Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng... - HS đổi vở kiểm tra bài.[r]
Trang 1
Trường TH Mai Động
GV Hoàng Thị Hảo
Lớp :4
Thứ ngày tháng năm 2007
Thiết kế dạy học Môn: Toán
Tiết Tiết : 111 Tuần : 22
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố về so sánh 2 phân số
- Củng cố tính chất cơ bản của phân số
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
tương ứng
Trang 25'
30’
A.Kiểm tra
- Nêu cách so sánh hai phân số
khác mẫu số
- Nêu cách so sánh hai phân số
cùng tử số
- Chữa bài 3 phần b, bài 4a
Bài 3b:
> ; <
11
9
14
9
9
8 11
8
Bài 4a:
; ;
5
4
7
5
7 6
B.Luyện tập:
Bài 1: (< , > , =) :
a) < >
11
6
11
8
7
9 7 6
b) < >
5
8
7
8
23
21 27 21
c) <1 <
9
7
9
7 7 9
Bài 2: Viết các phân số theo thứ
tự từ bé đến lớn:
a)
; ;
11
8
7
8
5 8
b)
; ;
25
15
20
16
10 12
Bài 3: Viết phân số có tử số, mẫu
số là số lẻ bé hơn 10, và:
a) nhỏ hơn 1:
9 7
b) lớn hơn 1:
7 9
c) bằng 1: ;
7
7 9 9
Bài 4:
6 5 4 3
5 4 3 2
x x x
x x x
3 2 5 4 3
5 4 3 2
x xx x x
x x x
3 1
(cùng chia cả TS và MS cho
2 x 3 x 4 x5)
b)
16 14 12
32 42
x x
x
16 14 ) 2 2 3 (
) 2 16 ( ) 3 14 (
x x x x
x x x
+ Gọi 2 HS nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số, so sánh 2 phân số cùng tử
số + Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 3 phần
b, 1 HS chữa bài 4a, HS giảI thích miệng cách làm
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV đánh giá, cho điểm
Bài 1:
- HS tự làm bài
- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
- Khi chữa, mỗi ý cho HS giải thích cách làm
BàI 2:
- HS tự làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàI
- HS giải thích cách làm (phần a: dựa vào so sánh các phân số cùng
tử số ; phần b : dựa vào cách quy đồng mẫu số)
Bài 3:
- HS tự làm bài
- HS chữa miệng
Lưu ý:Trước khi viết phân số , hs cần xác
định những số lẻ bé hơn 10, phân số >1, <
1, = 1 là phân số như thế nào
Bài 4:
- HS tự làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài, giải thích cách làm
- HS nhận xét bàI làm của bạn
- HS đổi vở kiểm tra bài
- Phần b GV khuyến khích HS tìm cách làm khác
Trang 34’
2 ) 2 16 ( ) 3 14
(
) 2 16 ( ) 3 14 (
x x x x
x x x
2 1
(cïng chia c¶ TS vµ MS cho
(14 x 3) x (16 x 2) )
16 14 12
32 42
x x
x
16 14 ) 2 2 3 (
32 42
x x x x x
16 14 ) 2 2 3
(
32 42
x x x x
x
2 ) 2 16 ( ) 3 14 (
32 42
x x x x x
2 32 42
32 42
x x
x
2 1
(cïng chia c¶ TS vµ MS cho
42x32 )
a) C Cñng cè, dÆn dß:
- Cho HS nh¾c l¹i néi dung cñng
cè trong tiÕt häc
- DÆn HS vÒ nhµ lµm bµi tËp 1, 2,
3 trang 29, 30 SGK
-1 HS nªu c¸ch so s¸nh hai ph©n sè kh¸c mÉu sè
- 1 HS nªu c¸ch so s¸nh hai ph©n sè cïng tö sè
Trang 4Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y