* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.[r]
Trang 1TUẦN 24 Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2012
Tập đọc - Kể chuyện:
TiÕt 70 + 71: ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
A / Mục tiêu: -Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung ý nghĩa:Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh,đối đáp giỏi,có bản lĩnh từ nhỏ
- KC: Biết sắp xếp các tranh cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện
dựa theo tranh minh hoạ
- GD HS kĩ năng: + Tự nhận thức
+ Thể hiện sự tự tin
+ Tư duy sáng tạo
+ Ra quyết định
B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa.
C/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1 Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Chương trình xiếc đặc sắc“ Yêu cầu nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm
sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2.
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì
+ Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đó?
- Yêu cầu 2 em đọc thành tiếng đoan 3, 4 lớp đọc thầm lại.
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?
Trang 2+ Vua ra vế đối như thế nào ?
+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao ?
+ Truyện ca ngợi ai ?
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn
- Mời 3HS thi đọc đoạn văn
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý
2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện:
- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện
- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh qua đó nói vắn tắt nội dung tranh
- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4)
- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4 tranh, nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Mời hai học sinh kể lại cả câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất
đ) Củng cố, dặn dò :
- Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối ?
- Về nhà đọc lại bài
-Toán:
TiÕt 116: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu - Có kĩ năng chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số trường hợp
thương có chữ số 0
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
B/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng làm BT1 ; một em làm BT2 (trang 119)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập :
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Mời 3HS lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Yêu cầu từng cặp đổi vở chéo để KT bài nhau
Trang 3- Lưu ý: + Nếu chữ số đứng ở hàng cao nhất của SBC không chia hết cho SC ta lấy đến chữ số tiếp theo để chia
+ Khi hạ chữ số tiếp theo của SBC chia cho SC nếu chữ số của SBC nhỏ hơn SC thì kết quả chia được bằng 0
1608 4 2035 5 4218 6
00 402 03 407 01 703
08 35 18
0 0 0
Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời hai học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a / x x 7 = 2107 b/ 8 x x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640 : 8
x = 301 x = 205
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Giải :
Số kg gạo cửa hàng đã bán là :
2024 : 4 = 506 (kg ) Số kg gạo cửa hàng còn lại :
2024 – 50 6 = 1518 (kg)
Đ/S : 1518 kg
Bài 4: - Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân
- Gọi 1 số em nêu miệng kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
6000 : 2 = 3000 8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000 10000 : 5 = 2000
c) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
-Đạo đức:
TiÕt 24: TÔN TRỌNG ĐÁM TANG ( TIẾT 2 )
A / Mục tiêu : -Biết được những việc cần làm khi gặp đám tang
Trang 4- Bước đầu cảm thông với những đau thương,mất mát người thân của người khác
- GD HS kĩ năng : + Thể hiện sự cảm thông trước sự đau buồn của người khác
+ Ứng xử phù hợp khi gặp đám tang,
B /Tài liệu và phương tiện : Vở bài tập đạo đức Các tấm bìa xanh, đỏ, trắng C/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- Kiểm tra 2 em:
+ Em cần làm gì khi gặp đám tang ?
+ Vì sao cần phải tôn trọng đám tang ?
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 Bày tỏ ý kiến (BT3)
- Giáo viên lần lượt đọc to từng ý kiến
- Yêu cầu lớp theo dõi và bày tỏ thái độ của mình bằng 3 cách ( đồng ý, không đồng
ý, lưỡng lự )
- Sau mỗi ý kiến giáo viên yêu cầu thảo luận về các lí do mình chọn
- Kết luận: + Nên tán thành với các ý kiến b, c
+ Không tán thành với ý kiến a
* Hoạt động 2: Xử lí tình huống (BT4)
- Chia lớp thành 4 nhóm Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống ở BT4 trong VBT
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên kết luận:
+ Tình huống a: Không nên gọi bạn Nểu có thể, em nên đi cùng bạn một đoạn đường + Tình huống b: Không nên chạy nhảy, cười đùa, vặn to đài, ti vi
+ Tình huống c: Nên hỏi thăm và chia buồn cùng bạn.
+ Tình huống d: Nên khuyên ngăn các bạn.
* Hoạt động 3: Chơi TC : Nên và không nên
- Chia nhóm
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi: Trong 5 phút, các nhóm thảo luận, liệt kê những việc nên làm và không nên làm khi gặp đám tang lên tờ giấy theo 2 cột Nhóm nào ghi được nhiều việc nhất thì nhóm đó sẽ thắng
- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các nhóm Biểu dương nhóm thắng cuộc
* Dặn dò:
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 5
-Mỹ thuật
VEế TRANH.
