Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học Bài sau : Thư thăm bạn - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ Tập làm văn: KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT I/ Mục tiêu: -Hiểu: Hành động của nhân [r]
Trang 1TUẦN: 2
Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 2013
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tt) I/ Mục tiêu: Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công,
bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
-Chọn đựợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn(Trả lời các CH 1,2,3 SGK)
Kĩ năng sống: Thể hiện sự cảm thông-Xác định giá trị-Tự nhận thức bản thân
IIĐồ dùng dạy – học : Tranh minh hoạ nội dung trong bài học
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: Mẹ ốm
2 Dạy bài mới :
GT bài:Treo tranh minh hoạ giới thiệu
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Y/C HS đọc toàn bài 1 lượt
-GV nêu cách đọc toàn bài
GV phân đoạn ( 3đoạn)
Y/C đọc nối tiếp đoạn
.-Hướng dẫn tìm từ khó,câu
A Luyện đọc theo cặp
Giúp HS hiểu một số từ ,GV Kết hợp
giải nghĩa thêm:
“sừng sững”: là dáng một vật to lớn,
đứng chắn ngang tầm nhìn
“ lủng củng”: là lộn xộn, nhiều, không
có trật tự ngăn nắp, dễ đụng chạm
-GV đọc toàn bài- nhắc lại cách đọc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
A Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và
trả lời câu hỏi
Câu 1/16:
- 2 HS đọc TL và trả lời câu hỏi SGK
*MT:Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh
mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- 1 HS giỏi đọc toàn bài, lớp đọc thầm
-3 HS đọc đoạn
- Luyện đọc từ khó (lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn …)
- Câu ( thật đáng xấu hổ !// Có phá hết vòng vây đi không? //)
-HS đọc theo cặp
- Thực hiện đọc giao lưu đại diện (3 nhóm), lớp theo dõi, nhận xét
- 2 HS luyện đọc cả bài Lớp nhận xét
A HS đọc phần chú giải
*MT:Hiểu nội dung bài-Trả lời được các CH 1,2,3SGK
-Đọc từng đoạn văn và trả lời câu hỏi ở SGK
…giăng từ bên nọ sang bên kia… một chú nhện
Trang 2Câu 2/16
Câu 3/16
Câu 4/16
Y/C HS đọc thầm và nêu nội dung bài
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
GV hướng dẫn HS tìm ra cách đọc
y/c đọc đoạn 2
GV đọc diễn cảm đoạn văn
+G Dục HS học tập tấm gương Dế Mèn
c Củng cố, dặn dò :
*Qua bài học này, các em đã học được
những gì?
- Nhận xét chung tiết học
Bài sau : Truyện cổ nước mình
gộc,…lủng củng những nhện là nhện
… đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi lời lẽ ra oai giọng thách thức của một kẻ mạnh muốn nói chuyện… chóp bu, quay hóng càng đạp ra oai -Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy hành động hèn hạ , không quân tử ,rất xấu hổ đồng thời de doạ chúng
*HS khá, giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và
giải thích vì sao chọn danh hiệu đó
-Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét
áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
MT:Thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung, nhân vật.
- 3 HS đọc lại toàn bài
- HS đọc
-Đọc diễn cảm theo cặp
Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp
A Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn chống áp
bức, bất công và bênh vực kẻ yếu
Toán:
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:
Giúp HS :- Biết mối quan hệ các hàng liên tiếp quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
A Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
II/ Đồ dùng dạy – học : Các thẻ số có ghi 100000; 10000; 1000; 10; 1
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Bài cũ : Gọi HS sửa bài 4/7
A Cách tính chu vi hình vuông?
2/ Bài mới :
a/ GT bài
b/Hướng dẫn tìm hiểu bài
HĐ1:Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,
nghìn, chục nghìn
Y/C HS quan sát hình vẽ sgk/8 và yêu cầu
nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề
-1 HS giải bảng lớn
- 2 HS trả lời câu hỏi
*MT:HS nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.(Từ hàng đơn vị đến hàng trăm nghìn.)
-Trao đổi nhóm cặp, trình bày câu hỏi, lớp nhận xét, bổ sung
10đơn vị =1chục 10chục =1trăm
Trang 3- GV treo bảng phụ có kẻ và viết sẵn các
hàng từ đơn vị đến trăm nghìn
Y/C viết số 1 trăm nghìn
-Số 100 000 có mấy chữ số, đó là những chữ
số nào?
- Hướng dẫn HS viết và đọc số có 6 chữ số
HĐ2: GT số có 6 chữ số
GV treo bảng phụ
GT số:432 616
A Gv cho hs quan sát bảng có viết các hàng
từ đơn vị đến trăm nghìn
+ Đọc số ,viết số
HĐ2: Thực hành :
Bài 1/8 : GV hướng dẫn mẫu
Bài 2/8 : Hướng dẫn viết theo mẫu
Bài 3/8 : Đọc số
Bài 4/8 (a,b): Viết số
c Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Bài sau : Luyện tập
10 trăm = 1 nghìn (1000 )
10 nghìn = 1 chục nghìn (10000)
10 chục nghìn = trăm nghìn (100000) -HS viết bảng - lớp bc
Số 100 000 có 6 chữ số, đó là chữ số 1
và 5chữ số 0 đứng bên phải
MT:Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
10000 0
HS quan sát bảng số quan sát- xác định số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn… bao nhiêu đơn vị:
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
-Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu 432516
-HS phân tích mẫu a/ SGK, làm tiếp bài
b ở bảng
- HS làm vào vở, sau đó thống nhất kết quả
+ Thảo luận nhóm:HS đọc số +96315,796315,106315,106827
- HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm vở bài tập 4a, b
*HS khá, giỏi làm luôn câu c,d
Kể chuyện :
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I/ Mục tiêu: :
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc kể lại đủ các ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: Sự tích Hồ Ba Bể
2 Dạy bài mới :
-2 HS kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba
Bể Sau đó nói lên ý nghĩa câu chuyện
Trang 4HĐ1.Giới thiệu bài: (qua tranh)
HĐ2:Tìm hiểu câu chuyện.
-GV đọc diễn cảm bài thơ
- Gọi HS đọc bài thơ
-Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi
-Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống
?
- Bà lão làm gì khi bắt được Ốc
-Y/C HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu
hỏi
Từ khi có Ốc, bà lão thấy trong nhà có
gì lạ ?
-Y/C HS đọc thầm đoạn cuối và trả lời
câu hỏi
- Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì ?
Sau đó, bà lão đã làm gì ?
Câu chuyện kết thúc như thế nào ?
HĐ3: Hướng dẫn kể chuyện
- Hướng dẫn HS kể từng đoạn
- Kể theo cặp
- Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
GV nhận xét, tuyên dương
HĐ4: Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện nàng tiên Ốc giúp em hiểu
điều gì?
c Củng cố- dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện này
cho người thân nghe
- Tìm đọc một câu chuyện về lòng nhân
ái để kể trước lớp
- Chuẩn bị bài Kể chuyện đã nghe,đã
đọc
MT: Nắm nội dung của câu chuyện
HS lắng nghe
- 3HS đọc từng đoạn
- 1HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc thầm từng đoạn thơ, lần lượt trả lời những câu hỏi
+Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc
+Thấy Ốc đẹp, bà thương không muốn bán, thả vào chum nước để nuôi
A Cả lớp đọc thầm từng đoạn 2, trả
lời câu hỏi +Đi làm về, bà thấy nhà cửa đã được quét sạch sẽ, đàn lợn đã được cho ăn, cơm nước đã nấu sẵn, vườn rau nhặt sạch cỏ
Bà thấy một nàng tiên từ chum bước ra,
bà bí mật đập vỡ vỏ ốc, rồi ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau Họ thương yêu nhau như hai
mẹ con
MT: Kể lại chuyện bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt bằng lời phối hợp với điệu bộ, nét mặt…
- HS kể bằng lời của mình
- Kể theo cặp
- HS tiếp nối nhau thi kể chuyện trước lớp
+HS nhận xét, tham gia bình chọn
Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
Thứ ba ,ngày 10 tháng 9 năm 2013
BUỔI SÁNG
Trang 5Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
I.Mục tiêu:
-Biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng )về chủ điểm thương người như thể thương thân (BT1,4); nắm được một số từ có tiếng
“nhân”theo hai nghĩa khác nhau : người ,lòng thương người(BT3, BT2)
*HS khá giỏi nêu được ý nghĩa câu tục ngữ ở BT4
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
Viết những tiếng chỉ người trong gia đình
mà phần vần : Có 1 âm.Có 2 âm
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài.
b.Phát triển bài.
Bài tập 1/17 :
Gọi HS đọc yêu cầu
Tổ chức làm bài theo nhóm
A GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 2/17 :
Gọi HS đọc yêu cầu
Y/C trao đổi theo cặp
Từ có tiếng nhân có nghĩa là người?
Từ có tiếng nhân có nghĩa “ lòng thương
người”?
-Y/C HS giải nghĩa các từ trên
- GV nhận xét
Bài tập 3/17 : Đặt câu
Gọi HS đọc yêu cầu
A Yêu cầu HS viết 2 câu ( 1 câu với từ ở
nhóm a, 1 câu với từ ở nhóm b ) vào vở
Giáo dục: Các câu tục ngữ trên được ông
cha ta đúc kết nhiều đời từ kinh nghiệm
sống Đó là những bài học đắt giá mà chúng
ta cần học tập để trau dồi đạo đức
c Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
2 HS viết bảng lớn, cả lớp viết bảng con
*Biết thêm một số từ ngữ về Nhân hậu- đoàn kết
HS đọc yêu cầu BT1/17
HS trao đổi, làm bài theo nhóm 4 Đại diện các nhóm lên trình bày
Nhận xét bổ sung
A Nắm được nghĩa của tiếng nhân trong các từ cho sẵn
HS đọc yêu cầu bài
HS trao đổi theo cặp Nhân dân, công dân, nhân loại, nhân tài Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
*Đặt câu với một từ ở BT 2
- HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ và đặt câu Cả lớp nghe các bạn đặt câu và bổ sung
- HS làm bài vào vở
VD:- Nhân dân Việt Nam rất anh hùng A Bác Hồ có tấm lòng nhân ái bao
la
Trang 6- Chuẩn bị bài cho sau:“ Dấu hai chấm”.
Toán LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số
II/ Đồ dùng dạy – học :
A Bảng phụ có kẻ và viết sẵn bài 1 theo mẫu SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Bài cũ : Các số có 6 chữ số
A Gọi HS nêu quan hệ giữa đơn vị các
hàng liền kề?
2/ Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Ôn lại hàng
A GV viết số 825713, cho HS xác định các
hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số
nào
HĐ3: Thực hành
Bài 1/10
+ GV mở bảng phụ gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 2 /10: Cho HS làm miệng
Bài 3a,b,c/ 10: (HS khá, giỏi có thể làm
hết cả bài)
+ GV yêu cầu HS ghi số vào vở
+ GV nhận xét
Bài 4a,b:Tổ chức trò chơi :Tiếp sức
GV nêu trò chơi, giải thích cách chơi
-Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những
em học tốt
Bài sau : Hàng và lớp
- 1 HS giải bảng lớn bài 3c
- 2 HS trả lời miệng
* Ôn lại các hàng đã học; quan hệ giữa hai hàng liền kề.
- HS tự nêu lại ví dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị
-HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS làm bảng phụ - HS khác làm vào vở
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả
* HS đọc số: 2453, 65243, 762543,
53620.HS xác định chữ số 5 ở mỗi số thuộc hành nào ?
- 1HS làm bảng
- Lớp làm vào vở
-HS 2 đội A, B chơi thi đua (mỗi đội 5 HS) viết tiếp các số vào chỗ chấm
* HS khá, giỏi tự làm các câu c,d, e
BUỔI CHIỀU TVTC: Luyện viết Tuần 2 : ÔN TẬP CHỮ HOA A, V ( Kiểu sáng tạo)
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa A, V
Trang 7- Viết được chữ hoa A, V đúng qui trình.
- Viết được từ ứng dụng : Vừ A Dính và câu ứng dụng :
Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
- Trình bày tương đối đẹp bài viết
II Đồ dung dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa A, V
III Các hoạt động dạy học
1 Luyện viết chữ hoa
- Gv kẻ bảng viết mẫu chữ hoa A, V và
nĩi qui trình viết
- Gv theo dõi, sửa sai
2 Luyện viết từ ứng dụng
- Gv giới thiệu từ ứng dụng : Vừ A Dính
- Gv hướng dẫn viết
3 Luyện viết vở
- Gv nêu yêu cầu luyện viết
- Gv theo dõi, nhắc nhở
4 Chấm, chữa bài
- Gv chấm, chữa những lỗi phổ biến
5 Củng cố, dặn dị:
- Nhận xét, giao bài
- Hs lắng nghe
- Hs luyện viết bảng con
- Hs lắng nghe
- Hs viết bảng con
- Hs lắng nghe và luyện viết theo yêu cầu
TOÁN TC ÔN TẬP CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Rèn kĩ năng đọc viết các số cĩ sáu chữ số
Biết giá trị của số trong mỗi số
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số
Hoạt động 2: Thực hành
Đọc các số : 234 980, 458 340, 567 678
897098
Học sinh nêu
234 980: Hai trăm ba mươi tư ngàn chín trăm tám mươi.
456 340:
567 678:
897 098 :
Trang 8Viết các số:
4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị
7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4
trăm
7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị
Học sinh làm vào vở
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
Baì 3 : Nêu giá trị của chữ số 5 trong
mỗi số sau : 509 678; 305 200; 678 560
4 Củng cố dặn dị: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Bài 2 :
4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị : 400 609
7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4 trăm : 759 400
7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị :
70 632 Baì 3:
Giá trị của số 5 là ; 500 000; 5 000; 500
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TC : ÔN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Cấu tạo của tiếng Biết phân tích cấu tạo của tiếng để điền vào bảng mẫu.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn lại khái niệm cấu tạo
của tiếng
Tiếng gồm cĩ mấy bộ phận ?
Thế nào là cặp tiếng bắt vần với nhau?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục
ngữ sau và ghi kết quả vào bảng sau về
cấu tạo của tiếng
Làm việc theo nhĩm 4
Nêu kết quả thảo luận – nhận xét bổ
Học sinh nêu Tiếng gồm cĩ 3 phần đĩ là âm đầu, phần vần ,dấu thanh.
Là những tiếng phần vần giống nhau hồn tồn hoặc khơng hồn tồn
ví dụ : ngồi – hồi, xinh – nghênh … Bài tập 1:
Chim khơn kêu tiếng rảnh rang Người khơn ăn nĩi dịu dàng dễ nghe Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Trang 9sung
Giáo viên kết luận
Bài tập 2: Đ ặt câu với các từ sau :
Học , làm , chăm chỉ, ngoan ngỗn.
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
4 củng cố dặn dị: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Chim ch im ngang khơn kh ơn ngang kêu
tiếng rảnh rang người
Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2013
Tập đọc
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I/ Mục tiêu: Bước đầu biết đọc diễn cảm với giọng tự hào tình cảm.
Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu thơng minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ơng( trả lời được các CH của SGK, thuộc 10 dịng thơ đầu hoặc 12 dịng thơ cuối)
II/ Đồ dùng dạy – học :Tranh minh hoạ trong bài học SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Giảng bài:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Gọi 1 HS đọc tồn bài
HD cách đọc và chia đoạn
Luyện đọc đoạn: ( 5 đoạn)
Tìm từ khĩ
+ Giải nghĩa thêm từ : Vàng cơn
nắng, trắng cơn mưa
Y/C đọc theo cặp
-GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Câu 1/20:
-2HS đọc bài Trả lời câu hỏi SGK
MT: Đọc đúng các tiếng từ, đọc trơi chảy tồn bài,ngắt nghỉ đúng nhịp thơ.
- 1HS giỏi đọc tồn bài
-5 em đọc nối tiếp đoạn Đọc từ khĩ ( tuyệt vời,truyện cổ, nghiêng soi…)
- 1HS đọc phần chú giải cuối bài + đã trải qua bao nhiêu thời gian, bao nhiêu nắng mưa
-HS đọc theo cặp
-Đọc cả bài
MT:Trả lời được câu hỏi sgk và hiểu nội dung bài
HS đọc từng đoạn văn và trả lời câu hỏi SGK
- Vì truyện cổ nước mình vừa nhân hậu vừa ý nghĩa
Trang 10Câu 2 /20
Câu 3 /20
Câu 4/20
Bài thơ truyện cổ nwóc mình nói lên
điều gì?
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
+ GV đọc mẫu từ : Tôi yêu …….rặng
dừa nghiêng soi
GD: Gìn giữ kho tàng truyện cổ đất
nước
c Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Bài sau : Thư thăm bạn
sâu xa -Vì giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông
-Vì TC giúp cho đời sau lời răn dạy quý báu của cha ông
Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường
Sự tích hồ Ba Bể; Nàng Tiên Ốc, Sọ Dừa,…
…truyện cổ chính là lời dạy của cha ông với đời sau: sống nhân hậu, độ lượng,công bằng,chăm chỉ
*Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
MT: Đọc với giọng nhẹ nhàng, tha thiết, tự hào, trầm lắng
- HS nêu cách đọc diễn cảm
HS đọc theo cặp -HS thi đọc diễn cảm trước lớp
HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ
Học sinh thi đọc học thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Tập làm văn:
KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT I/ Mục tiêu: -Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật ; nắm được
cách kể hành động của nhân vật ( nội dung ghi nhớ)
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của nhân vật( chim sẻ, chim chích) bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước –sau để thành câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ:
- Thế nào là kể chuyện ?
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài (S/GV)
b Phần nhận xét
HĐ1: Đọc truyện : Bài văn bị điểm
không (YC1)
- HS trả lời
- Một HS nói về Nhân vật trong truyện
*Hiểu hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật ; nắm được cách kể hành động của nhân vật ( nội dung ghi nhớ)
- 2 HS đọc nội dung bài tập1 của phần