Củng cố: Các em cần nắm tìm giao của 2 tập hợp là tìm các phần tử giống nhau của 2 tập hợp đó; tìm hợp của 2 tập hợp là gom các phần tử của 2 tập hợp này, còn tìm hiệu ta chỉ lấy những p[r]
Trang 12
Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP Ngày 19/08/2007
Ngày
I Mục tiêu:
!'& 2 (# $ # và #$ bù !'& / (# con
Về tư duy :
–
–
Về thái độ:
– ;< $() chính xác
–
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
–
chung !'& 2 J A nhiên
–
III Phương pháp dạy học:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Q R$ 1E#
2
/ !'& $ / !'& trò
Cho A = {n ∈ / n là E! !'& 12}A
B = {n ∈ / n là E! !'& 18}A
a/
b/
(# $ # trên
\ câu b, ta xác R$ (# $ # C 4 các
và phép toán này
2 (# $ # A và B ;@ $ ta xét Các phép
toán (# $ # qua bài sau:
a/ A = {1, 2, 3, 4, 6, 12} NO0
B = {1, 2, 3, 6, 9, 18} NO0 b/ C = {1, 2, 3, 6} N O0
3
/ !'& $ / !'& trò
HĐ 1: Tìm giao !'& hai
(# $ #0
!'& 2 (# $ #0
là chung, $c& là ta tìm
giao là tìm $d #$
Z chung !'& 2 (# $ #0
Cho A = {Lan, 4) Minh, LX0
B = {An, Lan, K$L
Minh, GX0 các
và
I Giao của hai tập hơp:
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của A và B.
A ∩ B = {x/ x ∈ A và x ∈ B}
x ∈ A ∩ B x A
Trang 2/ !'& $ / !'& trò
Chú ý, kí
Cho $B! sinh $( xét
H ^M trên và 12 ví @
!@ $0
HĐ 2: Tìm $ # !'& hai
(# $ #0
gom
là ta gom các #$ Z
!'& 2 (# A và B,
Chú ý kí
.*$ G 0
S ^M A ∪ B trên là ta
12 $ các #$ Z !'& A
và B, và cho ví @ !@ $0
(# $ # và #$ bù !'&
./ (# con
Hs chép R$ $c&
trong SGK
nhau không?
ta 12 $d #$ Z !'&
A và
Z nào $/! B
S ^M !'& A\ B trên là
(# A và cho ví @ !@ $
minh $ H ^M này
Tìm 1 (# $ # 4 các
$( xét H ^M A ∩B
Hs $M 1( theo nhóm D ví @ 2 trang 14, Toán
1E# 10E (# $ # các hs
$( xét H ^M !'&
A ∪ B sau:
Hs $M 1( theo nhóm D ví @ 3 trang 14
hs C hình thành /
khái
!'& 2 (# $ #0
$( xét H ^M !'&
A\ B sau:
VD: Cho A = {1, 2, 3, 5}
B = {2, 4, 5, 7, 8}
Ta có: A ∩ B = {2, 5}
II Hợp của hai tập hợp:
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi
là hợp của A và B.
A ∪ B = {x/ x ∈ A $o! x ∈ B}
x ∈ A ∪ B x A
VD: Cho A = {0, 1, 3, 7, 9}
B = {1, 2, 3, 7, 8}
Ta có: A ∪ B = {0,1, 2, 3, 7, 9, 8}
III Hiệu và phần bù của hai tập hợp:
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B.
Kí A\ B = {x/ x ∈ A và x ∉ B} x ∈ A\ B x A
VD: Cho A = {1, 3, 5, 7, 9, 11}
B = {2, 3, 4, 6, 9}
Ta có: A\ B = {1, 5, 7, 11}
A ∩ B
B
A ∪ B A
B
A\ B A
Trang 3/ !'& $ / !'& trò
Trong 9] $ # o!
⊂ A thì A\ B
Cho A là (# J hs trong 1E# 10E
B là (# $ # các hs
d0 Tìm A\ B?
Hs 7 dàng tìm !
H ^M) và I là phép toán #$ bù !'& /
(# con
Khi B ⊂ A thì A\ B gọi là phần bù của B trong A.
