1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần học 1 năm 2013

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật Nhà Trò, Dế Mèn - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người[r]

Trang 1

TUẦN 1 Ngày soạn: 10/8/2013

Ngày dạy: Thứ hai 12/8/2013

CHÀO CỜ TẬP ĐỌC TIẾT1 : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

A Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu

- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời được những CH trong SGK)

* Bình đẳng giữa kẻ mạnh và người yếu Biết thể hiện sự cảm thông, chia sẻ

với người gặp khó khăn

B Đồ dùng học tập:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn 2

- Tập truyện: Dế Mèn phiêu lưu kí ( Tô Hoài)

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Mở đầu: + Giới thiệu SGK Tiếng Việt 4 và các kí hiệu SGK.

+ Giới thiệu chủ điểm: Thương người như thể thương thân với tranh minh hoạ

+ Giới thiệu tập truyện: Dế Mèn phiêu lưu kí, trích đoạn : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

3 Bài mới:

a Luyện đọc:

- Gọi 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp

(3 lượt) + Sửa lỗi + phát âm

- 4 hs thực hiện đọc ( lượt 1)

- Các học sinh khác đọc lượt 2, 3

- Cả lớp đọc thầm và nhận xét bạn đọc bài

- Gọi 2 em khác đọc lại toàn bài - 2 em đọc + cả lớp đọc thầm và nhận xét

bạn đọc

- Gọi 1 em đọc chú giải ( SGK - 5) - 1 em đọc + cả lớp theo dõi

b Tìm hiểu bài và hướng dẫn hs đọc diễn

cảm

- Truyện có những nhân vật nào? - Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện

- HS đọc thầm đoạn 1

- Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hoàn

cảnh nào?

- Nhà Trò đang gục đầu ngồi khóc tỉ tê bên tảng đá cuội

- Đoạn 1 ý nói gì? - Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò

- GV ghi ý lên bảng: - Nhiêù học sinh nhắc lại ý 1

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm Đ2

- Tìm trong đoạn 2 những chi tiết cho

thấy chị nhà Trò rất yếu ớt?

* GT: Ngắn chùn chùn, : Ngắn quá mức

- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, người bự phấn cánh mỏng như cánh bướm, ngắn chùn chùn - lâm vào cảnh nghèo túng

- Sự yếu ớt của Nhà Trò được nhìn thấy - Dế Mèn

Trang 2

qua con mắt của ai?

- Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi nhìn

Nhà Trò?

- Sự ái ngại, thông cảm với chị Nhà Trò

- Đoạn 2 đọc với giọng như thế nào? - Chậm thể hiện sự yếu ớt

- HS đọc đoạn 2 thể hiện giọng

- ý đoạn 2: - Hình dáng yếu ớt đến tội nghịêp của chị

Nhà Trò

- HS đọc thầm đoạn 3

- Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp đe doạ

ntn?

- Đánh, chăng tơ bắt, doạ sẽ vặt chân, vặt cánh, ăn thịt

- Đoạn này là lời của ai? - Nhà Trò

- Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta thấy

được điều gì?

- Tình cảnh đáng thương của chị Nhà Trò

- Giọng đọc đoạn này? - Kể lể, đáng thương

- GV cho học sinh thể hiện giọng đọc - 2 em đọc

- GV gọi hs đọc đoạn 4: - 1 em đọc cả lớp đọc thầm

- Trước tình cảnh đáng thương của Nhà

Trò, Dế Mèn đã làm gì?

- Xoè 2 càng, nói với chị Nhà Trò :

" Em đừng sợ cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu"

- Lời nói và việc làm của Dế Mèn cho em

biết Dế Mèn là người như thế nào?

- Có tấm lòng hào hiệp, dũng cảm, bênh vực người yếu hơn mình

- Đoạn cuối bài ca ngợi ai, ca ngợi về

điều gì?

- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

- Cách đọc câu nói của Dế Mèn? - Giọng mạnh mẽ, dứt khoát, thể hiện sự bất

bình

- Qua câu chuyện tác giả muốn nói với ta

điều gì?

- Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ bất công

c Thi đọc diễn cảm:

- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai - 3 vai: dẫn truyện, Nhà Trò, Dế Mèn

HS phát biểu ý kiến

4 Củng cố, dặn dò:

* Em có ủng hộ việc làm của Dế Mèn không? Vì sao?

- Dặn dò: Chuẩn bị bài Mẹ ốm

TOÁN : TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000

A Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập về:

- Cách đọc, viết số đến 100.000

- Phân tích cấu tạo số

B Đồ dùng dạy học

Phiếu bài tập 2a

Bút dạ

Trang 3

C Các hoạt động dạy -học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

a Ôn lại cách đoc số ,viết số và các hàng -

Viết số 83 251

? Nêu chữ số hàng ĐV, chữ số hàng chục

CS hàng trăm, CS hàng nghìn, CS hàng chục

nghìn là số nào ?

* Ghi bảng số

83 001 ; 80 201 ; 80 001

tiến hành tương tự mục a

*Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề :

1 chục = ? đơn vị

1 trăm = ? chục

1 nghìn = ? trăm

* Cho HS nêu:

? Nêu các số tròn chục ?

? Nêu các số tròn trăm ?

? Nêu các số tròn nghìn?

? Nêu các số tròn chục nghìn?

b) Thực hành:

Bài 1 :

a) Nêu yêu cầu?

- Số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào? - -

Sau số 20 000 là số nào?

- Nêu yêu cầu phần b?

Bài 2 (T3): ? Nêu yêu cầu?

- Cho HS tự PT mẫu

- Kẻ bảng

Bài 3 (T3)

- Nêu yêu cầu phần a ?

- GV ghi bảng

8723 HS tự viết thành tổng

? Nêu yêu cầu của phần b ?

- HD học sinh làm mẫu :

9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

- 2HSđọc số hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8

1 chục = 10 đơn vị

1 trăm = 10 chục

1 nghìn = 10 trăm

- 1 chục, 2 chục 9 chục

- 1 trăm, 9 trăm

- 1 nghìn, 9 nghìn

- 1 chục nghìn, 100.0000

- Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

- 20 000

- 30 000

- Lớp làm vào SGK

- Viết số thích hợp vào chỗ trống

- 36 000, 37 000, 38 000, 39 000,

40 000, 41 000, 42 000

-Viết theo mẫu

- 1 HS lên bảng

- Làm BT vào nháp

- Viết mỗi số sau thành tổng

- 1 HS lên bảng

- Lớp làm bảng con :

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

7006 = 7000 + 6

- Viết theo mẫu:

7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

6000 + 200 + 30 = 6230

Trang 4

- Chấm 1 số bài

- Bài 3 củng cố kiến thức gì ?

4 Củng cố - dặn dò:

- NX

- BT VN : bài 4 ( T4)

6000 + 200 + 3 = 6203

5000 + 2 = 5002

- Viết số thành tổng

- Viết tổng thành số

Ngày soạn: 10/8/2013

Ngày dạy: Thứ ba 13/8/2013

LỊCH SỬ TIẾT 1: MÔN LỊCH VÀ ĐỊA LÝ.

A Mục tiêu :

- Biết môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 giúp Hs hiểu biết về thiên nhiên và con người

Việt Nam, Biết công lao của cha ông ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, con

người và đất nước Việt Nam

* Yêu thiên nhiên đất nước, yêu tổ quốc

B Chuẩn bị : - Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở 1 số vùng.

- Bản đồ TNVN, hành chính

C Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu.

2 Tìm hiểu bài.

* Bản đồ

HĐ1: Làm việc cả lớp.

Mục tiêu: giới thiệu vị trí đất nước ta và cư dân ở mỗi vùng

Bước1:

Bước 2: Chỉ bản đồ

Em hãy xác địn vị trí của nước ta trên bản

đồ địa lí TNVN

- Treo bản đồ TNVN

- Đất nước ta có bao nhiêu DT anh em?

