Đặt vấn đề vào bài mới: trong những tiết vừa qua ta đã được nghiên cứu về các dạng hàm số bậc nhất và bậc hai về sự biến thiên và đồ thị của nó trong tiết này ta sẽ củng cố lại các kiến [r]
Trang 1Ngày
Tiết HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I.Mục tiờu:
Qua bài
1)Về kiến thức:
và thiờn và ! " hàm $ % vào ' cỏc bài )*
cỏch + ! hàm $ % và ! hàm $ y x , ! hàm $ y x -
Oy là - $ 12*
- Thành 4& 5 6 tỡm 389 " hàm $
2)Về kỹ năng:
: thành 4& 6 xỏc ! ; thiờn và + ! " hàm $ %*
:+ ! y = b và ! hàm $ cú 4 y x
3) Về thỏi độ:
-Tớch &4 =B -' 0> cỏc cõu D* , quan sỏt phỏn &( chớnh xỏc, quy 04 ; quen.
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn
Gv: Giỏo ỏn, cỏc
III Ti ến trỡnh dạy hoùc:
1 Ki ểm tra bài cũ – đặt vấn đề vào bài mới:
a Kiểm tra bài cũ:
G# tra trong quỏ trỡnh bài #5
b Đặt vấn đề vào bài mới:
Trong -5 ta H hỡnh 4B cỏc tớnh % " và cỏch + hàm $ % trong này ta + nghiờn 2 cỏc 4 bài ) cú liờn quan " $*
2 Tiến trỡnh bài dạy:
Hoạt động 1: Viết phương trình đường thẳng đi
qua 2 điểm có tọa độ cho trước
GV: Cho học sinh làm bài tập
Viết trình y = ax + b của các #$ thẳng
a) Đi qua 2 điểm A( 3;5) và B( -2;7)
? để viết trình #$ thẳng (d) ta cần xác
định #8 mấy yếu tố
GV: ;) ý để xác định #8 a,b ta cần thiết lập
2 trình với 2 ẩn a,b
? Dựa vào đâu để thiết lập trình chứa ẩn
a,b
? #$ thẳng (d) đi qua điểm A thì tọa độ điểm A
có mqh ntn với trình #$ thẳng
b) Đi qua A( -5;1) và song song với #$ thẳng y
= 2x + 3
? Đk cần và đủ để hai #$ thẳng song song với
nhau
? Từ (1) và (2) ta có hpt nào
? pt của đt (d)
c) Đi qua B( 5; -3) và vuông góc với đt
y = 6x -2
? Đk cần và đủ để hai #$ thẳng vuông góc với
nhau
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách giải Gọi (d ): y = ax + b
Khi đó: A( 3;5) (d ) 3a + b = 5 (1) B( -2;7) (d ) -2a + b = 7 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt sau:
a b
a b
2 5 31 5
a b
Vậy trình #$ thẳng (d) là :
y = - x + 2 5
31 5
HS: '$ thẳng (d) cần viết trình có dạng: y = ax + b
Ta có: A( -5;1) (d ) -5a + b = 1 (1) '$ thẳng (d) // ( ) ' a = 2 (2)
d
Từ (1) và (2) ta có a = 2 và b = 11 trình đt (d) là:
y = 2x + 11 HS: '$ thẳng (d) cần viết trình có dạng: y = ax + b
Trang 2? Từ (1) và (2) ta có hpt nào
? pt của đt (d)
Hoạt động 2: Tìm tập xác định của hàm số
GV: # ra bài tập
Tìm tập xác định của các hàm số sau
x
x
b) y 2x 3 3x 7
x x
x
? trong ý a) biểu thức f(x) đâu Điều kiện để f(x)
có nghĩa là gì
GV: ;) ý học sinh
A(x): là đa thức chứa x
B(x): là đa thức chứa x
Khi đó
A(x) có nghĩa với mọi x R
có nghĩa
( )
( )
A x
B x ( ) 0B x
có nghĩa
( )
A x A x( )0
có nghĩa
( )
( )
A x
B x B x( )0
? Cách lấy giao của hai tập hợp
GV: ;) ý học sinh áp dụng cách lấy giao của hai
tập hợp để xác định tập xác định trong bài này
Ta có: B( 5; -3) (d ) 5a + b = - 3 (1) '$ thẳng (d) ( ) ' a = (2)
6
Từ (1) và (2) ta có: a = 1 và b =
6
6
trình đt (d) là:
y= 1 13
6x 6
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm a)
TXĐ: D = : 2 1 3 2 có nghĩa
x
x
D =
b)
TXĐ: D = xR: 2x 3 3x 7 có nghĩa
D =
3
c) TXĐ: D = 4 3 2 có nghĩa
x x
x
D =
8
3 Củng cố, luyện tập:
Nờu 04 cỏch + ! hàm $ %*
JK# L cỏc tớnh %B ' thiờn và cỏch + hàm $ % và 389 " hàm $
4 Hướng dẫn học và làm bài về nhà:
a Học bài cũ:
Làm cỏc baỡ ) liờn quan trong sỏch bài )
b Chuẩn bị bài mới:
Xem
Trang 3Ngày SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Tiết :
I.Mục tiờu:
Qua bài
1)Về kiến thức:
Học sinh nắm vững dạng bài tập và pháp giải dạng bài tập này
Củng cố lý thuyết.Rèn kỹ năng vẽ đồ thị
2)Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh
3) Về tư duy và thỏi độ:
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn
Gv: Giỏo ỏn,
III Tiến trỡnh bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ _ Đặt vấn đề vào bài mới:
a/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
CH: Nêu các ytố cần xác định khi khảo sát và vẽ đồ thị hsố
y = ax2 + bx +c(a ≠ 0)?
AD: Tìm (P) biết nó có đỉnh đối xứng x = -3/2 và đi qua điểm A(3;-4)
ĐA: Các ytố cần xác định:
TXĐ, dấu của a, giá trị -b/2a; -/4a sự biến thiên, đồ thị
AD: Ta có: -b/2a = -3/2 b = 3a(1)
Do A (P) nên: -4 = a.32 + b.3 + 2(2)
Từ (1) và (2) a = -1/3; b = -1 Vậy: (P): 1 2
2 3
y x x
b/ Đặt vấn đề vào bài mới:
Qua
2.Dạy nội dung bài mới:
tg
Hãy nêu các > khảo sát và vẽ
đồ thị của hsố?
Hs giải
Để vẽ #8 đồ thị của một hsố, ta
phải xác định #8 các ytố nào?
9 BT2:
b, y = -x2 + 2x + 3
Giải:
1 TXĐ: R
2 Sự biến thiên:
a = -1 < 0
Đỉnh I(1;4)
* Bảng biến thiên:
y
3 Đồ thị:
Đỉnh I(1;4) Trục đối xứng x = 1 Giao với trục tung là (0;3)
Trang 4Hãy nêu cách xác định giao điểm
của hai đồ thị?
HD: giao điểm là nghiệm của hệ
thành lập bởi 2 trình đã
cho
NX: “Hệ có nghiệm kép nên còn
#8 gọi là tiếp tuyến của (P) với
tiếp điểm có toạ độ là toạ độ của
giao điểm”
Hs tìm giao điểm và vẽ đồ thị của
2 hsố trên cùng một trục số?
Khi cho biết đỉnh của P là ta biết
#8 ytố nào của P?
HS giải
Hs đọc, nhận dạng bài tập và nêu
pháp giải?
Hs giải?
Hsố y = ax2 + bx + c đạt cực trị khi
nào? Giá trị cực trị của hsố
ứng với giá trị nào của biến?
10
9
8
Giao với trục hoành là (-1;0) và (3;0)
BT3:
c, : y = 2x -5
và (P): y = x2 - 4x + 4
Giải:
+, (P) = G(3;1) +, Vẽ đồ thị:
qua A(0;-5); B(3;1) (P) có: a = 1 > 0, Đỉnh I(2;0)
BBT:
Đồ thị:
BT4:
Giải:
c, Ta có:
2
2
2
4 16
2 4
b
a
b
a
Vậy: (P): y = x2 - x + 2
d, Ta có:
2
2
1
1
12
a
a
b
Vậy (P):
2 2
y x x
BT6:
Tìm hsố y = ax2 + bx + c biết rằng: hsố đạt cực tiểu = 4 tại x
= -2 và đồ thị hsố đi qua điểm A(0;6)
Giải:
Ta có:
2 ( 2) 4
6 2
2
a
a y
b y
c b
a
Trang 5Để hsố thoả mãn đề bài, ta phải có
hệ điều kiện nào?
Hs giải?
Vậy: (P): 1 2
2
y x x
3 Củng cố, luyện tập:
Nờu 04 cỏch + ! hàm $ % và hai.
JK# L cỏc tớnh %B ' thiờn và cỏch + hàm $ % và
4 Hướng dẫn học và làm bài về nhà:
a Học bài cũ:
Làm cỏc baỡ ) liờn quan trong sỏch bài )
b Chuẩn bị bài mới:
Xem
Làm cỏc bài ) trong ụn ) @ II R ! ụn ) @*
Ngày
Tiết :
Trang 6HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I.Mục tiờu:
Qua bài
1)Về kiến thức:
*ễn ) và " $ N 2 @ ' trong @
-Hàm $* 3) xỏc ! " #= hàm $*
-Tớnh B ! " hàm $ trờn #= N &'*
-Hàm $ y = ax + b Tớnh B ! B ! " hàm $ y = ax + b.
-Hàm $ hai y = ax 2 + bx + c Cỏc N &' B ! và ! " hàm $ y =
ax 2 +bx+c.
2)Về kỹ năng:
: thành 4& N 2 @ ' vào ' cỏc bài toỏn ; tỡm ) xỏc ! " #= hàm $B xột ; thiờn và + ! " hàm $ y = ax + b Xột ; thiờn và + ! hàm $ y =
ax 2 +bx+c.
3) Về thỏi độ:
-Rốn 0/6 duy logic, -O *
-Tớch &4 =B -' 0> cỏc cõu D* , quan sỏt phỏn &( chớnh xỏc, quy 04 ; quen.
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn
Gv: Giỏo ỏn, cỏc
III Tiến trỡnh dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ – đặt vấn đề vào bài mới:
a Kiểm tra bài cũ:
Khụng 7 tra
b Đặt vấn đề vào bài mới:
trong L O qua ta H nghiờn 2 ; cỏc 4 hàm $ % và hai ; thiờn
và
2 Tiến trỡnh bài dạy:
Hoạt động 1: Cách lập bảng biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số bậc hai
GV: Cho học sinh làm bài tập 2.28(SNC)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của cáchàmsố
a) y = -2x2 + x – 2
b) y = x1 2 - x + 2
2
GV: Gọi 2 HS lên bảng
HS1: Làm ý a
HS2: Làm ý b
GV: ;) ý vì đỉnh I (P) cho nên để xác định
tung độ của I ta thay hoành độ của I vào pt của
(P) ta #8 tung độ của I mà không phải tính
4a
? xác định giao điểm của (P) với trục Ox
? xác định giao điểm của (P) với trục Oy
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm
TXĐ: D = R
a = -2 < 0
Đỉnh của (P): I ( ; 1 )
4
15 8
BBT:
Vẽ đồ thị:
(P) không cắt trục Ox (P)Oy =C( 0; -2)
x 1/4
y -15/8
Trang 7
GV: ;) ý để đồ thị chính xác ta xác định ít nhất
5 điểm thuộc (P)
Bằng cách lập bảng giá trị
x -1 -1/2 1/4 1 3/2
y -5 -3 -15/8 -3 -5
;) ý: lấy đỉnh làm trung tâm, lấy các điểm có
hoành độ đối xứng nhau qua hoành độ của đỉnh
Hoạt động 2: xác định các hệ số của phương
trình của ( P ).
