1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số NC 10 Chương 1 Bài 4: Số gần đúng và sai số

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Sai số tương đối: Sai số tương đối của số  Để xác định độ chính  Xem hoạt động 2 trang gần đúng a, kí hiệu là a , là tỉ số xác của các phép đo đạc, 25, xem các kết quả đo, người ta [r]

Trang 1

Ngày  16/09/2006

Ngày  21, 23/09/2006

I Mục tiêu:

Về kỹ năng:

Về tư duy :

Về thái độ:

I3 $7 chính xác

– Kiên $L trong các C*@! ' '!1

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Thực tiễn:

Phương tiện: $*@! ' + máy tính Casio fx 500MS.

III Phương pháp dạy học:

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Z '[$ H@8

2

Nêu

78 $;81

Áp dụng: Cho 78 A = [– 2; 3); B = (1; 5]

Tìm A ∩ B, A ∪ B

F6! sinh lên C] -] bài

Giao

Áp B /U'0

A ∩ B = (1; 3)

A ∪ B = [– 2; 5]

3

[

]

–2

(

) 1

3 5

–2

Trang 2

HĐ 1: F*@ L $6!

sinh tính sai

và sai

 Theo dõi hs $R! hành

và '*) ra # HB9 Q

$  &  '(1

e $  ví B !4) $6!

sinh '*) ra >! '< sai

H%!$ !4) các &  '(

này

vào cách tính sai & %

 F*@ L hs CY

máy

'( !4) 2, sau 'P

'*) ra >! '< sai H%!$

(tính sai

 gE xác '[$ '< chính

xác !4) &  '( thì

ta !$6 &  '( sao

cho '< H%!$ !4) nó càng

ít

 gE xác '[$ '< chính

xác !4) các phép ' '!

sai

 Hs '*) ra # H71

 Xem

và '*) ra $7 xét các

& trên là & '( hay

&  '(1

 Hs R R '" #$]

cách e nhà '  -*i

!4) mình bao nhiêu mét

 Hs chép '[$ $l) trong SGK trang 24

 Hs A B máy tính CY 2 Cm bao nhiêu

 nY < giá -[ 

'( !4) 2 và bình 8$*+ lên và so sánh '< sai H%!$1

 Nêu < & ví B Q cách

'(1

 Xem $ '< 2 trang

25, xem các # ,] '

# ,] nào có '< chính xác cao $+1

 Chép '[$ $l) trong SGK

1 Số gần đúng:

Trong ' '! tính toán, ta $*i !$G $7 '*;! các &

 '(1

VD1:  = 3,141592653

2 Sai số tuyệt đối và sai số tương đối.

a) Sai số tuyệt đối:

Giả sử là giá trị đúng của a

một đại lượng và a là giá trị gần đúng của Giá trị a a - a phản ánh mức độ sai lệch giữa a và a

Ta gọi a - a là sai số tuyệt đối

của số gần đúng a và kí hiệu ∆ a , tức là Δ = a - a a

VD2:

 '( !4) a 2

Ta có: (1,41)2 = 1,9881 < 2 (1,42)2 = 2,0164 > 2

 1,41 < 2 < 1,42

 r = a - a = 2 1,41a  ∆a < 1,42 – 1,41 = 0,01 quá 0,01

  ∆au d thì a – d u u a + da

   d càng $D thì '< sai H%!$

độ

a

chính xác của số gần đúng.

b) Sai số tương đối:

Sai số tương đối của số

gần đúng a, kí hiệu là , là tỉ số a

giữa sai số tuyệt đối và , tức a

a a

 

  = a  d thì ∆a au d Nên a d

a

 

Trang 3

< &  '( !Y R)

vào sai

phù $;8 !$*)1

nhà mà

thì sai & quá H@ không

$E !$Y8 $7 '*;!1

 Cho $6! sinh < vài &

và yêu ! $6! sinh nêu

cách quy tròn các & 'P

theo R $*@ L !4)

giáo viên

rõ câu: Quy tròn ' 

hàng -= hay hàng 8$

-=1

Chú ý: Khi quy tròn &

'( '  < hàng a

nào thì ta nói & 

'( a $7 '*;! là

chính xác '  hàng 'P1

Nêu # ,] yêu !

chính xác '  hàng 1n

10 thì ta HY ít $Y '  hàng

n 1

1

10 

Cho

'< chính xác d / >! = a

a  d) Khi '*;! yêu !

quy tròn & a mà không

nói rõ quy tròn '  hàng

nào thì ta quy tròn & a

'  hàng cao $Y mà d

$D $+ < '+ [ !4)

hàng 'P1

 Cho < & ví B Q cách

a

 Cho ví B và tính sai 8$ -=1

 Quy tròn các & mà giáo viên '*) ra và e 'P nêu ra cách quy tròn

< &1

 Chép cách quy tròn trong SGK trang 26

 Quy tròn các & trên và tính sai

'*) ra $7 xét Q sai quy tròn 'P1

 Hãy phân Quy tròn & '  hàng -= và quy tròn & '  hàng 8$ -=x

 g6! #y 8$ chú ý trong SGK trang 26, 27

và R chép

   d càng $D thì !$Y

a H*; !4) phép ' '! hay tính toán càng cao

 Ta

VD3:

< ngôi nhà là 15,2 m  0,1 m Khi

*; quá 0,1 | 0,6579%

15,2

3 Số quy tròn:

Nguyên tắc quy tròn:

Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta thay nó

và các chữ số bên phải nó bỏ chữ số 0.

– Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hay bằng 5 thì

ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm một đơn vị vào chữ

số của hàng quy tròn.

VD4:  W& quy tròn '  hàng nghìn !4) x=28 416 là x | 28000

!4) y = 432 415 là y | 432 000

 W& quy tròn '  hàng 8$ -= !4) x = 12,425 là x | 12,43;

!4) y = 4,1521 là y | 4,15

Nhận xét:

Khi thay số đúng bởi số quy tròn đến một hàng nào đó thì sai

số tuyệt đối của số quy tròn không vượt quá nửa đơn vị của hàng quy tròn Như vậy độ chính xác của số quy tròn bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.

VD: Trong ví B 4, ta có sai &

28416 28000 = 416 < 500

= 0,0021 < 0,005 4,154,1521

Chú ý: (SGK)

Trang 4

 Xét ví B 5, cho $6!

sinh $7 xét Q $ 

$  !$ không thay

!$ & !4) $6! sinh, nêu

ra cách xác '[$ !$ &

!$! và không !$!1

 Cho $6! sinh nêu ví B

khác: Trong < khu

*i cam, '  các &

cây là 505 cây  2 cây

:7 !$ & nào là !$

& !$! !$ & nào là

!$ & không !$!x

 Các &  '( ta có

Trong cách a

ta

d !4) &  '( a / >!

là a – d u u a + d) a

Ngoài cách

còn quy

!$3 !4) &  '(

và khi cho < & 

ta

chính xác !4) nó

 $7 xét ví B 5 và nêu cách xác '[$ !$

& !$!1

 Chép SGK trang 27

 Cho ví B khác Q ách xác '[$ các !$ &

!$! và không !$!1

 Theo cách xác '[$ N

ví B 5, !$ & nào là

!$ & !$! và !$ &

nào là không !$!x

 I$ & !$! là 1, 3, 7,

9 và !$ & không !$!

là 4, 2, 5

HY & quy tròn /& 

'(0 !4) < & $78 phân Có $E !$G cho $6!

sinh

!$31

các & 2, 3, chính xác là 0,0005

4 Chữ số chắc và cách viết chuẩn số gần đúng:

a) Chữ số chắc:

Cho số gần đúng a của số a

với độ chính xác d Trong số a, một chữ số gọi là chữ số chắc

(hay đáng tin) nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ

số đó.

Nhận xét: Y !] các !$

& '> bên trái !$ & !$! 'Q là !$ & !$!1 Y !] các không !$! 'Q là !$ & không

!$!1

VD5: Trong

dân

300

 Ta có: 100 = 50 < 300 <

2

500 = 1000 nên !$ & hàng

2 -= /!$ & 4) không là !$ &

!$! còn !$ & hàng nghìn /!$ & 9) là !$ & !$!1

 I$ & !$! là 1, 3, 7, 9 và

!$ & không !$! là 4, 2, 5

b) Dạng chuẩn của số gần đúng:

  &  '( là & $78 phân không nguyên thì 

!4) nó 'Q là !$ & !$!1

VD6:

5 g< chính xác là1.10 3 = 0,0005

2

Nên 2,236 – 0,0005 u 5 u 2,236 + 0,0005

   &  '( là & nguyên thì  !$3 !4) nó là A.10k, trong 'P A là & nguyên, k

là hàng $Y8 $Y có !$ &

!$! (k ∈ ).A

Trang 5

 Chú ý cho $6! sinh,

các

 !$31 Tính '<

chính xác !4) các & 

'( này $* $ nào?

 '( 0,14 và 0,140

$l) khác nhau W& 

'( 0,14 có sai & %

0,005, còn &  '(

0,140 có sai

không *; quá 0,0005

$6! sinh, '*) ra cách

 Hs khác và xét ví B # ,] !4) 2 3 là 3,146 264 37 Các này là

'< chính xác là 1 8

.10 2

 F6! sinh CY máy các

& $* 515 ra 3,05.1010, 0,320 ra 3,487.10 –11

& $78 phân thì $ nào?

 F6! sinh xem 2]

 hoàn các & '*;!

VD7:

2005) vào #$] 83.106

Vì k = 6 nên '< chính xác !4)

&  '( này là 1 6 =

.10 2

500000 Do 'P & dân trong

Chú ý: (SGK).

5 Kí hiệu khoa học của một số

.10n,

 trong 'P 1 u  < 10, n ∈ A

khoa học !4) & 'P1

VD8:

5,98.1024 kg

khoa $6! là 1,66.10 –24 g

4 I4 !&:

Các em

khoa $6! !4) &  '(1

5 € dò:

Làm bài 78 trang 29 và bài 78 ôn !$*+ I trang 31, 32, 33

Trang 6

Ngày  16/09/2006

Ngày  28/09/2006

I Mục tiêu:

Về kỹ năng:

– Thành

Về tư duy :

Về thái độ:

I3 $7 chính xác

– Kiên $L trong các C*@! ' '!1

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Thực tiễn:

Phương tiện: $*@! ' + máy tính Casio fx 500MS.

III Phương pháp dạy học:

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Z '[$ H@8

2

Nêu cách tính sai

cách

Áp

'( ta xét các bài 78 sau

F6! sinh lên C] -] bài

Sai Sai Cách xác Cách

Áp B /'0 Sai a = 0,1 = 0,02

4,5

3

Trang 7

 Sai

không $E tính chính xác

không *; quá < !7

trên nào 'P1

 Cho hs HY 2 giá -[ !4)

, e 'P !$6 giá -[ nào

$D $Y 1

vi và

 ‚ '9 ta ! !< các

sai

quá < !7 trên nào 'P1

– 0,5 u u + v + t u 0,5, và

e 'P suy ra chu vi !4)

tam giác

 n* ý #y cách tính chu

vi hình !$ $7 là dài

cộng rộng nhân hai.

 cách làm *+ R $*

câu 44, chú ý có & 2 thì

F*@ L $6! sinh A

B máy tính

 Nêu ∆a = a a

 ∆ = 22 = 22 <

∆ < 3,1429 – 3,1416 < 0,0013

Làm $* trên có chính xác không?

 Nêu

!4) tam giác?

P = a + b + c

 $ # ,] vào,

$* A lý các *@!

H*; sai & $ nào?

 I< các sai & %

v + t u 0,5 e 'P suy ra chu vi tam giác

 F6! sinh có $E $

HL tính chu vi hình !$

$7 là P = a + b và làm

 Các $6! sinh khác $]

H7 và '*) ra công $>! '( P = 2(a + b)

 F6! sinh lên C] làm sai N & 2

 Y !] 'Q CY máy theo R $*@ L !4) giáo viên

43/ Các nhà toán

Trung w&! 'M dùng phân &22

7 'E ?Y8 ?G & Hãy '"$ giá sai 

 ∆ = 22 = 22 <

∆ < 3,1429 – 3,1415 = 0,0014

44/ V< tam giác có ba !$ ' '*;! $* sau: a=6,3cm  0,1cm b=10 cm  0,2 cm và c =15 cm  0,2 cm I$> minh chu vi P

!4) tam giác là P = 31,3 cm  0,5 cm

c = 15 + t

Ta có P = a + b + c = 31,3 + u + v + t Theo

– 0,2 u v u 0,2 ; – 0,2 u t u 0,2 Nên – 0,5 u u + v + t u 0,5 :7 P = 31,3 cm  0,5 cm

45/ V< cái sân hình !$ $7

0,01 m và

 0,01 m

I$> minh -m chu vi P !4) sân là P = 13,52 m  0,04 m

là giá

Ta có P = 2(x + y)

P = 2(2,56 + 4,2) + 2(u + v) = 13,52 + 2(u +v)

Theo 'Q bài: – 0,01 u u u 0,01

và – 0,01 u v u 0,01  – 0,04 u 2(u + v) u 0,04 :7 P = 13,52 m  0,04 m

46/ WA B máy tính CD túi a) Hãy

!4) 32 chính xác '  hàng 8$ -= và hàng 8$ nghìn

Trang 8

'  hàng 8$ -= là ta

HY hai & H… $78 phân,

còn chính xác '  hàng

8$ nghìn là ta HY 3 &

H… $78 phân

 Phân

hàng 8$ -=1

 F*@ L $6! sinh

nêu công $>! và H* ý

7 &! '+ [ là km/s

nên ta

giây

 Cho $6! sinh CY máy

và trong máy

 khoa $6!1

 Cho $6! sinh nêu công

ý '+ [1

'*i ra mét và áp B

công $>!1

A B máy tính !

$*@ L $6! sinh CY

& nào trong máy tính

 F*@ L $6! sinh

cách

2Y 32 = 1,25992105

hàng 8$ -= và 8$

nghìn $ nào?

2Y 3100 = 4,641588

hàng 8$ -= và 8$

nghìn $ nào?

 Nêu quãng '*ix

s = v.t (trong 'P s là quãng '*i v là 7

365 ngày = 365 x 24 = 365.24.60 phút = 365.24.60.60 giây

 Nêu công $>! tính

t = s và

v

[ s ra mét

 F6! sinh CY máy và '6! # ,]1

V< G Cm bao nhiêu?

1 G = 1 000 000 000

15 G = = 15.109=

= 15.109.365 ngày = ?

b) chính xác '  hàng 8$

3100 -= và hàng 8$ nghìn

a) 32 | 1,26 (chính xác '  hàng 8$ -=01

32 | 1,260 (chính xác '  hàng 8$ nghìn)

b) 3100 | 4,64 (chính xác '  hàng 8$ -=01

3100 | 4,64 (chính xác '  hàng 8$ nghìn)

47/

trong chân không là 300000km/s trong chân không là bao nhiêu (Hãy

 3.105.365.24.60.60 = = 9,4608.1012 km

48/ V< '+ [ thiên = ?Y8 ?G Cm 1,496.108 km V< - \ bình là 15 000 m/s

 1,496.108 km = 1,496.1011 m

< '+ [ thiên = là:

| 9,9773.106 (s)

11

4

1,496.10 1,5.10

49/

ngày

365 ngày)? (Hãy

 5,475.1012 ngày

4 I4 !&:

5 € dò: Làm bài 78 ôn !$*+ trang 31, 32, 33

... (1, 41) 2 = 1, 98 81 < (1, 42)2 = 2, 016 4 >

 1, 41 < < 1, 42

 r = a - a = 1, 41< sub>a  ∆a < 1, 42 – 1, 41 = 0, 01 0, 01. .. ''< sai H%!$

độ

a

chính xác số gần đúng.

b) Sai số tương đối:

Sai số tương đối số

gần a, kí hiệu , tỉ số a... $+ 1

 Chép ''[$ $l) SGK

1 Số gần đúng:

Trong '' ''! tính tốn, ta $*i !$G $7 ''*;! &

 ''( 1

VD1:  = 3 ,14 1592653

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w