Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Viết các danh từ riêng sau: Bài 1: Gọi HS đọc các tên riêng Va li a, Mi đát , Đi ô ri dốt, A lếch xây Tôn xtôi, GV gọi HS nêu các bộ phận của từ đó Leâ oâ[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 4 TUẦN 8
( Từ ngày 12 - 16 / 10 / 2009 )
Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết
1 Khoa học* 15 Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh
1 Chính tả* 8 NV Trung thu độc lập
1 Tập làm văn* 15 Luyện tập phát triển câu chuyện
Thứ Hai, ngày 12 tháng 10 năm 2009
KHOA HỌC
BÀI DẠY : BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH ?
A Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện khi cơ thể bị bệnh: Hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau bụng, nôn, sốt,
-Biết nói với cha mẹ, người lớn khi cảm thấy trong người khó chịu, không bình thường -Phân biệt được lúc cơ thể khỏe mạnh và lúc cơ thể bị bệnh
B Đồ dùng dạy- học:
- Các hình minh hoạ trang 32, 33 / SGK
C Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
H Em hãy kể tên và nguyên nhân các
bệnh lây qua đường tiêu hoá ?
H Em hãy nêu các cách đề phòng bệnh
lây qua đường tiêu hoá ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
* HĐ 1: Kể chuyện theo tranh.
Hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 32 /
SGK, thảo luận và trình bày theo nội
dung:
+Sắp xếp các hình có liên quan với nhau
-HS trả lời
-HS lắng nghe
-Tiến hành thảo luận nhóm
-Đại diển nhóm sẽ trình bày 3 câu chuyện, vừa kể vừa chỉ vào hình minh hoạ
Nhóm 1: Câu chuyện thứ nhất gồm các
tranh 1, 4, 8
Trang 2thành 3 câu chuyện Mỗi câu chuyện gồm
3 tranh thể hiện Hùng lúc khỏe, Hùng lúc
bị bệnh, Hùng lúc được chữa bệnh
+Kể lại câu chuyện cho mọi người nghe
với nội dung mô tả những dấu hiệu cho
em biết khi Hùng khoẻ và khi Hùng bị
bệnh
- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm
trình bày tốt
* HĐ 2: Những dấu hiệu và việc cần làm
khi bị bệnh
Hoạt động cả lớp
-Yêu cầu HS đọc, suy nghĩ và trả lời các
câu hỏi trên bảng
H Em đã từng bị mắc bệnh gì ?
H Khi bị bệnh đó em cảm thấy trong
người như thế nào ?
H Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu bị
bệnh em phải làm gì? Tại sao phải làm
như vậy?
- GV nhận xét, tuyên dương những HS có
hiểu biết về các bệnh thông thường
* GV kết luận:
* HĐ 3: Trò chơi: “Mẹ ơi, con bị ốm !”
Hoạt động nhóm nhỏ
- Các nhóm đóng vai các nhân vật trong
tình huống
- Người con phải nói với người lớn những
biểu hiện của bệnh
+Nhóm 1: Ở trường Nam bị đau bụng và
đi ngoài nhiều lần
+Nhóm 2: Đi học về, Bắc thấy hắt hơi, sổ
mũi và cổ họng hơi đau Bắc định nói với
mẹ nhưng mẹ đang nấu cơm Theo em
Bắc sẽ nói gì với mẹ ?
+Nhóm 3: Sáng dậy Nga đánh răng thấy
chảy máu răng và hơi đau, buốt
+Nhóm 4: Đi học về, Linh thấy khó thở,
ho nhiều và có đờm Bố mẹ đi công tác
ngày kia mới về Ở nhà chỉ có bà nhưng
mắt bà đã kém Linh sẽ làm gì ?
+Nhóm 5: Em đang chơi với em bé ở nhà
Bỗng em bé khóc ré lên, mồ hôi ra nhiều,
người và tay chân rất nóng Bố mẹ đi làm
Nhóm 2: Câu chuyện thứ hai gồm các
tranh 6, 7, 9
+Nhóm 3: Câu chuyện thứ ba gồm các
tranh 2, 3, 5
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Hoạt động cả lớp
-HS suy nghĩ và trả lời HS khác lớp nhận xét và bổ sung
-HS lắng nghe và ghi nhớ
- Tiến hành thảo luận nhóm sau đó đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tập đóng vai trong tình huống, các thành viên góp ý kiến cho nhau
+Nhóm 1:
+Nhóm 2:
+Nhóm 3:
+Nhóm 4:
+Nhóm 5:
-HS lắng nghe
Trang 3chưa về Lúc đó em sẽ làm gì ?
