- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng và nêu lại - Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn thành lớp gì?. - Yêu cầu vài HS nhắc lại.[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2009
Toán BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
-Biết mối quan hệ giữa đơn vị hàng liền ke
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)
- Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5’
35’
1 Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
2 Bài mới:
*Giới thiệu:
Hoạt động1: Số có sáu chữ số
a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn.
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa
đơn vị các hàng liền kề
b Giới thiệu hàng trăm nghìn
- GV giới thiệu:
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số
1 & sau đó là 5 số 0)
c Viết & đọc các số có 6 chữ số
- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn
vị đến trăm nghìn
- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, …
1 lên các cột tương ứng trên bảng, yêu
cầu HS đếm: có bao nhiêu trăm nghìn,
bao nhiêu chục nghìn,… Bao nhiêu đơn
vị?
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS nêu -HS nhận xét:
- HS nhắc lại
- HS xác định
Trang 2TuÇn 2 líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
2’
cuối bảng, hình thành số 432516
- Số này gồm có mấy chữ số?
- GV yêu cầu HS xác định lại số này
gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu
chục nghìn, bao nhiêu đơn vị…
-GV hướng dẫn HS viết số & đọc số
- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm
100 000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột
tương ứng trên bảng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- Nhận xét
Bài tập 4:Viết số
- Yêu cầu hs dọc lại số vừa viết
3.Củng cố
- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi
“Chính tả toán”
- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm,
sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở
4.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Làm bài 3, 4 trang 10
- Sáu chữ số
- HS xác định
- HS viết và đọc số
- Hs thao tác
- HS phân tích mẫu -Nêu kết quả
- HS làm bài -HS sửa và thống nhất kết quả
- HS đọc các số -HS viết các số tương ứng vào bảng con,2 hs lên bảng làm
-HS tham gia trò chơi
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tiếp theo)
Tô Hoài
I - MỤC TIÊU:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu được nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng ngha hiệp, căm ghét áp bức bất công; Bênh vực Nhà Trò bất hạnh, yếu đuối
Chọn được danh hiểu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II - CHUẨN BỊ
Trang 3- GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
5’
33’
2’
1 - Kiểm tra bài cũ : Bài Mẹ ốm
2- Dạy bài mới
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.Sư dung
tranh minh hoạ trong sgk
b - Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc :
- Đọc diễn cảm cả bài
- Hướng dẫn đọc câu dài
c- Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài :
* Đoạn 1 : 4 câu đầu
H: Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng sợ
như thế nào?
* Đoạn 2 : phần còn lại
H: Dế Mèn đã làm cách nào để nhện phải sơ
?
- GV : Các danh hiệu trên đều có thể đặt cho
Dế Mèn nhưng thích hợp nhất là danh hiệu
hiệp sĩ, bởi vì Dế Mèn đã hành động mạnh
mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp
bức, bất công; che chở, bênh vực, giúp đỡ
người yếu
d - Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhn xét tuyên dương
3 - Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị : Truyện cổ nước mình
- 3 hs đọc bài,nêu nội dung bài
-Quan sát tranh
- Chia đoạn -Đọc nối tiếp từng đoạn -Đọc thầm phần chú giải -1 hs đọc lại bài
- Đọc đoạn 1
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét, bổ sung
* HS đọc đoạn “Tôi thét … đến hết”
- Luyện đọc diễn cảm
- Luỵên đọc theo nhóm
- Vài hs thi đọc diễn cảm
- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay
- Nhắc lại nội dung bài học
- Luyện đọc lại bài
Chính tả
Bài: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I.MỤC TIÊU:
- Nghe –viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Mười năm cõng bạn đi
học.
- Làm đúng BT2 và BT(3) a/ b
Trang 4TuÇn 2 líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
5’
33’
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết vào
vở nháp những từ do GV đọc
- Nhận xét về chữ viết của HS
II DẠY – HỌC BÀI MỚI:
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết
chính tả
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Hỏi: + Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ
Hanh?
+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm
nào?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm được
c) Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu
- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút
d) Soát lỗi và chấm bài
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- PB: Nở nang, béo lắm, chắc nịch, lòa xòa, nóng nực, lộn xộn…
- PN: Ngan con, dàn hàng ngang, giang, mang lạnh, bàn bạc
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
+ Sinh cõng bạn đi học suốt
10 năm
+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh không quản khó khăn, ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dàu hơn 4 ki-lô-mét, qua đèo, vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh -HS nêu: Tuyên Quang, Ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,…
- 3 HS viết bảng, HS khác viết vào vở nháp
- Viết bài vào vở
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở bài tập
- Nhận xét, chữa bài
Trang 5- Chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS đọc truyện vui Tìm chỗ ngồi
- Hỏi: Truyện đáng cười ở chi tiết nào?