- Em đang sinh sống ở nơi nào trên đất

nước ta?

* Kết luận : - Phần đất liền nước ta hình chữ

S, phía Bắc giáp giáp TQ vùng biển

HĐ2: Làm việc theo nhóm.

- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh

sinh hoạt của một DT nào đó ở vùng Yêu

cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó

- Đọc thầm SGK

- HS lên chỉ và nêu phía Bắc giáp TQ Phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia Phía Đông, Nam là vùng biển rộng

- 54 dân tộc anh em

- Tỉnh Yên Bái Chỉ bản đồ

- Nghe

- HĐ nhóm 6

- Mô tả tranh

- Trình bày trước lớp

Cách tiến hành:

Trang 5

* Kết luận : Mỗi DT sống trên đất nước VN có nét văn hoá riêng song cùng đều một

TQ, một LS VN

HĐ3: Làm việc cả lớp.

+) Mục tiêu: HS biết LS dựng nước, giữ nước của ông cha

+) Cách tiến hành:

- Nêu câu hỏi

- Để TQ ta được tươi đẹp như hôm nay, cha

ông ta đã phải trải qua hàng ngàn năm dựng

nước và giữ nước

- Em nào có thể kể được một sự kiện LS

chứng minh điều đó?

- HS nêu

* GV kết luận: Để có TQVN tươi đẹp như ngày hôm nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm LĐ, đấu tranh,dựng nước và giữ nước

HĐ4: Làm việc cả lớp

+ Mục tiêu: HS biết cách học môn LS và ĐL

+ Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi

- Để học tốt môn LS và ĐL em cần phải làm

gì?

- Môn LS và ĐL lớp 4 giúp các em hiểu điều

gì?

- Tả sơ lược về thiên nhiên, đời sống của

người dân nơi em ở?

- Trả lời nhận xét

- QS sự vật hiện tượng, thu thập, kiếm tài liệu LS, địa lí, nêu thắc mắc đặt câu hỏi và tìm câu trả lời

- Nêu ghi nhớ.( 4 em )

- HS nêu

3 HĐ nối tiếp:- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học thuộc ghi nhớ: CB bài 2

CHÍNH TẢ: NGHE - VIẾT

TIẾT 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

Phân biệt l/n – an/ang

A Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày bài đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" ( Từ " Một hôm vẫn khóc)

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n) dễ lẫn

B Đồ dùng dạy học:

- 2 phiếu khổ to viết sẵn bài tập 2a, b

C Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra

Kiểm tra đồ dùng học sinh

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b HDHS nghe viết:

- Đọc bài viết

- Lớp đọc thầm đoạn văn chú ý tên riêng, TN

- Nghe - theo dõi SGK

- Đọc thầm

Trang 6

mình dễ viết sai.

? Đoạn văn ý nói gì?

- Đọc từ khó

- NX, sửa sai

- Hướng dẫn HS viết bài: Ghi tên đầu bài

vào giữa dòng chữ đầu lùi bài vào 1 ô li nhớ

viết hoa Ngồi viết đúng tư thế

- Đọc bài cho học sinh viết

- Đọc bài cho HS soát

- Chấm, chữa bài ( 7 bài)

- Nhận xét

c HDHS làm bài tập:

Bài 2 ? Nêu yêu cầu?

Thứ tự các từ cần điền là:

- Lẫn, nở, lẳn, nịch, lông, loà, làm

- Ngan, dàn, ngang, giang, mang, giang

Bài 3

- Làm miệng

- Nhận xét

- Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò

- Cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùm chùm, Dế Mèn, Nhà Trò, đá cuội

- Viết vào nháp, 3 học sinh lên bảng

- Nghe

- Viết bài

- Đổi vở soát bài

- Điền vào chỗ trống

- HS làm vào vở, 2 học sinh lên bảng

- Cái la bàn, hoa ban

4 Củng cố- dặn dò;

- Nhận xét giờ học Học thuộc lòng hai câu đố ở bài tập 3 để đố lại người khác

TOÁN

TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP)

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về:

- Tính nhẩm

- Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân( chia) số có đến 5 chữ số với có 1 chữ số

- So sánh các số đến 100 000

- Đặt tính đúng, tính toán nhanh chính xác

B Đồ dùng dạy học

Phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy- học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra

3 Bài mới

Giới thiêu bài:

* Luyện tính nhẩm:

- Đọc " Bốn nghìn cộng hai nghìn"

- Bốn nghìn chia hai

- Năm nghìn trừ bốn nghìn

- Ghi kết quả ra bảng con 6000

2000 1000

Trang 7

- Bốn nghìn nhân hai.

- NX, sửa sai

* Thực hành:

Bài 1

7000 + 2000 = 9000

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2 = 4000

3000 x 2 = 6000

? Bài 1 củng cố kiến thức gì?

Bài 2

Nêu yêu cầu bài 2?

a) 4637 7035

8245 _ 2316

12882 4719

? Bài 2 củng cố kiến thức gì ?

Bài 3

? Nêu cách S2 số 5870 và 5890?

? Nêu yêu cầu bài 3 ?

< 4327 > 3742

> 5870 < 5890

= 65300 > 9530

? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?

Bài 4

? BTcho biết gì ?

? BT hỏi gì ?

? Nêu Kế hoạch giải?

- Chấm, chữa bài

4.Củng cố, dặn dò :

8000

- Làm vào vở, đọc kết quả

16000 : 2 = 8000

8000 x 3 = 24 000

11000 x 3= 33000

4900 : 7 = 7000

- Nhận xét, sửa sai

- HS nêu

- Đặt tính rồi tính

- Làm vào vở, 3 học sinh lên bảng

327 25968 3

x 3 19 8656

975 16

18

- Nhận xét và sửa sai

- HS nêu

- Hai số này có 4 chữ số

- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

- Ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890

- HS nêu

- Làm vào SGK,2 HS lên bảng

28676 = 28676

97321 < 97400

100000 > 99999

- HS nêu

- Đọc BT(2HS)

- HS nêu

- Làm vào vở, 1HS lên bảng Bài giải

a) Số tiền bác Lan mua bát là :

2500 x 5 = 12 500(dồng)

Số tiền bác Lan mua đường là :

6400 x 2 =12 800(đồng)

Số tiền bác Lan mua thịt là :

35 000 x2 = 70 000(đồng) Đáp số :12 500đồng

12 800đồng

70 000đồng

-+

Trang 8

-NX BTVN bài 2b, 4(T4)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TIẾT 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

A Mục tiêu :

- Nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của ĐV tiếng trong tiếng Việt.

- Biết nhận diện được các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng

- Phân tích đúng các bộ phận của tiếng

B Đồ dùng :

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ ghép tiếng

C Các HĐ day và học

1 Ổn định

2 Kiểm tra

- Giới thiệu: LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Phần nhận xét :

*Yêu cầu 1:

Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm

vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )

- Đếm thành tiếngdòng còn lại

*Yêu cầu 2:

?Nêu yêu cầu?

Phân tích tiếng đánh vần

- Ghi kết quả làm việc của HS lên bảng

mỗi BP một màu phấn

- NX, sửa sai

*Yêu cầu 3:

? Nêu yêu cầu?

- Gọi 2 học sinh trình bày KL

* Yêu cầu 4:

? Nêu yêu cầu?

? Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng

- Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp đọc thầm

- Cả lớp đếm dòng 1 : 6 tiếng

2 : 8 tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng

- 1HS đọc

- Cả lớp đánh vần thầm

- 1HS làm mẫu

- 1HS đánh vần thành tiếng

- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả bảng con

- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu

- Giơ bảng

- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành

âm đầu: b thanh: huyền vần: âu

Tiếng Âm đầu Vần Thanh bầu b âu huyền

- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu, vần, thanh

- 1 HS nêu

- HS làm nháp

- Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn,

Trang 9

? Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng

bầu?

? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?

c Phần ghi nhớ:

- Chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của tiếng

và giải thích Mỗi tiếng thường gồm có 3

bộ phận ( âm đầu, vần, thanh) Tiếng nào

cũng phải có vần và thanh Bộ phận âm

đầu không bắt buộc phải có mặt Thanh

ngang không được đánh dấu khi viết, còn

các thanh khác đều được đánh dấu ở phía

trên hoặc dưới âm chính

d Phần luyện tập:

Bài 1(T7)

- Gọi HS đọc yêu cầu

Bài 2 ( Dành cho hs khá giỏi)

? Nêu yêu cầu?

HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa

của từng dòng

4 Củng cố- dặn dò:

Nêu các bộ phận của tiếng?

Về nhà học bài

- Nhận xét giờ học

thương, tuy, nhưng, chung

- Ơi

- Tiếng nào cũng phải có vần và thanh

Có tiếng không có âm đầu

- HS nhắc lại ghi nhớ

- 1 HS đọc,lớp đọc thầm

- làm bài tập vào vở

- Đọc kết quả mỗi em PT 1 tiếng

- Nhận xét, sửa sai

- Giải câu đố sau:

- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành ao

đó là chữ sao

Ngày soạn: 10/8/2013

Ngày dạy: Thứ tư 14/8/2013

TẬP ĐỌC TIẾT 2 : MẸ ỐM

A Mục tiêu :

- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài

- Đọc đúng các từ và câu

- Biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ Đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàng tình cảm

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: T/c yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo ,lòng biết ơn của bạn

nhỏ với người mẹ bị ốm

HTL 2 khổ thơ.

* Biết thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với cha mẹ những vất vả khó khăn.

B Đồ dùng

- Bảng phụ viết sẵn câu khổ thơ cần luyện đọc K 4,5

C Các HĐ dạy và học :

Trang 10

1 Ổn định :

2 Kiểm tra

- 2 HS đọc bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

3 Bài mới :

a, GT bài :

b, HD luyện đọc và tìm hiểu bài :

*) Luyện đọc :

- Đọc bài

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1

- Theo dõi sửa sai

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp

giải nghĩa từ : Cơi trầu, y sĩ, truyện

Kiều

*)Tìm hiểu bài :

Gọi 1 HSđọc câu hỏi 1

- Khổ thơ 1,2 cho em biết điều gì ?

- Sự quan tâm săn sóc của xóm làng

với mẹ bạn nhỏ thể hiện qua những

câu thơ nào ?

- khổ thơ 3 ý nói gì ?

- Những chi tiết nào trong khổ thơ bộc

lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ

đối với mẹ ?

- Khổ thơ 4,5,6 cho em biết điều gì?

- Khổ thơ 7 ý nói lên điều gì ?

- Theo dõi SGK

- Đọc nối tiếp lần 1

- Đọc nối tiếp lần 2

- Đọc theo cặp

- 1HS đọc cả bài

- 1HS đọc khổ thơ 1, 2, lớp đọc thầm

- Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng Mẹ không ăn được trầu, không đọc truyện và cũng không đi làm được

+)Ý 1: Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng

- HS nhắc lại

- 1HS đọc khổ thơ 3

- Mẹ ơi cô bác

Người cho trứng

Và anh y sĩ

+)Ý 2 : T/c sâu nặng, đậm đà, nhân ái của xóm làng

- HS nhắc lại

- 1HS đọc khổ thơ 4,5,6

- Xót thương mẹ Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ

Cả đời

Bây giờ

Vì con

quanh đôi nmắt mẹ

- Mong mẹ chóng khoẻ Con mong mẹ khoẻ dần dần

- Làm mọi việc để mẹ vui

- Mẹ vui múa ca +) Ý 3 : Tình thương của con đối với mẹ

- HS nhắc lại

- 1HS đọc khổ thơ 7

+) Ý 4 : Mẹ là người có ý nghĩa to lớn

- HS nhắc lại

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w