- GV nhận xét
3.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần
biết trang 33
- Dặn HS luôn có ý thức nói với người lớn
khi cơ thể có dấu hiệu bị bệnh
KHOA HỌC: ÔN TẬP
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
Nguyên nhân bệnh béo phì, lời khuyên về ăn các chất béo Cách đề phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa
-Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm Những dấu hiệu bị bệnh Cần ăn uống đúng khi bị tiêu chảy
B Các hoạt động dạy - học:
Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Đ; S?
Những lời khuyên về cách ăn các thức ăn
chứa nhiều chất béo.
a Nên ăn ít thức ăn chứa nhầu chất
béo động vật để phòng tránh các bệnh như
huyết áp cao, tim mạch
b Không nên ăn chất béo có nguồn
gốc động vật vì trong chất béo này có chứa
chất gây xơ vữa thành mạch máu
c Nên ăn phối hợp chất béo có nguồn
gốc động vật và chất béo có nguồn gốc
thực vật để đảm bảo cung cấp đủ các loại
chất béo cần thiết cho cơ thể
d Chỉ nên ăn chất béo có nguồn gốc
thực vật vì trong chất béo này có chứa chất
chống lại bệnh xơ vữa thành mạch máu
Bài 2: Hãy khoanh vào ý đúng:
1/ Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?
a Ăn quá nhiều
b Hoạt động quá ít
c Mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều
d Cả 3 ý trên
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: HS suy nghĩ và điền đúng hoặc sai
vào ô trống Một số HS đọc
GV nhận xét, chữa bài
(câu a, c - Đúng; câu b, d - Sai)
Bài 2: HS thảo luận nhóm, chọn ý đúng
Lần lượt các nhóm trả lời
GV gọi HS nhận xét, chữa bài
(Ý đúng 1 - d ; 2 - d )
Trang 42/ Đề phòng bệnh lây qua đường tiêu
hóa, chúng ta cần:
a Giữ vệ sinh ăn uống
b Giữ vệ sinh cá nhân
c Giữ vệ sinh môi trường
d Thực hiện tất cả những yêu cầu trên
Bài 3: Trả lời câu hỏi:
a/ Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh
an toàn thực phẩm?
b/ Nêu những biểu hiện khi bị bệnh?
c/ Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn uống như
thế nào?
Bài 3: GV nêu câu hỏi, HS trả lời
GV nhận xét, chữa bài
a/ Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh
dưỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ./ Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ để nấu ăn./ Thức ăn được nấu chín, nấu xong nên ăn ngay./ Thức ăn dùng chưa hết phải bảo quản đúng cách
b Hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau
bụng, nôn mửa, tiêu chảy, sốt cao
c Ăn đủ chất để phòng suy dinh dưỡng
Uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc nước cháo muối để phòng mất nước
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
-Phép cộng, phép ttrừ , phép nhân, phép chia
-Tìm X Vận dụng tính chất để tính nhanh
-Giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a/ 42951+(5384+9173) b/ 38621 - (5935-4128)
c/ 20960 - 141 x 7 d/1783 - 966 : 6
Bài 2: Tìm X:
a/ 4527 + X = 9604 b/ X - 3245 = 8962
c/ 25471 - X = 16843
Bài 3: Cả ba xã có 18478 người Xã A có 6457
người, xã B kẽm xã A 1018 người Hỏi xã C có
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS nêu cách làm và làm bài.
4 HS làm bảng
GV gọi HS nhận xét, chữa bài
(a.57508 ; b.36814 ; c.1109 ; d.1622) Bài 2: HS nêu cách làm và làm bài
3 HS làm bảng -GV gọi HS nhận xét, chữa bài
(a 5077 ; b 12207 c 8628 )
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS tự làm bài
Trang 5bao nhieõu ngửụứi?
Baứi 4: Tớnh nhanh.
a/724 + 63 + 276 + 37 b/236 + 1993 + 107
c/71 + 535 + 465 + 29 d/ 417 + 3246 + 583
GV chaỏm, chửừa baứi
( 6457 - 1018 = 5439;
6457 + 5439 = 11896;
18478 - 11896 = 6582 ) Baứi 4: HS neõu caựch laứm vaứ laứm baứi.
4 HS laứm baỷng Nhaọn xeựt, chửừa baứi
(a 1100 ; b 2336 ; c 1100 ; d 4246)
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thửự Tử, ngaứy 14 thaựng 10 naờm 2009
Chính tả
Bài dạy: Trung thu độc lập
A Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng, đẹp và trình bày đoạn văn sạch sẽ từ “Ngày mai, các em có quyền to lớn,
vui tươi ” trong bài Trung thu độc lập.
- Làm đúng BT2 a/b hoặc 3 a/b
B Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2, 3
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ
- GV đọc HS viết các tiếng, từ có âm tr/ ch
hoặc ươn/ ương.
- GV nhận xét
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a, Trao đổi về nội dung đoạn văn
- GVgọi một số HS đọc đoạn hai của bài
H Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ tới đất
?= ta ?< đẹp ? thế nào?
H Đất ?= ta hiện nay đã thực hiện ?= mơ
cách đây 60 năm của anh chiễn sĩ ?%@
b, Hướng dẫn viết từ khó
GV yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
Gọi HS đọc lại các từ vừa viết
c, Viết chính tả
GV đọc cho HS viết bài
HS viết các tiếng, từ: Trung thực, thuỷ chung, trợ giúp, họp chợ, trốn tìm, khai ?< ?< gió, ?= cổ,
HS lắng nghe
2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Anh mơ tới đất ?= ?< đẹp: Dòng thác
?= cờ đỏ sao vàng bay trên những con tàu lớn, nhà máy chi chít cao thẳm, cánh đồng lúa bát ngát vàng thơm, nông ?V to lớn, vui ?<
- Đất ?= ta hiện nay đã có ?Q những
điều mà anh chiến sĩ mơ ?=O có nhà máy thuỷ điện , khu công nghiệp, đô thị,
- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn
Quyền mơ ?_ !?< !?V lăm năm, thác
?= phấp phới, bát ngát, nông ?V vui ?<
HS nghe GV đọc và viết bài
Trang 6d, Soát lỗi, thu và chấm bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu bài và chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm theo nhóm đôi
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc câu chuyện hoàn chỉnh
b, #?< tự phần a
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài.
Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm từ cho
hợp nghĩa
Gọi HS làm bài
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Nhận xét, kết luận lời giải đúng
B, #?< tự phần a:
III Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS đọc và viết lại bài tập 2 trong sách
giáo khoa
Chuẩn bị bài sau: Thợ rèn.
HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài
1 HS đọc yêu cầu bài
HS thảo luận nhóm đôi, 1HS lên bảng làm bài
HS nhận xét, chữa bài
Lời giải: Kiếm giắt, kiếm rơi, đánh dấu,
kiếm rơi, làm gì, đánh dấu, kiếm rơi, đánh dấu.
2 HS đọc lại câu văn
( Lời giải: Yên tĩnh, bỗng nhiên, ngạc nhiên,
biểu diễn, buột miệng, tiếng đàn )
2 HS đọc thành tiếng
HS làm việc theo cặp
Từng cặp thực hiện yêu cầu: 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS trả lời
Nhận xét, bổ sung bài cho bạn
Lời giải: Rẻ, danh nhân, giường.
( Lời giải: Điện thoại, nghiền, khiêng )
TOAÙN : OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà :
Baứi toaựn veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Baứi 1: Goùi HS neõu caựch tớnh soỏ lụựn, soỏ beự cuỷa
baứi toaựn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu
Baứi 2: Hai thửỷa ruoọng thu hoaùch ủửụùc 5 taỏn 2
taù thoực.Thửỷa ruoọng thửự nhaỏt thu hoaùch ủửụùc
nhieàu hụn thửỷa ruoọng thửự hai 8 taù Hoỷi moói
thửỷa ruoọng thu hoaùch ủửụùc bao nhieõu taù thoực?
1 Giụựi thieọu baứi
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp Baứi 1: Goùi HS neõu caựch tớnh soỏ beự, soỏ
lụựn
GV nhaọn xeựt
Soỏ beự = (Toồng - Hieọu) : 2 Soỏ lụựn = (Toồng + Hieọu) : 2 Baứi 2: Goùi HS ủoùc ủeà baứi
Moọt soỏ HS neõu caựch laứm vaứ laứm baứi
1 HS laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ -GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi
Trang 7Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 72 m
Chiều dài hơn chiều rộng 6 m Tính độ dài mỗi
chiều?
(30 tạ ; 22tạ )
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
GV hướng dẫn:
-Bài toán cho biết chu vi ta tìm nửa chu vi
-Bài toán thuộc dạng toán gì? (Bài toán Tổng - Hiệu)
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ để xác định số bé, số lớn
- Tìm chiều dài, chiều rộng
72 : 2 = 36 m (36 + 6) : 2 = 21 m
36 - 21 = 15 m
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về cách viết hoa danh từ riêng nước ngoài
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Viết các danh từ riêng sau:
Va li a, Mi đát , Đi ô ri dốt, A lếch xây Tôn xtôi,
Lê ô na đơ Vin xi, Tô ki ô, Mát x cơ va, Vla đi
mia I lích Lê nin, Các mác, núi An pơ, sông A
ma dôn, hồ Bai can,
Bài 2: Viết lại cho đúng các danh từ riêng vào
hai nhóm:
-Phiên âm theo âm Hán Việt
-Không phiên âm theo âm Hán Việt
(Tô ki ô, bình nhưỡng, hàn -quốc, triều- tiên,
nhật -bản, ki ép, ga li a, lí diệu hoa, quách tuấn
hoa, quảng đông, nam kinh, I ri a Êâ ren bua)
Bài 3: Trò chơi:
Nối tên thủ đô với tên của các nước sau:
Tên nước Tên thủ đô
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Gọi HS đọc các tên riêng
GV gọi HS nêu các bộ phận của từ đó Yêu cầu HS viết bài
GV nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS nêu cách viết tên riêng nước ngoài theo phiên âm Hán Việt và không theo âm Hán Việt
GV cho HS viết bài theo nhóm đôi Nhận xét bài làm của các nhóm Cả lớp viết bài vào vở
Bài 3: Chia mỗi nhóm 6 em
Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 5 phút, tìm tên thủ đô các nước có trong phiếu, sau đó lần lượt các nhóm nêu tên nước, nhóm bạn trả lời tên thủ đô Trả lời theo đội hình vòng tròn 1 2 3 4
Trang 8-Anh Mat-xcơ-va
5 -1 Nhận xét đội bạn - Đúng được 5 điểm, sai trừ 2 điểm
(Mat-xcơ-va; béc-lin; Luân đôn; Pa-ri; Oa-sinh-tơn;Tô-ki-ô; Bắc Kinh; Bình Nhưỡng; Hà Nội; Viêng Chăn; Phnôm Pênh; Băng-cốc)
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Thứ Năm, ngày 15 tháng 10 năm 2009
TẬP LÀM VĂN
BÀI DẠY : LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU TRUYỆN
A Mục tiêu:
- Viết được câu mở đầu cho các đoạn văn 1, 3, 4 ( ở tiết TLV tuần 7 ) – (BT1) ; nhận biết được cách sắp xếp theo trình tự thời gian của các đoạn văn và tác dụng của câu mở đầu ở mỗi đoạn văn (BT2) Kể lại được câu chuyện đã học cĩ các sự việc được sấp xếp theo trình tự thời gian (BT3)
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cốt truyện Vào nghề trang 73, SGK
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 91 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại câu chuyện: Trong giấc mơ
em được một bà tiên cho ba điều ước và em
đã thực hiện cả ba điều ước
- Nhận xét về nội dung truyện
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
- HS quan sát tranh:
H Bức tranh minh hoạ cho truyện gì? Hãy
kể lại và tóm tắt nội dung truyện đó
- Nhận xét, khen HS nhớ cốt truyện
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết câu
mở đầu cho từng đoạn,
-Yêu cầu HS đọc bài theo đúng trình tự thời
gian
- Gọi HS nhận xét, phát biểu ý kiến
- Kết luận về những câu mở đoạn hay
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS đọc toàn truyện
thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
H Các đoạn văn được sắp xếp theo trình tự
nào?
H Các câu mở đoạn đóng vai trò gì trong
việc thể hiện trình tự ấy?
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Em chọn câu truyện nào đã đọc để kể?
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
- Gọi HS tham gia thi kể chuyện HS theo
dõi, nhận xét câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố-dặn dò:
- Nhận xét tiết học
HS lên bảng kể chuyện
+Lắng nghe
-Bức tranh minh hoạ cho truyện Vào
nghề Câu truyện kể về ước mơ đẹp của bé Va-li-a
HS đọc yêu cầu bài -Hoạt động cặp đôi
- Nhận xét, phát biểu cho phần mở đoạn của mình
HS đọc thành tiếng
1 HS đọc toàn truyện
HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+Các đoạn văn được sắp sếp theo trình tự thời gian
+Các câu mở đoạn giúp nối đoạn văn trước với đoạn văn sau bằng các cụm từ chỉ thời gian
1 HS đọc thành tiếng
- Em kể câu chuyện:
+Dế mèn bênh vực kẻ yếu
+Lời ước dưới trăng
5 HS ngồi 2 bàn trên dưới thành 1 nhóm Khi 1 HS kể thì các em khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung cho bạn
HS tham gia kể chuyện
HS lắng nghe
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về : Từ ghép, từ láy, danh từ
B Các hoạt động dạy - học:
Trang 10Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Tìm các từ ghép, từ láy có
trong đoạn văn sau:
Giữa vườn lá xum xuê, xanh mướt
còn ướt đẫm sương đêm, có một bông
hoa rập rờn trước gió Màu hoa đỏ
thắm, cánh hoa mịn màng, khum
khum úp sát vào nhau như còn ngập
ngừng chưa muốn nở hết Đóa hoa tỏa
hương thơm ngát
Bài 2: Gạch chân vào từ không phải
là danh từ trong các dãy từ sau:
Nhân dân, đẹp đẽ, nghệ thuật, lít, học
sinh, bão, bảng, văn hóa, lo lắng, đạo
đức, nắng, đũa, giáo viên, bút chì,
truyền thống, cơn, thật thà, mét,
Bài 3: Đặt câu có từ: lịch sử, dân tộc
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài
Yêu cầu thảo luận nhóm đôi để tìm ra từ ghép, từ láy có trong đoạn văn
Gọi các nhóm trả lời
GV nhận xét, chữa bài
HS viết lại từ ghép, từ láy vào vở
(Từ ghép: vườn lá, xanh mướt, ướt đẫm, sương
đêm, bông hoa, đỏ thắm, cánh hoa, đóa hoa, thơm ngát.
Từ láy: xum xuê, rập rờn, mịn màng, khum
khum, ngập ngừng) Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
GV hướng dẫn HS tìm những từ không phải là danh từ thì gạch chân
HS tự làm bài
GV gọi HS đọc bài làm của mình
Nhận xét, chữa bài
(đẹp đẽ, lo lắng, thật thà)
Bài 3: Yêu cầu HS đặt câu
Gọi HS đọc câu mình đặt
GV nhận xét, chữa bài
HS tự viết vào vở câu mình đặt
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
-Các phép tính cộng, trừ Tính giá trị biểu thức Tính nhanh
Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
... class="text_page_counter">Trang 8< /span>-Anh Mat-xcơ-va
5 -1 Nhận xét đội bạn - Đúng điểm, sai trừ điểm
(Mat-xcơ-va; béc-lin; Ln đơn; Pa-ri; Oa-sinh-tơn;Tơ-ki-ơ;...
hai nhóm:
-Phiên âm theo âm Hán Việt
-Không phiên âm theo âm Hán Việt
(Tơ ki ơ, bình nhưỡng, hàn -quốc, triều- tiên,
nhật -bản, ki ép, ga li a, lí diệu... cố-dặn dò:
- Nhận xét tiết học
HS lên bảng kể chuyện
+Lắng nghe
-Bức tranh minh hoạ cho truyện Vào
nghề Câu truyện kể ước mơ đẹp bé Va-li-a