I/ Mục tiêu: - Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia II/ Đồ dùng dạy học: III/ Hoạt động dạy học: Hoạt động thầy Hoạt động trò 2.Kiểm tra bài cũ 3.Bài mới : Giới [r]
Trang 1Tuần 33 : Cách ngôn : Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
Tuần 33
Tiết 65
TẬP ĐỌC :
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (tt)
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 25-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài văn Biết đọc 1 đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc
u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.(TL được các CH trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ Ngắm
trăng, không đề và trả lời câu hỏi:
2 Bài mới HĐ1: Giới thiệu bài – Ghi đề
HĐ2: Hướng dẫn luyên đọc
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3
lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- HS tìm hiểu nghĩa của các từ khó trong bài
- Y/c HS đọc bài theo cặp - Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
HĐ3 Tìm hiểu bài :
- Gợi ý trả lời câu hỏi
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở
đâu?
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?
+ Bí mật của tiếng cười là gì?
- HS đọc đoạn cuối truyện, trả lời câu hỏi:
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn ntn?
+ Nội dung bài?
HĐ4 Đọc diễn cảm
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau đọc theo hình thức phân
vai: người dẫn chuyện, nhà vua, cậu bé
+ GV đọc mẫu đoạn văn
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS đọc
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
+ Luân ghép hình
- Lắng nghe
- HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:
- 1 HS đọc phần chú giải
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc - HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo luận
* HSTB trả lời : Tiếng cười có phép mầu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tĩnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
- 3 HS nối tiếp nhau đọc phân vai
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm theo vai
Trang 2- Y/c HS về nhà tiếp tục luyện đọc toàn truyện
theo cách phân vai, có thể dựng thành hoạt cảnh
và chuẩn bị bài mới “Tiếng cười là liều thuốc bổ “
Tuần 33
Tiết 33
KỂ CHUYỆN :
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 25-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học: - Một số báo, sách, truyện viết về những người trong hoàn
cảnh khó khăn vẫn lạc quan, yêu đời, có khiếu hài hước: Truyện cổ tích ngụ ngôn, truỵên danh nhân, truyện cười, truyện thiếu nhi
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5phút ) - Gọi 1 HS kể 1 –
2 đoạn câu chuyện Khát vọng sống
2 Bài mới HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hướng dẫn HS kể chuyện ( 31phút )
a) Hướng dẫn HS hiểu y/c của BT
- Y/c HS đọc đề
- GV gạch chân những từ quan trọng để HS kể
chuyện không lạc đề: được nghe, được đọc, tinh
thần lạc quan, yêu đời
- Y/c HS đọc gợi ý 1, 2
* Kể chuyện theo nhóm:
- Y/c HS kể trong nhóm mỗi nhóm 4 HS và trao
đổi về ý nghĩa của truyện
- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ Cần phải thấy được ý nghĩa truyện, ý nghĩa
hành động của nhân vật
+ Kết truyện theo lối mở rộng
* Thi kể chuyện truớc lớp
- Tổ chức cho HS thi kể
- Khuyến khích HS dưới lớp hỏi lại bạn về tính
cách nhân vật, ý nghĩa hành động của nhân vật
- Gọi HS nhận xét bạn kể
3 Củng cố đặn dò: ( 2phút )
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc đề
- Lắng nghe
- 2 HS tiếp nói nhau đọc gợi ý 1, 2
Cả lớp theo dõi SGK
- 4 HS tạo thành 1 nhóm HS kể tiêp nối trong nhóm
+ Luân tham gia hoạt động nhóm
- 3 – 5 HS tham gia thi kể
- Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu
Trang 3- Dặn HS về nhà kể lại câu truyện vừa kể ở lớp
cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau “Kể
chuyện chứng kiến hoặc tham gia “
Tuần 33
Tiết 161
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN
SỐ ( tt )
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 25-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện được nhân, chia phân số
- Tìm 1 thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ - GV gọi 3 HS lên bảng,
y/c các em làm bài tập
2 Bài mới:
* HSG : Bài 345,367,387 Tuyển chọn 400
Hướng dẫn ôn tập ( 31phút )
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc và
làm bài truớc lớp để chữa bài
- GV có thể y/c HS nêu cách thực hiện phép
nhân, phép chia phân số
Bài 2:
- Y/c HS làm bài
- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách tìm x
của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: (a)
