Hướng dẫn: Bài 73/32: dùng thứ tự thực hiện phép tính đã học để tính caâu c coù theå duøng tính chaát: a.. Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải.[r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
Tuần (Tiết PPCT: 15) BÀI 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I. Mục Tiêu:
- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)
Thực hiện phép tính:
a) 25 2 + 15 : 3 – 7 = ? b) (15 + 45) : 3 = ? GV: Ở lớp 5 các em đã học thứ tự thực hiện các phép tính như thế nào? (có dấu ngoặc? không có dấu ngoặc ?) Vậy lên lớp 6 này, các thứ tự đó có còn đúng nữa không?
vào bài mới
2 Dạy học bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Tóm tắt nội dung ghi bảng
5’
15’
HĐ1: Nhắc lại về biểu thức:
GV: Viết các dãy phép tính:
3 + 5 –2 ; 16 2 3 ; 42 và giới thiệu
đó là các biểu thức
GV: vậy 25 có phải là biểu thức
không? Tại sao? (25 = ? ? )
GV: Các dấu ngoặc trong biểu thức
nói lên điều gì?
GV: nêu các chú ý trang 31
HĐ2: Thứ tự thực hiện các phép
tính:
GV: Cho HS nêu lại thứ tự thực
hiện các phép tính (có dấu ngoặc,
không có dấu ngoặc) đã học lớp 5
GV: Lớp 6 ta có thêm phép nâng
lên lũy thừa, vậy thứ tự thực hiện
sẽ là: Lũy thừa Nhân, chia
cộng, trừ
GV: Đối với biểu thức có dấu
ngoặc:
GV: Cho HS làm ? 1 và ? 2
HS: Nghe giảng
HS: 25 = 5 5 = 5 1 Vậy 25 là biểu thức HS: nói lên thứ tự thực hiện phép tính HS: Nghe giảng
HS:
+ Không có dấu ngoặc: nhân chia trước, cộng trừ sau + có dấu ngoặc:
thực hiện trong ngoặc trước HS: Nghe giảng HS: Nghe giảng và
1/- Nhắc lại về biểu thức:
3 + 5 –2 ; 16 2 3 ; 42 là các biểu thức
* Chú ý: SGK/31
2/- Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân, chia cộng, trừ
? 1 a) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 77
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
? 1 b) 2.( 5 42 – 18)
= 2.(5 16 – 18) = 2.(80 – 18)
= 2 62 =124
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
GV: Hướng dẫn ? 2
Câu a) + Xem 6x – 39 = X, vậy ta
có: X : 3 = 201 X = ?
+ Từ đó ta có 6x – 39 = ?
+ Tìm x = ?
Câu b) + tính 56 : 53 = ? trước
+ Xem 3x = X, vậy ta có: 23 + X =
?
+ Tìm X = ?
+ Từ đó ta có 3x = ?
+ Tìm x = ?
thực hiện ? 1 và ? 2 ? 2
a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642
x = 642 : 6 = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23 = 102
x = 102 : 3 = 34
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (18’)
GV: Cho HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính (có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc) GV: Cho HS giải bài 73a, c trang 32 ; bài 74a, c trang 32
Hướng dẫn:
Bài 73/32: dùng thứ tự thực hiện phép tính đã học để tính
(câu c có thể dùng tính chất: a b + a c = a.(b + c) )
Bài 74/32: tương tự ? 2 Đáp án:
Bài 73/32: a) 5 42 – 18 : 32 = 5 16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78
c) 39 213 + 87 39 = 8307 – 3393 = 11700 (hay = 39(213 + 87) = 39 300 = 11700
Bài 74/32: a) 541 + (218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541 = 194
x = 218 – 194 = 24
c) 96 – 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 – 42 = 54
x + 1 = 54 : 3 = 18
x = 18 – 1 = 17
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: Bài 73b, d/32 ; Bài 74b, d/32 ; Bài 76/32
- Xem trước các bài tập trang 32; 33 để tiết sau luyện tập
Chuẩn bị:
+ Thứ tự thực hiện các phép tính + Lũy thừa với số mũ tự nhiên + Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lop4.com