* Giới thiệu bài: HÑ 1: Caùc nguoàn nhieät vaø vai troø cuûa chuùng HS thaûo luaän theo caëp + Yêu cầu HS quan sát, trả lời các câu hỏi - Em biết những vật nào là nguồn toả nhiệt.. Hoạt [r]
Trang 1PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH BUOÅI CHIEÀU TUAÀN 27
( Tửứ ngaứy 8 - 12 / 3 / 2010 )
Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt
1 Khoa hoùc 53 Caực nguoàn nhieọt
1 Chớnh taỷ 27 Baứi thụ veồ tieồu ủoọi xe khoõng kớnh
1 Taọp laứm vaờn 53 Mieõu taỷ caõy coỏi ( Kieồm tra vieỏt)
Thửự Hai, ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010
KHOA HOẽC
BAỉI DAẽY : CAÙC NGUOÀN NHIEÄT
I/ Muùc tieõu :
- Kể tên, nêu vai trò của một số nguồn nhiệt thường gặp trong cuộc sống
- Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: Theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong…
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
+ Hoọp dieõm, neỏn, baứn laứ, kớnh luựp
+ Tranh minh hoaù SGK
- Giaỏy khoồ to keỷ saỹn 2 coọt nhử sau :
Nhửừng ruỷi ro, nguy hieồm coự theồ xaỷy ra khi sửỷ duùng nguoàn nhieọt Caựch phoứng traựnh
III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh lụựp:
2.Kieồm tra baứi cuừ:
+ Laỏy vớ duù veà vaọt caựch nhieọt, vaọt daón nhieọt
vaứ ửựng duùng cuỷa chuựng trong cuoọc soỏng ?
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
* Giụựi thieọu baứi:
Hẹ 1: Caực nguoàn nhieọt vaứ vai troứ cuỷa
chuựng
HS thaỷo luaọn theo caởp
+ Yeõu caàu HS quan saựt, traỷ lụứi caực caõu hoỷi
- Em bieỏt nhửừng vaọt naứo laứ nguoàn toaỷ nhieọt
-HS traỷ lụứi
HS laộng nghe
2 HS ngoài cuứng baứn thaỷo luaọn, trao ủoồi
- Quan saựt vaứ traỷ lụứi +Maởt trụứi: Giuựp moùi vaọt treõn Traựi ẹaỏt sửụỷi
Trang 2cho các vật xung quanh ?
+ Em biết gì về vai trò của từng nguồn
nhiệt ấy ?
- Gọi HS trình bày
- Gọi HS khác nhận xét bổ sung
* Vậy theo em các nguồn nhiệt thường
dùng để làm gì ?
- Khi ga hay than củi bị cháy hết còn có
nguồn nhiệt nữa không ?
GV kết luận
HĐ 2: Cách phòng tránh những rủi ro
nguy hiểm khi sử dụng nguồn nhiệt
-Nhà em sử dụng những nguồn nhiệt nào?
- Em còn biết những nguồn nhiệt nào khác?
Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 4
+ Yêu cầu HS :
-Hãy ghi những rủi ro nguy hiểm và cách
phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng
các nguồn nhiệt ?
-Yêu cầu những nhóm xong trước dán
phiếu làm bài lên bảng
Những rủi ro , nguy hiểm có thể xảy ra
khi sử dụng nguồn nhiệt
-Bị bỏng do bê nồi, xoong, ấm ra khỏi
nguồn nhiệt
-Bị cảm nắng
-Bị bỏng do chơi đùa ở gần những vật
toả ra nhiệt như bàn là , ấm nấu đang
đun nước sôi, bếp than, bếp củi,
-Cháy các đồ vật do để gần bếp than,
bếp củi,
-Cháy xoong nồi, thức ăn khi để lửa to
GV nhận xét, tuyên dương
* Hỏi: Tại sao lại phải dùng lót tay để bê
ấm, phơi khô thóc, lúa, ngô, hạt điều, sản xuất ra muối,
+Ngọn lửa của bếp ga, củi giúp ta nấu chín thức ăn, đun sôi nước, sưởi ấm cơ thể +Lò sưởi điện làm cho không khí nóng lên về mùa đông, giúp con người sưởi ấm +Bàn là điện: giúp ta làm khô đồ áo, làm phẳng và đẹp cho áo quần,
+Bóng đèn sáng giúp sưởi ấm cho trâu bò , gà , lợn về mùa đông
-Các nguồn nhiệt dùng để sưởi ấm, sấy khô , đun nấu ,
- Khi ga hay củi, than bị cháy hết thì ngọn lửa sẽ bị tắt nên không còn nhiệt nữa + Lắng nghe
-Nguồn nhiệt như: ánh sáng Mặt Trời, bàn là điện, bếp điện, bếp than, bếp ga, bếp củi, máy sấy tóc, lò sưởi điện
-Các nguồn nhiệt như: lò nung gạch, lò nung đồ gốm ,
+ 4 HS thảo luận thống nhất và cử đại diện ghi kết quả thảo luận của nhóm mình vào phiếu
Các nhóm làm xong dán tờ phiếu lên bảng -Tiếp nối nhau trình bày
Cách phòng tránh
-Dùng lót tay khi bê nồi, xoong ấm ra khỏi nguồn nhiệt
-Đội nón, đeo kính mỗi khi đi ra đường Không nên chơi đùa dưới trời quá nắng, lúc ban trưa
-Không nên chơi đùa gần các bếp: than, củi, điện, khi đang sử dụng
-Không được để các vật dễ cháy ở gần các bếp lò, bếp điện, bếp than củi -Khi đun nấu phải để lửa cháy vừa phải -Vì khi đang hoạt động thì nguồn nhiệt sẽ
Trang 3nồi , xoong ra khỏi nguồn nhiệt ?
-Tại sao không nên vừa là quần áo lại vừa
làm việc khác ?
HĐ 3: Thực hiện tiết kiệm khi sử dụng
nguồn nhiệt
HS hoạt động cá nhân
-Nêu hoạt động: Trong các nguồn nhiệt chỉ
có Mặt Trời là nguồn nhiệt vô tận Người
ta có thể đun nấu theo kiểu lò Mặt Trời
Còn các nguồn nhiệt khác đều bị cạn kiệt
Do vậy em và gia đình em làm như thế nào
để tiết kiệm các nguồn nhiệt Các em cùng
trao đổi để mọi người học tập
+ Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
+ Gọi HS trình bày , yêu cầu mỗi HS chỉ
nêu 1 đến 2 cách
-GV nhận xét , khen ngợi HS có kinh
nghiệm và hiểu biết
* HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC :
+ Nguồn nhiệt là gì ?
- Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nguồn
nhiệt ?
-GV nhận xét tiết học , tuyên dương HS
-Dặn HS về nhà học thuộc bài đã học và
tuyên truyền vận động mọi người thực
hiện tiết kiệm nguồn nhiệt
tỏa ra xung quanh một nhiệt lượng rất lớn, nhiệt đó sẽ truyền vào xoong nồi mà các vật này được làm bằng kim loại dẫn nhiệt rất tốt mà lót tay là vật cách nhiệt sẽ tránh cho nguồn nhiệt truyền vào tay Vì vậy sẽ tránh bị bỏng tay
-Vì nếu ta vừa là quần áo vừa làm một việc khác thì sẽ làm cháy quần áo
Lắng nghe
+ 2 HS ngồi cùng bàn dựa vào tranh mnh hoạ và những hiểu biết để trao đổi và trả lời các câu hỏi
- Tắt bếp điện khi không dùng đến
- Không để lửa cháy quá to khi đun bếp
- Đậy kín phích nước để giữ cho nước nóng lâu hơn
- Theo dõi khi đun nước không để nước sôi lâu cạn ấm
- Cời rống bếp củi khi nấu để không khí lùa vào làm cho lửa cháy to đều mà không cần cho nhiều than hay củi vào bếp
- Không đun thức ăn quá lâu
- Không bật lò sưởi khi chưa cần thiết
HS trả lời
+ Lắng nghe -HS cả lớp
KHOA HỌC : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về nguồn nhiệt, nhiệt độ; ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt
Trang 4II Các hoạt động dạy học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Câu 1/ Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a/ Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh thì sẽ làm hại mắt
cịn ánh sáng yếu thì chỉ nhìn khơng rõ chứ khơng cĩ hại
cho mắt
b/ Đọc sách dưới ánh sáng càng mạnh càng tốt
c/ Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh hay quá yếu thì cũng
đều cĩ hại cho mắt
Câu 2/ Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a/ Khi đun , nấu nhiệt độ thức ăn sẽ tăng lên
b.Khi dùng nguồn nhiệt để sấy khơ các vật , nước trong
các vật bay hơi nhanh hơn làm cho vật mau khơ
c/ Các nguồn nhiệt như : than , dầu là vơ tận chúng ta cĩ
thể sử dụng thoải mái mà khơng cần phải tiết kiệm
Câu 3/ Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng :
* Mắt ta nhìn thấy sự vật khi :
a/ Khi vật phát ra ánh sáng
b/ Khi mắt ta phát ra ánh sáng chiếu vào vật
c/ Khi cĩ ánh sáng đi thẳng từ vật đĩ truyền vào mắt ta
d/ Khi vật được chiếu sáng
Câu 4/ Con người cần ánh sáng vì :
a/ Ánh sáng giúp con người nhìn rõ mọi vật , nhận biết thế
giới hình ảnh , màu sắc
b/ Ánh sáng giúp con người khoẻ mạnh
c/ Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt nhờ đĩ con người
cĩ được thức ăn từ thực vật
d/ Tất cả những ý trên
Câu 5/ Nhiệt độ nào sau đây cĩ thể là nhiệt độ của một
ngày trời nĩng ?
a 10 o C b 30 o C
c 100 o C d 300 o C
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
YC HS đọc thầm bài và tự làm bài
GV chấm, nhận xét chung Gọi HS lần lượt chữa bài Đáp án :
Câu 1: a, b : S c : Đ Câu 2: a, b : Đ c : S Câu 3: a , c d
Câu 4: d Câu 5: b
3 Củng cố, dặn dị
TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về các với phân số, giải bài tốn liên quan đến phân số
II Các hoạt động dạy học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
ĐỀ KIỂM TRA
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
YC HS đọc thầm bài và tự làm bài
Trang 5Bài 1/ Trong các phân số : ; ; ; Phân
20
4 28
6 63
14
51 12
số bằng phân số là : a b c d
9
2
20
4
28
6
63
14
51 12
Bài 2/ a Hãy khoanh vào phân số lớn nhất :
; ; ; ;
9
3
9
5
9
1 9
7 9 4
b Hãy khoanh vào phân số bé nhất :
; ; ; ;
11
6
11
9
11
2 11
8 11 5
Bài 3/ Tính :
a - b : c + d X
9
8
3
1
3
4 21
5
7
3
8
4
15
8
3 2
Bài 4/ Tính: 1 1 1 1: =
2X 3 4 5
Bài 5/ Sân trường hình chữ nhật cĩ chiều rộng 80 m
Tính diện tích sân trường, biết chiều dài bằng chiều
2 3
rộng
GV chấm, nhận xét chung Gọi HS lần lượt chữa bài Đáp án :
Bài 1: c Bài 2: a ; b
9
7
11 2
Bài 3 a b 5
9
28 5
c d
56
52 16
45
Bài 4:
:
34 17
24 12
X
Bài 5: Chiều dài của sân trường là : 80 x = 120 m
2 3
Diện tích sân trường là :
80 x 120 = 9600 m 2
Đáp số: 9600 m 2
3 Củng cố, dặn dị:
CHÍNH TẢ
BÀI DẠY : BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH
I Mục tiêu:
-Nhớ-viết đúng bài CT; trình bày các dịng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài
-Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc (3) a/b, BT do Gv soạn
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu bài tập 2a hoặc 2b cần điền âm đầu hoặc vần vào chỗ trống
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
bảng lớp từ có vần inh, in
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
-Gọi HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ trong
bài : " Bài thơ về tiểu đội xe không kính "
-HS thực hiện theo yêu cầu
-Lắng nghe
HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
Trang 6+ Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* Nhớ viết chính tả:
Yêu cầu HS gấp sách, nhớ lại để viết vào
vở đoạn trích trong bài " Bài thơ về tiểu
đội xe không kính "
* Soát lỗi chữa bài:
+Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soát lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
- GV dán tờ phiếu đã viết sẵn yêu cầu bài
tập lên bảng
- GV chỉ các ô trống giải thích bài tập 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
a/ Viết với s: sai, sải, sàn, sản sạn, sảng,
sảnh, sạt sau, sáu, sặc, sặt, sẫm, sấm, sậm,
sân, sần, sẩn, sấn, sấ , sật, sậu, sâu, sầu,
* Viết với âm x : xác, xẵng, xấc xé, xem,
xén, xèng, xẻng, xéo, xép, xẹp, xẹ , xế ,
xếch, xệch, xệp, xinh, xắn, xét, xanh, xu,
xà, xám, xính , xèo , xà , xục , xạc , xẹ ,
* Bài tập 3: Gọi HS đọc đoạn văn
-Treo tranh minh hoạ
-GV dán lên bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS
lên bảng thi làm bài
-Gạch chân những tiếng viết sai chỉnh tả ,
sau đó viết lại cho đúng để hoàn chỉnh câu
văn
+Gọi HS đọc lại đoạn văn sau
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
+Đoạn thơ nói về tinh thần dũng cảm lạc quan không sợ nguy hiểm của các anh chiến sĩ lái xe
-Các từ : xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa, vào, ướt ,
+ Nhớ lại và viết bài vào vở
+Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát , lắng nghe GV giải thích -Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi câu rồi ghi vào phiếu
-Bổ sung
+ Thứ tự các từ có âm đầu là : s / x cần chọn để điền là :
+ Trường hợp không viết với dấu ngã là :
b/ ải , ảo , ảnh , ẩn , ẩu , bản , bảng , bản , bảng , bảnh , bảy , bẩn , bẻm , biển , bỉu , bỏi , bổi , bổn , bởi , bủ , bủa , bủng , buổi , bưởi , cẩu , cẩn , đoản , đỏm , giảo , giẻ , giỏ , giở , gỏng , gửi , hẩm , hẩy , hển , hiểm , hẻm , hởi , hủi , huỷ , hửng ,.
2 HS đọc đề thành tiếng , lớp đọc thầm
- Quan sát tranh
4 HS lên bảng làm , HS ở lớp làm vào vở
a/Tiếng viết sai: (xa mạc) sửa lại là sa mạc
b/Tiếng viết sai: đáy(biễn) và thung (lủng)
- Sửa lại là : đáy biển - thung lũng
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- Nhận xét bài bạn
- HS cả lớp
Trang 7TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về phân số, giải bài tốn liên quan đến phân số
II Các hoạt động dạy học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
ĐỀ KIỂM TRA Phần 1: Khoanh vào ý đúng:
Bài 1/ Phân số nào bằng phân số 5
8
a 15 b c d
24
15
16
10 24
20 24
Bài 2/ Phân số nào lớn hơn 1 :
a b c d 7
9
7 7
9 9
9 7
Bài 3/ Số : a/ 3 ; b/
8 48 15 25
18
Phần 2:
Bài 1: Tính:
3 7
5 10 5 3
6 4 2 1 1:
5X 2 3 2 2 1:
7 3 7
Bài 2/ Một thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chiều dài 120 m
Chiều rộng bằng chiều dài.Tính chu vi và diện tích 3
4
thửa ruộng
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
YC HS đọc thầm bài và tự làm bài
GV chấm, nhận xét chung Gọi HS lần lượt chữa bài Đáp án :
Phần 1:
Bài 1: a Bài 2: d
Bài 3 a 18 b 30
Phần 2:
Bài 1:
13 10
1 12
3 5
2 7
Bài 2:
Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 : 4 x 3 = 90 m Chu vi thửa ruộng là:
(120 + 90) x 2 = 420 (m) Diện tích thửa ruộng là :
90 x 120 = 10800 m 2
Đáp số: 420 m ; 10800 m 2
3 Củng cố, dặn dị:
TIẾNG VIỆT : ƠN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về chính tả, luyện từ và câu, tập làm văn để chuẩn bị bài
kiểm tra
II Các hoạt động dạy học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
ĐỀ KIỂM TRA Bài 1/ GV đọc bài Hoa mai vàng
Hoa mai cũng cĩ năm cánh như hoa đào, nhưng cánh hoa
mai nhỏ hơn ánh hoa đào một chút Những nụ mai khơng
phơ hồng mà ngời xanh màu ngọc bích Sắp nở, nụ mai
mới phơ vàng Khi nở, cánh hoa mai xịe ra mịn màng như
lụa Những cánh hoa ánh lên một sắc vàng muốt, mượt
mà Một mùi hương thơm lựng như nếp hương phảng phất
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV đọc cho HS viết bài Bài 2, 3 , 4 YC HS đọc thầm bài
và tự làm bài
GV chấm lần lượt từng phần, nhận xét chung
Gọi HS lần lượt chữa bài
Trang 8Bài 2: Dựa vào bài “Hoa mai vàng” em hãy khoanh vào ý
đúng:
a/ Những từ nào chỉ màu sắc của nụ mai:
A Hồng B Xanh ngọc bích C Vàng muốt
b Để tả hoa mai, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật
nào?
A So sánh B Nhân hĩa
c/ Câu: “Một mùi hương thơm lựng như nếp hương phảng
phất bay ra.”Bộ phận nào là chủ ngữ?
A/ Một mùi hương
B / Một mùi hương thơm lựng
C / Một mùi hương thơm lựng như nếp hương
Bài 3: Gạch bỏ những từ khơng cùng nhĩm với các từ sau:
a/ Anh dũng, can đảm, lo sợ, quả cảm
b/ Tài giỏi, tiền tài, tài năng, tài đức
Bài 4: Viết một đoạn văn tả lồi hoa mà em thích
Đáp án :
Phần 1:
Bài 2: a/ B b/ A c/ C Bài 3 a lo sợ b tiền tài Bài 4: HS tự viết một đoạn để
tả lồi hoa mà mình thích
3 Củng cố, dặn dị:
Thứ Năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
TẬP LÀM VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI ( Kiểm tra viết )
I Mục tiêu:
-Viết được một bài văn hồn chỉnh tả cây cối theo gợi ý đề bài trong SGK (hoặc đề bài do
GV lựa chọn) ; bài viết đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, rõ ý
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn đề bài và dàn ý về bài văn miêu tả cây cối :
-Vở kiểm tra để làm bài kiểm tra
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS nêu về sự chuẩn bị của em về
dàn bài miêu tả một loại cây cối
-Nhận xét chung
2/ Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b.Gợi ý về cách ra đề:
HS lựa chọn được 1 đề bài tả một cái cây
gần gũi , mình ưa thích , sau đó viết bài
* Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho
tiết học sau
HS thực hiện
- Lắng nghe
HS lắng ghe + HS thực hiện viết bài vào giấy kiểm tra
-Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên
Trang 9TOAÙN : OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ về cỏc phộp tớnh với phõn số, giải bài toỏn liờn quan đến
phõn số
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc
ĐỀ KIỂM TRA Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Bài 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây:3
4
A.13 B C D
14
10 18
21 28
8 9
Bài 1: Phân số nào dưới đây bé hơn 1:
A B C D 9
7
7 4
5 3
11 12
Bài 3: Phân số nào dưới đây lớn nhất: ; ; ; 3
5
7 3
7 9
5 10
A B C D 3
5
7 3
7 9
5 10
Phần 2: Tự luận
Bài 4: Tính :
a 2 3 b c = d
4 4 4 4
5X 9 5 3:
12 4
5 9
7 14
đ 7 3 2 e
5 5 X 27 5 1:
12 6 2
Bài 5:
a Lớp 4 A có số học sinh học Tiếng Anh và số 1
5
3 7
học sinh học Tin học Còn lại là học sinh họa vẽ Hỏi số
học sinh học vẽ bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả
lớp?
Bài 2/ Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú chu vi là 120 m
Chiều dài hơn chiều rộng 20 m Tớnh diện tớch thửa
ruộng
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp
YC HS đọc thầm bài và tự làm bài
GV chấm, nhận xột chung Gọi HS lần lượt chữa bài Đỏp ỏn :
Phần 1:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3
Phần 2:
Bài 4:
Bài 5:
a 13 b 800m 2
35
3 Củng cố, dặn dũ:
TIẾNG VIỆT : ễN TẬP
Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ tập làm văn để chuẩn bị bài kiểm tra.
ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1: Haừy taỷ moọùt caõy aờn quaỷ ụỷ vửụứn nhaứ em
HS tửù vieỏt baứi
GV chaỏm, chửừa baứi