1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án dạy Đại số 10 tiết 21: Phương trình quy về phương trình bậc hai (3)

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo điều kiện bài toán ta thấy chỉ có nghiệm x = 45 thoả mãn bài toán Vây số quýt ở mỗi rổ ban đầu là 45 quả IV.Củng cố:4' -Nhắc lại cách giải các loại phương trình đã học -Hướng dẫn họ[r]

Trang 1

Ngăy soạn:27 /10 / 2008 Ngăy dạy: 28 / 10 / 2008

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI(3)

A-Mục tiíu:

1.Kiến thức:

-Vận dụng được câc kiến thức đê học để lăm được băi tập

-Giải thănh thạo phương trình chứa ẩn ở mẩu,phương trình chứa căn thức ,phương trình chứa giâ trị tuyệt đối

2.Kỷ năng:

-Giải câc phương trình quy về phương trình bậc hai

-Đưa băi toân thực tế về giải phương trình bậc nhất ,bậc hai bằng câch lập phương trình

-Biết giải phương trình bậc hai bằng mây tính bỏ túi

3.Thâi độ:

-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc ,chăm chỉ trong học tập

B-Phương phâp:

-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề

-Thực hănh giải toân

C-Chuẩn bị

1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,thước kẻ,phấn mău

2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp

D-Tiến trình lín lớp:

I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số

II-Kiểm tra băi cũ:(6')

HS1:Nhắc lại phương phâp giải phương trình chứa giâ trị tuyệt đối

Âp dụng lăm băi tập 6a/SGK

HS2:Nhắc lại phương phâp giải phương trình chứa căn thức

Âp dụng lăm băi tập 1c/SGK

III-Băi mới:

1.Đặt vấn đề:(1')Để rỉn luyện kỹ năng giải câc phương trình chứa ẩn ở mẩu, phương trình chứa căn thức ,phương trình chứa giâ trị tuyệt đôi bằng câch đưa về phương trình bậc hai ,ta đi văo băi mới

2.Triển khai băi dạy:

Hoạt động 1(20')

GV:Điều kiện của phương trình (1) lă gì

?

HS x2 9  0

GV:Ta biến đổi thế năo để giải phương

trình năy ?

HS:Nhđn văo hai vế cùng một lượng lă

x2 - 9 để đưa về phương trình hệ quả ,vă

Học sinh thực hănh giải phương trình

Băi1(1b/SGK)Giải phương trình

9

24 3

4 3

3 2

x x

x x

Giải

ĐK :x2  9  0  x  3

(1) ( 2x 3 )(x 3 )  4 (x 3 )  24  2 (x2 9 )

0 9 5

x x

Tiết

21

Trang 2

từ đĩ thực hành giải bài tốn

GV:Ta biến đổi phương trình này như

thế nào ?

HS:Bình phương hai vế

GV:Lưu ý với học sinh vì hai vế dương

nên khi bình phương được phương trình

tương đương

HS:Thực hành giải phương trình

GV:Hướng dẫn giải phương trình ở câu

c,d bằng cách xét dấu biểu thức trong trị

tuyệt đối

HS:Giải thích vì sao phải làm theo

phương pháp này

GV:Điều kiện của phương trình này là

gì?

HS:

0 2

0 3

x

x

GV:Ta biến đổi như thế nào để giải

phương trình này ?

HS:Bình phương hai vế

GV:Hướng dẫn học sinh biến đổi đưa

đến phương trình chứa căn khác

HS:Tương tự bình phương hai vế để giải

tiếp

GV:Lưu ý học sinh thay nghiệm vào

phương trình ban đầu để kiểm tra

HS:Kiểm tra và loại nghiệm khơng thoả

Hoạt động 2(12')

úGV:Điều kiện của x là gì ?

HS:x nguyên và x > 30

GV:Khi lấy ở rổ 1 và bỏ vào rổ 2 thì số

quýt ở mỗi rổ như thế nào ?

HS:Tính được số quýt ở mỗi rổ

GV:Với giả thiết bài tốn ta lập được

phương trình nào ?

HS: x + 30 = (x - 30)2 từ đĩ thực hiện

3 1

So sánh điều kiện ta thấy thoả mãn Vậy phương trình cĩ một nghiệm duy nhất là

5

9

x

Bài2:(6b/SGK)Giải phương trình b) 2x 1   5x 2 (2)

Giải

7 1 1

0 3 24 21

4 20 25

1 4 4

) 2 5 ( ) 1 2 ( ) 2 (

2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x

Vậy phương trình (2) cĩ hai nghiệm :

x1= -1 ; x2 =

7

1

Bài3(7b/SGK)Giải phương trình b) 3 xx 2  1 ( 3 )

Giải

0 2

0 3

x x

x

(3)  3 x ( x 2  1 ) 2

2 1

0 2

) ( ) 2 ( 2

2

2 2

x x

x x

x x

x x

Thay vào phương trình ban đầu ta thấy

x = 2 khơng thoả mãn Vậy phương trình (3) cĩ nghiệm duy nhất nghiệm x = -1

Hướng dẫn bài tập 3

Bài 4 (3/SGK) Gọi x là số quýt ban đầu ở mỗi rổ Điều kiện:x nguyên , x > 30 Sợ quýt ở rổ 1 khi lấy là x - 30 (quả )

Số quýt rổ 2 khi thêm vào là:x + 30 (quả) Theo giả thiết ta cĩ phương trình:

Trang 3

giải và rút ra được kết quả

18 45

0 810 63

) 30 ( 3

1 30

2

2

x x

x x

x x

Theo điều kiện bài toán ta thấy chỉ có nghiệm x = 45 thoả mãn bài toán Vây số quýt ở mỗi rổ ban đầu là 45 quả

IV.Củng cố:(4')

-Nhắc lại cách giải các loại phương trình đã học

-Hướng dẫn học sinh cách giải phương trình bằng máy tính bỏ túi

V.Dặn dò:(1')

-Xem lại các kiến thức và bài tập đã làm

-Ôn lại cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai đã giải ở lớp 9

VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w