c áp dụng tương tự tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, nhưng thay vì c thì laø – c GV: Goïi 3 HS leân baûng giaûi cả lớp nhận xét... Hoạt động của HS HS: nhaän xeùt.[r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số Học 6
-Trang 1
I. Mục Tiêu:
- Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất của phép nhân; đặc biệt là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích các số lớn
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong giải toán
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước thẳngï, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng, máy tính bỏ túi
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)
Nêu tên, viết công thức và phát biểu bằng lời các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
2 Dạy học bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
5’
15’
10’
GV: Có nhận xét gì về mỗi
thừa số trong mỗi tích ?
GV: Gọi HS lên bảng giải
GV: Cho HS đọc hướng dẫn
trang 19
Lưu ý HS:
a) sử dụng tính chất kết hợp
b) sử dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng
GV: Gọi 3 HS lên bảng giải
(đối với mỗi câu)
GV: Cho HS đọc hướng dẫn
trang 20
GV: Hướng dẫn HS sử dụng:
a (b – c) = a b – a c
(áp dụng tương tự tính chất
phân phối của phép nhân đối
với phép cộng, nhưng thay vì
c thì là – c )
GV: Gọi 3 HS lên bảng giải
cả lớp nhận xét
HS: nhận xét
HS: giải HS: đọc SGK/19 HS: nghe giảng
HS: lên bảng giải
HS: đọc SGK/20 HS: nghe giảng
HS: lên bảng giải
Bài 35/19:
15 2 6 = 5 3 12 = 15 3 4
4 4 9 = 8 18 = 8 2 9
Bài 36/19:
a) 15 4 = 15 (2 2) = (15 2) 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 (2 6) = (25 2) 6 = 50 6 = 300
125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000
b) 25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2
= 250 + 50 = 300
34 11 = 34 + (10 + 1) = 34 10 + 34 1
= 340 + 34 = 374
47 101 = 47 (100 + 1) = 47 100 + 47 1
= 4700 + 47 = 4747
Bài 37/20:
16 19 = 16 (20 – 1) = 16 20 – 16 1
= 320 – 16 = 304
46 99 = 46 (100 – 1) = 46 100 – 46 1
= 4600 – 46 = 4554
35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2
= 3500 – 70 = 3430
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số Học 6
-Trang 2
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (8’)
GV: Cho HS nhắc lại các tính chất đã luyện tập
GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài 38/20
Đáp án:
375 376 = 141 000
624 625 = 390 000
13 81 215 = 226 395
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã luyện tập
- BTVN: bài 39/20 ; 40/20
Hướng dẫn:
Bài 39/20:
+ Nhân số 142 857 với các số 2; 3; 4; 5; 6 (có thể sử dụng máy tính bỏ túi) + So sánh các kết quả tìm được (đều do 6 chữ số ấy viết theo thứ tự khác)
Bài 40/20:
+ Một tuần có mấy ngày ? ( 7 ngày) + Hai tuần có mấy ngày ? ( 14 ngày) + vậy ab = ? (ab = 14) + cd = 2.ab cd = ? (cd = 28) + do đó abcd = ? (abcd = 1428)
- Xem trước bài mới: “Phép trừ và phép chia”
Lop4.com