1.2.VÒ kÜ n¨ng Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng trong tính toán , biết chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô hướng , biết sử dụng bình phương vô hướng của mé[r]
Trang 1Chương ii: TíCH VÔ hướng của hai vectơ và ứng dụng
BàI 1 : GIá TRị lượng giác của một góc bất kỳ
( Số tiết : 2 )
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Định nghĩa giá trị giác của các góc tuỳ ý từ 00 đến 1800
- Tính chất : Hai góc bù nhau thì sin bằng nhau , còn cosin , tang và cotang của chúng
đối nhau
- Giá trị giác của một số góc đặc biệt
1.2 Về kĩ năng
Nắm " quy tắc tính giá trị giác của các góc tù
1.3 Về tư duy
Hiểu " giá trị giác của một góc bất kì (từ 00 đến 1800)
1.4 Về thái độ
Cẩn thận , chính xác Biết " ứng dụng trong thực tiễn
2 JK tiện dạy học
2.1 Thực tiễn
Học sinh đã học tỉ số giác của một góc nhọn ở lóp ER
2.2 Phương tiện
Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động Phiếu học tập
3 Gợi ý về PPDH
Dùng QK pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển duy , xen kẻ hoạt
động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
a) Các tình huống học tập
Tình huống 1: Giáo viên nêu vấn đề “ Tỉ số giác của một góc nhọn, tính giá trị
giác của một góc bất kì ” GQVĐ qua các hoạt động
HĐ 1: Giả sử (x;y) là toạ độ của điểm M Hãy chứngtỏ:
y
x x
y x
;cos ;tan ;cot
sin
sin =y; cos =x; tan = ; cot =
x
y x
HĐ 2: SGK
Tình huống 2: : Giáo viên nêu các bài tập trong SGK GQVĐ qua các hoạt động
HĐ 3: Tính giá trị của biểu thức ( BT 1/ 43) HĐ 4: Rút gọn biểu thức( BT 2/ 43)
HĐ 5: Chứng minh hệ thức( BT 3/ 43)
b) Tiến trình bài học
Tiết 1
HĐ 1: Là HĐ thực tiễn dẫn vào định nghĩa
Trang 2HĐ của HS HĐ của GV
*Tìm các GTLG của góc 1350; 00; 900;
1800
*Với các góc nào thì sin <0; cos
>0
* Yêu cầu HS nêu định nghĩa TSLG của một góc nhọn
*GV nêu vấn đề : “ Nếu 900 < <180 0 thì TSLG
" tính thế nào?”
*GV giúp HS nắm " định nghĩa GTLG của một góc bất kì ( 0 0< <180 0)
HĐ 2 : Ch/m tính chất “Hai góc bù nhau thì sin bằng nhau ; còn cosin , tang và cotang của
chúng đối nhau”
*Tìm các GTLG của góc 1500
Vì 1500 bù với 300 nên :
sin150 0 =sin(180 0 -30 0 )=sin30 0 =
2 1
cos150 0 =-cos30 0
=-2 3
tan150 0 =-tan30 0
=-3 3
cot150 0 =cot30 0 =- 3
*GV R dẫn để suy ra tính chất
sin(180 0 - )= sin ; cos(180 0 - )=-cos ;
tan(180 0 - )=-tan ( 0)
90
cot(180 0 - )=-cot ( 0 0 < <180 0 )
Trang 3TiÕt 2
H§ 3: RÌn luyÖn kÜ n¨ng
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a) (2sin300 cos1350 3tan1500)(cos1800 cot600)
60 cot 60 tan 0 cos 120 cos 90
a)
2
1 sin300
2
2 -cos45 -cos1350 0
3
3 tan30 -tan1500 0
1 -cos1800
) 1 3 2
2 )(
3
3 1 ( ) 3
3 3 )(
2
3 2 2
2
(
) 3
3 1 )(
3 2
2
1
(
) 3
3 1 )(
3
3 3 2
2 2
1
2
(
) 60 cot 180 )(cos 150 tan 3 135 cos 2sin30
(
b)
4
1 1 3 1
4
1
1
135 cot 60 tan 0 cos 120 cos 90
k'R dÉn vµ kiÓm tra viÖc thùc hiÖn c¸c (R cña HS
*Söa ch÷a kÞp thêi c¸c sai lÇm cña HS
ki ý HS c¸c (R gi¶i bµi tËp
k'R dÉn vµ kiÓm tra viÖc thùc hiÖn c¸c (R cña HS
*Söa ch÷a kÞp thêi c¸c sai lÇm cña HS
ki ý HS c¸c (R gi¶i bµi tËp
H § 4 : RÌn luyÖn kü n¨ng
§¬n gi¶n biÓu thøc
0 0
0 0
0
0 0
0 0
90 0
) 180 cot(
tan ) 180 cos(
cot ) 180 sin(
2 )
164 cos 16 cos 80 sin 100 sin )
b a
T×m GTLG cña mçi biÓu thøc b»ng c¸ch ¸p dông tÝnh chÊt
GTLG cña hai gãc bï nhau
k'R dÈn viÖc vµ kiÓm tra viÖc gi¶i bµi tËp cña HS
* Söa chöa kÞp thêi c¸c sailÇm c¶u HS
* i ý c¸c (R gi¶i BT cña HS
Trang 40
0 0
0
0
0 0
0 0
0 0
0 0
90
0
cos cos
sin
cos
sin
2
cot tan cos cot
sin
2
) 180 cot(
tan ) 180 cos(
cot ) 180
sin(
2
)
80
sin
2
16 cos 16 cos 80 sin
80
sin
164 cos 16 cos 80 sin 100
sin
)
b
a
H Đ 5 : Củng cố bài thông qua BT3/ SGK
Chứng minh các hệ thức
Tìm GTLG của mỗi biểu thức bằng cách áp dụng tính chất
GTLG của hai góc bù nhau
1 cos
sin
) 2 2 y2 x2 OM2
GV R dẫn HS các (R tiến hành chứng minh một hệ thức
* Định nghĩa GTLG của một góc
* Định lý Pitago
* Kết luận
5 Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1: Với những giá trị nào của góc thì :
a sin và cos có cùng dấu? khác dấu ?
b tan và cos khác dấu ?
Câu hỏi 2: Cho tan 2 2 Tính sin , cos ?
Câu hỏi 3: Cho Khi đó giá trị của cos là :
5
4 sin
2
1
4
1
5
3
5 6
Trang 5BàI 2 : TíCH VÔ HƯớNG của hai vectơ
Số tiết : 4
1 Mục tiêu
1.1.Về kiến thức
Nắm " định nghĩa , tính chất , ý nghĩa vật lý của tích vô R và biểu thức toạ độ của
nó
1.2.Về kĩ năng
Vận dụng " các tính chất của tích vô R trong tính toán , biết chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô R , biết sử dụng bình QK vô R của một vectơ
1.3.Về duy
Thực hiện thành thạo các (R tính toán giá trị của một biểu thức tích vô R , chứng minh một đẳng thức về tích vô R
1.4.Về thái độ
Cẩn thận , chính xác Biết được ứng dụng của tích vô hướng
2 Phơng tiện dạy học
1.1 Thực tiễn
Học sinh đã họ các phép toán thông u
1.2 Jơng tiện
Chuẩn bị các đồ dùng dạy học liên quan Chuẩn bị phiế học tập
3 Gợi ý về PPDH
Cơ bản dùng PP gợi mở , vấn đáp thông qua các HĐ điều tư duy , đan xen hoạt
động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
a) Các tình huống học tập
Tình huống 1 :
HĐ1 : Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 500 Tính các góc :
B A B CA B B CC A C BA C B CA C C BA C B A
,
; ,
; ,
; ,
; ,
;
,
HĐ 2 : Hãy chứng minh các hệ thức sau
a) a b a b ab
2 )
( 2 2 2 b) a b a b b
2 )
( 2 2 HĐ 3 : Hãy phát biểu bằng lời kết luận của bài toán sau
Cho hai vectơ O A O B Gọi B/ là hình chiếu vuông góc của B trên "u thẳng OA
, Chứng minh rằng O AO B O AO B
HĐ 4 : Trong hệ toạ độ (O;i,j) cho Tính
)
; ( );
; (x y b x y
a a) i j i j ; b) ; c) ; d)
, , 2 2
b
a
) ,
cos( b a HĐ 5 : Cho hai véctơ a (1;2) và
)
; 1
b
a) Tìm m để và vuông góc với nhau a
b
b) Tìm độ dài của và Tìm m để a
b
b
a
Tình huống 2 :
HĐ 6 : Tiến hành giải bài tập trong SGK
b) Tiến trình bài học
Tiết 1 HĐ 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 500 Tính các góc :
B A B CA B B CC A C BA C B CA C C BA C B A
,
; ,
; ,
; ,
; ,
;
,
Trang 6CR 1 : Vẽ hình
CR 2 : Xác định các góc
CR 3 : Tính số đo của các góc
C
Tổ chức việc thực hiện của HS 'R dẩn HS cách xác định góc giữa hai vectơ
HĐ2 : Hãy chứng minh các hệ thức
a) a b a b b
2 )
( 2 2 2 b) a b a b ab
2 )
( 2 2
Nghe , hiểu nhiệm vụ
Tìm QK pháp chứng minh
Trình bày kết quả
Chỉnh sửa hoàn thiện
Ghi nhận kiến thức
Kiểm tra việc thực hiện các (R của HS Sửa chữa kịp thời các sai lầm
Kết luận
HĐ 3 : : Hãy phát biểu bằng lời kết luận của bài toán sau
Cho hai vectơ O A O B Gọi B/ là hình chiếu vuông góc của B trên "u thẳng OA
, Chứng minh rằng O AO B O AO B
Nghe , hiểu nhiệm vụ
Tìm QK án thấng
Trình bày kết quả
Chỉnh sủa hoàn thiện
Ghi nhận kiến thức
Tổ chức việc thực hiện của hs Phát biểu bài toán
Chứng minh Kết luận : Tích vô R của hai vectơ
bằng tích vô R của vectơ và
B O A
O
hình chiếu O B của vectơ trên "u
thẳng OA
Tiết 2 HĐ 4 : Trong hệ toạ độ (O;i,j) cho Tính
)
; ( );
; (x y b x y
a a) i j i j ; b) ; c) ; d)
, , 2 2
j i j
i
, , 2
a
) ,
cos( b a
Nghe , hiểu nhiệm vụ
Tìm QK án thấng
Trình bày kết quả
Tổ chức việc thực hiện của hs Phát biểu bài toán
Sửa chữa kịp thời các sai lầm
Trang 7Chỉnh sủa hoàn thiện
Ghi nhận kiến thức
Nêu kết quả :
0 , 1 ,
1 2
2 j i j
i
2 2 2
y x
a
2 , 2 , 2 2
, , )
, cos(
y x y x
y y x x b
a
y y x x b
a.
HĐ 5 : Củng cố bài học qua bài toán sau
Cho hai véctơ a (1;2) và
)
; 1
b
a) Tìm m để và vuông góc với nhau a
b
b) Tìm độ dài của và Tìm m để a
b
b
a
a)
*Tính a.b 12m
* Tìm m để : -1+ 2m =0
b)
* a x2 y2 14 5
* b x2 y2 1 m 2
*
2 5
1 5
1 2 2
a
* Kiểm tra việc thực hiện của HS
* Sửa chữa kịp thời các sai lầm
* Ra bài tập K tự : bài số 13 trang 52 SGK
Tiết 3
1 Kiểm tra bài củ :
HĐ 6 : Phát biểu định nghĩa tích vô R của hai vectơ
Nghe , hiểu nhiệm vụ
Tìm QK án thấng
Trình bày kết quả
Chỉnh sủa hoàn thiện
Ghi nhận kiến thức
*Tổ chức cho học sinh tự ôn tập kiến thức
củ
HS giải BT 4,5,6 trang 51 SGK
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 7 : Phát biểu tính chất của tích vô R Hãy cm tính chất 1,2,3
Nghe , hiểu nhiệm vụ
Tìm QK án thấng
Trình bày kết quả
Chỉnh sủa hoàn thiện
Ghi nhận kiến thức
*Tổ chức cho học sinh tự ôn tập kiến thức
củ
* Cho HS ghi nhận kiến thức
2 Bài mới
Tiết 4 HĐ 8 : Giải bài tập 7 trang 52
Trang 8HĐ của HS HĐ của GV
Với điểm O nào đó ta có :
O C O DO B O A
C O A O D O B O B O C O D O A O B A C D A C B D
C
B
A
D
Dùng tính chất phân phối của tích vô R để phá các dấu ngoặc , ta có kết
quả bằng 0
Hệ quả : Ba "u cao trong một tam giác đồng quy
Thật vậy , từ đẳng thức trên ta suy ra : nếu D A.B C 0 và
0 C A
B
D Thì D C.A B 0 , hay nói cách khác : nếu và
BC
AD BD AC
Thì CD AB
Điều đó chứng tỏ rằng nếu hai "u cao vẽ từ A và B của tam giác ABC
cắt nhau tại D thì CD cũng là "u cao của tam giác đó
Giao bài tập và
R dẩn cách giải
HĐ 9 : Giải bài tập 10 trang 52
a)
Ta chú ý rằng hình chiếu của vectơ A B trên
"u thẳng AI là vectơ A M bởi vậy theo
công thức hình chiếu ta có :
$K tự :
I A B A I
A
M
A
I B A B
I
B
N
B
M
B I
A
N
4
R AB B A B A B I I
A
B
A
I B A B I A B A I B N B I
A
M
A
GV giao bài tập và R dẩn cách giải
HĐ 10 : Giải bài tập 14 trang 52
a) Ta có
2 2 2 4 36 6
5 3 45 1
2 4
2
5 3 45 1
4 4 2
2 2
2 2
2 2
BC
AC
AB
Vậy chu vi của tam giác ABC là
1 5 6
5
6
Do AB=AC nên tam giác ABC cân tại A
Gọi H là trung điểm cua BC thì AH BC và
Do đó
2;1
H
24 2 112 6
AH
Vậy diện tích S của tam giác ABC là :
GV giao bài tập và R dẩn cách giải
i ý : Đối với học sinh khá , giỏi , GV có
Trang 918 6 6 2
1
2
BC AH
S
b ) Träng t©m cña tam gi¸c ABC lµ
3
2 4 1
; 3
2 2
4
thÓ giíi thiÖu c«ng thøc
2
1
C A B A C A B A
Trang 10BàI 3 : Hệ THứC LƯợNG TRONG TAM GIáC
Số tiết : 4
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
Kiến thức cơ bản mà học sinh cần nắm " là :
- Định lý côsin , định lý sin trong tam giác và các hệ quả
- Các công thức tính độ dài trung tuyến và diện tích tam giác
1.2.Về kĩ năng
Vận dụng " các định lý và công thức để giải các bài toán chứng minh và tính toán có liên quan đến độ dài trung tuyến , diện tích , chiều cao của tam giác Đồng thời biết cách tính các góc , cáccạnh biết của tam giác khi biết ba cạnh ,hoặc hai cạnh và góc xen giữa , hoặc một cạnh và hai góc kề
1.3.Về duy
Thực hiện thành thạo cách vận dụng kiến thức K ứng vối mỗi dạng toán
1.4.Về thái độ
Cẩn thận , chính xác Biết được ứng dụng trong thực tế
2 Phơng tiện dạy học
2.1.Thực tiễn
Học sinh đã học các hệ thức trong tam giác vuông
I I Jơng tiện
Chuẩn bị các đồ dùng dạy học liên quan Chuẩn bị phiếu học tập
3 Gợi ý về PPDH
Cơ bản dùng PP gợi mở , vấn đáp thông qua các HĐ điều tư duy , đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
a) Các tình huống học tập
Tình huống 1
HĐ 1 : Chứng minh định lý côsin trong tam giác
HĐ 2 : Phát biểu bằng lời công thức tính một cạnh của tam giác theo hai cạnh còn lại
và côsin của góc xen giữa hai cạnh đó
HĐ 3 : Công thức tính giá trị cosA , cosB , cosC theo a , b , c
HĐ 4 : Chứng minh các công thức a=2RsinA , b= 2RsinB , c=2RsinC
HĐ 5 : Giải bài toán 1 trang 58
HĐ 6 : Giải bài toán 2 trang 58
HĐ 7 : Chứng minh công thức ( 2 )
HĐ 8 : Chứng minh công thức ( 3 )
HĐ 9 : Chứng minh công thức ( 4 )
HĐ 10 : Hãy tính diện tích của ba tam giác Hê-rông có độ dài các cạnh lần là : 3; 4; 5 , 13 ; 14 ; 15 , 51 ; 52 ; 53
HĐ 11 : Củng cố kiến thứ thông qua bài tập tổng hợp
Tình huống 2
GV nêu vấn đề bằng bài tập và GQVĐ thông qua các HĐ
HĐ 12 : Giải BT dạng tính toán
HĐ 13 : Giải BT dạng chứng minh
HĐ 14 : Giải tam giác
b) Tiến trình bài học
Tiết 1
HĐ 1 : Cho tam giác ABC , đặt BC=a ,CA= b , AB= c Chứng minh công thức
a2 b2 c2 2bccosA
Trang 11HĐ của HS HĐ của GV
* CR 1 :
Cho tam giác ABC vuông tại A , theo định lý Pytago ta
có :
Hay
2 2 2
2 2 2
B A C A C B
AB AC BC
Thật vậy , ta có :
2
2A C A B A C A B B
A C A B A C
A
C
* CR 2 :
Cho tam giác ABC bất kỳ , đặt BC=a , CA=b ,AB= c
Ta có :
cos 2
, cos 2
2
2
2
2 2
2 2 2
2
A bc c
b
C A B A AC AB AB
AC
B A C A B A C A B A C
A
C
B
Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
'R dẫn QK pháp chứng minh cho HS Cho HS ghi nhận kiến thức ( Công thứ của định lý )
HĐ 2 : Định lý " phát biểu sau : Trong một tam giác , bình phương một cạnh
bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia trừ đi hai lần tích của chúng với côsin của góc xen giữa hai cạnh đó
HĐ 3 : Từ định lý,ta có :
2 cos
; 2 cos
; 2 cos
2 2 2
2 2 2
2 2 2
c b a C
b c a B
a c b A
HĐ 4 : Chứng minh định lý sin trong tam giác
* Vẽ hình
O
C B
A ' A
O
C B
A '
A
GV R dẫn cho HS các (R chứng minh định lý
- Chứng minh a= 2RsinA
- Vẽ hình
- Xét hai u hợp góc A nhọn , góc A tù
- Kết luận
- Ghi nhận kiến thức
Trang 12k$u hợp góc A nhọn :
Ta có B AC B A C ( Cùng chắn cung
BC )
k$u hợp góc A tù :
Ta có 0 ( Tứ giác
180
B A C C
A
ABA’C là tứ giác nội tiếp )
Vậy trong cả hai u hợp ta đều có :
sinB AC sinB A'C
Tam giác A’BC vuông tại C , nên
a= BC =BA’.sinA’= 2RsinA
$K tự , ta cũng có b=2RsinB ;
c=2RsinC
HĐ 5 : Cho ba điểm A, B, C , trong đó BC= a > 0 Gọi I là trung điểm của BC, biết AI= m Hãy tính AB2 + AC2 theo a và m
A
I
Ta có
2
2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
a
m
C I B I I A IC IB
AI
C I I A B
I
I
A
C A B A AC
AB
GV R dẩn và kiểm tra các (R tiến hành của HS
Tiết 2 HĐ 6 : Từ đẳng thức , Ta có
4 2
2 2
MI
Khi 0 , tập hợp điểm M là "u tròn tâm I , bán kính
4 2
2 2
a
k
2
2
a k
Khi 0, tập hợp cần tìm là điểm I
4 2
2 2
a
k
Khi 0, tập hợp cần tìm là tập rỗng
4 2
2 2
a
k
...I
Ta có
2
2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
a... CA B B CC A C BA C B CA C C BA C B A
,... 10 : Giải tập 14 trang 52
a) Ta có
2 2 4 36
5 45
2
2
5 45
4
2 2
2