Bài 3
a) - Gọi 1 HS đọc yều cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS giải thích câu đố
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại truyện vui Tìm chỗ
ngồi và chuẩn bị bài sau.
- 2 HS đọc thành tiếng
- Truyện đáng cười ở chi tiết: Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn bà giẫm phải chân ông đi xin lỗi ông nhưng thật chất là bà ta chỉ tìm lại chỗ ngồi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Tự làm bài
Lời giải: chữ sáo và sao
Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIỂU:
- Viết và đọc số có tới sáu chữ số
II.CHUẨN BỊ:
Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5’
33’
Bài cũ:
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
*Giới thiệu:
Hoạt động1: Ôn lại các hàng
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,
mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác
định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là
chữ số nào (Ví dụ: chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục …)
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS xác định
Trang 6TuÇn 2 líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
2’
- GV cho HS đọc thêm một vài số khác
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật
viết số rồi tự làm
Bài tập 2:
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp mỗi em 1 số
Xác định mỗi số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
Bài tập 3:a,b,c
Gv đọc số
Nhận xét chữa bài
Bài tập 4:
-Yêu cầu h s viết vào vở
3.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Hàng và lớp
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 số
- HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của từng số đã cho
- HS làm bài
- HS lên bảng ghi số
- Cả lớp viết vào bảng con
- HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số
- HS viết các số
- HS thống nhất kết quả
Luyện từ và câu (Tiết 3)
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
I Mục tiêu
Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và Hán Việt
thông dụng ) về chủ điểm Thươnhưg người như thể thương thân ( BT1,
BT4 ); Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “ nhân” theo 2 nghĩa khác
nhau: người, lòng thương người ( BT2, BT3 )
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Bài cũ
- Yêu cầu học sinh tìm các tiếng
chỉ người trong gia đình mà
phần vần:
Có 1 âm: cô
Có 2 âm: bác
Nhận xét, cho điểm học sinh
2 Bài mới
Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG HỌC
- 2 học sinh lên bảng làm
2 nội dung
Học sinh khác làm nháp
và nhận xét
Học sinh khác làm nháp
và nhận xét
Trang 73 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nhĩm nhỏ
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Các nhĩm cử đại diện nhận phiếu và
tìm từ
Lắng nghe
- Học sinh: 6 nhĩm
- 2 em đọc thành tiếng
- 3 nhĩm lên dán phiếu - các nhĩm khác nhận xét
Tìm các từ ngữ:
Thể hiện lịng nhân
hậu,tình cảm yêu
thương đồng loại
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương
Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại
Trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ
M:lịng thương
người
Bài 2: Gọi học sinh đọc
yêu cầu
Giáo viên kể sẵn mọt phần
bảng thành 2 cột
Học sinh làm theo nhĩm
đơi
+ Gói em lên bảng làm
bài
Giáo viên chốt lại lời giải
đúng
- Giáo viên hỏi nghĩa của
các từ vừa được sắp xếp
2 em đọc thành tiếng
Thảo luận theo cặp vào giấy nháp
Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Tiếng“nhân”
cĩ nghĩa là người
Nhân dân Cơng nhân Nhân loại Nhân tài
Tiếng“nhân”c
ĩ nghĩa là lịng thương người Nhân hậu Nhân đức Nhân ái Nhân từ
- Học sinh trả lời theo ý hiểu của mình
Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở
bài 2
- Yêu cầu đọc yêu cầu
- Nhận xét, sửa chữa
- Nhắc nhở học sinh chữ
cái đầu câu viết hoa
* Giáo viên chốt lại lời
giải đúng:
2 em đọc to Học sinh tự làm bài vào vở nháp
2 em lên bảng làm
+ Bố em là cơng nhân
+ Bố em rất nhân hậu
3 Củng cố dặn dị
Trang 8TuÇn 2 líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
- Trò chơi: Thi tìm tục ngữ - thuộc chủ điểm và nêu ý nghĩa của những câu vừa tìm được
- Cho học sinh chơi theo nhóm
- Trong 30 giây, nhóm nào tìm được và giải nghĩa đúng là thắng cuộc
- Giáo viên nhận xét và tuyên dương
* Nhận xét tiết học: Dặn học sinh học thuộc từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ
vừa tìm được và chuẩn bị bài sau
Đạo đức TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( TIẾT 2)
I - MỤC TIÊU - YÊU CẦU
- Củng cố kiến thức đã được học ở Tiết 1
- HS có hành vi trung thực trong học tập
- HS có thái độ trung thực trong học tập
- HS biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán nhữ hành vi thiếu trung thực trong học tập
II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GV : - Tranh, ảnh phóng to tình huống trong SGK
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
HS : - Nhóm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề bài học
- Sưu tầm mẩu chuyện về chủ đề bài học
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
5’
30’
1 - Khởi động :
2 - Kiểm tra bài cũ : Trung thực
trong học tập
- Thế nào là trung thực trong học tập ?
- Vì sao cần trung thực trong học tập ?
3 - Dạy bài mới :
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
b - Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm bài
tập 3
*Mục tiêu:Biết cách ứng xử linh hoạt
trong từng tình huống cụ thể
- Chia nhóm và giao việc
-> Kết luận về cách ứng xử trong mỗi
tình huống
c - Hoạt động 3 :
-Trình bày tư liệu đã sưu tầm được
(bài tập 4 SGK )
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày -> lớp trao đổi chất vấn, nhận xét, bổ sung
Trang 9*Mục tiêu: Giáo dục hs có ý thức trong
việc chuẩn bj tư liệu cho bài học
- Yêu cầu một vài HS trình bày , giới
thiệu
- Yêu cầu HS thảo luận :Em nghĩ gì về
những mẫu chuyện,tấm gương đó ?
d - Hoạt động 4 : Tiểu phẩm
Cho HS thảo luận lớp :
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phâm vừa
xem ?
- Nếu em ở vào tình huống đó, em có
hành động như vậy không ? Vì sao ?
-> Nhận xét chung
4 - Củng cố – dặn dò
- Yêu cầu HS thực hiện mục thực hành
trong SGK
- Chuẩn bị bµi: Vượt khó trong học
tập
- HS thảo luận -Bày tỏ ý kiến
- Nhóm trình bày tiểu phẩm
đã chuẩn bị về chủ đề bài học
-Bày tỏ ý kiến
- 2 hs đọc
Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tập đọc
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
Lâm Thị Mỹ Dạ
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu ND: ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của ông cha ( trả lời các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối )
II CHUẨN BỊ
- GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’ 1 - Kiểm tra bài cũ : Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu
- Sau khi đọc xong hai bài “ dế
Mèn bênh vực kẻ yếu “, Em nhớ
nhất những hình ảnh nào về Dế
Mèn? Vì sao ?
- 3 hs đọc ,trả lời câu hỏi
Trang 10TuÇn 2 líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
33’
2’
2- Dạy bài mới
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn
luyện đọc :
- Đọc diễn cảm cả bài
- Yêu cầu hs nối tiếp đọc từng đọạn
-HD luyện đọc câu khó
- Giải thích từ khó :
c- Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài :
H: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?
H: Những truyện cổ nào được nhắc đến trong bài thơ ? Nêu ý nghĩa của những truyện đó ?
H: Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện lòng nhân hậu của người Việt Nam ta ?
H: Em hiểu hai câu thơ cuối bài như thế nào ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm :
- Đọc diễn cảm cả bài thơ
Nhậ xét tuyên dương bạn đọc hay
3 - Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc lòng cả bài thơ
Chuẩn bị : Thư thăm bạn
- Chia đoạn
-Đọc nối tiếp từng đoạn thơ
- Vài hs đọc ,lớp đọc -Đọc thầm phần chú giải
- 2 hs khá đọc lại bài
- Đọc bài thơ
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường…
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Luyện đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng những câu thơ em thích
- Thi đọc thuộc bài thơ
- Nhắc lại nội dung bài
Toán
BÀI: HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU:
- Biết dược các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết dược giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 11TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
33’
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
*Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
nghìn
- Yêu cầu HS nêu tên các hàng rồi sắp
xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết
vào bảng phụ
- GV đưa bảng phụ, giới thiệu : hàng
đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị , hay lớp đơn vị có ba hàng :
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS
lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi
hàng và nêu lại
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn thành lớp gì?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- Tiến hành tương tự như vậy đối với
các số 654 000, 654 321
- Yêu cầu HS đọc lại thứ tự các hàng từ
đơn vị đến trăm nghìn
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc to dòng chữ ở
phần đọc số, sau đó tự viết vào chỗ chấm
ở cột viết số ( 54 312) rồi lần lượt xác
định hàng và lớp của từng chữ số để điền
vào chỗ chấm: chữ số 5 ở hàng chục
nghìn, lớp nghìn; chữ số 4 ở hàng nghìn,
lớp nghìn…
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài tập 2:
a ) GV viết số 46 307 lên bảng Chỉ lần
lượt các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 , yêu cầu
HS nêu tên hàng tương ứng
b) GV cho HS nêu lại mẫu : GV viết số
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- HS nghe và nhắc lại
- HS thực hiện và nêu: chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ
số 2 ở cột ghi hàng chục, chữ số
3 ở cột ghi hàng trăm
- Lớp nghìn
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS nhắc lại
- HS đọc to
- HS tự viết vào chỗ chấm ở cột
số viết số
- HS xác định hàng và lớp của từng chữ số và nêu lại
- HS nhận xét:
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS nêu
- HS làm bài
- HS sửa
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm nên