Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hướng - Tìm x, x là thành phần chưa biết của phép tÝnh dÉn HS ph©n tÝch vµ lµm bµi tËp.. - GV ph¸t phiÕu bµi tËp vµ cho HS lµm bµi.[r]
Trang 1Toán
Tuần 1
Ngày soạn: 3 – 9 - 2006 Ngày giảng: 6 – 9 – 2006
I) Mục tiêu:
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000 ôn về cấu tạo số, tính chu
vi một hình
- HS thành thạo khi đọc, viết số trong phạm vi 100 000 Biết tính chu vi một hình, biết viết tổng thành một số…
- HS có ý thức trong học tập, yêu thích bộ môn
II) Đồ dùng dạy – học :
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) Phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học sinh
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng.
- GV hướng dẫn HS cách đọc và viết số
lần lượt:
+ 83 215
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc số và viết số
- Tám mươi ba nghìn , hai trăm năm mươi
Trang 2+ 83 001
+ 80 201
+ 80 001
GV hỏi:
+ Hai hàng liền kề có quan hệ với nhau như
thế nào?
+ Hãy nêu các số tròn trăm, tròn chục, tròn
nghìn, tròn chục nghìn…
c Thực hành:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tự làm bài
a Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số.
+ Các số trên tia số được gọi là những số
gì?
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị ?
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS phân tích mẫu và tự làm bài
vào phiếu học tập
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày phiếu đã
làm xong của nhóm mình
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
Bài 3:
mốt
- Tám mươi ba nghìn, không trăm linh một
- Tám mươi nghìn, hai trăm linh một
- Tám mươi nghìn không trăm linh một
HS nêu:
- 1 chục bằng 10 đơn vị, 1 trăm bằng 10 chục
- 10 000 ; 100 000 ; 10 ; 100 …
- 10 ; 100 ; 10 000 ; 100 000…
- 30 ; 300 ; 3 000 ; 30 000…
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở
0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000
- Các số trên tia số được gọi là các số tròn chục nghìn
- Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
- HS làm bài trên bảng:
36 000 ; 37 000 ; 38 000 ; 39 000 ; 40 000 ;
41 000 ; 42 000…
HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào phiếu học tập theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS chữa bài vào vở
Trang 3- Yêu cầu HS phân tích cách làm bài và tự
làm bài vào vở
a Viết các số thành tổng các trăm, các
chục, các nghìn, đơn vị…
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b Viết tổng các trăm, chục, nghìn thành số.
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở
Bài 4:
Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hướng
dẫn HS phân tích và làm bài tập
+ Muốn tính chu vi một hình ta làm như thế
nào?
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?
+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?
GV cho HS tự làm bài vào vở
GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- HS làm bài vào vở
- 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- HS chữa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập và suy nghĩ làm bài
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- Lấy độ dài cạnh chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm ) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm ) Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 ( cm )
Đ/S : 17 cm, 24 cm, 20cm
- HS nhận xét bổ sung
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 4- Dặn HS về làm bài tập 1,2,3,4 (trang 3)
và chuẩn bị bài sau: “ Ôn tập các số đến
100 000 – tiếp theo”
- Ghi nhớ
Ngày soạn: 4 – 9 – 2006 Ngày giảng: 6 – 9 – 2006
I) Mục tiêu:
- Ôn tập về tính nhẩm, tính cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia số các
số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số
- Thành thạo khi thực hiện các phép tình cộng, trừ, nhân , chia và so sánh các
số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tình toán về thống kê số liệu…
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập
II) Đồ dùng dạy – học :
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) Phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Viết số :
+ Bảy mươi hai nghìn, sáu trăm bốn
mươi mốt
+ Chín nghìn, năm trăm mười
+ Viết số lớn nhất có 5 chữ số
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- 72 641
- 9 510
- 99 999
Trang 53 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Luyện tính nhẩm.
- GV hướng dẫn HS cách tính nhẩm các
phép tính đơn giản
- Tổ chức trò chơi “ Tính nhẩm truyền”
- GV nhận xét chung
c Thực hành:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tính nhẩm và viết kết quả vào vở
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1 phép tính
trong bài
+ GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào vở
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
+ Bảy nghìn cộng hai nghìn = chín nghìn + Tám nghìn chia cho hai = bốn nghìn
- HS làm theo lệnh của GV
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài
- HS làm bài trên bảng
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2 = 4 000
3 000 x 2 = 6 000
16 000 : 2 = 8 000
8 000 x 3 = 24 000
11 000 x 3 = 33 000
49 000 : 7 = 7 000
- HS chữa bài vào vở
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
a
4637 + 8245 12882
7035
- 2316 4719
325
x 3 975
25916 3
19 8656 16
18 0
Trang 6- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở
Bài 4:
Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hướng
dẫn HS phân tích và làm bài tập
+ Muốn so sánh các số ta làm như thế nào?
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 5: Yêu cầu HS tự làm bài
- GV lần lượt hỏi HS theo từng loại hàng và
giá tiền sau đó yêu cầu HS nêu số tiền đã
mua từng loại
- GV nhận xét và chữa bài
b
- HS chữa bài vào vở
4327 > 3742 28 676 = 28 676
5870 > 5890 97 321 < 97 400
65 300 > 9530 100 000 < 99 999
- HS tự so sánh các số và sắp xếp theo thứ tự
a 56 371 < 65 371 < 67 531 < 75 631
b 92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
- Ta so sánh từng số theo hàng, lớp và xếp theo thứ tự như bài yêu cầu
HS quan sát và đọc bảng số liệu
Loại hàng Giá tiền Số lượng Thành tiền
Bát
Đường Thịt
2500đ/ cái 6400đ/ cái 3500đ/ cái
5 cái
2 kg
2 kg
12 500đ
12 800đ
70 000đ
- HS nêu theo yêu cầu của GV
6916 + 2358 8274
6471 518 5953
4162 x 4 16648
4900 7
00 700
0 0
Trang 74 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và C bị
bài sau: “ Ôn tập các số đến 100 000 – tiếp
theo”
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ Ngày soạn: 5 – 9 – 2006 Ngày giảng: thứ năm 7 – 9 – 2006
I) Mục tiêu:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức, luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính và luyện giải toán có lời văn
- HS có kỹ năng tính nhẩm, làm toán nhanh, sáng tạo
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập
II) dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) Phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Viết 5 số chẵn có 5 chữ số
- Viết 5 số lẻ có 5 chữ số
- Kiểm tra vở bài tập 2 em
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 994; 99992
- 10 001 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009
- HS ghi đầu bài vào vở
Trang 8b Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tính nhẩm và viết kết quả vào vở
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1 phép tính
trong bài
+ GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào vở
- Hướng dẫn HS đặt tính và thực hiện phép
tính
- Cho HS làm bài vào vở
- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
a 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
9 000 – (7 000 – 2 000) = 0
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 6 000
b 21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000 ( 9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
a
b
- HS chữa bài vào vở
6083 + 2378 8461
28763
- 23359 05404
2570
x 5 12850
40075 5
007 8 015 25
0 0 56346 + 2854 59200
43000
21308 21695
13065 x
4 52260
65040 5
15 13008
00 40 0
Trang 9- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở
- GV cho HS tự làm bài và hướng dẫn
những em còn yếu
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở
Bài 4:
Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hướng
dẫn HS phân tích và làm bài tập
- GV phát phiếu bài tập và cho HS làm bài
vào phiếu bài tâp theo từng nhóm 6 HS
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
thế nào?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như
thế nào ?
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như
thế nào?
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 5: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
GV hỏi: Đề toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán và tự giải vào
vở
- HS nêu yêu cầu và nêu cách thực hiện tính giá trị của biểu thức
a 3 257 + 4 659 – 1 300 = 7 961 – 1 300 = 6 616
b 6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600 = 3 400
c ( 70 850 – 50 230) x 3 = 20 620 x 3 = 61 860
d 9 000 + 1 000 : 2 = 9 000 + 500 = 9 500
- HS chữa bài vào vở
- Tìm x, x là thành phần chưa biết của phép tính
- HS làm bài vào phiếu học tập theo nhóm như GV yêu cầu
a x + 875 = 9 936
x = 9 936 – 875
x = 9 061
b x x 2 = 4 826 c x – 725 = 8 259
x = 4 826 : 2 x = 8 259 + 725
x = 2 413 x = 8 984
d x : 3 = 1 532
x = 1 532 x 3
x = 4 596
- HS chữa bài vào vở
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi, suy nghí tìm cách giảI bài toán
- Đề toán thuộc dạng toán rút về đơn vị
- 1 HS tóm tắt và giải trên bảng lớp, cả lớp
Trang 10- GV nhận xét và chữa bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và
chuẩn bị bài sau: “ Biểu thức có chứa một
chữ ”
làm vào vở
Tóm tắt:
4 ngày : 680 chiếc
7 ngày : … chiếc?
Bài giải :
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 ( chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1 190 ( chiếc ) Đáp số : 1 190 chiếc
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Ngày soạn: 5 – 9 – 2006 Ngày giảng: 6 2006
9 8
I) Mục tiêu:
- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tình giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn
II) Đồ dùng dạy – học :
- GV : Chép và vẽ sẵn ví dụ lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) Phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
Trang 11IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
* Biểu thức có chứa một chữ:
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn HS tìm biểu thức như SGK
GV kết luận: 3 + a là một biểu thức có
chứa một chữ.
+ Biểu thức có chứa một chữ có những dấu
hiệu nào?
* Giá trị của biểu thức có chứa một chữ:
+ Nếu a =1 thì 3 + a = ?
GV : Khi đó ta nói 4 là một giá trị của biểu
thức 3 + a
- GV làm lần lượt với từng trường hợp a =
2,3,4,0…
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, muốn
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
X x 5 = 1 085 x : 5 = 187
X = 1 085 : 5 x = 187 x 5
X = 217 x = 935
X – 631 = 361
X = 361 + 631
X = 992
- HS ghi đầu bài vào vở
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm…quyển vở Lan có tất cả …quyển vở.
- HS theo dõi
- Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính
và một chữ
- 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS theo dõi và trả lời câu hỏi của GV
- Khi biết một giá trị cụ thể của a, ta thay giá
Trang 12tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc 3 + a ta lµm nh
thÕ nµo?
+ Mçi lÇn thay ch÷ a b»ng sè ta tÝnh ®îc
g×?
c.LuyÖn tËp - thùc hµnh:
Bµi 1:
- GV gäi HS nªu yªu cÇu bµi tËp vµ
cho HS tÝnh vµ viÕt kÕt qu¶ vµo vë
a 6 – b víi b = 4
b 115 – c víi c = 7
c a + 80 víi a = 15
GV nhËn xÐt, ch÷a bµi
Bµi 2:
- Yªu cÇu 2 HS lªn b¶ng lµm bµi , c¶ líp
lµm bµi vµo phiÕu häc tËp theo nhãm
- GV cïng HS nhËn xÐt vµ ch÷a bµi
Bµi 3:
- Yªu cÇu HS nªu yªu cÇu vµ tù lµm bµi vµo
vë
a TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc 250 + m víi m
= 10 ; m = 0 ; m = 80 ; m = 30
trÞ cña a vµo biÓu thøc råi tÝnh
a = 2 => 3 + a = 3 +2 = 5
a = 3 => 3 + a = 3 +3 = 6
a = 4 => 3 + a = 3 +4 = 7
a = 0 => 3 + a = 3 +0 = 3
- Ta tÝnh ®îc mét gi¸ trÞ cña biÓu thøc 3 + a
- HS nh¾c l¹i
- HS nªu yªu cÇu råi thùc hiÖn phÐp tÝnh
a 6 – b = 6 – 4 = 2
b 115 – c = 115 – 7 = 108
c a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS ch÷a bµi vµo vë
- 2 HS lªn b¶ng lµm bµi, c¶ líp lµm vµo phiÕu häc tËp theo nhãm bµn 3 Hs
a
x 8 30 100
125 + x 125 + 8
= 133
125 + 30
= 155
125 + 100
= 225
b
y 200 960 1 350
Y - 20 200 – 20
= 180
960 - 20
= 940
1 350 - 20
= 1 330
- HS ch÷a bµi vµo vë
- HS lµm bµi vµo vë
a m = 10 => 250 + m = 250 + 10 = 260
m = 0 => 250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 => 250 + m = 250 + 80 = 330
Trang 13b Tính giá trị của biểu thức 873 - n với :
n = 10 ; n = 0 ; n = 70 ; n = 300
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và
chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”
m = 30 => 250 + m = 250 + 30 = 280
b n = 10 => 873 – n = 873 – 10 = 863
n = 0 => 873 – n = 873 – 0 = 873
n = 70 => 873 – n = 873 – 70 = 803
n = 300 => 873 – n = 873 – 300 = 563
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Ngày soạn: 6 – 9 – 2006 Ngày giảng: 6 2006
9 8
I) Mục tiêu:
- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ, làm quen với các biểu thức có chứa một chữ có phép tính nhân Củng cố về cách đọc và tính giá trị của biểu thức Củng
cố về bài toán tính thống kê số liệu
- Thành thạo khi thực hiện tính giá trị của biểu thức và giải toán
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập
II) Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGk, đề bài toán 1a,1b, bài 3 chép sẵn trên bảng lớp
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV)các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :