- Hiểu được các bước biến đổi, áp dụng định lí về dấu của nhị thức trong việc giải các phương trình, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối,… - BiÕt quy l¹ v[r]
Trang 1chương 4
bất đẳng thức và bất phương trình.
Đ 1bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức Đ 2 đại cương về bất phương trình
Đ 3 bất phương trình và hệ bất phương trình bậc
nhất một ẩn
Đ 4 dấu của nhị thức bậc nhất
Đ 5 bất phương trình và hệ bất phương trình bậc
nhất hai ẩn
Đ 6 dấu của tam thức bậc hai
Đ 7 bất phương trình bậc hai
Đ 8 một số phương trình và bất phương trình quy
về bậc hai
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Trang 2Đ1 bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức. (3 tiết)
I mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm bất đẳng thức
- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
- Nắm (01 các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Nắm vững bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 2 số không âm
- Nắm (01 bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 3 số không âm
2 Về kĩ năng:
- Chứng minh (01 một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài
học
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc của một biểu thức chứa biến
3 Về 0 duy:
- Hiểu (01 cách chứng minh các bất đẳng thức
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- C0 đầu hiểu (01 ứng dụng của bất đẳng thức
II chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:
- HS đã biết khái niệm bất đẳng thức và một số tính chất của bất đẳng thức từ lớp 0
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III gợi ý về ppdh:
nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
Tình huống 1:Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
HĐ 1: Nhắc lại các tính chất đã biết của bất đẳng thức
HĐ 2: Củng cố lại kiến thức thông qua các bài tập ví dụ
Tình hưống 2: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 4: Chứng minh các tính chất
Tình huống 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng
HĐ 8: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
HĐ 9: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 3 số không âm
HĐ 10: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức
2 Tiến trình bài học:
Tiết 1
1 Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
HĐ 1: Nhắc lại các tính chất đã biết của bất đẳng thức
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu các tính chất về bất đẳng thức đã (01 * Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ1 Cho biết dạng của bất đẳng thức
Trang 3học ở lớp 0
- Ghi nhận kiến thức 2 Hãy nêu các tính chất đã biết của bất đẳng thức.3 Nêu các hệ quả rút ra (01 từ các tính chất trên
* Cho HS ghi nhận các kiến thức HĐ 2: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ:
* Ví dụ 1: So sánh 2 số 2 3và 3
* Ví dụ 2: Chứng minh rằng: x2 x2( 1)
* Ví dụ 3: Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác thì:
abc c
b a b a c a c
b )( )( ) (
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Ví dụ 1:
- Nghe hểu nhiệm vụ
N*
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 2:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 3:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 1:
- Sử dụng tính chất nào của bất đẳng thức để giải quyết bài toán?
- Gọi HS thực hiện
- Nhận xét bài làm của HS, chỉnh sửa nếu cần
- Cho HS ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 2:
đẳng thức mà ta đã biết nó đúng
- Nhận xét bài làm của HS
- Cho HS ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 3:
) )(
( ) ( 2 2 2
c b a c b a c b a
- Nhận xét bài làm của HS
mới thực hiện (01 phép nhân theo vế
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Tiết 2
2 Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nhớ lại kiến thức cũ
- Ghi nhận kiến thức - Kiểm tra định nghĩa giá trị tuyệt đối.- Nêu các bất đẳng thức về trị tuyệt đối
- Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 4: Chứng minh bất đẳng thức sau:
R)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
2 )
b a
b
ab ab(luôn đúng)
+ a ab(b) ab b ab b
ab a b
- Ghi nhận kiến thức
- Tách bất đẳng thức trên thành 2 bất đẳng thức:
b a b
a ab a b
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét: Đây là bất đẳng thức kẹp về giá trị tuyệt đối
* Cho HS ghi nhận kiến thức
3 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
Trang 4a Đối với 2 số không âm.
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm
Với mọi a 0, b 0 ta có: ab ab
2
) (
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân
- Ghi nhớ định lý ngay trên lớp, chú ý điều kiện
của định lý
- Chứng minh định lý: Dựa vào tính chất của
hằng đẳng thức (a+b)2 0
- Đẳng thức xảy ra khi a = b
- Ghi nhận kiến thức
- Thế nào là trung bình cộng, trung bình nhân?
- Phát biểu định lý, chú ý điều kiện của định lý cho HS
- Yêu cầu HS chứng minh định lý
- Đẳng thức xảy ra khi nào?
- Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng trong SGK HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức:
6
b
a c a
c b c
b a
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
c
b c
a c
b
a
a
c
b
b
a
c
rồi áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng
- Cộng vế theo vế (01 kết quả
thực hiện của HS áp dụng bất đẳng thức cho 2 số không âm
- Nhận xét và sửa chữa bài làm của HS
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng của định lý
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Từ bất đẳng thức: x y xythấy (01
2
) (
rằng: - Nếu S = x + y không đổi thì xy lớn nhất
bằng khi và chỉ khi đẳng thức xảy ra, tức là x
4
2
S
= y
- Nếu P = xy không đổi thì S nhỏ nhất bằng
khi và chỉ khi x = y.
P
2
* Ghi nhận kiến thức
* Dẫn dắt HS đến hệ quả
chúng lớn nhất khi nào?
- Nếu 2 số có tích không đổi thì tổng của chúng lớn nhất khi nào?
* Cho HS ghi nhận hệ quả
*Nêu ứng dụng của hệ quả
HĐ 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ; với x > 0
x x x
f( ) 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)(x1)(3x); với -1 x 3
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ;
x x x
f( ) 4
với x > 0:
- Nhận dạng bài toán
- Tìm cách giải: Do x > 0 nên
( không đổi) 4
4 2
4
)
x
x x
x
x
f
* Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ;
x x x
f( ) 4
với x > 0:
x
4
không đổi, vậy tổng lớn nhất khi nào?
- Gọi HS thực hiện
- Nhận xét bài làm của HS
Trang 5Vậy f(x) = 4 khi 4 x2
x x
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kiến thức
nhất của hàm số f(x)(x1)(3x)
ĐS: f(x) = 4 khi x = 1.
của hàm số f(x)(x1)(3x); với -1 x 3
Tiết 3
3 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
b Đối với 3 số không âm.
HĐ 9: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 3 số không âm Với mọi a 0, b 0, c 0 ta có: 3
3
) (
abc c
b a
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân của
3 số
- Ghi nhớ bất đẳng thức, chú ý điều kiện của bất
đẳng thức
- Đẳng thức xảy ra khi a = b = c.
- Ghi nhận kiến thức
- Thế nào là trung bình cộng, trung bình nhân của 3 số?
- Nêu bất đẳng thức, chú ý điều kiện của bất đẳng thức
- Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 10: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức:
9 1 1 1 )
c b a c b a
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách chứng minh bất đẳng thức
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kiến thức
chứng minh bất đẳng thức:
- áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
c b a
1
;
1
; 1
* Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
1) Nêu các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối?
2) Nêu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân và hệ quả của nó?
vi bài tập về nhà:
Các bài 1 đến 13 - SGK – 109 & 110
Ngày soạn:
Trang 6Ngày dạy:
Lớp dạy:
Luyện tập.( 1 tiết)
I mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 2 số không âm
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 3 số không âm
- ứng dụng của các bất đẳng thức nêu trên
2 Về kĩ năng:
- Chứng minh (01 một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc của một biểu thức chứa biến
3 Về 0 duy:
- Hiểu (01 cách chứng minh các bất đẳng thức
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- C0 đầu hiểu (01 ứng dụng của bất đẳng thức
II chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:
- HS đã học và chứng minh các bất đẳng thức nêu trên, (01 luyện tập qua một số bài toán
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III gợi ý về ppdh:
nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào các HĐ học tập của giờ học
2 Luyện tập:
HĐ 1: Tiến hành làm bài tập 15 – SGK.( Đề bài : SGK)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán: Sử dụng bất đẳng
thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của
2 số không âm
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
* Cả lớp ghi nhận kiến thức
dẫn khi cần thiết
* Nhận và chính xác hoá kết quả của HS lên bảng làm
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 2: Tiến hành làm bài tập 16 – SGK ( Đề bài: SGK)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán:
Câu a): Phân tích:
1
1 1 ) 1 (
1
k k
Câu b): Phân tích:
k k
k k k
1 1
1 ) 1 (
1 1
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
* Cả lớp ghi nhận kiến thức
dẫn khi cần thiết
* Nhận và chính xác hoá kết quả của HS lên bảng làm
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
Trang 7HĐ 3: Tiến hành làm bài tập 17 – SGK:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x1 4x
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán:
+ Tìm giá trị lớn nhất:
6 4 1 3 ) 4 )(
1 (
2
3
2 x x x
A
+ Tìm giá trị nhỏ nhất:
3 ) 4 )(
1 (
2
3
2 x x
A
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
* Cả lớp ghi nhận kiến thức
dẫn khi cần thiết
Chú ý HS tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức
* Nhận và chính xác hoá kết quả của HS lên bảng làm
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 4: Tiến hành làm bài tập 20 – SGK
Chứng minh rằng: a) nếu x2 y2 1 thì x y 2
b) nếu 4x y3 15 thì x2 y2 9
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Lên bảng làm bài
* Tìm cách giải:
a) Chứng minh: (x y)2 2
3
2 2
x
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
* Cả lớp ghi nhận kiến thức
a) Phân tích 2=?, sử dụng các giả thiết đã
) (xy
cho để suy ra điều cần chứng minh
b) Rút 5thay vào
3
4
x
* Kiểm tra các &0 thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
Câu hỏi:
1) Chứng minh rằng: a2 b2 ab0với mọi a, b R.
8 1
1
a
c c
b b
a
vi bài tập về nhà:
Các bài : 4.11; 4.12; 4.20; 4.23 – SBT - 103, 104 & 105
Ngày soạn:
Trang 8Ngày dạy:
Lớp dạy:
Đ2 đại cương về bất phương trình (1 tiết)
I mục tiêu:
1 Về kiến thức:
2 Về kĩ năng:
về dạng đơn giản hơn
3 Về 0 duy:
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III gợi ý về phương pháp dạy học:
nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
HĐ 4: Củng cố kiến thức thông qua bài toán tổng hợp
2 Tiến trình bài học:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
kí hiệu khoảng hoặc đoạn:
+ 0,5x2x4S (;4)
+ x 11x1S [1;1]
* Yêu cầu HS thực hiện H1 trong SGK: mục đích
có nhiều dạng khác nhau
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
và x > 0, từ đó thấy rằng 2
x
=1)
x12 1 x11
* Yêu cầu HS thực hiện H2 trong SGK: Giúp HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
Trang 9Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Ghi nhận định lý
- Chứng minh kết luận 3
- Thực hiện H4 trong SGK:
+ Khẳng định 1 11 x1là sai ( ví dụ
x x
x
x= 0)
+ Khẳng định 2 2là sai ( ví dụ
1
) 1 (
x x
x x
x= 1)
- Ghi nhận hệ quả, từ đó rút ra quy tắc nâng lên
luỹ thừa bậc chẵn, bậc lẻ
luôn phải để ý đến dấu của h(x)
- Chứng minh định lý
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS thực hiện H4 trong SGK
- Cho biết 1 số hệ quả của định lý:
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc ba
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc hai.( chú ý điều
kiện của h(x) và g(x))
HĐ 4: Củng cố kiến thức thông qua bài toán: Tìm điều kiện xác định và suy ra tập nghiệm của bất
3
1 2 3
1
x x
x
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
3
3
1 2 3
1
x x
x
- kết hợp điều kiện x 3, suy ra tập nghiệm của
2;3 3;
S
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS củng cố kiến thức:Yêu cầu HS thực hiện theo thứ tự của đề bài:
* Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
Câu hỏi 1:
2
1
x
vi bài tập về nhà:
Các bài 21, 22, 23, 24 – SGK – 116
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Đ3 bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn (2 tiết)
I mục tiêu:
1 Về kiến thức:
2 Về kĩ năng:
3 Về 0 duy:
4 Về thái độ:
Trang 10- Cẩn thận, chính xác.
II chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III gợi ý về phương pháp dạy học:
nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
Tình huống 1
HĐ 1: Là hoạt động dẫn dắt
Tình huống 2
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua bài tập phức tạp hơn
2 Tiến trình bài học:
Tiết 1
1 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax + b < 0
(*) ) 1 (
m m mx
2
m
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thay m = 2, m 2 vào (*) giải, suy ra tập
Từ đó thấy rằng tuỳ vào từng giá trị của m mà
bất phuơng trình có những tập nghiệm khác
nhau
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
trình tuỳ theo giá trị của tham số gọi là việc giải và
biện luận
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Xét các khả năng xảy ra của a, b
- Nếu a > 0 thì (1)
a
b
x
- Nếu a < 0 thì (1)
a
b
x
- Nếu a = 0: + b 0: (1) vô nghiệm
+ b < 0: (1) nghiệm đúng với mọi
x
* Ghi nhận kiến thức
- Xét a > 0;
- Xét a < 0;
- Xét a = 0: + b 0
+ b < 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng tổng kết trong SGK
(2) 2
mx
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Biến đổi : (2)(m1)xm2 1
* Biện luận các khả năng của m: hiện việc xét giá trị tham số m của HS
Trang 11- Nếu m > 1: (2) 1
1
1 2
m
m x
1
1 2
m
m x
- Nếu m =1: (2) vô nghiệm
* Kết luận
* Nhận xét và sửa chữa sai sót bài làm HS
mx bài 26 – SGK
Tiết 2
2 Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.
) 5 ( 0
1
) 4 ( 0
3 2
) 3 ( 0
5 3
x x x
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Tìm tập nghiệm:
- Tập nghiệm của (3):
3
5
; 3
S
- Tập nghiệm của (4):
2
3 4
S
- Tập nghiệm của (5): S5 ;1
* Lấy giao các tập nghiệm để (01 nghiệm của
2
3 5
4
3 S S
S
S
* Có thể trình bày bài giải theo cách biến đổi
trình của hệ
* Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS
cách biêu diễn các tập nghiệm đó trên cùng một trục số
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:
) 7 ( 0
3
) 6 ( 0
x
m x
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- S6 ;m
- S7 (3;)
, tức là
S6 S7
trình của hệ
- Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS
- Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
Vi Bài tập về nhà:
Các bài 28, 29, 30, 31 – SGK – 121
... cb b
a
vi tập nhà:
Các : 4. 11; 4. 12; 4. 20; 4. 23 – SBT - 103 , 1 04 & 105
Ngày soạn:
Trang 8với x > 0:
- Nhận dạng toán
- Tìm cách giải: Do x > nên
( không đổi)
4
4
)
x
x x
x... class="text_page_counter">Trang 4< /span>
a Đối với số khơng âm.
HĐ 5: Bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân số khơng âm
Với