1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Một số bài toán chọn lọc bồi dưỡng học sinh giỏi Môn Toán

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 829,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy số tăng và bị chặn trên nên tồn tại giới hạn hữu hạn.. Chứng minh dãy 10.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC BỒI DƯỠNG

HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN VIẾT BỞI : PHẠM KIM CHUNG – THÁNG 12 NĂM 2010

I PHƯƠNG TRÌNH – BPT – HPT – CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

II PHƯƠNG TRÌNH HÀM VÀ ĐA THỨC

III BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ

IV GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

V HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

VI ĐỀ TỰ LUYỆN VÀ LỜI GIẢI

DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Các diễn đàn : www.dangthuchua.com , www.math.vn , www.mathscope.org , www.maths.vn , www.laisac.page.tl ,

www.diendantoanhoc.net , www.k2pi.violet.vn , www.nguyentatthu.violet.vn , …

2 Đề thi HSG Quốc Gia, Đề thi HSG các Tỉnh – Thành Phố trong nước, Đề thi Olympic 30-4

3 Bộ sách : Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi ( Nguyễn Văn Mậu – Nguyễn Văn Tiến )

4 Tạp chí Toán Học và Tuổi Trẻ

5 Bộ sách : CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI … ( Trần Phương - Lê Hồng Đức )

6 Bộ sách : 10.000 BÀI TOÁN SƠ CẤP (Phan Huy Khải )

7 Bộ sách : Toán nâng cao ( Phan Huy Khải )

8 Giải TOÁN HÌNH HỌC 11 ( Trần Thành Minh )

9 Sáng tạo Bất đẳng thức ( Phạm Kim Hùng )

10 Bất đẳng thức – Suy luận và khám phá ( Phạm Văn Thuận )

11 Những viên kim cương trong Bất đẳng thức Toán học ( Trần Phương )

12 340 bài toán hình học không gian ( I.F Sharygin )

13 Tuyển tập 200 Bài thi Vô địch Toán ( Đào Tam )

14 … và một số tài liệu tham khảo khác

15 Chú ý : Những dòng chữ màu xanh chứa các đường link đến các chuyên mục hoặc các website

Trang 2

PHẦN I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT - HỆ PT VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

1 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : y= −2x 2 m+ + x2−4x+5 có cực đại ĐS : m < -2

=



31 xsin2 1, x f(x)

Cho hàm số : Tính đạo hàm của hàm số tại x = 0 và chứng minh hàm số đạt cực tiểu tại x =0

3 Tìm cực trị của hàm số : y f(x)= = | x| x 3( − ) ĐS : x =0 ; x=1

4 Xác định các giá trị của tham số m để các phương trình sau có nghiệm thực :

(4m−3) x 3 3m 4 1 x+ +( − ) − +m−1=0

9

9 m 7

4x 12 x m

b) ĐS : 0 m 1< ≤

c)

=

2 3

3 2

xlog y 1

x log

Xác định số nghiệm của hệ phương trình : ĐS : 2

=

+ +

2 2 2

y x 2

x 1

y 1 (x 2y 6) 2log (x y 2) 1

e 3log Giải hệ phương trình : ĐS : (x,y)=(7;7)

 +

x y

Giải hệ phương trình :

− − + − +



2x y y 2x 1 2x y 1

Giải hệ phương trình :

9 Giải phương trình : (x 3 log− ) 3(x 5) log− + 5(x−3) x= +2

10 Giải bất phương trình : (x 2)+ (2x 1) 3− − x+6≤ −4 (x 6)(2x+ −1)+3 x+2 ĐS : 1≤ ≤

2 x 7

5

2x 1 3

Giải bất phương trình :

12 Giải phương trình : 3x 2( + 9x 32+ )+(4x 2+ ) ( 1 x x+ + 2+1 0)=

13 Giải phương trình : x3−4x 5x 62− + =37x 9x 42+ −



2 xy y x y 5

Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm : ĐS : m 1; 5∈  

1

x 1 Xác định m để phương trình sau có nghiệm thực :



x 1 y 1 3

x y 1 y x 1 x 1 y 1 m Tìm m để hệ có nghiệm:

17 Giả sử f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0) đạt cực đại tại x ;x1 2 CMR: <   ∀ ≠

2

1 2

f '''(x) 1 f ''(x) , x x ,x

f '(x) 2 f '(x)

18 Cho hàm số : f(x) cos 2x 2(sinx cosx) 3sin2x m= 2 + + 3− + Tìm m sao cho f2(x) 36,≤ ∀m

19 Trong các nghiệm(x;y) của BPT : logx y 2 + 2(x y 1+ )≥ Tìm nghiệm để P = x + 2y đạt GTLN

20 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Giải phương trình : x( 2 )

2009 x +1 - x = 1 ĐS : x=0

21 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Tìm m để hệ phương trình sau có ba nghiệm phân biệt :



x y m

y 1 x xy m x 1 ĐS : m ≥ 3 32

Trang 3

22 Giải hệ PT : ( ) ( )



4 4

x y 240

x 2y 3 x 4y 4 x 8y

23 Giải hệ phương trình :  + ( + )= + +



3 3

x x y 9y y x y x 9x

x y x 7 ĐS : (x,y)=(1;2)

24 Giải hệ phương trình : ( + ) +( − ) − =

2

2 2

4x 1 x y 3 5 2y 0

25 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :  − + + =



2 xy y x y 5

5 x 1 y m ĐS : m 1; 5∈  

26 Xác định m để phương trình sau có nghiệm thực : ( + − ) + + ( − )=

1

27 Tìm m để hệ phương trình :  ( + ) + − =



2

x xy 1 có ba cặp nghiệm phân biệt



29 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Giải hệ phương trình :

=

x y sinx e

siny sin2x cos2y sinx cosy 1

x,y 0;

4

30 Giải phương trình : 16x 24x 12x 33− 2+ − =3x

31 Giải hệ phương trình : ( )

− − + − +



2x y y 2x 1 2x y 1

32 Giải phương trình : x = + + ( + )

3

3 1 x log 1 2x

33 Giải phương trình : −2x 10x 17x 8 2x 5x x3+ 2− + = 2 3 − 3 ĐS

34 Giải hệ phương trình :  + = +



5 4 10 6

2

4x 5 y 8 6

35 Giải hệ phương trình :  + + − = + +



36 Giải hệ phương trình :

 +  = + 

1

2

37 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010 ) Giải phương trình : =

5x 7

( x 6)

x

5

1

Lời giải : ĐK : > 7x

5

2 (x 1)(5x 7) x 1 5x 7

Cách 2 : Viết lại phương trình dưới dạng : ( − ) = −

− −

Và xét hàm số : = >

7

t 1

Trang 4

38 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010 ) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để BPT sau có nghiệm :

3 3x 1 m( x2 x 1)3

x

HD : Nhân liên hợp đưa về dạng : ( x+ x 1 (x 3x 1) m − )3 3+ 2− ≤

39 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010 ) Giải phương trình :

3 2

x 3x 4x 2 (3 2) 3xx 1

HD : PT ⇔(x 1) (x 1)+ 3+ + =( 3x 1+ )3+ 3x 1 Xét hàm số : + f t) t( = +3 t,t>0

40 ( Đề thi HSG Tỉnh Hải Phòng năm 2010 ) Giải phương trình :

− = 3− 2+ −

32x 1 27x 27x 13x

HD : PT ⇔(2x 1) 2− + 32x 1 (3x 1) 2− = − 3+ (3x 1) f( 2x 1) f(3x 1)− ⇒ 3 − = −

41 ( Đề thi Khối A – năm 2010 ) Giải hệ phương trình :  + + − − =



2

2 2

(4x 1)x (y 3) 5 2y 0 4x y 2 3 4x 7

HD : Từ pt (1) cho ta : ( ) + 

Hàm số : f(t) (t= 2+1).t⇒f '(t) 3t= 2+ > ⇒1 0 2x= 5 2y− ⇒4x2= −5 2y⇒ =y 5 4x− 2

2 Thế vào (2) ta có : + −  + − =

2 2

2 5 4x

3 x

4 ( Hàm này nghịch biến trên khoảng ) và có

nghiệm duy nhất : x 1=

2

42 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Cho hệ:  + =

+ + + ≤



x 7 y 7 a (a là tham số)

Tìm a để hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn điều kiện x 9.≥

HD : Đứng trước bài toán chứa tham số cần lưu ý điều kiện chặt của biến khi muốn quy về 1 biến để khảo sát :

− x= y 0 x≥ ≤

4 16 Đặt t= x , t [∈3;4] và khảo sát tìm Min ĐS : ≥ + a 4 2 2

43 Giải hệ phương trình :

− +



4 xy 2x 4

x 3 3 y

44 Xác định m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : (esinx−e 1+ )2−2esinxesinx−(e 1)sinx− − 1≤1

45 ( Đề thi HSG Tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2003 ) Giải PT : + 2− − = + 2− −

46 Định giá trị của m để phương trình sau có nghiệm: (4m 3 x 3 3m 4 1 x m 1 0 − ) + +( − ) − + − =

47 (Olympic 30-4 lần thứ VIII ) Giải hệ phương trình sau:

+

2 2 2

y x 2

x 1 e

y 1 3log (x 2y 6) 2log (x y 2) 1

48 Các bài toán liên quan đến định nghĩa đạo hàm :

 Cho  + −

>

= 

x 2

(x 1)e , x 0 f(x)

x ax 1, x 0 Tìm a để tồn tại f’(0)

 Cho =  + ++ <

≤ acosx bsinx, x F(x)

ax b 1, x 0

0

Tìm a,b để tồn tại f’(0)

x lnx x , x 0

0, , x 0

và =  =>

xlnx, x 0 f(x)

0, x 0 CMR : F'(x) f(x)=

 Cho f(x) xác định trên R thỏa mãn điều kiện : ∀ >a 0bất đẳng thức sau luôn đúng ∀ ∈x R : |f(x a) f(x) a| a+ − − < 2

Chứng minh f(x) là hàm hằng

Trang 5

 Tính giới hạn :

→π

=

x

3

4

tan

2sin

x 1

x 1 Tính giới hạn : = → − − +

+

2 3

2 x 0e 12

ln(1 x

x )

 Tính giới hạn :

+ + −

3 x 0

3x2 x 1 3

x Tính giới hạn : 4= → sin2x− s

x

nx 0

i

sinx

 Tính giới hạn :

+

0

3

si

n10x Tính giới hạn : = → − − +

+

2 3

ln(1 x

x )

 Tính giới hạn :

= sin2x 3 sin

7 x

3x 0

e

x 4 3

x 0 3

N

x

im

2 l

 Tính giới hạn :

=

9 x 0

3x 2x.3 cos4x

1 sinx 1

2

N lim

sinx

 Cho P(x) là đa thức bậc n có n nghiệm phân biệt x x x1; ; x Chứng minh các đẳng thức sau : 2 3 n

1 1

P''(x ) P''(x ) P''(x )

P'(x ) P'(x ) P'(x )

1) )

Tính các tổng sau :

a) Tn(x) c= osx 2cos2x nc+ + + osnx

(x) tan tan tan

T

CMR : 2.1.C 3.2.C n(n 1)C n(n 1).2

n

S (x) sinx 4sin2x 9sin3x n innxs

x (x 1) (x 1) (x 2) x (n 1) (x n) S

49 Các bài toán liên quan đến cực trị của hàm số :

a) Cho α∈R: a b 0+ ≥ Chứng minh rằng :

α

n n

b) Chứng minh rằng với a 3,n 2> ≥ ( n N,n∈ chẵn ) thì phương trình sau vô nghiệm :

+ n 2− + n 1+ n 2=

c) Tìm tham số m để hàm số sau có duy nhất một cực trị :   

2

d) Cho n 3,n N≥ ∈ ( n lẻ ) CMR : ∀ =/x 0, ta có :  + + + +    − + − − <

e) Tìm cực trị của hàm số : y= x2+x 1+ + x2− +x 1 f) Tìm a để hàm số : =y f(x)= −2x a+ x2+1 có cực tiểu

g) Tìm m để hàm số : y= msinx cosx 1− −

mcosx đạt cực trị tại 3 điểm phân biệt thuộc khoảng

π

9 0;

4

50 Các bài toán chứng minh phương trình có nghiệm :

a) Cho các số thực a,b,c,d,e Chứng minh rằng nếu phương trình : ax2+(b c x d e 0+ ) + + = có nghiệm thực thuộc nửa khoảng [1; )+∞ thì phương trình : ax4+bx cx dx3+ 2+ + =e 0 có nghiệm

b) Cho phương trình : P( )x x= 5−5x 15x x4+ 3− 2+3 7 0x− = Chứng minh rằng, phương trình có một nghiệm thực duy nhất

Trang 6

PHẦN II : PHƯƠNG TRÌNH HÀM-ĐA THỨC

1 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn đồng thời các điều kiện sau :

x 0

f(x)

x

b) f x y( + ) ( ) ( )=f x f y 2x 3xy 2y , x,y R+ + 2+ + 2 ∀ ∈

2 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn điều kiện sau : f x f(y) f x y( − )= ( + 2008) (+f f(y) y+ 2008)+1, x,y R∀ ∈

3 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn điều kiện sau : f x cos(2009y) f x 2009cos f y , x,y R ( + ) ( )= + ( ( ) ) ∀ ∈

4 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn đồng thời các điều kiện sau :

c) f x e( )≥ 2009x

d) f x y f x f y , x,y R( + ) ( ) ( )≥ ∀ ∈

5 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn điều kiện sau : f x y( + )=f(x).ef y 1 ( ) − , x,y R ∀ ∈

6 Tìm hàm số : f :R→R thoả mãn điều kiện sau : f x.f x y( ( + ) )=f(y.f x ) x ( ) + 2

7 ( Đề thi HSG Tỉnh Hải Phòng năm 2010 ) Tìm hàm f :→ thỏa mãn :

2(x) 2yf(x) f(y) f y f(x) , ,x,y

Trang 7

PHẦN III : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ

1 Cho a,b,c R: a b c 3∈ 2+ 2+ =2 Chứng minh rằng : a b b c c a 32 + 2 + 2 ≤

2 Cho các số thực không âm a,b,c Chứng minh rằng :

( − )2+ ( − )2+ ( − ) (2≥ − ) (2 − ) (2 − )2

3 Cho các số thực a,b,c Chứng minh rằng :

+

2

4 Cho các số thực không âm a,b,c thoả mãn : + + +a b c 36abc 2 Tìm Max của : = P a b c= 7 8 9

5 Cho 3 số thực dương tuỳ ý x,y,z CMR : + + ≤

6 Cho a,b,c >0 Tìm GTNN của : ( + + )

=

6

2 3

a b c P

ab c

7 Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn : x2+y2+z 12=

CMR : 2x (y z)− − 2+2y (z x)− − 2 +2z (x y)− − 2

8 Cho các số thực dương a,b,c CMR : + + ≤ + +

a 3b 2c b 3c 2a c 3a 2b 6

abc

a b abc b c abc c a abc

10 Cho các số thực thỏa mãn điều kiện : + + =

a 2 b 2 c 2 CMR : ab bc ca 3 + + ≤

11 Cho các số thực dương thỏa mãn điều kiện : a2+b2+c 32= CMR :

2 a 2 b 2 c

12 Cho x,y,z là 3 số thực dương tùy ý CMR : + + ≤

13 Cho các số thực dương a,b,c CMR : + + ≥ + + + −

+ +

14 Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn : abc=1 CMR : + + ≥

2

a (b c) b (c a) c (a b)

15 Cho 3 số thực x,y,z thỏa mãn : xyz=1 và (x 1 y 1 z 1 0− )( − )( − )=/ CMR :

2

16 Cho a,b,c là các số thực dương bất kỳ CMR : − + + − + + − + ≥

(3a b c) (3b c a) (3c a b) 9

2 2a (b c) 2b (c a) 2c (a b)

17 Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn : a2+b2+c 12= CMR :

−1 −1 −1 9

1 ab 1 bc 1 ca 2

18 Cho các số thực a,b,c thỏa mãn : a2+b2+c2=9 CMR : 2(a b c) 10 abc+ + ≤ +

19 Cho a,b,c là các số thực dương : a+b+c =1 CMR : + + ≥

4 (1 a) (1 b) (1 c)

20 (Chọn ĐTHSG QG Nghệ An năm 2010 ) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn :

4 b c ) 25(4 4 2 2 2

9(a a b c ) 48 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

=

b 2c c 2a a F

2b

Trang 8

Lời giải :

Từ giả thiết :

b c ) 25(a b c ) 48 0 25(a b c ) 48 9(a b c ) 48 3(a b c )

9

(a

16

3

Ta lại có :

b 2c c 2a a 2b a (b 2c) b (c 2a) c (a 2b) (a b b c c a) 2(a c b a c

F

b) Lại có : a2b b c c a a(ab) b(bc) c(ca)+ 2 + 2 = + + ≤ (a2+b c )2+ 2 [a b2 2+b c c2 2+ 2 2a ]≤ a2+b c2+ 2 (a2+b c )2+ 2 2

3 Tương tự : (a2c b a c b)+ 2 + 2 ≤ a2+b c 2+ 2 a2+b c2+ 2

3

Từ đó ta có : F≥ a2+b c2+ 2 ≥1

3 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi : a=b=c=1

ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có

b (c 2a)b 2b , c (a 2b)c 2c

F

b 2c c 2a a 2b

≥2(a b c2+ +2 2)−1a (b 2c) b (c 2a) c (a 2b) (*)2 + + 2 + + 2 + 

Lại áp dụng AM – GM, ta có

Từ (*) và (**) suy ra:

≥2 2+ +2 2 −1 + + 2+ +2 2

3 9 ≥2(a b c2+ +2 2) (−1 a b c2+ +2 2) (3 a b c2+ +2 2)

Đặt t= 3 a b c( 2+ 2+ 2), từ giả thiết ta có:

( 2+ +2 2)− = ( 4+ +4 4) (≥ 2+ +2 2)2

⇒3 a b c2+ +2 2 2−25 a b c2+ +2 2 +48 0≤ ⇒ ≤3 a b c2+ + ≤2 2 16

3

Do đó ≥F 2t2− 1 t f(t)3=

9 27 với t 3; 4 (* * *)∈ 

Mà ∈ 

  = =

t 3;4min f(t) f(3) 1 (* * **) Từ (***) và (****) suy ra F 1.≥

Vậy minF 1= xảy ra khi a b c 1= = =

21 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Cho các số thực dương x,y,z Chứng minh rằng :

+ + ≥

+ 2 2+ 2 2+ 2 2

Lời giải :

BĐT đã cho tương đương với : ( ) 

2 2 2 2 2 2 1 1 1

x y z

Ta có : ( ) = ≤  + + 

3

xyz (xy)(yz)(zx)

3

Trang 9

Do đó :    + +  ( + + )

2

3

27 xy yz zx

Lại có : 9 x+ 2 2y +y z z x2 2+ 2 2=6 x+( 2 2y 1+ )+(y2 2z 1) (z x 1) 2+ + 2 2+ ≥ 3 (xy yz zx)+ + + 

Nên :

2

xy yz zx xy yz zx

9

xy yz zx

ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT NGHỆ AN :

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương

(xy + yz + zx)(9 + x2y2 + z2y2 +x2z2) ≥ 36xyz

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

xy + yz + zx ≥ 33x y z (1) 2 2 2

Và 9+ x2y2 + z2y2 +x2z2 ≥ 1212x y z4 4 4 hay 9 + x2y2 + z2y2 +x2z2 ≥ 123xyz(2)

Do các vế đều dương, từ (1), (2) suy ra:

(xy + yz + zx)(9 + x2y2 + z2y2 +x2z2) ≥ 36xyz (đpcm)

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =1

22 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010 ) Cho các số thực dương x,y thỏa mãn đk : x y 1 3xy+ + = Tìm giá trị lớn nhất của : = + − −

M y(x 1) x y 1) x

1 y

(

Lời giải :

Ta có : 3xy x y 1 2 xy 1= + + ≥ + ⇒ xy 1 xy 1≥ ⇒ ≥ (*)

Ta có :

+

− − −

2 2

2

3xy 3xy 1 (1 3xy)

y y (3

2xy

M

23 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010 ) Cho các số thực dương a, b, c CMR :

+ 33 33

3 3

b c a a

HD :



3 3

3 3

3

a 3 b

24 ( Đề thi HSG Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2010 ) Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn : x2+y2+z 12= Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức : P 6(y z x) 27xyz= + − +

HD : ≤6 2(y 2+z ) x2 − +27x.y2+z2 =6 2(1 x ) x − 2 − +27x1 x− 2

2

P

2 (PMax =10)

25 ( Đề thi HSG Tỉnh Hải Phòng năm 2010 ) Cho a,b,c≥0: a b2+ 2+ =c2 1 Chứng minh rằng :

3 2b 3c3 3 6 a

7

HD : Có thể dùng cân bằng hệ số hoặc Svacxơ

26 Cho x,y,z là các số thực dương thỏa mãn : xyz 1= Chứng minh rằng :

4 4 3 4 4 3 4 4 3

Trang 10

Lời giải : Đặt x2=a;y2=b;z c2= ⇒abc 1= Bất đẳng thức đã cho trở thành :

2 3

Áp dụng Bất đẳng thức AM-GM cho 4 số ta có :

2 2 3 6 4 2 4 2 4 2 6 2 4 2 4 2 4 6 6 3 3

(a b ) a a b a b a b b a b a b a b 4 a b a b

27 (Đề thi HSG Tỉnh Đồng Nai năm 2010 ) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng :

+ +

+

HD :

BĐT ⇔ + + + +  + + ≥ + +

+

(c a

)

Và chú ý : a b2+ 2≥(a b)+ 2

2

28 ( Đề thi HSG Tỉnh Phú Thọ năm 2010 ) Cho x,y,z 0: x y z 9> + + = Chứng minh rằng :

+

3 3 3 3 3 3

9

29 ( Đề thi chọn ĐT Ninh Bình năm 2010 ) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh một tam giác có chu vi bằng 4 Chứng minh

rằng : a2+b c2+ +2 2abc≤272

27

HD : Bài này thì chọn phần tử lớn nhất mà đạo hàm

30 (Đề thi HSG Tỉnh Bình Định năm 2010 ) Cho a,b,c >0 CMR : a3+b3+c3 ≥ + +a

ca ab

HD : =∑a4 ≥(a b c )2+ 2+ 2 2 ≥(a b c)+ + 4 ≥ + +a b c

VT

31 ( Đề thi chọn HSG QG Tỉnh Bình Định năm 2010) Cho x,y,z >0 thỏa mãn : 2 xy+ xz 1= Tìm giá trị nhỏ nhất của : S=3yz 4z+ x 5xy+

32 ( Đề thi chọn HSG Thái Nguyên năm 2010 ) Cho các số thực x,y,z thỏa mãn điều kiện : + + =

1 x 2 y 3 z

Tìm giá trị nhỏ nhất của : P xyz=

33 ( Đề thi chọn HSG QG tỉnh Bến Tre năm 2010 ) Cho a,b c, >0:a2+b2+ =c2 3 Chứng minh bất đẳng thức :

34 ( Đề thi chọn ĐT trường ĐHSP I Hà Nội 2010 ) Cho các số thực dương x,y,z Tìm giá trị nhỏ nhất của :

=x23y y z z x+ 23 23 21 2 2

x y 3(xy yz zx

Lời giải 1 :

Đặt : x=a;y=b;z= ⇒c abc 1=

y z x Lúc đó : = 2 + 2+ 2+ + +

3

a P

Ta có : (a b c) abc(a b c) (ab)(ac) (ab)(bc) (ac)(bc)+ + = + + = + + ≤(ab bc ca)+ + 2

3

Lại có :

+

 +

2

2

2 b

b

a b

b

c 1 1 1

a b c

c a c

Do đó : ≥ + + +

13 (ab bc ca)

(ab bc ca)

P ( Với +ab bc ca 1 ) + ≥

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w