chứng minh rằng :

Trang 3

1 1

1

3

1)

3)

r n r

k p k k p

n n k p n

n

r

Câu 5.Trong khai triển nhị thức : 1 , biết rằng hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của số hạng

n

x x

  

thứ hai là 35 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nói trên

Câu 6. Tìm hệ số của x31trong khai triển của biểu thức

40 2

1 ( )

f x x

x

   

Câu 7 Trong khai triển  9, hãy tìm số hạng là các số nguyên

3

3  2

Câu 8 Biết rằng tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức  2  bằng 1024 , hãy tìm của số

1 n

hạng a x 12trong khai triển nhị thức đó

Câu 9. Cho sáu chữ số 0,1,2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau lấy từ các chữ số trên và không chia hết cho 5

Câu 10 Trong 100 vé số có 2 vé trúng thưởng Nếu mua 10 vé thì có bao nhiêu trường hợp có ít nhất 1 vé trúng thưởng ?

Câu 11 Cho sáu chữ số 1,2,3,4,5,6 Hỏi có thể tạo ra được bao nhiêu số có sáu chữ số khác nhau mà chữ số 1 và chữ số 2 đứng cạnh nhau

x   x   x   x

Câu 13 Cho một đa giác lồi có 20 cạnh Giả sử ba đường chéo không cùng đi qua một đỉnh thì không đồng quy Khi đó số giao điểm không phải là đỉnh của các đường chéo ấy là bao nhiêu?

Câu 14. Với sáu chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên :

a lẻ có bốn chữ số khác nhau

b chẵn

c có năm chữ số khác nhau và không lớn hơn 20000

d có năm chữ số khác nhau và trong mỗi số đều có mặt hai chữ số 1 và 2

Câu 15. Cho một tập hợp có n phần tử Tìm số tập con khác rỗng của nó, biết n1,nN

P x   x   x   x    x

được viết lại dưới dạng : P x ( )  a0  a x1  a x2 2  a x3 3   a x20 20 Tìm a15

Câu 17. Có thể hình thành được bao nhiêu đề Toán khác nhau nếu mỗi đề gồm 5 bài toán, trong đó có ít nhất 2 bài hình học, 2 bài đại số được chọn lọc trong 8 bài hình học và 12 bài đại số cho trước

Trang 4

Câu 18. Cho sáu chữ số 1,2,3,4,5,6 Từ sáu chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên N chẵn có các chữ số đôi một khác nhau sao cho : 3000 < N < 4000

Tuần 11,12,13

Mục tiêu:rèn kỹ năng giải tốn về phép biến hình, giúp học sinh nắm vững định nghĩa, biểu thức tọa độ (nếu cĩ),áp dụng được phép biến hình trong bài tốn tìm quỹ tích điểm, dựng hình và chứng minh một biểu thức vecto.

Câu 1: Trong v  1;3và M2;5 7 phép  7 theo vecto 57 v

Câu 2:Trong

vecto v

v

A vMP B v AC C v CA D v  CA

Câu 3:Cho Ac, [, d cĩ AB, trình: x y 10, qua phép  7 theo vecto v2; 1 Ac, [, d

cĩ 6 là Ac, [, d’ cĩ AB, trình :

A x y B x  y  C x  y  D  x y

Câu 4:Hình vuơng cĩ bao nhiêu -e  f,g

d thì M’ cĩ _ : là :

Câu 6:Trong

Câu 7: Cho tam giác ABC

gĩc quay 0là:

120

A A B B C O D

Câu 8:Cho hai

A.Khơng cĩ phép  f, tâm nào 57 d thành d’

B.Cĩ duy

C.Cĩ n, hai phép  f, tâm 57 d thành d’

D.Cĩ vơ  phép  f, tâm 57 d thành d’

> $

Câu 9: @_ G,H,O $L $AI là -_, tâm, -> tâm, tâm Ac, trịn ,k 7 tam giác ABC Zf, minh G,H,O

[, hàng

3

AHAB

 

.Tìm Yo tích -_, tâm  tam giác MAB

,

MHAB MH

Câu 11: Cho f giác ABCD : 7 trong Ac, trịn O R; và AD=R m>, hình bình hành DABM và

Trang 5

Câu 12: Cho    O , O' cho

   O , O' 1

2

AM   NA

 

Tuần 14,15,16

Mục tiêu: Bước đầu làm quen với hình học không gian, giúp học sinh nắm được các tính chất thừa nhận của hình học không gian, giải được các bài toán: tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, tìm giao điểm của đường thẳng

và mặt phẳng, tìm thiết diện của mặt phẳng và hình chóp.

Bài

M a v,  à M,b

trên

Bài

SA,BC,CD Tìm

ANCD, hãy tìm giao

Bài  3: Cho hình chóp u S có & là hình thang ABCD 0. AB là & $.* @_ M,N theo f > là trung

a Tìm giao

b Tìm giao

c Tìm

Bài

cho BK=2KD

a Tìm giao

b Tìm giao

c Zf, minh FK song song 0. IJ

d

MN

Bài

a Hai

b Hai

c Hai Ac, [, phân 5X không song song thì chéo nhau

d Hai Ac, [, phân 5X không K nhau và không song song thì chéo nhau

Bài  6: Trong hình _ không gian:

a

b

c

d

Bài

a Chúng k thành f OX*

b Chúng k thành f giác

c [, hàng

d

Bài

mp(ABC) theo

Trang 6

a [, hàng.

b Cùng

c k thành tam giác

d Không cùng

Bài  9: Trong hình _ không gian:

a Qua ba

b Qua ba

c Qua ba

d Qua ba

Bài

Tuần 17,18,19.

Mục tiêu: Ôn tập các vấn đề về phép biến hình và một số vấn đề cơ bản ban đầu của hình không gian.

Bài  1: Zf, minh -i, phép 0 > 57 Ac, [, thành Ac, [, song song Q trùng 0. nó Bài

Bài

tam giác ABC thành tam giác A’B’C’

Bài  4: Cho hình bình hành ABCD có AB=2BC Tìm tâm 0 >  :

a Hai Ac, tròn Ac, kính AB và BC

b Hai Ac, tròn Ac, kính AB và CD

Bài  5: Zf, minh -i, khi > X hai phép  7 liên 7 theo hai vecto u v , ta

 7 theo vecto u v

7 trên là:

a Ac, [, có AB, trình : x2y 3 0

b Ac, tròn có AB, trình :   2 2

x  y 

c Parabol có AB, trình : 2

yx

 các hình sau qua phép  f, trên

a Ac, [, có AB, trình: x3y 7 0

b Ac, tròn có AB, trình :   2 2

x  y  Bài

90

t cho

a M 4;1

b Ac, [, có AB, trình : x3y 1 0

c Ac, tròn có AB, trình :   2 2

x  y 

xyxy  trình 6  (C)qua phép Oc hình có AI 5i, cách > X liên 7 phép  7 theo vecto v3; 1 và phép  f, qua -e tung

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w