Thực trạng vấn đề: - Trong mạch kiến thức giải Toán có lời văn bao gồm nhiều dạng bài: dạng Toán đơn, dạng Toán hợp, dạng Toán điển hình, dạng Toán có nội dung liên quan đến hình học,...[r]
Trang 1CHUY£N §Ò: Gi¶I to¸n cã lêi v¨n
I.Mục tiêu:
-hình !
-bài toán : Tìm
hai
!
II Phương pháp:
Có
vào A lúc thì 8$ ' thành công
pháp &+ # quan, quan sát, H 6) hành
III.Nội dung:
- Tìm , trung bình .!
- Tìm hai
- Tìm hai
- Tìm hai
- Tìm phân , 5% ,!
- >" toán ; 4 , 6I #J!
- Tính chu vi 82 tích 5% , hình 9 !
IV Thực trạng vấn đề:
- Trong / K " Toán có B= J bao ;- 8 bài: 8 Toán
) 8 Toán @6) 8 Toán D hình, 8 Toán có . dung liên quan
hình )!!!C% , các 8 Toán thì HS làm &@) song các bài Toán
nhân sau:
+ TU J ;) phân tích ; 5% HS còn
+
+ T" J phân tích, 0 @6) khái quát hoá Z ; còn ;- !
+ TW J B= ") /W J tính Z 5% sinh còn 6 ;- khó /J!
+ M sinh &% &@ B-$2 X6 &= xuyên nên còn I B\ ]% các 8 toán +
mình không làm &@!.
+ C% , " Toán có B= J &= X6 trung vào , &@ sinh khá H) các ,
và
V Một số giải pháp trong giải toán:
1 C, ' B Toán +
` bài này giúp giáo viên hình thành / K ' (Bài Toán &@ coi & 6& 2 # quan D hình thành phép tính ; , 3! Bài Toán &@ coi
& 6& 2 # quan D hình thành phép tính liên quan bài !
Trang 2Ví dụ: Bình chơi 3 ván cờ hết 3 phút 30 giây Hỏi trung bình mỗi ván cờ Bình chơi hết bao nhiêu thời gian?
- Bài Toán trên 7$ a là 8 Toán có B= J song qua 2 phân tích tìm D- bài Toán, gv hình thành cho HS phép chia , = gian cho ,! bF tiêu 5% bài Toán là giúp HS hình thành phép chia , = gian Thông &= ] bài
X6 này là bài X6 8 "
2 Đối với loại toán hợp:
PP , Z D "! Giáo viên giúp sinh D- sâu ; Z- trúc bài toán
* Yêu I- HS /U ; - xác e ] O quan #
+ YX 8 Toán (Tìm &@ cách tính phù @6 ' 8 Toán)
+ Tóm bài Toán 1g % vào các 8 Toán D có cách tóm phù @63
+
quan # giúp HS " G-$ Z ;! GV &% ra ] câu H gây K thú rèn B-$2 /" J & duy sáng 5% sinh
Ví dụ1: Một ô tô trong 2 giờ đầu đi được quảng đường dài 80 km Trong 3 giờ sau đi được quảng đường dài 100 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
-
= gian ) & khi &' 8\ HS " GV B 8 % trên các 8 Toán 9 D giúp HS " ( g* liên quan rút ; e 8 Toán ; trung bình .3!
Ví 8F 2( Bài 3/37): b. E% hàng ngày I- bán &@ 120 mét ") ngày K hai bán MH trung bình o ngày E% hàng bán &@ bao nhiêu mét "p
- Khi
;- q! CD tìm các , ta 6" tìm phân , 5% ,!? X$ giáo viên ra tình
-, @ Z ; ;- /D HS phát 2 Z ; . tích D " G-$ Z
;!
- Khi dạy các bài luyện tập GV nên cho HS so sánh các bài toán loại khác nhau
nhưng có cấu trúc giống nhau GV để HS vận dụng để giải Toán ( VD Dạng bài tìm 2
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó và Dạng bài tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó )
3 C, ' B Toán D hình:
- C, ' các bài Toán -. 8 D hình, GV 6" giúp HS &@ Z ; D
- Gv giúp HS Y &@ các -X ]) các khái 2 trong các 8 Toán D hình: Quan 2 0 2-) quan 2 4 B2) ?X ,) 4 , 6I #J vv Y] 8 Toán 8 % trên ] / K 9 D phát #D bài '
Ví
có bao nhiêu sinh trai, bao nhiêu sinh gái?
&' 1: GV yêu I- HS /U ; bài (cho HS trao 0 yêu I- bài Toán: bài Toán cho
- Y/C HS tóm bài Toán 1 3
- H:
Trang 3Tóm tắt:
Bước 2: Lập kế hoạch giải:
GV
H:
H: Quan sát bài toán và suy U cách tìm 2 BI 5% , bé?
( GV dùng bìa che 6I 5% , B' so ' , bé)
H:
H: ^I 5% , B' so ' , bé chính là gì 5% hai ,p ( 2-3
H: Khi
( *0 " A = 6I 5% , B' so ' , bé)
H:
- Hãy tìm ,
- Hãy tìm , B'p
*Yêu I- hS B cách tìm , bé ?
* Gv I 8 % vào tình hình 5% B'6 D có 6& pháp F D / @6 ' X
+ Tìm D- bài toán 1 ;- BI) nghiên K- /W ;3 + Tóm ; toán
+ `X6 / ) " toán
+ TD tra / G-"!
