+ Hướng dẫn HS đọc tương tự với các hàng coøn laïi Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: Hs laøm mieäng -Những lớp được nêu tên trong biểu HS quan sát biểu đồ “Các môn thể thao khối đồ là [r]
Trang 1TUẦN 5
Sáng
TĐ 9 Những hạt thóc giống
KH 5 Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn.
Chiều
TD THKT TV 13 Ôn tập Những hạt thóc giống
Hai
19/09/2011
THKT T 10 Luyện tập các đơn vị đo khối lượng
Sáng
CT 5 Những hạt thóc giống
T 22 Tìm số trung bìng cộng LT&C 9 MRVT: Trung thực – Tự trọng.
Chiều
KC 5 Kể chuyện đã nghe đã đọc.
THKT TV 14 Những hạt thóc giống - Viết các từcó phụ âm đầu ch,tr,t
Ba
20/09/2011
THKT T 11 Ôn tập giây, thế kỉ
Sáng
TĐ 10 Gà Trống và Cáo
TLV 9 Viết thư (Kiểm tra)
ĐĐ 5 Bày tỏ ý kiến (Tiết 1)
Chiều
THKT TV 15 Ôn tập Gà Trống và Cáo THKT T 12 Ôn tập tìm sô trung bình cộng
Tư
21/09/2011
HĐTT 5 GD thực hành vệ sinh răng miệng – HĐ vệ sinh trường lớp
Sáng
LT&C 10 Danh từ
LS 5 Nước ta dưới ách đô hộ của TĐPK Phương Bắc
Chiều
AV MT
Năm
22/09/2011
AN
Sáng
AV TLV 10 Đoạn văn trong bài văn kể chuyện
TD
Chiều
THKT TV 16 Ôn tập Danh từ Sáu
23/09/2011
Trang 2Ngày dạy: 19 – 09 – 2011 SINH HOẠT DƯỚI CỜ (Tiết 5)
I - NHẬN XÉT TUẦN QUA:
1 Chuyên cần: Lười học bài:Đảm
2 Học tập: Chữ viết còn xấu, cẩu thả: Tiến, Đảm
Không tập trung chú ý bài: Đảm
3 Các hoạt động khác:
HS thực hiện tốt
II - KẾ HOẠCH TUẦN 6:
-Học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
- Tích cực, tự giác học tập
- Phụ đạo HS yếu có hiệu quả
- Không nói chuyện, trao đổi nhiều trong giờ học
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
-Soạn tập sách theo thời khóa biểu
-Rèn chữ viết cẩn thận, đúng , đẹp
- Các em có đầy đủ dụng cụ học tập
- Lễ phép, kính trọng thầy cố giáo, người lớn tuổi
- Đi học đều, đúng giờ, đi thưa về trình
- Thực hiện tốt ngôn phong, tác phong HS
- Các em xếp hàng ngay ngắn ra vào lớp, hát đầu giờ, giữa giờ
- Vệ sinh lớp học, sân trường sạch sẽ
- Tập thể dục giữa giờ
-Trực nhật lớp sạch sẽ
-Rửa tay sạch sẽ trước khi vào học
- Không ăn quà vặt, uống nước chín
- Để xe đạp ngay ngắn đúng nơi quy định
- Thực hiện tốt an toàn giao thông
-Tập đọc (Tiết 11)
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I Mục đích – yêu cầu
- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện
-HS hiểu: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- HS khá, giỏi trả lời câu 4
- Giáo dục HS tính trung thực
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
Trang 32 Kiểm tra:
2 HS đọc thuộc lòng bài Tre Việt Nam và trả lời câu hỏi
Bài thơ ca ngợi những phẩm chất gì của con người Việt Nam ta?
3 Bài mới:
GV
Luyện đọc:
+Đoạn 1: Ba dòng đầu
+Đoạn 2: Năm dòng tiếp
+Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo
+Đoạn 4: Bốn dòng còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: bệ hạ, sững sờ,
dõng dạc, hiền minh
- GV đọc diễn cảm bài văn
-Nhà vua chọn người như thế nào để
truyền ngôi?
-Nhà vua làm cách nào để tìm được người
trung thực?
- Thóc đã luộc chín còn nảy mầm được
không?
-Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?
Kết quả ra sao?
Đến kì nộp thóc cho vua, mọi người đã
làm gì ?
-Hành động của chú bé Chôm có gì khác
mọi người?
Thái độ của mọi người như thế nào khi
nghe lời nói thật của Chôm?
*Theo em vì sao người trung thực là người
đáng quý?
GD: Tính trung thực
+Ý nghĩa?
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
-Hs đọc chú giải
-Muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi
-Phát cho mọi người một thúng thóc giống đã luộc kĩ về gieo trồng và hẹn: ai thu được nhiều thóc sẽ được truyền ngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị trừng phạt
-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm
-Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho nhà vua Chôm khác mọi người, Chôm không có thóc, lo lắng đến trước vua, thành thật quỳ tâu: Tâu bệ hạ! Con không làm sao cho thóc nảy mầm được
Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật, không sợ bị trừng phạt
-Mọi người sững sờ ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm vì Chôm dám nói sự thật, sẽ bị trừng phạt
*Vì người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình mà nói dối, làm hỏng việc chung
Vì người trung thực thích nghe nói thật, nhờ đó làm được nhiều việc có lợi cho dân cho nước
Vì người trung thực dám bảo vệ sự thực, bảo vệ người tốt
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một
đoạn trong bài:
Chôm lo lắng ….thóc giống của ta
- GV đọc mẫu
Ca ngợi cậu bé Chôm chân thật, dũng cảm dám nòi lên sự thật
-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm
4- Củng cố:
Câu truyện này muốn nói với em điều gì?
5-Dặn dò- nhận xét
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị : Gà Trống và Cáo Đọc bài, chuẩn bị câu hỏi 1.2
………
………
Toán (tiết 21)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết số ngày trong từng tháng của một năm Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày
-Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây Xác định được một năm cho trứơc thuộc thế kỷ nào
- HS giỏi làm bài 4,5
-Cẩn thận- chính xác
II.Đồ dùng dạy học
Thước kẻ 1m
III.Hoạt động dạy học
1-Oån định
2-Kiểm tra Giây – thế kỉ
1 phút =… giây ; 1 thế kỷ = ….năm
3-Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động : Luyện tập, thực hành
Bài tập 1:Hs làm miệng
HS đọc đề bài, làm bài rồi chữa bài
HS nêu những tháng có 30 ngày, 31 ngày,
28 hoặc 29 ngày
GV giới thiệu cho HS năm nhuận là năm
mà tháng 2 có 29 ngày Năm không nhuận
là năm tháng 2 có 28 ngày
Bài tập 1:
a)Tháng có 30 ngày : 4; 6; 9; 11 Tháng có 31 ngày : 1; 3; 5; 7; 8; 10;12 Tháng có 28 hoặc 29 ngày : 2
b) Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài tập 2:
HS làm bảng con và phân tích cách làm
Ví dụ: Từ ngày đổi ra giờ thì nhân 24, giờ
đổi ra phút thì nhân với 60…
Bài tập 3: HS làm đầy đủ yêu cầu của bài
=> Tính cẩn thận- chính xác
*Bài 4: HS làm nháp –trả lời
*Bài 5: HS làm vào vở
Bài tập 2:
3 ngày = 72 giờ ; 1/3 ngày =8 giờ
4 giờ = 240 phút; ¼ giờ = 15 phút
8 phút = 480 giây; ½ phút =30 giây
3 giờ 10 phút= 190 phút;
2 phút 5giây=125 giây 4phút 20 giây = 260 giây
Bài tập 3:
a- Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789 thuộc thế kỷ XVIII
b-Lễ kỷ niệm Nguyễn Trãi sinh năm
1380 thế kỷ XIV
*Bài 4 Bình chạy nhanh hơn và nhanh hơn 3 giây
*Bài 5: HS chọn câu B là 8 giờ 40 phút 4-Củng cố
4 phút = … giây
5-Dặn dò- nhận xét
Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng Làm bài trong vở chuẩn bị – bài tập 1.2
………
………
Khoa học (Tiết 9)
SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
I.Mục tiêu
- Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
-Nêu ích lợi của muối I-ốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
-GD học sinh nên sử dụng muối có I-ốt
II.Đồ dùng dạy học
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
2-Kiểm tra
-Tại sao ta nên ăn cá?
3-Bài mới
Hoạt động 1:Trò chơi “Thi kể tên các thức ăn
cung cấp nhiều chất béo”
Hoạt động 2:Thảo luận về ăn phối hợp chất
béo có nguồn gốc động vật và chất béo có
-Những thức ăn chứa nhiều chất béo: Mỡ heo, mỡ gà, lạc, dầu dừa, dầu ăn…
Trang 64-Củng cố.
-Tại sao ta nên ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thực vật?
5-Dặn dò:
Về nhà học bài, chuẩn bị bài “Aên nhiều rau quả thực phẩm an toàn”
-Kể tên những loại quả mình thường hay sử dụng?
-Tại sao phải lựa chọn rau quả sạch và an toàn?
-Ngày dạy 20 – 09 – 2011 Chính tả (tiết 5)
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I Mục đích – yêu cầu
-Nghe - viết lại đúng chính tả, trình bày bài CT sạch sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật Bài viế không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng bài tập tự chọn 2 phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: en/eng
-Viết trình bày cẩn thận- sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2b
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
nguồn gốc thực vật
-Chỉ ra món nào chứa chất béo động vật và
món nào chứa chất béo thực vật
-Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo
động vật và chất béo thực vật?
Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của muối
I-ốt và tác hại của ăn mặn
-Khi thiếu I-ốt, tuyến giáp hoạt động mạnh vì
vậy dễ gây ra u tuyến giáp Do tuyến giáp nằm
ở mặt trước cổ, nên hình thành bướu cổ Thiếu
I-ốt gây ra nhiều rối loạn chức năng trong cơ
thể và làm ảnh hưởng tới sức khoẻ, trẻ em bị
kém phát triển cả về thể chấ lẫn trí tuệ
+Làm thế nào bổ sung I-ốt cho cơ thể?
+Tại sao không nên ăn mặn?
=>Hạn chế ăn mặn quá mức và ăn muối có Iốt
-Động vật: Mỡ heo, mỡ ga -Thực vật: lạc, dầu dừa, dầu ăn…
-Cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc từ động vật và thực vật để cung cấp các loại chất béo cho
cơ thể Nên ăn hạn chế các chất béo có nguồn gốc từ động vật để tránh các bệnh tim mạch, huyết áp cao
-Nên ăn muối có chứa I-ốt
-Ăn mặn sẽ bị bệnh tim mạch và huyết áp cao
Trang 72- Kiểm tra:
HS viết bảng con: tuyệt vời, truyện cổ
3-Bài mới: Những hạt thóc giống
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả
-Nhà vua muốn tìm người như thế nào đề truyền
ngôi?
-Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con
GV nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
=> Viết trình bày rõ ràng sạch sẽ
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài
-Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
Bài 2b: Điền vần en/ eng
HS trình bày kết quả bài tập lên bảng lớp
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
*Bài 3b: Giải câu đố
-Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
-Nhà vua muốn tìm người trung thực và dũng cảm để truyền ngôi
HS viết bảng: luộc kĩ, dõng dạc, truyền ngôi
-HS viết bài vào vở
-HS soát lỗi
HS nộp bài
HS đọc yêu cầu bài tập 2b
chen chân, len qua, leng keng, áo len, màu đen, khen em
*3b Chim én
4-Củng cố
HS viết: dõng dạc
5-Dặn dò:
Nhận xét tiết học, làm 2a, 3a, chuẩn bị đọc và tìm từ khó “Người viết truyện thật thà”
-Toán (Tiết 22)
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I.Mục tiêu
-Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
-Biết cách tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
* HS giỏi bài 1d; bài 3
-Tính cẩn thận- chính xác
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
Trang 82-Kiểm tra Luyện tập
8 phút =… giây ; 6 phút 20 giây =….giây
3-Bài mới:
GV cho HS đọc đề toán, quan sát
hình vẽ tóm tắt nội dung đề toán
Đề toán cho biết có mấy can dầu?
Bài này hỏi gì?
GV nêu nhận xét:
Can thứ nhất có 6 lít dầu, can thứ hai
có 4 lít dầu Ta nói rằng: trung bình
mỗi can có 5 lít dầu Số 5 gọi là số
trung bình cộng của hai số nào?
Nêu cách tính số trung bình cộng của
hai số 6 và 4
GV viết (6 + 4) : 2 = 5
Để tìm số trung bình cộng của hai số,
ta làm như thế nào?
=> Để tìm số trung bình cộng của
hai số, ta tính tổng của 2 số đó, rồi
chia tổng đó cho số các số hạng
GV hướng dẫn tương tự để HS tự nêu
được
Muốn tìm số trung bình cộng của ba
số, ta làm như thế nào?
Tìm số trung bình cộng của bốn số:
15, 10, 16, 14; hướng dẫn HS làm
tương tự như trên
Muốn tìm số trung bình cộng của
nhiều số, ta làm như thế nào?
Bài tập 1: Tìm số trung bình cộng của
các số sau: (làm nháp)
.Hỗ trợ :HS yếu cộng và chia
Bài tập 2:
HS đọc đề toán ,làm vào vở
Muốn tìm trung bình mỗi em cân
nặng bao nhiêu kg ta làm thế nào?
Có hai can dầu Can thứ nhất có 6 lít dầu, can thứ hai có 4 lít dầu
Hỏi số dầu rout đều vào mỗi can thì mỗi can có bao nhiêu lít?
Số 5 là số trung bình cộng của hai số 6 và 4 Vài HS nhắc lại
Muốn tìm trung bình cộng của hai số 6và 4,
ta tính tổng của hai số đó rồi chia cho 2
Để tìm số trung bình cộng của hai số, ta tính tổng của 2 số đó, rồi chia tổng đó cho 2
Vài HS nhắc lại
Để tìm số trung bình cộng của ba số, ta tính tổng của 3 số đó, rồi chia tổng đó cho 3
-Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số,
ta tính tổng các số đó, rồi lấy tổng đó chia cho số các số hạng
Bài tập 1:
a-(42+52):2=47; b-(36+57+42):3=45 c-(34+43+52+39):4=42
* d/(20+35+37+65+73):5=46
Bài giải Trung bình mỗi em cân nặng là:
(36+38+40+34):4=37(kg) Đáp số : 37 kg
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Bài tập 3: HS làm miệng
=> Tính cẩn thận- chính xác
*Số trung bình cộng từ 1 đến 9 là (1+2+3+4+5+6+7+8+9):10 =5
4-Củng cố
Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?
5-Dặn dò
Chuẩn bị bài: Luyện tập làm bài tập chuẩn bị 1.2
-Luyện từ và câu (Tiết 9)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
I Mục đích – yêu cầu
- Biết thêm một số từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực- Tự trọng
- Tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được; nắm được nghĩa từ tự trọng
-Luôn trung thực và biết tự trọng
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn các bài tập 1,3,5
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
2-Kiểm tra
-Thế nào gọi là từ ghép và từ láy ? Cho ví dụ
-Tìm 3 từ ghép có nghĩa phân loại, 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp
3-Bài mới
Bài tập 1:
- Tìm những từ gần nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực
=>Luôn trung thực và biết tự trọng
Bài tập 2:
Đặt câu với mỗi câu từ vừa tìm được (gợi ý chọn
các từ thẳng thắng, thật thà, bộc trực)
Dối trá, gian lận, lừu đảo
Bài tập 3:
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự
trọng
a)Tin vào bản thân
b)Quyết định lấy công việc của mình
c)Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
- Bạn Lan là người thật thà
Thẳng thắng là đức tính của người bạn tốt
Chơi với bạn không nên lừa dối a)Tin vào bản thân
b)Quyết định lấy công việc của mình c)Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Từ gần nghĩa Từ trái nghĩa Thẳng thắng,
ngay thẳng, thật thà, thành thật, chính trực
Dối trá, gian lận, gian dối, lừu đảo, lừu lọc
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
d)Đánh giá mình quá cao và coi thường người
khác
Bài tập 4:
Trong số các thành ngữ dưới đây thành ngữ nào
nói về tính trung thực, thành ngữ nào nói về tính
tự trọng ?
a) Thẳng như ruột ngựa: Người có lòng ngay
thẳng như ruột của ngựa
b) Giấy rách phải giữ lấy lề: Dù nghèo đói khó
khăn phải giữ phẩm giá của mình
c) Thuốc đắng giã tật: Lời góp ý thẳng, khi nghe
nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm
d) Cây ngay không sợ chết đứng: Người ngay
thẳng không sợ bị kẻ xấu làm hại
e) Đói cho sạch rách cho thơm: Dù đói khổ vẫn
sống trong sạch , lòng thiện
d)Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Chọn ý c là đúng
Tự trọng là coi trọng phẩm giá của
mình
a, c, d: nói về tính trung thực
b, e: nói về lòng tự trọng
4-Củng cố: Tìm từ có nghĩa với trung thực?
5-Dặn dò:
Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Danh từ Đọc bài và chuẩn bị bài tập 1.2 nhận xét
-Địa lý (Tiết 5)
TRUNG DU BẮC BỘ
I Mục tiêu
-HS nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ: vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngừơi dân ở trung du Bắc Bộ; Nêu tác dụng của việc trồng rừng
*HS khá, giỏi: Nêu được quy trình chế biến chè
-Yêu quý thiên nhiên đất nước ta Có ý thức bảo vệ rừng và trồng rừng
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ hành chính Việt Nam
III.Hoạt động dạy học
1-Ổn định
2-Kiểm tra
-Người dân ở vùng núi Hoàng Liên Sơn làm những nghề gì? Nghề nào là nghề chính? -Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu? Tác dụng của ruộng bậc thang?
3-Bài mới