-Baøi taäp yeâu caàu chuùng ta tính dieän tích cuûa từng hình chữ nhật và diện tích của hình H.. -Diện tích hình H như thế nào so với diện -Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai [r]
Trang 1Tuaàn 29
Thứ hai
Ngày 28/3/2011
Chào cờ TĐ-KC T ĐĐ
57-29 141 29
Buổi học thể dục ( ●)
Diện tíh ình chữ nhật Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (● , * ) Thứ ba
Ngày: 29-3-2011
CT T TĐ
57 142 58
Buổi học thể dục Luyện tập Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục (●)
Thứ tư
Ngày 30-3-2011
LTVC TV T TNXH
29 29 143 57
Từ ngữ về thể thao – dấu phẩy
Ôn chữ hoa T ( tt ) Diện tích hình vuông Thực hành đi thăm thiên nhiên ( ●)
Thứ năm
Ngày
31-3-2011
CT T TC
58 144 29
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Luyện tập Làm đồng hồ để bàn ( tiết 2 )
Thứ sáu
T TNXH GDNGLL SINH HOAT
29 145 58 29
Viết về trận thi đấu thể thao Phép cộng các số trong phạm vi 100.000 Thực hành đi thăm thiên nhiên ( ● , * ) Thi vẽ đề tài môi trường
Tuần 29
Trang 2Tuần : 29
Thứ hai , ngày 28 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: 57-29
BUỔI HỌC THỂ DỤC ( °)
I/ Yêu cầu:
- Đọc đúng , giọng các câu cảm , câu cầu khiến
- Hiểu nội dung : ca ngợi sự quyết tâm vượt khĩ của một học sinh tật nguyền ( trả lời được
các câu hỏi sách giáo khoa )
KC :Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của nhân vật ( khá – giỏi ) biết kể
tồn bộ câu chuyện
●Tự nhận thức : xác định giá trị cá nhân , thể hiện sự cảm thơng , đặt mục tiêu , thể hiện sự tự
tin ( đặt câu hỏi – thảo luận cặp đơi, chia sẻ- trính bày ý kiến cá nhân )
- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với ý nghĩa câu chuyện , biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II- Phương tiện dạy học
-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III- Tiến trình lên lớp :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
tập đọc: “Tin thể thao”.
-Tấm gương của An-xtơ-rông nói lên điều gì?
-Ngoài tin thể thao, báo chí còn cho ta biết
những tin gì?
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a- khám phá : GV đưa tranh minh hoạ bài đọc
phóng to lên bảng Hỏi:Em hãy cho biết tranh
vẽ gì?
-Các em nói đúng rồi Tranh vẽ các HS và
thầy giáo trong một buổi tập thể dục của lớp
Bạn HS đang leo lên cây cột tên là gì? Bạn có
leo được tới đích hay không? Các em hãy
cúng tìm hiểu bài tập đọc Buổi tập thể dục để
biết được điều đó Ghi tựa
Kết nối
b- luyện đọc trơn
-Giáo viên đọc mẫu một lần Giọng đọc sôi
nổi (Đ1), chậm rãi (Đ2), hân hoan cảm động
(Đ3) Cần nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả,
gợi cảm
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-Am-xtơ-rông là người có ý chí, nghị lực phi
thường.
-Cho ta biết tin thời sự, tin giá cả thị trường,
dự báo thời tiết…
-HS quan sát
-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột
Thầy giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi Các bạn đứng dưới khích lệ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
Trang 3nghĩa từ.
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ dễ
lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn.(nếu cần)
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh sửa
lỗi ngắt giọng cho HS
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-YC HS đặt câu với từ mới (nếu cần)
-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi
HS đọc 1 đoạn
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
c Luyện đọc hiểu - Trình bày ý kiến cá nhân
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như
thế nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như
mọi người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li.
- Đặt câu hỏi
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên
khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và
giải thích vì sao em chọn ý đó.
* Thực hành
Luyện đọc lại
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(2 vòng)
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan trong bài theo hướng dẫn của giáo viên
-Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
VD: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay // “Hoan hô! // Cố tí nữa thôi!” / -Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt được cái xà //
-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-Mỗi học sinh đọc 1 đọan thực hiện đúng theo yêu cầu của giáo viên:
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp
-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK
-1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái
cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang.
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn
làm được những việc như các bạn đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt
đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.
-………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
Trang 4-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* Kể chuyện:
- Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời
Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
- Kể theo nhóm- thảo luận cặp đơi – chia sẻ
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn
bên cạnh nghe
- Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4 Áp dụng
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến
khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân cùng nghe Về nhà học bài
- HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể
-HS nhận xét cách kể của bạn
-3 HS thi kể trước lớp
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh
bị tật nguyền.
-Lắng nghe
TOÁN : 141
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn
giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông ( bài tập cần làm : 1,2,3 )
- Yêu thích mơn học , say mê tìm tịi và giải được các loại tốn học
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS
-Phấn màu
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
Trang 51 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước
-GV hỏi thêm:
+Những hình nào có diện tích bằng nhau?
+Hình nào có diện tích nhỏ nhất?
+Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình C
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách
tính diện tích của một hình chữ nhật
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã
chuẩn bị như phần bài học của SGK
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là bao
nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật ABCD
-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân
4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là
diện tích của hình chữ nhật ABCD Muốn
tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy
chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị
đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ
-3 HS lên bảng tính diện tích của ba hình
+Hình A và C có diện tích bằng nhau và cùng bằng 16 cm2
+Hình C có diện tích nhỏ nhất vì 12 cm2 < 16
cm2 +Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình C là:
16 – 12 = 4 (cm2)
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
Trang 6nhật ta làm như thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
-Yêu cầu HS làm bài
-Bài tập cho chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật, yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi của hình
-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Diện tích hình chữ nhật 5 x 3 = 15(cm2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi hình chữ nhật (5+3) x 2 = 16 (cm) (10+4) x 2 = 28 (cm) (32+8) x 2 = 80(cm)
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật
b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích
HCN
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở
VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
-Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 14cm Tính diện tích miếng bìa đó
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2)
Đáp số: 70 cm2
-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn
vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào VBT Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2 -Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7ĐĐ: 29 TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ( TIẾT 2 )
ĐÃ SOẠN TUẦN : 28
****************************************************************************
Thứ ba , ngày 29 tháng 3 năm 2011
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) 57
BUỔI HỌC THỂ DỤC
I/ Mục tiêu:
-Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn 3 trong truyện Buổi học thể dục Ghi
đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến, trình bày đúng hình thức bài văn
xuơi
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê,
Xtác-đi, Nen-li.
-Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai:s/x
II/ Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
* Chấm bài:
- 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa
(Nen-li)
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống, ……
-3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
Trang 8-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét.
c/ HD làm BT:
Bài 2:
-Gọi HS đọc YC bài tập
-GV nhắc lại yêu cầu: BT yêu cầu các em
phải viết đúng, đẹp tên các bạn HS trong
câu chuyện Buổi học thể dục.
-Sau đó YC HS tự làm
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên riêng
tiếng nước ngoài, các em nhớ viết hoa chữ
cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng
trong tên riêng ấy
Bài 3: GV chọn câu a hoặc câu b.
Câu a: Cho HS đọc yêu cầu của câu a.
-GV nhắc lại yêu cầu: BT cho một số từ
nhưng có tiếng trong từ ấy để trống phụ âm
đầu, các em phải chọn s hoặc x để điền vào
chỗ trống sao cho đúng
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
-Yêu cầu HS chép bài vào VBT
Câu b: Cách làm tương tự như câu a.
4/ Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính
tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng
vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc YC trong SGK
-HS làm bài cá nhân
-2 HS trình bày bài làm
-Đọc lời giải và làm vào vở
-Lắng nghe
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
-HS chép bài vào vở.
-Lắng nghe
TOÁN : 142
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước.
- Bài tập cần làm : 1,2,3.
- Yêu thích tốn , giải được các loại tốn liên quan
II/ Chuẩn bị:
-Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 91 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà
-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu
vi của hình chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em rèn luyện kĩ năng tính diện tích
HCN có kích thước cho trước Ghi tựa
b.Hướng dẫn kuyện tập:
Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình
chữ nhật như thế nào?
-BT yêu cầu chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến điều
gì về đơn vị của số đo các cạnh?
-Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc YC
-Yêu cầu HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép
lại với nhau?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
-Yêu cầu HS tự làm bài
A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
-3 HS lên bảng làm BT
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
-BT yêu cầu chúng ta tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
VBT Bài giải:
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm2)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Trang 10- Chữa bài và cho điểm.
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta
phải biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
ở VBT và chuẩn bị bài sau
Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2
b 240cm2 -1 HS đọc yêu cầu BT
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
-Bài toán yêu cầu chúng tìm diện tích của hình chữ nhật
-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2
Tập đọc : 58 LỜI KÊU GỌI TỒN DÂN TẬP THỂ DỤC ( °)
I/ Mục tiêu:
-Biết ngắt , nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cum từ
- Hiểu được lời kêu gọi của Bác rất đúng đắn , giàu sức thuyết phục , trong lời kêu gọi tồn dân tập
thể dục
°Đảm nhận trách nhiệm , xác định giá trị , lắng nghe tích cực ( trải nghiệm , thảo luận cặp đơi –
chia sẻ , trình bày ý kiến cá nhân )
- Từ đĩ cĩ ý thức luyện tập thể dục , bồi bổ sức khỏe
II- Phương tiện dạy học :
-Tranh minh hoa bài tập đọc (Ảnh Bác Hồ đang luyện tập thể dục)
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần HD luyện đọc
III- Tiến trình lên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC:
-HS đọc từng khổ thơ HS đã học thuộc lòng
ở các tiết trước, kết hợp trả lời một câu hỏi
SGK
-5 –6 HS lên bảng thực hiện
-HS đọc bài Bé thành phi công mỗi em một khổ
Kết hợp trả lời câu hỏi