- Ce &' cho sinh thói quen phân tích - 0 @6 D hình thành /" J khái quát hoá Z ;! C = gv có D liên 2 vào D sinh " Z$
" Toán I a ' -. ,!
Bước 3: Thực hiện giải toán:
* BX6 trình ") B % B= " và phép tính thích @6! GV yêu I- HS " bài X6+ Hai BI , bé là:
70 – 10 = 60:
N, bé là:
60 : 2 = 30
N, B' là:
30 + 10 = 40
C6 ,+ , bé: 30; N, B' 40
Số lớn
Số bé
70
?
?
10
Trang 4Lưu ý: Sau mỗi bước giải, cần kiểm tra xem đã tính đúng chưa, viết câu lời giải đã hợp lý chưa?
&' 4 : Kiểm tra lại bài giải và kết quả:
>" xong bài toán I E xem 6 , tìm &@ có #" B= A câu H 5% bài toán, có phù @6 ' các ;- /2 5% bài toán không?
*E B+ 30 + 40 = 70 (trong , #&= @6 nên E xem có cách " khác ) hay không?
Hướng dẫn giải bài toán (cách 2)
H: Ngoài cách " trên em nào có cách " khác?
- HS tóm
Y/C hs quan sát /W bài toán và suy U cách tìm hai BI , B'p
( GV dùng
H:
& nào so ' , B'p 1, bé = , B'3
H: ^I 5% , B' so ' , bé chính là gì 5% hai ,p ( 2- 5% 2 ,3
H: Khi thêm vào , bé 6I 5% , B' so ' , bé thì 5% chúng thay 0
& nào? ( *0 J thêm A = 6I 5% , B' so ' , bé)
H:
M+*0 ' chính là hai BI 5% , B')?X$ hai BI , B' là bao nhêu?
- Hãy tìm , B' ;- Hãy tìm , bé?
*Yêu I- hS B cách tìm , B' ?
Thực hiện giải toán ( Cánh 2):
* BX6 trình ") B % B= " và phép tính thích @6! GV yêu I- HS " bài X6+ Hai BI , B' là:
70 + 10 = 80:
N, B' là:
80 : 2 = 40
N, bé là:
30 + 10 = 40
CN+N, B' 40; , bé: 30
Lưu ý: Sau mỗi bước giải, cần kiểm tra xem đã tính đúng chưa, viết câu lời giải đã hợp lý chưa?
Kiểm tra lại bài giải và kết quả:
>" xong bài toán I E xem 6 , tìm &@ có #" B= A câu H 5% bài toán, có phù @6 ' các ;- /2 5% bài toán không?
*E B+ 40 + 30 = 70
GV kết luận: Đây là dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
H:
- Y;- HS B cách tìm , bé; , B'!
Lưu ý:
-
hs phân tích và làm
- C, ' 8 bài 6K 6 gv I giúp HS ] &@ yêu I- bài Toán Ví 8F
Trang 5câu
GV coi
VI Để thành công trong giải toán có lời văn cần:
>" Toán có B= J là 8 Toán giúp HS O% trau 8 /U J tính Toán
Toán GV
Đối với giáo viên:
?; / K: Y . dung / K 5% 8$)[_ /W bài #&' lúc lên B'6
(các -X ]) các khái 2 E 8F trong bài) 8 / #&' các tình -, ["$ ra
- :I có các D Z D sinh / sâu các 8 bài
- Ngôn ] E 8F 6" ) 8u D- 16I " thích các -X ]y 2 , câu H)!!!3^7 hoá các , &@ HS trong B'6 (G,K,TB,Y) D 8u dàng giúp } HS
& làm bài &@!
-Trong quá trình
thành thói quen phân tích 0 @6 khi " Toán
- *0 K nhó 2, nhóm 4 !! phát huy tính sáng ) / 8X$ lòng ham mê
toán R o HS
- GV
?; 6& 2+
- GV
:I 6 [6 = gian E 8F các 6& 2 D phát huy 2- G-" 5% dùng
?; hình K 0 K+
GV 0 K các hình K phù @6 ' tình hình 5% B'6 (hình K " B'6) nhóm
2, nhóm 0) nhóm các , &@ HS, ) CD phát huy 2- G-" 8$!
?; 6& pháp:
Coi # các 6& pháp Z 6) B-$2 X6 hành :I 6, @6 linh các 6& pháp D nâng cao Z B&@ 8$!
Đối với HS:
Yêu I- HS tính Toán chính xác
M -. các quy ) các 8 bài 9 !
Rèn thói quen phân tích 0 @6 , ' các bài Toán có B= J!
Trình bày R khoa ) ] 6!
VI: KẾT LUẬN CHUYÊN ĐỀ.
CD có / G-" " 8$ , V H &= giáo viên 6" 2 tình và có 6& pháp " 8$ ,! CD có 6& pháp " 8$ , là quá trình tìm tòi,
Trên
ý / 5% 26!
Tôi xin chân thành
... hình thành / 34; J khái qt hố Z ;! C = gv có D liên 2 vào D sinh 34; Z$34; Toán I a '' -. ,!
Bước 3: Thực giải tốn:
*... class="page_container" data-page= "4" >
Lưu ý: Sau bước giải, cần kiểm tra xem tính chưa, viết câu lời giải hợp lý chưa?
&'' : Kiểm tra lại giải kết quả:
> 34; xong tốn I... , tìm &@ có # 34; B= A câu H 5% tốn, có phù @6 '' ;- /2 5% tốn không?
*E B+ 30 + 40 = 70 (trong , #&= @6 nên E xem có cách 34; khác )