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm phần a
3 Củng cố dặn dò: ( 2phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà ôn
lại các nội dung để kiểm tra bài sau, HSK,G
về nhà làm BT còn lại trong SGK
+Luân vẽ con vật em thích
- HS cả lớp làm bài vào VBT, sau đó theo dõi bài của bạn
* 3 HSTB lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Tuần 33
Tiết 63
MIÊU TẢ CON VẬT
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 26-4-2011
I/ Mục tiêu:
Trang 4- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài); diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các con vật trong SGK, ảnh minh hoạ một số con vật
III/ Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra giấy bút của HS
Thực hành viết:
- GV có thể sử dụng 3 đề gợi ý trang 149,
SGK để làm bài kiểm tra hoặc tự mình ra đề
cho HS
- Lưu ý ra đề:
+ Ra đề mở để HS chọn chi tiết viết bài
+ Nội dung đề phải là miêu tả con vật mà
HS đã từng nhì thấy
- Cho HS viết bài
- Giáo viên thu bài chấm
Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị bài
mới “ Điền vào giấy tờ in sẵn ”
+ Luân vẽ con vật em thích
- HS viết bài
Tuần 33
Tiết 162
TOÁN : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tt )
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 26-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
Hướng dẫn ôn tập
* HSG ; bài 245,267,298 Tuyển chọn 400
Bài 1(a,c chỉ yêu cầu tính)
- Gọi HS nêu y/c của BT
- GV y/c HS áp dụng các tính chất đã học để
làm bài
Bài 2(b):
- GV y/c HS nêu cách tuận tiện nhất
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS cả lớp làm bài vào VBT
- Cả lớp phát biểu chọn cách thuận tiện
Trang 5- Kết luận
Rút gọn 3 với 3
Rút gọn 5 với 5
Bài 3:
- GV y/c HS đọc đề và tự làm bài
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HSK,G về
nhà làm BT còn lại trong SGK.và chuẩn bị
bài sau “ Ôn tập về các phép tính với phân
số (tt)
nhất
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Tuần 33
Tiết 65
KHOA HỌC : QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 26-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy học:
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới : Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
HĐ1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối
với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên
- Y/c HS quan sát hình 1 trang 130 SGK
Hỏi:
+ Kể tên những gì đựợc vẽ trong hình?
+ Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ
đồ
- GV gọi HS trả lời câu hỏi
+ Thức ăn của cây ngô là gì?
+ Từ những thức ăn đó cây ngô có thể chế tạo ra
những chất dinh dưỡng nào để nuôi cây?
HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các
sinh vật
+ Thức ăn của châu chấu là gì?
+ Giữa cây ngô và chấu chấu có quan hệ gì?
+ Thức ăn của ếch là gì?
+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các
nhóm
- Y/c các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện
- Lắng nghe
+ Luân tham gia thảo luận nhóm
- 2 HS ngồi cùng bàn quan sát và trả lời câu hỏi
+ Mũi tên chỉ vào lá cho biết cây hấp thụ khí Các-bô-níc qua lá Mũi tên chỉ vào rễ cho biết cây hấp thụ nước, các chất khoáng qua rễ
- Trao đổi theo cặp và tiếp nối trả lời
+ Nước, khí các-bô-níc, các chất khoáng, ánh sang
+ Chế tạo ra chất bột đường để nuôi cây
+ Lá ngô + Cây ngô là thức ăn của châu chấu + Châu chấu
+ Châu chấu là thức ăn của ếch
Trang 6trình bày trước lớp
Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà vẽ tiếp mối quan hệ thức ăn
trong tự nhiên và chuẩn bị bài sau “Chuỗi thức
ăn trong tự nhiên”
- HS làm việc theo nhóm, cùng tham gia vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
Tuần 33
Tiết 66
TẬP ĐỌC:
CON CHIM CHIỀN CHIỆN
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 27-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Đọc rành mạch,trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc diễn cảm 2,3 khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu nội dung : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong khung thiên
nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống(TL được các CH; thuộc 2, 3 khổ thơ)
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc truyện Vương
quốc vắng nụ cười
2 Bài mới
- Gọi 6 HS tiếp nối nhau đọc GV sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng, nêu và luyện đọc từ khó, đọc chú giải
- Y/c HS đọc bài theo cặp - Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
Tìm hiểu bài
- Gợi ý trả lời câu hỏi
+ Con chiền chiện bay giữa khung cảnh thiên
nhiên ntn?
+ Những từ ngữ chi tiết nào nói lên hình ảnh con
chim chiền chiện tự do bay lượn giữa không gian
rộng?
+ Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của chim
chiền chiện?
+ Tiếng hót của chiền chiện gợi cho em những cảm
giác ntn?
Đọc diễn cảm và HTL
- Y/c 6 HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ,
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ
- GV đọc mẫu
- Lắng nghe
- 6 HS nối tiếp đọc thành tiếng
cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn
- 2 HS đọc toàn bài
+ Luân vẽ con vật em thích
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận
để trả lời câu hỏi
- 6 HS tiếp nối nhau đọc
- Theo dõi GV đọc
- 2 lượt HS tiếp nối từng khổ thơ
- 3 HS đọc toàn bài
Trang 7- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
3 Củng cố dặn dò ( 2phút )
- Nhận xét lớp học Y/c HS về nhà tiếp tục HTL
bài thơ
- Chuẩn bị bài mới “ Tiếng cười là liều thuốc bổ ”
Tuần 33
Tiết 163
TOÁN : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP
TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( TT )
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 27-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện được 4 phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giái trị của biểu thức và giải toán
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Hướng dẫn ôn tập
* HSG : Bài 345,400,399 Tuyển chọn 400
Bài 1:
- Y/c HS tính và điền kết quả vào ô trống
Khi chữa bài có thể y/c HS nêu cách tìm
thành phần chưa biết
Bài 3: (a)
- Y/c HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức, sau đó y/c HS làm bài
Bài 4: (a)
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- GV y/c HS tự làm bài
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HSK,G về
nhà làm BT còn lại trong SGK.và chuẩn bị
bài sau “ Ôn tập về đại lượng
- HS tự tìm ra kết quả
- HS cả lớp làm bài vào VBT
* 3 HSTB lên bảng làm bài, mỗi em làm một bài , HS cả lớp làm bài vào VBT
* 1 HS khá lên bảng làm bài, , HS cả lớp làm bài vào VBT
Tuần 33
Tiết 65
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
MRVT : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 27-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa từ lạc quan(BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa (BT3);
Trang 8biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn(BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ : - HS1 nêu lại nội
dung cần ghi nhớ ở tiết 64
- HS 2 đặt một câu có trạng ngữ chỉ
nguyên nhân
2 Bài mới:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1- Gọi HS đọc nội dung và y/c của BT
- Y/c HS làm việc theo cặp
Gợi ý: Các em xác định nghĩa của từ “lạc
quan” sau đó nối câu với nghĩa phù hợp
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2 - Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS làm việc theo nhóm 4 HS
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
+ Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng
“lac” ở BT
Bài 3:GV tổ chức cho HS làm BT3 giống
như cách tổ chức làm BT2
Bài 4:- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà HTL 2 câu tục ngữ ở BT4
; đặt 4 – 5 câu với các từ ngữ ở BT2, 3 và
chuẩn bị bài mới “ Thêm trạng ngữ chỉ mục
đích cho câu ”
+ Luân nặn con vật em thích
- 1 HS đọc thànhn tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi làm bài
* 1 HSTB làm bài bảng lớp HS dùng bút chì nối vào VBT
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- Hoạt động trong nhóm:
- Dán bài, nhận xét bài nhóm bạn
+ Những từ trong đó “lạc” có nghĩa là
“vui mừng”: lạc quan, lạc thú + Những từ tróng đó “lạc”có nghĩa là
“rớt lại, sai”: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Tiếp nối nhau phát biểu
* HS khá trả lời
- 1 HS đọc thành tiếng y/c
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi
* 3 HS gồm 3 đối tượng phát biểu
Tuần 33
Tiết 33
CHÍNH TẢ :
NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 27-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Nghe và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng bài Ngắm trăng và Không đề
Trang 9- Làm đúng các BT phân biệt những tiếng có âm vần dễ lẫn: tr/ch, iêu/iu
II/ Đồ dùng dạy - học:
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS đọc các từ ngữ sau :
vì sao, năm sao, xứ sở, xinh xắn, dí dỏm, hóm
hỉnh, công việc, nông dân
2 Bài mới : Hướng dẫn HS nhớ - viết
- Y/c HS đọc thuộc 2 bài thơ
+ Qua hai bài thơ em học được Bác điều gì?
- GDBVMT
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
- Viết chính tả
- Viết, chấm, chữa bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: a ) - Gọi HS đọc y/c bài tập
- Y/c HS hoạt động trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Y/c HS đọc các từ vừa tìm được và viết một số
từ vào vở
b) Tổ chức tương tự như phần a)
Bài tập 3:- Gọi HS đọc y/c và nội dung bài
+ Thế nào là từ láy?
- Các từ láy ở BT y/c thuộc kiểu tứ láy nào?
- Y/c HS dán phiếu lên bảng, đọc và bổ sung các
từ láy GV ghi nhanh lên bảng
- Y/c 1 HS đọc lại phiếu
b) Tương tự như phần a)
+ Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần iêu
+ Tứ láy trong đó tiếng nào cũng có vần iu
3 Củng cố dặn dò: ( 2phút )
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS nhớ những từ đã ôn luyện để viết
đúng chính tả và xem trước bài “ Nói ngược ” để
tiết sau viết bài
- Lắng nghe
+ Luân viết vở Tập viết
- 1 HS đọc thành tiếng
- Qua 2 bài thơ em học được ở bác tinh thần lạc quan, không nản chí trước mọi hoàn cảnh khó khăn, vất
vả
- HS tìm và nêu
- 1 HS đọc thành tiếng
- 4 HS trao đổi và thảo luận tìm từ
- Dán phiếu, đọc các từ vừa tìm được
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp viết
1 số từ vào vở
- 1 HS đọc
- Là từ phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần giống nhau
- HS cùng thảo luận, trao đỏi viết các từ láy vừa tìm được vào giấy
- Dán phiếu, đọc, bổ sung
- HS cả lớp viết một số từ vào vở
- liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu …
- hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu …
Tuần 33
Tiết 164
TOÁN :
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 28-4-2011
I/ Mục tiêu:
Trang 10- Chuyển đổi được số đo khối lượng.
- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Giới thiệu bài – Ghi đề
- Nêu mục tiêu
HĐ2: Hướng dẫn ôn tập
* HSG : Bài 269,367,380 Tuyển chọn 400
Bài 1:
- Bài toán này là để cho HS rèn kĩ năng đo khối
luợng, chủ yếu là chuyển đổi đơn vị
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét chốt ý đúng
Bài 2:
- GV ôn về chuyển đổi đơn vị đo
- Y/c HS tự làm
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- Y/c HS làm bài
- GV nhận xét
- Y/c HS tự đổi chéo bài để kiểm tra bài lẫn nhau
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HSK,G về nhà làm
BT còn lại trong SGK và chuẩn bị bài sau “ Ôn
tập về đại lượng (tt)
* 2HSTB làm bài bảng lớp - Lớp VBT
- Nhận xét bài của bạn
- HS đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
* 3 HSTB làm bài trên bảng, HS
cả lớp làm bài vào VBT
- 1 HS đọc
- HS cả lớp làm bài vào VBT
Tuần 33
Tiết 66
KHOA HỌC : CHUỔI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
Ngày soạn: 24-4-2011 Ngày giảng: 28-4-2011
I/ Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới :
HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn
giữa sinh vật với yếu tố vô sinh
- Hướng dẫn tìm hiểu hình 1 trang SGK Hỏi
- HS làm việc theo nhóm
+ Luân tham gia thảo luận nhóm