1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Số học 6 - Tuần 3 - Tiết 9, Bài 6: Phép trừ và phép chia - Trần Thị Kim Vui

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia là số tự nhiên.. Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, ph[r]

Trang 1

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 1

Tuần (Tiết PPCT: 9) BÀI 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I. Mục Tiêu:

- Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia là số tự nhiên

- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

II. Chuẩn Bị:

- Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước thẳngï

- Học sinh: Tập, viết, SGK6, thước thẳng

III. Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)

Câu 1: tính nhẩm:

a) 15 4 ( 15 (2 2) = (15 2) 2 = 30 2 = 60) b) 17 99 (17 (100 – 1) = 17 100 – 17 1 = 1700 – 17 = 1683)

Câu 2: Tìm x, biết: a) 2 + x = 5 (x = 5 – 2 = 3)

b) 5 + x = 4 ( không tìm được x)

2 Dạy học bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng

8’

15’

HĐ1: Phép trừ 2 số tự nhiên:

GV: Từ câu 2 (kiểm tra bài cũ) ta

thấy câu a ta có phép trừ

GV: ta có a – b = c vậy a, b, c gọi là

gì? (ôn lại ở cấp 1)

GV: Dùng bảng phụ, giới thiệu cho

HS về cách tìm hiệu nhờ tia số

GV: Cho HS giải ? 1

GV: nhấn mạnh lại cách tìm số trừ,

số bị trừ, điều kiện để có được phép

trừ

HĐ2: Phép chia hết và phép chia

có dư:

GV: Cho HS giải bài tập:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 3 x = 12

b) 5 x = 14

GV: Cho HS đọc nhận xét trang 21

HS: Nghe giảng

HS: a là số bị trừ,

b là số trừ, c là hiệu

HS: Theo dõi

HS: giải ? 1 HS: Nghe giảng

HS: a) 3.x = 12

x = 12 : 3 = 4

 b) không tìm được

x (vì x N) HS: đọc nhận xét

1/- Phép trừ 2 số tự nhiên:

Cho 2 số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

- Treo bảng phụ( hình 14, 15, 16)

? 1 a) a – a = 0 b) a – 0 = a c) Điều kiện để có a – b là a b

2/- Phép chia hết và phép chia có dư:

Cho 2 số tự nhiên a và b, trong đó b ≠

0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x= a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a : b = x

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 2

GV: Cho HS giải ? 2

GV: Cho HS thực hiện phép chia:

a) 15 : 3 = ? và b) 15 : 4 = ?

GV: Hai phép chia trên có gì khác

nhau ? (số dư)

GV: Cho HS đọc phần tổng quát

trang 22

GV: Trong 4 số: số bị chia, số chia,

thương, số dư có quan hệ gì?

+ Số chia có điều kiện gì?

+ Số dư có điều kiện gì?

GV: Cho HS giải ? 3

Nhận xét

HS: giải ? 2 HS: giải

HS: a) số dư là 0 b) số dư là 2 HS: đọc tổng quát

HS: trả lời + số chia khác 0 + số dư nhỏ hơn số chia

HS: giải ? 3 + 15 : 0 không chia được vì số chia bằng 0

+ không có số bị chia vì số dư lớn hơn số chia

? 2 a) 0 : a = 0 ( a 0) b) a : a = 1 ( a 0) c) a : 1 = a

Cho 2 số tự nhiên a và b (b 0) ta

luôn tìm được 2 số tự nhiên q, r duy nhất sao cho:

a = b q + r (0 r < b) + Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết + Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư.

? 3

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (15’)

GV: cho nhắc lại điều kiện để có phép trừ, phép chia Cách tìm số bị trừ, số trừ,

số bị chia, số chia, GV: Cho HS giải bài 44/24 (câu a, câu d) ; bài 45/24

Đáp án:

Bài 44/24

a) x : 13 = 41

x = 41 13 = 533 d) 7x – 8 = 713

7x = 713 + 8 = 721

x = 721 : 7 = 103

Bài 45/24

V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Về nhàhọc bài theo SGK/22

- BTVN: bài 41/20 ; 42/20 ; bài 44/ 24 (b, c, e, g)

- Xem trước các bài tập trang 24 để tiết sau luyện tập 1

Cần mang theo: máy tính bỏ túi để tính nhanh.

Số bị chia 600 1312 15 X

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w