1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Toán Hình học 10 nâng cao Chương 3

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 457,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i  Cïng HS nhËn xÐt bµi lµm vµ söa sai nÕu cã  Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?. Yªu cÇu mét häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i  Cïng H[r]

Trang 1

chương 3

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Đ 1 phương trình tổng quát của đường thẳng

Đ 2 phương trình tham số của đường thẳng

Đ 3 khoảng cách và góc

Đ 4 đường tròn

Đ 5 đường elíp

Đ 6 đường hypebol

Đ 7 đường parabol

Đ 8 ba đường cônic

ôn tập chương IIi

Trang 2

Ngày soạn10/10/06

Đ 1 phương trình tổng quát của đường thẳng

1.Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

Cách viết đúng pt tổng quát của "# thẳng đi qua một điểm và có một VTPT cho - Các

1.2 Về kĩ năng

- Học sinh biết tìm vectơ pháp tuyến, viết đúng pt tổng quát của "# thẳng đi qua một điểm và có một VTPT cho -

1.3 Về ! duy

1.4 Về thái độ

- Cẩn thận ,chính xác Thấy "5 hàm số qua thực tế

2

2.1 Thực tiễn

- Học sinh đã "5 học vevtơ đã học tích vô -

2.2

- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập

3

- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động  duy,đan xen các hoạt động nhóm

4 Tiến trình bài học và các hoạt động

4.1 Tiến trình bài học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

n 2

n 1 n

1

Trên hình 65, ta ta có các vectơ n n n  1, ,2 3 khác

mà giá của chúng đều vuông góc với "#

0

 thẳng Khi đó ta gọi  n n n  1, ,2 3 là những vectơ pháp tuyến của 

a) Định nghĩa: sgk H1 Mỗi "# thẳng có bao nhiêu vectơ pháp

tuyến ? Chúng liên hệ với nhau   thế nào ?

H2 Cho điểm I và vectơ n 0 Có bao nhiêu

"# thẳng đi qua I và nhận n1là vectơ pháp tuyến ?

Giải (h.66)

Điểm M nằm trên khi và chỉ khi  IMn,

hay IM n  0 ta có IMxx0 ;yy0và

( ; )

n a b

 " với

0

IM n

 

 0  0 0

a xxb y y 

b) Bài toán Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm Ix y0; 0và vectơ (a ; b)n Gọi là "# thẳng đi qua I,

0

có vectơ pháp tuyến là Tìm điều kiện của x và y n

để điểm M(x ; y) nằm trên 

đây chính là điều kiện

 0  0 0

a xxb y y  cần và đủ để M(x ; y) nằm trên Biến đổi (1) về  dạng ax by ax  0by0 0và đặt  ax by0 cta

Trang 3

4 2

-2

n

I M

HĐ1

3x2y 1 0

a) Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của

"# thẳng  b) Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc , điểm nào không thuộc ?

 

1;1 , 1; 1 ,

 

Giải # cao cần tìm là "# thẳng đi qua A

và nhận BC3; 7  

trình tổng quát của "# cao đó là

3(x+1)-7(y+1) = 0 hay 3x-7y = 0

 2 2 

ax by c   ab

Tóm lại , Trong mặt thẳng tọa độ , mọi

.

2 2

ax by c   v ab

!K lại , ta có thể chứng minh %!K rằng : Mỗi

đều là

2 2

ax by c   v ab

trình tổng quát của một nhận (a ; b) là vectơ pháp tuyến n

tổng quát của "# thẳng không ? Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của "# thẳng đó :

kx ky

Ví dụ Cho có 3 đỉnh A = (-1;-1, B = (-1;) , C =

kẻ từ A

HĐ2 Cho "# thẳng (d) : ax+by+c = 0.Em có

nhận xét gì về vị trí của (d) và các trục tọa độ khi

a = 0? Khi b = 0? và khi c = 0?

4 2

-2

3

2

1

GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng nhóm,chú ý các sai lầm  # gặp

-  ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp

- 2- dẫn các cách giải khác

Các dạng đặt biệt của Ghi nhớ:

với trục ox

với trục oy

HĐ3 Cho hai điểm A(a;0) và B(0;b) với a.b 0

a) Hãy viết PT ttổng quát vủa "/ thẳng (d)

đi qua A và B

b) Chứng tỏ rằngPTTQ của (d)  " với

PT x y 1

a b

4 2

-2

GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng nhóm,chú ý các sai lầm  # gặp

-  ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp

Ghi nhớ :

đi qua hai điểm A(a;0)

x y

a b  

và B(0;b)PT dạng (2)

H4 Viết PTTQ của "# thẳng đi qua A(-1;0) và

B(0;2)

Chú ý Xét Nếu b 0 thì PT %!K %!* về dạng y = kx+m, với k = -a/b, m = -c/b.Khi đó k là hệ số góc của trình của (d) theo hệ số góc.

Trang 4

2

-2

ý nghĩa hình học của hệ số góc

Xét "# thẳng  :y kx m k , 0Gọi M là giao

điểm với trục Ox và Mt là tia của nằm phía trên  Ox.Khi đó hệ số góc của bằng tang của góc 

hợp bởi Mt và Mx, vậy k = tan

H5 Mỗi "# thẳng sau đâycó hệ số góc bằng bao

nhiêu?Hãy chỉ ra góc  ứng với hệ số góc

đó

a) : 2x+2y-1 = 0 b) ’: 3x-y+5 = 0

2 Vị trí Trong mp tọa độ cho hai "# thẳng

,

1:a x b y c1 1 1 0

    2:a x b y c2  2  2 0 Vì số điểm chung của hai "# thẳng bằng số

số ta có a) Hai "# thẳng  1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi

? b) Hai "# thẳng  1, 2 song song khi và chỉ khi ?

4 2

-2 -5

c) Hai "# thẳng  1, 2 trùng nhau khi và chỉ khi ?

Trong # hợp a b c2, ,2 2 0 ta có

1 1

1 2

2 2

1 1 1

1 2

2 2 2

1 1 1

1 2

2 2 2

, ắt nhau //

a b c

a b

H6 Từ tỉ lệ thức 1 1 ,có thể nói gì về vị trí  đối của ?

2 2

a b

H7 Xét vị trí của hai "# thẳng  1, 2 sau:

a) 1: 2x3y 5 0, 2:x3y 30

b) 1:x3y 2 0,  2: 2x6y 3 0

c) 1: 0, 7x12y 5 0, 2:1, 4x24y10 0

3 Cũng cố

1) Bài tập 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

 +1 song song với trục Oy;

2

m

1

x y

a b

4 Bài tập về nhà7,8,9 sgk

Trang 5

Tiết

luyện tập(phương trình tổng quát)

4.1 Tiến trình bài học

2) a)y = 0 do 0x qua 0(0 ; 0) và vuông góc với

 0;1

j

b) y = 0 do 0y qua 0(0 ; 0) và vuông góc với

 1;0

j

dạng ax+by = 0 Nó lại đi qua M( x0 ; y0) nên

ax 0 +by 0 = 0 Ta có thể lấy ay0 vàb x0

(thỏa mãn a2+ b2  0 ) Vậy "# thẳng 0M có PT

x x0 x y0 0

R# thẳng Ox;

3R# thẳng Oy;

R# thẳng đi qua M( xo ; yo) và song song với Ox ;

/R# thẳng đi qua M( xo ; yo) và vuông góc với Ox ;

R# thẳng OM, với M( xo ; yo) khác điểm O

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có) 3) Tìm tọa độ của điểm M là nghiệm của hệ PT

Lấy hai

2

5

3

x

x y

B

 

điểm 0;1 , 1;0 thuộc "# thẳng AC

M  N 

thì vectơ 1; 1 là vectơ pháp tuyến của

MN   



"# cao BB’ của tam giác ABC

,  trình "# thẳng BB’ là :

"# thẳng AB , BC, CA là AB : 2x 3y-1=0 ;

trình tổng quát của "# cao kẻ từ đỉnh B

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

# thẳng song song với PQ có

với c  4 Do A

xy c    

PT 2x  y 3 0

b) # trung trực của đoạn PQ đi qua trung điểm

J của PQ và vuông góc với PQ

J = (2 ; -1) và PQ = (-4 ; -2)

,  trình PQ là 2x  y 3 0

Bài 4.cho hai điểm P(4 ; 0) ,Q(0 ;-2).

đi qua điểm A(3;2) và song song vơí "# thẳngPQ;

trực của đoạn thẳng PQ

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

x – y = 0 và điểm M(2 ; 1)

đối xứng với "# thẳng d qua điểm M

b) Tìm hình chiếu của điểm M trên "# thẳng d

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Trang 6

2 Bài tập về nhà

Bài 6 Xét vị trí  đối của mỗi cặp "# thẳng sau và tìm giao điểm (nếu có) của chúng

a xy  xy 

b xy  xy 

c xy  x y

Trang 7

Tiết

Ngày soạn10/10/06

Đ 2 phương trình tham số của đường thẳng

1.Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

"# thẳng Cách viết đúng pt tham số của "# thẳng đi qua một điểm và có một VTCP cho

-

1.2 Về kĩ năng

điểm và có một VTCP cho -

1.3 Về ! duy

1.4 Về thái độ

- Cẩn thận ,chính xác Thấy "5 hàm số qua thực tế

2

2.1 Thực tiễn

- Học sinh đã "5 học vectơ ,VTPT,PTTQ

2.2

- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập

3

- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động  duy,đan xen các hoạt động nhóm

4 Tiến trình bài học và các hoạt động

4.1 Tiến trình bài học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

4 2

-2

n 2

n 1

1 Vectơ chỉ

Trên hình 70, vectơ u1khác , có giá là "#

0

 thẳng ; vectơ  u2khác , có giá song song với

0

 Khi đó ta gọi u1,

2

u



"# thẳng 

Định nghĩa: sgk

một "# thẳng quan hệ với nhau   thếnào? H2 Vì sao vectơ u b;alà một vectơ chỉ

? 0

ax by c  

HĐ1( Để giải bài toán )

Điểm M nằm trên khi và chỉ khi vectơ IMcùng

u

IMtu

Hãy viết tọa độ củaIMvà của rồi so sánh các

tu

2

Bài toán Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, Cho "#

thẳng đi qua điểm  I x 0;y0và có vectơ chỉ

Hãy tìm điều kiện của x và y để

 ;

u a b

điểm M x y ; nằm trên 

Trang 8

tọa độ của vectơ này

Từ hoạt động trên suy ra : Điều kiện cần và đủ để

thuộc là có số sao cho

 ;

0

0

x x at

a b

y y bt

  

GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng nhóm,chú ý các sai lầm  # gặp

-  ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp

- 2- dẫn các cách giải khác

4

2

-2

n 1

I

M

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Từ hoạt động trên suy ra : Điều kiện cần và đủ

đểM x y ; thuộc là có số sao cho t

0

0

x x at

a b

y y bt

  

Hệ (1)

d

2x – 3y -6 =0

a) Hãy tìm tọa độ của một điểm thuộc d và viết PT tham số của d

b) Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho

OM = 2 GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của

từng nhóm,chú ý các sai lầm  # gặp

-  ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Chú ý Với mmỗi giá trị của tham số , ta tính %!K x t

và y từ hệ (1), tức là có %!K điểmM x y ; nằm trên !K lại , nếu điểmM x y ; nằm trên

thì có một số sao chot x y, thỏa mãn hệ (1)

1 2

 

  

 b) Tìm các điểm của ứng với giá trị  0, 4, 1

2

tt  t c) Điểm nào trong các điểm sau thuộc ? M  1;3 ,N 1; 5 ,     P 0;1 ,Q 0;5

0

0

x x at

a b

y y bt

  

"# thẳng d ,các em khử tham số t ta "5 PT?

Chú ý

(2)

0 0 ( 0, 0)

x x y y

PT(2) gọi là PT chính tắc của Trong

thẳng d không có PT chính tắc

3 Cũng cố

1) Btập VD Viết PT tham số PT chính tắc ,PT tổng quát của "# thẳng :

a) Đi qua điểm A(1;1) và song song với trục hoành

b) Đi qua điểm B(2;-1) và song song với trục tung

c) Đi qua điểm C(2;1) và vuông góc với "# thẳng d: 5x – 7y + 2 =0 Giải a) # thẳng cần tìm có VTCP i(1;0)và đi qua điểm A nên nó có PTTS là 1

1

y

 

và PTTQ là y – 1 = 0 # thẳng không có PTCT

c) VTPT n (5; 7) của d cũng là VTCP của "# thẳng cần tìm Do đó PTTS của là 

và PTCT của là ,PTTQ của là 7x +5y-19 = 0

2 5

1 7

 

  

x  y

2) Btập HĐ3 Viết PTTS,PTCT,PTTQ của "# thẳng đi qua M(-4;3) và N(1;-2).

Trang 9

4 Bài tập về nhà 19,20,21,22,23,24,25,26

Tiết

Luyện tập(phương trình tham số) 4.1 Tiến trình bài học

Bài7 Các mđ đúng là : b), d), e), f)

Các mđ sai là : a), c)

Bài1) Cho "# thẳng : 1 Hỏi trong

2

 

  

 các mđ sau mđ nào sai

a) Điểm A(-1;-4) thuộc  b) Điểm B(8;14) không thuộc  c) có VTPT  n (1;2)

d) có VTCP  u 1; 2  e) PT 8 14 là PTCT của

x  y

f) PT 1 là PTCT của

x  y

Bài8 Các mđ đúng là : a), b), d), e)

Các mđ sai là c)

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

4

1

Không có phơng trình chính tắc; 4 0

y t

x

b

x

  

 

  

 

  

  

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

BàiEI.# thẳng 1đi qua A và song song với

nên1 nhận u1; 2 

1

xy

# thẳng2

của là vectơ pháp tuyến nên có

1; 2

u 

1 x 5 2 y2 0 hayx2y 9 0

Giáo viên K ý cho học sinh rằng : Bài toán thẳng , vì thế tùy từng # hợp cụ thể , nên chọn dạng thích hợp để có thể viết "5 ngay PT

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Bài12 a) Cách 1: Gọi H là điểm nằm trên thì

,

( ;1)

Ht

suy ra PH (t 3;3) # thẳng có vectơ chỉ 

(1;0)

i

H là hình chiếu của P trên

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Trang 10

1 3

(1)

4

 

  

# thẳng ’ đi qua P và vuông góc với có  

3 x 3 4 y2  0 3x4y17 0 (2)

Thay (1) vào (2) , ta "5

14

25

Thay 14vào (1) , ta có tọa độ hình chiếu của P

25

t

là 67; 56

25 25

2 Bài tập về nhà 13,14

Trang 11

Tiết

Ngày soạn10/10/06

Đ 3 khoảng cách và góc

1.Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

- Cung cấp cho học sinh công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một "# thẳng và công thức tính cos của góc ~ hai "# thẳng Viết "5 PT "# phân giác và các bài toán liên quan

1.2 Về kĩ năng

- Học sinh biết tính khoảng cách từ một điểm đến một "# thẳng và tính cos của góc ~ hai

"# thẳng Viết "5 PT "# phân giác

1.3 Về ! duy

- Hiểu "5 góc giữa hai "# thẳng và góc giữa hai véc tơ , và phân giác của tam giác

1.4 Về thái độ

- Cẩn thận ,chính xác Thấy "5 ứng dụng qua thực tế

2

2.1 Thực tiễn

- Học sinh đã "5 học vectơ và PT "# thẳng

2.2

- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập

3

- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động  duy,đan xen các hoạt động nhóm

4 Tiến trình bài học và các hoạt động

4.1 Tiến trình bài học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

2

-2

M'

O

M

Bài toán 1 Trong mặt phẳng tọa độ , cho "#

hãy nêu cách tìm hình chiếu của M trên và suy 

ra cách tính khoảng cách từ điểmM xM;y Mđến

2 Bài mới

Giải.(h.72) Gọi M’là hình chiếu của M trên thì

độ dài đoạn M’M chính là khoảng cách từ M đến

Hiển nhiênM M'

tuyến u a b; của , vậy có số k sao cho 

(1) Từ đó suy ra '

M Mkn

 

(2)

d M  M Mk n  k ab

Mặt khác , nếu gọi (x’; y’) là tọa độ của M’ thì từ

hay

 Vì M’ nằm trên nên 

1 Khoảng cách từ một điểm đến một thẳng

KL Khoảng cách d M ;từ điểm M xM;y Mđến 

M

2 2

ax

d M

a b

 

Trang 12

Từ đó suy ra

a xkab ykb  c

Thay gí trị của k vào (2) ta

M

2 2

ax

M

by c

k

a b

2 2

ax

d M

a b

 

HĐ1 Hãy tính khoảng cách từ điểm M đến "# thẳng trong mỗi # hợp sau

;

4 3

 

 + tự nếu có điểm N xN;y Nvới N’ là hình

chiếu của N trên thì ta củng có 

N

2 2

ax ' , trong đó ' by N c

a b

 

Ta có kết quả sau

Cho ax by c  0và hai điểm

M; M

M x y N xN;y N 

đó

Hai điểm M , N nằm cùng phía đối với khi và

chỉ khi

ax Mby Mc ax Nby Nc0;

Hai điểm M , N nằm khác phía đối với khi và

chỉ khi

ax Mby Mc ax Nby N  c 0

Vị trí của hai điểm đối với một "# thẳng Cho "# thẳng : ax by c  0và điểm

Nếu M’ là hình chiếu (vuông góc) của

M; M

M x y

M

trên thì theo lời giải của Bài toán 1, ta có

M

2 2

ax

a b

 

H?1 có nhận xét gì về vị trí của hai điểm M , N đối

với khi k và k’ cùng dấu ? khi k và k’ khác dấu ?

HĐ2 Cho tam giác ABC có các đỉnh là

và "# thẳng

  1;0 , 2; 3 ,  2;4

:x 2y 1 0

Xét xem cắt cạnh nào của tam giác 

 Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

Ta có thể áp dụng công thức tính khoảng cách để

\ /

1

Bài toán 2 Cho hai

1:a x b y c1 1 1 0

Chứng minh rằng

2:a x b y c2 2 2 0

trình hai hai

.

1 1 1 2 2 2

2 2 2 2

1 1 2 2

0

x b y c x b y c

Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

HĐ3 Hãy giải Bài toán 2, với chú ý rằng điểm M thuộc một trong hai "# phân giác khi và chỉ khi

nó cách đèu hai "# thẳng 1và2(h.73)

Giải Dể thấy các "# thẳng AB và AC có

AB xy  AC y 

Các "# phân giác trong và phân giác ngoài của

Ví dụ: cho ABC với

Viết PT "#

7

4

A  BC 

phân giác trong góc A

Do hai điểm B, C nằm cùng phía với "# phân giác ngoài và nằm khác phía với "# phân giác

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w