- Kể được một số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách * Các tiến hành: - Hoạt động cả lớp + Dùng bình lọc nước + Y/c HS kể ra một số cáh làm sạch nước + Dùng bông lót ở phểu để l[r]
Trang 1TUẦN14
Thứ2ngày26tháng11năm2012 T1:Tập Đọc
CHÚ ĐẤT NUNG I/ Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng hồn nhiên, khoan thai; nhấn
giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; đọc phân biệt lời người kể với lời các
nhân vật
2 Hiểu nội dung truyện: Chú bé Đất rất can đảm, muốn trở thành người
khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài
Văn hay chữ tốt và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- Nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Hỏi: + Chủ điểm tuần này là gì? Tên chủ
điểm gợi cho em điều gì?
2.2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lược HS đọc) GV sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
b Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và và trả lời
câu hỏi:
+ Cu Chắt có những đồ chơi nào?
+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì khác nhau
?
- GV giảng: những đồ chơi của cu Chắt rất
khác nhau: Một bên là chàng kị sĩ bảnh bao,
hào hoa cưỡi ngựa tía với nàng công chúa
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- Lắng nghe
- HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:
- 1 HS đọc
- 2 HS đọc toàn bài
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, 2
HS ngồi cùng bàn trao đổi theo dõi và trả lời câu hỏi
+ HS tự tìm
- Lắng nghe
Trang 2xing đẹp với một bên là chú bé bằng đất sét
mộc mạc giống hình người
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
- Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+ Cu Chắt để đồ chơ của mình ơt đâu?
+ Những đồ chơi của cu Chắt làm quen với
nhau ntn?
+ Nội dung chính của đoạn 2 là gì?
- Ghi lên bảng ý chính đoạn 2
- Y/c HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi ?
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
+ Ông Hòn Rấm thấy thế nào khi thấy chú lùi
lại?
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thanh Đất
Nung ?
+ Theo em 2 ý kiến thế nào đúng? Vì sao?
+ Chi tiết “nung trong lửa” tượng trưng cho
điều gì?
+ Ý chính đoạn cuối là gì?
- Ghi ý chính đoạn 3
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
c Đọc diễn cảm
- Y/c 4 HS đọc truyện theo vai (người dẫn
chuyện, chus bé Đất, chàng kị sĩ, ông Hòn
Rấm)
- Y/c HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai từng đoạn
và toàn truyện
- Nhận xét cách đọc
+ Giới thiệu các đồ chơi của cu Chắt
- 1 HS nhắc lại
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,
HS thảo luận theo cặp đôi và trả lời câu hỏi + Vào nắp cái tráp hỏng
+ Cuộc làm quen giữa cu Đất và 2 người bột
- 1 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Vì chơi một mình chú cảm thấy buồn và nhớ quê
+ Đi ra cánh đồng gặp trời mưa + Ông chê chú nhát
+ Vì chú sợ ông Hòn Rấm chê là nhát + Vì chú muốn xông pha, làm nhiều chuyện có ích
+ Gian khổ thử thách mà con người vược qua để trở thành cứng rắn và hữu ích
+ Kể lại việc chú bé Đất quyết định tở thành Đất Nung
+ Ca ,ngời chú bé Đất can đảm, muốn trở thanh người khoẻ mạnh, làm nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
- 2 HS nhắc lại ý chính cảu bài
- 4 HS nối tiếp nhau đọc và tìm ra cách đọc hay
- 4 HS đọc
Trang 33 Củng cố dặn dò
+ Câu chuyện muốn nói chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và đọc trước bài Chú
Đất Nung (tt)
- 3 HS thi đọc toàn bài
T2:Toán MỘT TỔNG CHIA CHO MỘT SỐ
I/ Mục tiêu:
Giúp HS
Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia cho một số
Áp dụng tính chất một tổng chia cho một số để giải các bài toán cố liên quan
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài
tập của tiết 65
- GV chữa bài và nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2.2 So sánh giá trị biểu thức
- GV viết lên bảng biểu thức:
(35 + 21) : 7 va 35 : 7 + 21 : 7
- GV y/c HS tính giá trị của 2 biểu thức
trên
- GV nêu: Vậy ta có thể viết
(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
2.3 Rút ra kết luận về một tổng chia
cho một số
- GV đặt câu hỏi để HS nhận xét về 2
biểu thức trên
-GV kết luận về cách tính một tổng chia
cho một số
2.4 Luyện tập:
Bài 1a:
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- Y/c HS tính biểu thức: (15 + 35) : 5
- GV nhận xét
Bài 1b:
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS lắng nghe
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
- HS đọc biểu thức
- HS nghe GV nêu tính chất, skau đó nêu lại
- Tính giá trị của biếu thức bằng 2 cách
- HS tính 2 cách
- HS thực hiện tính giá trị biểu thức theo
Trang 4- Y/c HS tìm hiểu cách làm và làm theo
mẫu biểu thức: 12 : 4 + 20 : 4
- Y/c HS tự làm tiếp
- Nhận xét
Bài 2:
- GV yc HS tính trá trị biểu thức
(35 – 21) : 7 ; Theo 2 cách
- GV y/c HS tự làm tiếp các phần còn lại
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV y/c HS đọc đề bài
- GV y/c HS tự tóm tắc bài và trình bày
bày giải
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
và chuẩn bị bài sau
mẫu
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT HS đồi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cách
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- Gọi HS đọc đề
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
T3:Khoa học:
MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC
I/ Mục tiêu:
Sau bài học HS biết sử lí thông tin để:
- Kể được một số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách
- Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản
và sản xuất nước sạch của nhà máy nước
- Hiểu đựoc sự cần thiết để dun sôi nước trước khi uống
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 56, 57 SGK
- Phiếu học tập
- Mô hình dụng cụ lọc nước đơn giản
III/ Hoạt động dạy học:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ:
- Y/c 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi của
bài 26
- Nhận xét câu trả lời của HS
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
HĐ1: Tìm hiểu một số cách làm sạch
nước
* Mục tiêu:
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c của GV
Trang 5- Kể được một số cách làm sạch nước và
tác dụng của từng cách
* Các tiến hành:
- Hoạt động cả lớp
+ Y/c HS kể ra một số cáh làm sạch nước
mà gia đình hoặc địa phương bạn sử dụng
- GV giảng: Thông thường có 3 cách làm
sạch nước :
+ Lọc nước
+ Khử trùng
+ Đun sôi
HĐ2: Thực hành lọc nước
* Mục tiêu: biết được nguyên tắc của việc
lọc nước đối với cách làm sạch nước đơn
giản
* Các tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và hướng dẫn các nhóm
làm thực hành và thảo luận theo các bước
trong SGK trang 56
- Y/c nhóm cử đại diện các nhóm trình bày
sản phẩm đã được lọc và kết quả thảo luận
- Kết luận:
+ Than củi có tác dụng hấp thụ các mùi lạ
và màu trong nước
+ Các sỏi có tác dụng lọc những chất
không hoà tan
HĐ3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nước
sạch
* Mục tiêu: Kể ra tác dụng của từng giai
đoạn trong sản xuất nước sạch
* Cách tiến hành:
- Làm việc theo nhóm
+ GV y/c các nhóm đọc các thông tin
trong SGK trang 57 và trả lời vào phiếu
học tập
+ GV chia lớp thành các nhóm nhỏ và phát
phiếu học tập cho các nhóm
- Gọi 1 số HS lên trình bày
- GV chữa bài
Kết luận
HĐ4: Thảo luận về sự cần thiết phải đun
+ Dùng bình lọc nước + Dùng bông lót ở phểu để lọc + Dùng nước vôi trong
+ Đun sôi nước
- HS lthực hành theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm
đã được lọc và kết quả thảo luận
- HS làm việc theo nhóm do GV chia
- HS lên hoàn thành phiếu
Trang 6sôi nước uống
* Mục tiêu: Hiểu được sự cần thiết phải
đun sôi nước uống
* Cách tiến hành:
GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận:
+ Nước đã làm sạch bằng cách trên đã
uống ngay được chưa? Tại sao?
+ Muốn có nước uống được chúng ta phải
làm gì? Tại sao?
Kết luận
* Y/c HS đọc mục Bạn cần biết trong
SGK
Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục bạn cần
biết và chuẩn bị bài sau
+ Chúng ta cần giữ vệ sinh của nguồn nước chung và nguồn nước tại gia đinhg mình Không để nước bẩn lẫn nước sạch
- 1 HS đọc
Trang 7Thứ3 ngày27tháng 11năm2012
T1:Toán
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ
số
- Áp dụng phép chia số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 66
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
- Viết lên bảng phép chia 128472 : 6 và
y/c HS đọc phép chia
- Y/c HS đặt tính để thực hiện phép chia
- GV viết lên bảng phép chia 230859 : 5
và y/c HS đặt ltính để thực hiện phép
chia này
* GV hỏi: 2 phép chia trên phép nào là
phép chia có dư và phép chia không dư?
- Với phép chia có dư chúng ta phải chú
ý điều gì?
2.3 Luyện tập:
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét cho điềm HS
Bài 2:
- 1 HS đọc y/c của bài
- GV y/c HS tự tóm tắc bài toán và làm
bài
Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng tính, HS cả lớp thực hiện vào giấy nháp
- HS đặt tính và thực hiện phép chia 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp + Phép chia 128472 : 6 là phép chia không dư + Phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2 phép tính, HS cả lớp làm bài vào VBT
- 1 HS lên bbảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
Trang 8- GV hỏi: Có tất cả bào nhiêu chiếc áo ?
- GV y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hướng dẫn làm tập thêm
chuẩn bị bài sau
VBT
T2:LuyệnToán (TC) ÔN LUYỆN
Nhân nhẩm 11 Tính chu vi - diện tích
I/ Mục tiêu:
Củng cố cho HS nhân nhẩm 11 - Nhuần nhuyễn cách tính chu vi và diện tích hình vuông,hình chữ nhật
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Nhân nhẩm 11 (đố bạn)
52 x 11
43 x 11
64 x 11
58 x 11
49 x 11
2) Cửa hang bán 11 sọt cam, mỗi sọt 50
quả và bán 11 sọt quýt mỗi sọt 30 quả Hỏi
cửa hàng bán được bao nhiêu cam và quýt
?
3) Một khu đất hình vuông có cạnh dài
16m Tính diện tích và chu vi của khu đất
đó
4) Một mảnh vườn HCN có chu vi là 48m,
chiều dài hơn chiều rộng 14m Tính diện
tích của khu đất đó?
Cung cố:
- HS nhắc lại cách nhân nhẩm 11
- Tìm chu vi hình vuông, hình chữ nhật
- Tìm diện tích hình vuông và hình chữ
nhật
572 473 704 638 539
50 x 11 = 550 quả
30 x 11 = 330 quả
550 + 330 = 880 quả
16 x 4 = 64 m
16 x 16 = 256 m²
48 x 4 = 64 m (24 – 14) : 2 = 5 m
5 + 14 = 19 m
19 x 5 = 95 m²
Buổi chiều
T1;Chính tả
CHIẾC ÁO BÚP BÊ
I/ Mục tiêu:
- Nghe GV đọc – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp
bê
Trang 9- Làm đúng các tập phân biệt các tiếng có âm, vân dễ phát âm sai dẫn đến
viết sai: s/x hoặc ât/âc
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bút dạ 3 – 4 phiếu khổ to viết cả đoạn văn BT2a hoặc 2b
- Một số tờ giấy trắng khổ A4 để HS thi làm BT3a
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS lên bảng
viết bảng lớp
- Nhận xét về chữ viết của HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK
- Hỏi:
+ Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê một chiếc
áo đẹp ntn ?
+ Bạn nhỏ đối với búp bê ntn?
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn và luyện
viết
- Viết chính tả
- Viết, chấm, chữa bài
2.3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
a) - Gọi HS đọc y/c
- Y/c 2 dãy HS lên bảng tiếp sức Mỗi HS
chỉ điền 1 từ
- Gọi HS nhận xét bổ sung
- Kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
b) Tiến hành tương tự phần a)
Bài 3:
a) Gọi HS đọc y/c
- Phát giấy bút dạ cho nhóm 4 HS Y/c HS
thực hiện trong nhóm, nhóm nào làm xong
trước dán phiếu lên bảng
- Gọi HS nhận xét bổ sung
- Gọi HS đọc lai các từ vừa tìm được
b) Tiến hành tương tự như phần a)
- 3 HS lên bảng viết
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Cổ cao, tà loe, mép áo nền vải xanh, khuy bấm như hạt cườm
+ Rất yêu thương búp bê
- Các từ ngữ: phong phanh, xa tanh, loe ra …
- 1 HS đọc thành tiếng
- Thi tiếp sức làm bài
- Nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa tìm được
- Đọc các từ trên phiếu
Trang 103 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học,
- Dặn HS về nhà viết lại 10 tính từ trong
các số tính từ tìm được
T2:Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I/ Mục tiêu:
- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn
ấy
- Bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dung
để hỏi
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT1
- Hai, 3 tờ giấy khổ viết sẵn 3 câu hỏi của BT3
- Ba, bốn tờ giấy trắng để HS làm BT4
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu
hỏi: 1 câu dung để hỏi người khác, 1 câu
tự hỏi mình
- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi:
- Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm
HS
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu ý kiến Sau mỗi HS đặt
câu GV hỏi: Ai còn có cách đặt câu nào
khác ?
- Nhận xét chung câu hỏi của HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS tự làm bài
- 3 HS lên bảng đặt câu
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét câu bạn viết trên bảng
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn, đặt câu sửa chữa cho nhau
- Lần lượt nói câu mình đặt
- 1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS đặt câu trên bảng lớp Cả lớp tự đặt câu
Trang 11- Gọi HS đọc câu mình đặt trên bảng HS
khác nhận xét, sửa chữa
- Gọi HS đọc những câu mình đặt
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 4:
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS đọc lại các từ nghi vấn ở BT3
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét chữa bài của bạn
- Nhận xét chung về cách HS đặt câu
Bài 5:
- Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c HS trao đổi trong nhóm
GV gợi ý:
Hỏi: + Thế nào là câu hỏi?
- Gọi HS hát biểu HS khác bổ sung
- Kết luận
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đặt 3 câu hỏi, 3 câu có
dung từ nghi vấn và chuẩn bị bài sau
vào vở
- Nhận xét
- HS tiếp nối nhau đọc
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS lên bảng dung phấn màu gạch chân các
từ nghi vấn
- 1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS lên bảng đặt câu HS dưới lớp đặt câu vào vở
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận với nhau
+ Câu hỏi dùng để hỏi những người chưa biết
- HS tiếp nối nhau phát biểu
T3:Luyệntoán (TC) Ôn luyện
Nhân với số có hai, ba chữ số
I/ Mục tiêu:
Củng cố lại phép nhân với số có 2, 3 chữ số
Áp dụng phép nhân 2, 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Đặt tính và thực hiện tính
145 x 236
2470 x 842
1879 x 478 2) Tìm X
X : 145 = 318
X : 245 = 1420
3) Một mảnh vườn HCN có chu vi 456m
Chiều mdài hơn chiều rộng 24m Tìm
diện tích mảnh vườn ?
- HS làm bảng con
X = 46110
X = 34790
- 1 HS đọc đề
- Vẽ hình tóm tắc đề
- Nêu công thức tính diện tích