Kí AB
4 ;' !J:
Các em
!$[ 12 $d #$ Z !'& A mà không 12 $d #$ Z !'& B
5 uo dò:
Làm bài (# 1, 2, 3, 4 trang 15
A
CAB B
Trang 43
BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP Ngày 20/08/2007
Ngày
I Mục tiêu:
2
Về kỹ năng:
– Thành
–
Về tư duy :
–
–
Về thái độ: !< $() chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
III Phương pháp dạy học:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
0Q R$ 1E#
/ !'& $ / !'& trò
1/ Nêu R$ $c& phép giao và phép $ #
!'& 2 (# $ #0
Áp dụng: Cho A = {0, 4, 6, 9}
B = {1, 2, 5, 6, 8}
Tìm A ∩ B và A ∪ B
2/ Nêu
(# $ #0
Áp dụng: Cho C = {–1, 0, 1, 3, 5}
D = {–2, 0, 3, 4, 6}
Tìm C\ D và D\ C
giao,
và H$s! sâu các phép toán này, ta xét /
J bài (# sau 80
B! sinh làm trên ,M0
1/
A ∩ B = {6} N O A ∪ B = {0, 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9} N O0
2/
C\ D = {–1, 1, 5} N O D\ C = {–2, 4, 6} N O0
3
/ !'& $ / !'& trò
các #$ Z !'& 2 (# A
và B
kê các !$d cái
Sau khi hs
nhóm, GV
Hs $M 1( theo nhóm Công
tiên là
có trong 2 tìm A∩B, A∪B, A\ B,
B\ A
1/ Kí cái (không 2O trong câu “CÓ CHÍ THÌ NÊN “, B là (# $ # các
!$d cái (không 2O trong câu
“CÓ CÔNG MÀI k CÓ NGÀY NÊN KIM “
Trang 5/ !'& $ / !'& trò
Rút ra kinh
nên khoanh tròn $d
(# $ #0 ` I A& vào
R$ $c& giao, $ #)
ra các
Câu 2a/ C $B! trong lý
nhóm
Câu d/ L A câu c/,
các em +G nhà làm
E $B! sinh
$M 1( theo nhóm
Hs
^M khác nhau và yêu
có
là con J này z trong
2
! 9` ra
Nên minh $ ,z J
hs !@ $ trong 1E# 0
2
bài (# này
Hs có các !$d cái, mà không ,f ,E $d !$d cái
$ $o! sót, +( có mánh nào làm
Câu 2b/
Câu 2c/
$M 1( theo nhóm
Hs 7 $ 1 H 1( D câu a/ J ,
! khen $D là
15 + 20 = 35 (sai) vì có
15
và 20 , ># $$
Câu b/ $B! sinh 7 dàng xác R$ J hs còn
Hs lên thích, các cách tìm giao, $ #)
Hãy xác R$ A ∩ B , A ∪ B ,
A\ B , B\ A
A = {C, O, H, I, T, N, E}
B = {C, O, N, G, M, A, I, S, T,
Y, E, K}
A ∩ B = {C, O, I, T, N, E}
A ∪ B = {C, O, H, I, T, N, E,
G, M, A, S, Y, K}
A\ B = {H}
B\ A = {G, M, A, S, Y, K}
2/
$ # A ∩ B, A ∪ B, A\ B trong các 9] $ # sau:
Có trong bài $B!0
3/ Trong J 45 $B! sinh !'& 1E# 10A có 15
10 a/ YE# 10A có bao nhiêu , .J ! khen $D , I
S ^M 15 + 20 – 10 = 25 b/ YE# 10A có bao nhiêu ,
và S ^M 45 – 25 = 20
4/ Cho (# $ # A, hãy xác R$
A ∩ A, A ∪ A, A ∩ , A ∪ ,
CAA, CA
A
B
B
A ∪ B
A\ B
A
A
A∪B = A A
B
Trang 6/ !'& $ / !'& trò
CAB = A\ B ` I suy ra
A ∩ = , A ∪ = A
CAA = , CA = A
4 ;' !J:
Các em ! s +d cách tìm giao !'& 2 (# $ # là tìm $d #$ Z chung
#$ Z !'& A, không 12 #$ Z !'& B (chú ý: CAB = A\ B)
5 uo dò:
Xem bài Các (# $ # J0
... \ câu b, ta xác R$ (# $ # C 4
và phép toán
2 (# $ # A B ;@ $ ta xét Các phép
toán (# $ # qua sau:
a/ A = {1, 2, 3, 4, 6, 12} NO0
...
B = {An, Lan, K$L
Minh, GX0
và
I Giao hai tập hơp:
Tập hợp C gồm phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B gọi giao A B.
...
$( xét H ^M A ∩B
Hs $M 1( theo nhóm D ví @ trang 14, Tốn
1E# 10E (# $ # hs
$( xét H ^M !''&
A ∪ B sau: