Vì thế em sẽ cố gắng học tập để đạt được ước mơ Nhận xét, nhắc nhở: Các em cần phải cố của mình gắng học tập, rèn luyện để có thể thực hiện - Lắng nghe được ước mơ nghề nghiệp tương lai [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 17:
Thứ 2
6/12/10
SHĐT Tập đọc Toán Đạo đức
17 33 81 17
Rất nhiều mặt trăng Luyện tập
Yêu lao động
Thứ 3
7/12/10
Toán Chính tả
LT & C Khoa học
82 17 33 33
Luyện tập chung Nghe- viết : Mùa đông trên rẻo cao Câu kể ai làm gì
Ôn tập
Thứ 4
8/12/10
Tập đọc Toán TLV
Kể chuyện
34 83 33 17
Rất nhiều mặt trăng Dấu hiệu chia hết cho 2 Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Một phát minh nho nhỏ
Thứ 5
9/12/10
Toán LT&C Lịch sử Khoa học
84 34 17 34
Dấu hiệu chia hết cho 5
Vị ngữ trong câu kể ai làm gì?
Ôn tập Kiểm tra
Thứ 6
10/12/10
Toán TLV Địa lý
Kĩ thuật SHL
85 34 17 17 17
Luyện tập Luyện tập đoạn văn trong bài vật miêu… vật
Ôn tập Cắt khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Trang 2Tuần 17
Thứ hai ngày 13 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1: CHÀO CỜ
**************************
Tiết 2:Tập đọc Tiết 33: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng; chậm rói; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn cú lời nhõn vật (chỳ hề, nàng cụng chỳa nhỏ) và lời người dẫn chuyện
- Hiểu nội dung : Cỏch nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đỏng yờu (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II đồ dùng day - học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 HS đọc bài: Trong quỏn ăn "Ba cỏ
Bống”
+ Nờu nội dung bài ?
- GV nhận xột, cho điểm
2 Bài mới:
a MB: (2’) Giới thiệu bài – ghi bảng
b PTB:
HĐ1: (10’) Luyện đọc
- Gọi 1 HS khỏ đọc bài
- Bài đọc chia làm mấy đoạn ?
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn,
GV kết hợp luyện đọc từ khú: xinh xinh,
vương quốc, khuất, vui sướng, kim hoàn
- Y/C 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp
giải nghĩa từ
- Y/C HS luyện đọc theo cặp
+ GV đọc mẫu toàn bài.
HĐ2: (10’) Tỡm hiểu bài
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1
+ Chuyện gỡ đó xảy ra với cụ cụng chỳa ?
+ Cụ cụng chỳa nhỏ cú nguyện vọng gỡ ?
- 2 HS thực hiện yờu cầu
- Trả lời cõu hỏi
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Bài đọc được chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1: Ở vương quốc nọ nhà vua.
Đoạn 2: Nhà vua buồn bằng vàng rồi.
Đoạn 3: Chỳ hề tức tốc khắp vườn.
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Luyện đọc từ khú
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nờu chỳ giải SGK
- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe
- HS đọc bài
- Cụ bị ốm nặng
- Cụng chỳa muốn cú mặt trăng và núi cụ
HSK
HSTB
Trang 3
+ Trước yêu cầu của công chúa, nhà vua đã
làm gì ?
Vời: Mời vào.
+ Các vị đại thần và nhà khoa học nói với
nhà vua như thế nào về đòi hỏi của công
chúa ?
+ Tại sao họ cho rằng đòi hỏi đó của công
chúa không thể thực hiện được ?
+ Đoạn 1 nói lên điều gì ?
- Y/C HS đọc thầm đoạn 2
+ Nhà vua đã than phiền với ai ?
+ Cách nghĩ của chú hề có gì khác với cách
nghĩ của các vị đại thần và các nhà khoa học
?
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của
công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với
cách nghĩ của người lớn ?
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì ?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Chú hề đã làm gì để có được mặt trăng
cho công chúa ?
+ Thái độ của công chúa như thế nào ?
+ Nội dung đoạn 3 là gì ?
+ Câu chuyện cho em thấy được điều gì ?
- GV ghi nội dung lên bảng
HĐ3 : ( 10’) Luyện đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn:
"Nhưng ai lấy chừng nào" trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc truyện theo cách phân vai
- GV nhận xét chung
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Nhận xét giờ học
sẽ khỏi bệnh nếu có mặt trăng
- Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần, các nhà khoa học đến bàn cách lấy mặt trăng cho công chúa
- Họ nói rằng đòi hỏi của công cháu là không thể thực hiện được
- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lần đất nước của nhà vua
* Ý1 : Công chúa muốn có mặt trăng
- HS đọc bài
- Nhà vua than phiền với chú hề
- Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi công chúa xem nàng nghĩ mặt trăng như thế nào
đã
- Công chúa cho rằng mặt trăng chỉ to hơn cài móng tay của cô, mặt trăng ngang qua ngọn cây trước cửa sổ và được làm bằng vàng
* Ý2: Mặt trăng của nàng công chúa.
- HS đọc bài
- Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn, đặt làm ngay một mặt trăng bàng vàng …
- Công chúa thấy mặt trăng thì vui sướng
ra khỏi giường bệnh chạy tung tăng khắp vườn
* Ý3 Chú hề đã mang đến cho công chúa nhỏ một “Mặt trăng
*Nội dung: Câu chuyện cho em hiểu
rằng cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS đọc theo vai
- cả lớp theo dõi cách đọc
- Lắng nghe
HSTB HSK
Trang 4- Dặn HS về đọc bài
Chuẩn bị bài sau: Rất nhiều mặt trăng (TT)
- Ghi nhớ
Tiết 3: TOÁN Tiết 81: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữ số
- Bài tập cần làm: Bài 1(a); Bài 3(a)
- HS có ý thức học toán tính cẩn thận, chính xác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 KTBC: (5’) Chia cho số có ba chữ số
(tt)
- Gọi hs lên bảng tính và đặt tính
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy-học bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (30’) HD Luyện tập
Hoạt động 1:
Bài 1: Y/c HS thực hiện bảng lớp- VBT
- Giúp HS yếu tính được
- GV nhận xét- KL
Hoạt động 2: Dành cho HS khá, giỏi
Bài 2: Y/c hs đọc đề toán
- Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
nháp
Hoạt động 3:
Bài 3: Gọi hs đọc đề toán
- Y/c hs tự làm bài
- Gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Chấm bài- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: ( 3’)
- Gọi 2 hs lên thi đua
- Về nhà tự làm bài vào VBT
- 3 hs lên bảng tính
10488 : 456 = 23 ; 31 458 : 321 = 98
35490 : 546 = 56
- Lắng nghe
- HS thực hiện bảng lớp.- còn lại làm vào vở a) 54322 : 346 = 157 ; 25275 : 108 = 234 (dư 3; 86679 : 214 = 405 (dư 9)
- 1 hs đọc đề toán
- Cả lớp làm vào vở bài tập
18 kg = 18000 g
Số gam muối trong mỗi gói là:
18000 : 240 = 75 (g) Đáp số: 75 g
- 1 hs đọc đề bài
- Tự làm bài
- 1 hs lên bảng sửa bài
Giải Chiều rộng của sân bóng đá
7140 : 105 = 68 (m) Chuvi sân bóng đá:
(105 + 68) x 2 = 346 (m) Đáp số: 346 m
- Lắng nghe thực hiện
HSTB
HSK
HSTB
Trang 5- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Tiết 5: Đạo đức Tiết 17: YÊU LAO ĐỘNG (tiết 2)
I Môc tiªu :
- Nêu được ích lợi của lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những bểu hiện lười lao động
- Biết được ý nghĩa của lao động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán để sử dụng cho hoạt động 2, tiết 2
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 KTBC:(4’) Yêu lao động
+ Vì sao chúng ta phải yêu lao động?
+ Nêu những biểu hiện của yêu lao động?
Nhận xét, cho điểm
2 Dạy-học bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (25’)
* Hoạt động 1: ( 13’)Mơ ước của em
- Gọi hs đọc bài tập 5 SGK/26
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi, nói cho nhau
nghe ước mơ sau này lớn lên mình sẽ làm
nghề gì? Vì sao mình lại yêu thích nghề
đó? Để thực hiện được ước mơ, ngay từ
bây giờ bạn phải làm gì?
- Gọi hs trình bày
Nhận xét, nhắc nhở: Các em cần phải cố
gắng học tập, rèn luyện để có thể thực hiện
được ước mơ nghề nghiệp tương lai của
mình
* Hoạt động 2: (12’) Kể chuyện các tấm
gương yêu lao động
- Y/c hs kể về các tấm gương lao động của
Bác Hồ, các anh hùng lao động hoặc của
các bạn trong lớp
2 hs lần lượt lên bảng trả lời
- 1 hs đọc to trước lớp
- Hoạt động nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau trình bày Em mơ ước sau nàylớn lên sẽ làm bác sĩ,
vì bác sĩ chữa được bệnh cho người nghèo,
vì thế mà em luôn hứa là sẽ cố gắng học tập Em mơ ước sau này lớn lên sẽ làm cô giáo,
vì cô giáo dạy cho trẻ em biết chữ Vì thế
em sẽ cố gắng học tập để đạt được ước mơ của mình
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau kể Truyện Bác Hồ làm việc cào tuyết ở Paris Bác Hồ làm phụ bếp trên tàu để đi tìm
Trang 6- Gọi hs đọc những câu ca dao, tục ngữ,
thành ngữ nói về ý nghĩa, tác dụng của lao
động
Kết luận: Lao động là vinh quang Mọi
người đều cần phải lao động vì bản thân,
gia đình và xã hội
- Trẻ em cũng cần tham gia các công việc ở
nhà, ở trường và ngoài xã hội phù hợp với
khả năng của bản thân
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gọi hs đọc lại mục ghi nhớ
- Làm tốt các công việc tự phục vụ bản
thân Tích cực tham gia vào các công việc
ở nhà, ở trường và ngoài xã hội
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập và thực hành kĩ
năng cuối kì I
đường cứu nước Tấm gương anh hùng lao động Lương Định Của, anh Hồ Giáo
Tấm gương của các bạn hs biết giúp đỡ bố
mẹ, gia đình
- HS nối tiếp nhau đọc Làm biếng chẳng ai thiết Siêng việc ai cũng tìm Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu
- Lắng nghe
- 1 hs đọc to trước lớp
- Lắng nghe, thực hiện
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán Tiết 82: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
- BTCL: Bài 1( Bảng 1 -3 cột đầu; Bảng 2 – 3 cột đầu); Bài 4 (a, b)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tính toán chính xác, trình bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ trang 91
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1 KTBC: (5’) Luyện tập
Gọi hs lên bảng tính
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy-học bài mới:
- 2 HS lên bảng thực hiện 106141: 413 = 257 ; 123220: 404 = 305
Trang 7a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (30’) HD Luyện tập
Bài 1: Gọi hs nhắc lại cách tìm thừa số
chưa biết, số bị chia, số chia
- Y/c hs tự làm bài vào SGK
- Treo bảng phụ viết sẵn bài tập, gọi hs lên
bảng thực hiện và điền kết quả vào ô trống
- Gọi hs nhận xét , kết luận lời giải đúng
*Bài 2: ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Y/ C HS tự làm bài
- GV nhận xét -KL
*Bài 3:
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mỗi trường nhận được bao
nhiêu bộ đồ dùng học toán chúng ta cần
biết gì?
- Gọi 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
nháp
- Gọi hs nhận xét, kết luận
Bài 4: Y/c hs quan sát biểu đồ SGK/91
- Biểu đồ cho biết điều gì?
- Hãy đọc biểu đồ và nêu số sách bán được
của từng tuần
- Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 bao nhiêu cuốn?
- Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 bao
nhiêu cuốn?
- GV nhận xét- KL
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs lên thi đua (1 nam, 1 nữ)
- 3 hs nhắc lại
- Tự làm bài
- Lần lượt từng hs lên bảng thực hiện a
b
Số bị chia 66178 66178 66178
- Nhận xét
- HS tự làm bài
- HS nêu kết quả- nhận xét
- 1 hs đọc to trước lớp
- Mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng học toán?
- Cần biết tất cả có bao nhiêu bộ đồ dùng học toán
- HS làm bài
Số bộ đồ dùng SGD-ĐT nhận về là:
40 x 468 = 18720 (bộ)
Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được:
18720 : 156 = 120 (bộ) Đáp số: 120 bộ
- Quan sát
- Số sách bán được trong 4 tuần
- HS nêu:
HSTB
HSK
HSG
Trang 8- Chuẩn bị bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 2
- Nhận xột tiết học
Tiết 2: Chớnh tả (Nghe - viết) Tiết 17: MÙA ĐễNG TRấN RẺO CAO
I Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc BT 3
- GV giỳp HS thấy được những nột đẹp của thiờn nhiờn vựng nỳi cao trờn đất nước ta Từ đú, thờm yờu quý mụi trường thiờn nhiờn
II đồ dùng day - học
* Giỏo viờn: Phiếu ghi nội dung bài tập 3.
* Học sinh: Sỏch vở mụn học.
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- GV đọc cho HS viết bảng lớp
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b PTB:
HĐ1: ( 20’) nghe, viết chớnh tả
Tỡm hiểu nội dung:
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết mựa đụng
đó về với rẻo cao?
HD viết từ khú:
- Y/c HS tỡm, chọn những từ khú, dễ lẫn
và viết cho đỳng
- GV nhận xột, chữa lại
Viết chớnh tả:
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soỏt lại bài
Chấm chữa bài:
- GV thu bài chấm – nhận xột
HĐ2: (10’) làm bài tập
Bài 2a:
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS tự làm bài
- 3 HS viết bảng lớp: ra vào, gia đỡnh, cặp
da, cỏi giỏ, rung rinh, gia dụng
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- Mõy theo cỏc sườn nỳi trườn xuống mưa bụi, hoa cải nở vàng trờn sườn đồi, nước suối cạn dần, những chiếc lỏ vàng cuối cựng
đó lỡa cành
- Viết từ khú: rẻo cao, sườn nỳi, trườn
xuống, chớt bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch sẽ, khua lao xao
- Viết bài vào vở
- Soỏt lại bài, sửa lỗi chớnh tả
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- HS làm bài vào vở
HSTB
HSTB
Trang 9- Gọi HS đọc bài và bổ sung.
GV nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 3:
Gọi HS đọc y/c
- Tổ chức thi làm bài, chia lớp thành 2
nhúm, HS lần lượt lờn gạch chõn vào từ
đỳng
- Nhận xột, tuyờn dương nhúm làm đỳng,
thắng cuộc
- Gọi HS đọc lại bài đó làm
3 Củng cố - dặn dũ : (3’)
- GV nhận xột giờ học
- Chuẩn bị bài sau : ễn tập
- Về viết lại bài, làm lại bài tập
- Đọc bài, nhận xột, bổ sung
*Lời giải: Loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- HS lần lượt lờn làm bài theo y/c
Lời giải:
Giấc mộng, làm người, xuất hiện, nửa mặt, lấc lỏo, cất tiếng, lờn tiếng nhấc chàng, đất, lảo đảo, thất dài, nắm tay.
- 1 HS đọc
HSK
Tiết 3: Luyện từ và cõu Tiết 33: CÂU KỂ AI LÀM Gè ?
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo cơ bản của cõu kể Ai làm gỡ (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ? Trong đoạn văn và xỏc định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi cõu (BT1, BT2, mục III); viết được đoạn văn kể việc đó làm trong đú cú dựng cõu kể Ai làm gỡ? (BT3, mục III)
II đồ dùng day - học
- Giấy khổ to viết sẵn từng cõu trong đoạn văn ở BT1
III Các hoạt động dạy- học
1 KTBC : (5’)
+ Thế nào là cõu kể ? VD ?
- GV nhận xột- ghi điểm
2 Bài mới
a MB: Giới thiệu bài, ghi bảng
b PTB :
HĐ1: ( 10’) tìm hiểu bài.
Bài 1: Học đọc yờu cầu của bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu
- Giỏo viờn cựng HS phõn tớch từng cõu kể
vừa tỡm được
- 2 HS trả lời và nờu và cho VD
- HS đọc
- Học đọc đoạn văn
- Đọc y/c
- Tỡm trong mỗi cõu trờn cỏc từ ngữ
TN chỉ họat động TN chỉ người hoặc
vật hoạt động
HSTB
Trang 10- Người lớn đánh trâu ra cày
- Mấy chú bế bắc bếp thổi cơm
- Các cụ già nhặt cỏ đốt lá
- Các bà mẹ tra ngô
- Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ
- Lũ chó sủa om của rừng
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
Câu
- Người lớn đánh trâu ra cày
- Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá
- Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm
- Các bà mẹ tra ngô
- Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ
- Lũ chó sủa om cả rừng
- GV nhận xét-KL
- Ghi nhớ (sgk)
Câu kể Ai làm gì gồm mấy bộ phận ?
- Giáo viên hướng dẫn học
+ Bộ phận 1: Chỉ người (hay vật) gọi là
chủ ngữ (CN) Trả lời câu hỏi : Ai ( con gì,
cái gì ) ?
+ Bộ phận 2: Chỉ họat động trong câu gọi
là vị ngữ Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
HĐ2: (20’)Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Y/c học sinh tự làm bài
+ Có mấy câu kể Ai làm gì ?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Tìm CN, VN trong mỗi câu tìm
được ở BT1
- HDHS đặt câu hỏi ai để tìm chủ ngữ,
làm gì để tìm VN
đánh trâu ra cày bắc bếp thổi cơm nhặt cỏ đốt lá tra ngô ngủ khì trên lưng mẹ sủa om cả rừng
người lớn mấy chú bé các cụ già các bà mẹ các em bé
lũ chó
- Đặt câu hỏi cho Từ chỉ hoạt động, chỉ
người, vật
Đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động
Đặt câu hỏichoTN chỉ người hoặc vật h/động
-Người lớn làm gì ? Các cụ già làm gì? -Mấy chú bélàm gì?
-Các bà mẹ làm gì ? -Các em bé làm gì ?
- Lũ chó làm gì ?
- Ai đánh trâu ra cày ?
- Ai nhặt cỏ, đốt lá?
- Ai bắc bếp thổi cơm ?
- Ai tra ngô ?
- Ai ngủ khì trên lưng mẹ?
Con gì sủa om cả rừng?
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Thường gồm 2 bộ phận
- Hs đọc lại nội dung ghi nhớ
- HS đọc y/c, tìm các câu kể mẫu Ai làm gì ?
có trong đoạn văn
- HS làm bài
- Có 3 câu kể Ai làm gì ? 1) Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà quét sân
2) Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo trên gác bếp để gieo cây mùa sau
3) Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành
cọ và làn cọ xuất khẩu
- HS trao đổi theo cặp để xác định CN và VN
1) Cha / làm cho tôi quét nhà , quét sân
CN VN
HSTB
HSK