Tiết 24: ẹEÀ TAỉI Tệẽ DO
I Mục tiêu
- HS làm quen với việc vẽ đề tài tự do
- HS vẽ được một tranh theo y thích
- HS có thói quen tưởng tượng trong khi vẽ tranh
II Chuẩn bị
Giáo viên:SGK, SGV, một số tranh của các họa sĩ và học sinh về đề tài môi trường, hình
gợi y cách vẽ, bài vẽ của hs năm trước
Học sinh
- SGK, vở tập vẽ, chì, tẩy, màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I.KT đồ dùng
!KT đồ dùng
II Dạy bài mới
Giới thiệu bài
? Thế nào là vẽ tự do?
? Tranh mà mình yêu thích là những tranh nào?
GVTK giới thiệu bài mới, ghi tên bài và phần 1
lên bảng
1 Hoạt động 1
Quan sát và nhận xét
Phát cho mỗi tổ 1 bức tranh
T1: Phong cảnh nhà sàn
T2: Lao động trồng cây
T3: Đàn gà
T4: Chân dung bà
! Quan sát và thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:
- Tranh vẽ đề tài gì? Thuộc thể loại nào?
- Trong tranh có những hình ảnh gì? Đâu là hình ảnh chính?
- Màu sắc trong tranh được thể hiện như thế nào?
- Với bài học hôm nay nhóm em có thể vẽ những
đề tài nào khác với tranh đã quan sát?
! Các nhóm đưa ra phần trả lời của nhóm mình,
nhóm khác bổ xung
GVKL, nhận xét chung và chuyển phần 2
2 Hoạt động 2
Cách vẽ tranh
! Quan sát các bước vẽ cho các thể loại và tên các
thể loại đã học em hãy sắp xếp đúng tên và các bước vẽ cho từng thể loại đó
! Nhận xét phần thực hiện của bạn
GVTK nhấn mạnh lại các bước vẽ cho từng thể loại để học sinh nhớ lại
! Quan sát 4 bài vẽ của học sinh
! Hãy nhận xét về:
- Cách chọn nội dung
- Cách sắp xếp hình ảnh
Trang 6- Cách vẽ hình
- Cách vẽ màu
GVTK:
? Nếu cho vẽ bài hôm nay em sẽ vẽ đề tài gì? vẽ như thế nào?
GVTK và chuyển sang phần 3
3 Hoạt động 3
Thực hành
! Quan sát các bài của học sinh năm trước
? Em thích bào nào ? Vì sao?
Thu 3-5 bài của HS
4 Hoạt động 4
Nhận xét, đánh giá
! Quan sát và nhận xét bài cho bạn về:
- Cách chọn nội dung
- Cách sắp bố cục
- Hình vẽ
- Cách vẽ màu
- Em thích bài nào nhất? Vì sao?
? Em hãy thử đánh giá bài cho các bạn?
Dặn dò * Nhận xét chung và đánh giá bài cho HS
- Khen ngợi các nhóm, cá nhân tích cực phát biểu kiến xây dựng bài,khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp
Xem lại bài trang trí đường diềm, hình vuông
-Thửự ba ngaứy 21 thaựng 2 naờm 2012
Toaựn:
Tiết 117: LUYEÄN TAÄP CHUNG
A/ Muùc tieõu: - Cuỷng coỏ caựch thửùc hieọn pheựp tớnh nhaõn, chia soỏ coự 4 CS vụựi soỏ coự
1CS
- Vaọn duùng giaỷi baứi toaựn coự hai pheựp tớnh
B/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Baứi cuừ :
- Goùi hai em leõn baỷng laứm BT1 ; moọt em laứm BT2 (trang 120)
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Hửụựng daón HS luyeọn taọp - thửùc haứnh :
Baứi 1: - Goùi hoùc sinh neõu baứi taọp 1.
- Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn vaứo vụỷ
- Mụứi 3HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt chửừa baứi
- Yeõu caàu tửứng caởp ủoồi vụỷ cheựo ủeồ KT baứi nhau
821 x 4 = 3284 3284 : 4 = 821
1012 x 5 = 5060 5060 : 5 = 1012
Trang 71230 x 6 = 7380 7380 : 6 = 1230
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời 3 học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
4691 2 1230 3 1607 4
06 2345 0 3 410 00 401
09 00 07
11 0 3
1
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở chéo để KT
Giải :
Số quyển sách 5 thùng có là:
306 x 5 = 1530 (quyển) Số quyển sách mỗi thư viện là :
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đ/S : 170 quyển
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Giải :
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 (m)
Đ/S : 760 m
c) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
Chính tả:
TiÕt 47: ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
Trang 8A/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi - Làm đúng bài tập điền tiếng có chứa âm và thanh dễ lẫn s/x, thanh hỏi / ngã theo nghĩa đã cho
B/ Chuẩn bị : Ba tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 3a.