Xác định a, b, c biết ( P ): y = ax2 + bx +c
a) Có giá trị nhỏ nhất bằng khi x = và nhận 3
4
1 2 giá trị bằng 1 khi x = 1
b) (d) : y = mx Khi ( d ) cắt ( P ) tại 2 điểm A,
B phân biệt, hãy xác định tọa độ trung điểm của
AB
? để tìm #8 3 ẩn a, b, c ta cần thiết lập #8
mấy trình
? đỉnh của (P) có vị trí ntn so với các điểm thuộc
(P)
GV : K> dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm
tay để giải hệ bậc nhất 3 ẩn
? g trình của (P)
GV: K> dẫn học sinh làm bài 2b) thông qua
trả lời các câu hỏi
? tọa độ điểm A, B là nghiệm của pt nào
? tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB có mối
quan hệ ntn với tọa độ 2 điểm A, B
GV: Yêu cầu học sinh về nhà trình bày lời giải
f(x)=-2x^2 +x -2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
Ta có điểm A( ; ) là đỉnh của ( P ) 1
2
3
(1)
4a2b c 4
(2) 1
b a
Và B(1 ;1) (P) a + b + c =1 (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có hpt sau
1
1
a b c b
a
a b c
1 1 1
a b c
Vậy trình của (P) là
y = x2 – x + 1
HS : Tọa độ 2 điểm A, B là nghiệm của pt
ax2 + ( b – m)x + c = 0
HS : tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là trung bình cộng tọa độ 2 điểm A, B
3 Củng cố, luyện tập:
Nờu 04 cỏch + ! hàm $ % và hai.
JK# L cỏc tớnh %B ' thiờn và cỏch + hàm $ % và
4 Hướng dẫn học và làm bài về nhà:
a Học bài cũ:
Làm cỏc baỡ ) liờn quan trong sỏch bài )
b Chuẩn bị bài mới:
Xem
Làm cỏc bài ) trong ụn ) @ II R ! ụn ) @*
Ngày
Trang 8Tiết : VẫCTƠ VÀ CÁC PHẫP TOÁN VẫCTƠ
I.Mục tiờu:
Qua bài
1)Về kiến thức:
Hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai véctơ
Nắm #8 quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của véc tơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của véctơ_không
2)Về kỹ năng:
Vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của hai véctơ cho
>S
Vận dụng quy tắc trừ vào chứng minh các đẳng thức véctơ
3) Về thỏi độ:
-Rốn 0/6 duy logic, -O *
-Tớch &4 =B -' 0> cỏc cõu D* , quan sỏt phỏn &( chớnh xỏc, quy 04 ; quen.
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn
Gv: Giỏo ỏn, cỏc
III Tiến trỡnh dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ – đặt vấn đề vào bài mới:
a Kiểm tra bài cũ:
Khụng 7 tra
b Đặt vấn đề vào bài mới:
trong L O qua ta H nghiờn 2 ; cỏc phộp toỏn Y@ là phộp = và phộp -O Y@ trong này ta + " $ 04 cỏc phộp toỏn < thụng qua cỏc 4 bài ) cú liờn quan.
2 Tiến trỡnh bài dạy:
Hoạt động 1: Dạng 1- Chứng minh một đẳng
thức véctơ
GV: bài tập dạng này gồm các bài 2,3,4,6,9
Và giải thích cho học sinh hiểu ntn là một đẳng
thức véctơ
? Có những cách nào để chứng minh một đẳng
thức véctơ
GV: gợi ý học sinh làm theo cách biến đổi một vế
? sử dụng qui tắc nào để biến đổi
(GV: ) ý qui tắc 3 điểm)
+) BA DC ?
? Còn cách chứng minh nào khác nữa không
GV: Gợi ý học sinh làm theo cách biến đổi
#
GV: yêu cầu học sinh vẽ hình
? Hãy biến đổi vế trái
t/c hình bình hành
RA CS
? hãy chứng minh ABCDABDC là hbh
Bài 2/SGK HS: vẽ hình HS:
Biến đổi một vế
Biến đổi #S
T/c bắc cầu
0
VT MA MC MB BA MD DC
MB MD BA DC
HS:
MA MB MD MC
BA CD
Bài 4/SGK
0
VT RJ IQ PS
RA AJ IB BQ PC CS
RA CS AJ IB BQ PC
Bài 9/SGK
Trang 9Hoạt động 2: Dang 2-Độ dài véctơ
GV: Gồm bài 5;7;8
Tam giác ABC đều cạnh a AB=BC=CA=a
? ABD là tam giác gì
? ADC là tam giác gì
GV: Cho học sinh làm
Bài 1.15/SBT
Cho tam giác ABC Chứng minh rằng nếu
thì tam giác ABC là tam
CA CB CA CB
giác vuông tại C
Ta có ABCDABDC là hbh
là trung điểm của mỗi #$
AD BC I
HS:
a) AB BC AC
AB BC AC a
b) AB BC ABCB
Dựng CBBD
AB CB AB BD AD
AB BC AD AD
Ta có ADC là tam giác vuông tại A
AD2= DC2 – AC2
= (2a)2 – a2 =3a2
3
AD a
3
AB BC a
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm HS: Vẽ hình bình hành CADB Ta có
do đó
CA CB CD CA CB CD
do đó
CA CB BA CA CB BA
Từ CA CB CA CB CD = AB Vậy tứ giác CADB là hình chữ nhật Ta có tam giác ACB vuông tại C
3 Củng cố, luyện tập:
Nờu 04 cỏc tớnh % ; phộp = và -O Y@
4 Hướng dẫn học và làm bài về nhà:
a Học bài cũ:
Làm cỏc baỡ ) liờn quan trong sỏch bài )
Xem 04 cỏc cỏch _ Y@ ` và 6 hai Y@*
b Chuẩn bị bài mới:
Xem
X R ! bài #5
Trang 10Ngày
Tiết :
VẫCTƠ VÀ CÁC PHẫP TOÁN VẫCTƠ
I.Mục tiờu:
Qua bài
1)Về kiến thức:
Nắm #8 định nghĩa tích của véctơ với một số
Nắm #8 các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Biết #8 điều kiện để hai vectơ cùng S
2)Về kỹ năng:
Chứng minh một đẳng thức véctơ
Nắm #8 mối quan hệ giữa t/c hình học và đẳng thức véctơ: ba điểm thẳng hàng, trung
điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác ; và biết sử dụng các điều đó để giải một số bài toán hình
3) Về thỏi độ:
-Rốn 0/6 duy logic, -O *
-Tớch &4 =B -' 0> cỏc cõu D* , quan sỏt phỏn &( chớnh xỏc, quy 04 ; quen.
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn
Gv: Giỏo ỏn, cỏc
III Tiến trỡnh dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ – đặt vấn đề vào bài mới:
a Kiểm tra bài cũ:
Khụng 7 tra
b Đặt vấn đề vào bài mới:
trong L O qua ta H nghiờn 2 ; cỏc phộp toỏn Y@ trong này ta + " $ 04 cỏc phộp toỏn < thụng qua cỏc 4 bài ) cú liờn quan.
2 Tiến trỡnh bài dạy:
Hoạt động 1 : Chứng minh ba điểm
thẳng hàng, hai đường thẳng song
song.
GV: ' ra pháp giải
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng
hàng AB và AC cùng
AB k AC
Nếu ABkCD và hai #$
thẳng AB, CD phân biệt thì AB //
CD
Để chứng minh 3 B, I, K thẳng hàng ta
cần chỉ ra đẳng thức véctơ nào
? Ta có thể phân tích BK theo 2 véctơ
#8 không
,
u v
? Ta có thể phân tích BI theo 2 véctơ
#8 không
,
u v
? Từ (1) và (2) ta có đẳng thức véctơ nào
Bài 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.
Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh AC sao cho AK = AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.1
3 HS: Ghi pháp giải và suy nghĩ cách làm HS: Đặt u BA v, BC ta phân tích BK và
BI
Theo 2 véctơ , u v
=
BK BAAK
1
3
u AC 1( )
3
3
2 1
3u3v 1
2
BI BABM
1( 1 ) 1 1 (2)
2 u 2v 2u 4v
Từ (1) và (2) 2u v 3BK , 2u v 4BI
Vậy 3BK 4BI hay 4 do đó ba điểm
3
BK BI
B, I, K thẳng hàng
... class="text_page_counter">Trang 10 < /span>Ngày
Tiết :
VẫCTƠ VÀ CÁC PHẫP TOÁN VẫCTƠ
I.Mục tiờu:
Qua
1) Về...
(1)
4a2b c
(2)
b a
Và B (1 ;1) (P) a + b + c =1 (3)
Từ (1) , (2)... ( ) '' a = (2)
d
Từ (1) (2) ta có a = b = 11 trình đt (d) là:
y = 2x + 11 HS: ''$ thẳng (d) cần viết trình có dạng: y = ax