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con các từ : chúc mừng, nhuịc nhã; nhút nhát, cao vút.
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần: Thấy nói là học trò người cởi trói
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
+ Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời HS đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3a:
- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Dán ba tờ phiếu lên bảng Mời ba nhóm làm bài dưới hình thức thi tiếp sức
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc lại kết quả
- Nhận xét chốt lại kết quả đúng
- Cả lớp viết lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà KT lại các bài tập đã làm
-Ơ
[
Tập đọc : TiÕt 72: TIẾNG ĐÀN A/ Mục tiêu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ
Trang 9- Hiểu được nội dung bài : Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên
như tuổi thơ của em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuốc sống xung quanh
B/ Chuẩn bị : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, tranh ảnh đàn vi-ô-lông C/Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Đối đáp với vua“ Yêu cầu nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc các từ:
vi-ô-lông ; ắc-sê
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi:
+ Thủy làm gì để chuẩn bị vào phòng thi ?
+ Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh tiếng đàn
- Cả lớp đọc thầm đoạn tả cử chỉ của Thủy và trả lời câu hỏi:
+ Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể hiện điều gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
- Yêu cầu cả lớp thảo luậncâu hỏi:
+ Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh thanh bình ngoài căn phòng như hòa với tiếng đàn ?
d) Luyện đọc lại :
- GV đọc lại bài văn
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn tả âm thanh tiếng đàn
- Yêu cầu 3 – 4 học sinh thi đọc đoạn văn
- Mời một học sinh đọc lại cả bài
- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay
Trang 10đ) Củng cố - dặn dò:
- Gọi 2 - 4 học sinh nêu nội dung bài
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài "Hội vật"
-Thủ công:
TiÕt 24: LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN ( TIẾT 1 )
A/ Mục tiêu: - Biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối
B/ Chuẩn bị: - Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy bìa màu
- Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn
C/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu đồng hồ
- Nêu câu hỏi định hướng cho hs quan sát và nhận xét
- Đồnh hồ có dạng hình gì?
- Màu sắc của đồng hồ thế nào?
- Em hiểu gì về tác dụng của các kim và số ghi trên đồng hồ
- So sánh các bộ phận của đồng hồ mẫu với đồng hồ để bàn?
- Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
Bước 1: Cắt giấy
- Cắt 2 tờ giấy bìa màu dài 24 ô, rộng 16 ô để làm đế và khung dán mặt đồng hồ
- Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô để làm chân đỡ đồng hồ
- Cắt 1 tờ giấy trắng làm mặt đồng hồ
Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ
- Làm khung đồng hồ: GV hướng dẫn hs các bước để làm khung đồng hồ
- Làm mặt đồng hồ
- Làm đế đồng hồ
- Làm chân dỡ đồng hồ
Bước 3: Làm thành đồng hồ
- HD hs dán các bộ phận của đồng hồ để được đồng hồ hoàn chỉnh
c) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập làm cho thành thạo
-ơ
[ơ
Trang 11Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2012
Toán:
TiÕt 118: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
A/ Mục tiêu: - Học sinh bước đầu làm quen với chữ số La Mã Nhận biết một vài
số viết bằng chữ số La Mã như các số viết từ 1 đến 12 để xem được đồng hồ ; số 20,
21 để đọc viết tên thể kỉ
B/ Chuẩn bị: Mặt đồng hồ có ghi các chữ số La Mã.
C/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng làm lại BT2 ; một em làm BT3 (trang 120)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
* Giới thiệu một số chữ số La Mã và một vài số La Mã thường gặp.
- Giới thiệu mặt đồng hồ có các số viết bằng chữ số La Mã
- Gọi học sinh đứng tại chỗ cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ
- Giới thiệu từng chữ số thường dùng I, V, X như sách giáo khoa
* Giới thiệu cách đọc số La Mã từ I - XII.
- Giáo viên ghi bảng I ( một ) đến XII ( mười hai)
- Hướng dẫn học sinh đọc và nhận biết các số
- Yêu cầu đọc và ghi nhớ
c) Luyện tập:
- Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi HS đọc
- Nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tập xem đồng hồ bằng chữ số La Mã
- Gọi một số em nêu giờ sau khi đã xem
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên bảng viết các số từ I đến XII
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a/ I, II, III, IV, V,VI, VII, VIII,IX, X,XI,XII
b/ XII, XI,X, I X, VIII, VII, VI, V, IV, III, II,I
Bài 4: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài