III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: - Tìm từ trái nghĩa với từ: Trung thực và - 2 hs nêu.. đặt câu với từ đó.[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2013
TẬP ĐỌC Tiết 9 : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG.
I.Mục tiêu :
-Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện 2.Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói lên sự
thực.(Trả lời được câu hỏi 1,2 ,3)
- GDHS : Yêu mến những người chính trực Luôn trung thực, ngay thẳng
*GDKNS :- Xác định giá trị ; tự nhận thức về bản thân ;tư duy phê phán
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HD đọc
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
- Gọi hs đọc thuộc bài " Tre Việt Nam" và trả
lời câu hỏi đoạn đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
Hoạt động 1:- Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó,
giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Nhà Vua chọn người ntn để truyền ngôi?
- Nhà Vua đã làm ntn để tìm được người
trung thực?
- Chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả ra sao?
+Nối ngôi; Giao hẹn
- Đến kì hạn phải nộp thóc cho Vua mọi
người đã làm gì? Kết quả ra sao ? Chôm đã
làm gì?
- Hành động của chú bé Chôm có gì khác
- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi của bài.
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Nhà vua muốn chọn người trung thực
- Phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kĩ và giao hẹn
+ Nhà vua chọn người trung thực để nối ngôi
- Chôm đã dốc công gieo trồng và chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm
- Mọi người nô nức chở thóc về Kinh,
Trang 2mọi người?
- Thái độ của mọi người khi nghe Chôm nói
thật?
- Theo em vì sao người trung thực là người
đáng quý?
- Kết quả Chôm đã được điều gì?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc phân vai, Gv đọc mẫu
- Tổ chức cho hs đọc thi
Hoạt động nối tiếp:
- Câu chuyện muốn nói điều gì?
Chôm không có thóc đã nói lên sự lo lắng với vua
- Dũng cảm nói lên sự thực
- Mọi người sững sờ ngạc nhiên
- Dám nói lên sự thực
- Được Vua truyền ngôi vua
- Hs nêu ( mục I )
- 4 hs thực hành đọc 4 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc phân vai theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
TOÁN Tiết 21: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu :
- Biết số ngày trong tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm thường có 365 ngày
-Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ ,phút, giây
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
- Bài tập cần làm: Bài 1; b2; b3
II.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập
1 giờ có phút?
1 phút có giây?
1 thế kỉ có năm?
- Gv nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1:- Giới thiệu bài.
Hoạt động 2:
Thực hành luyện tập:
Bài 1:
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, nêu
miệng kết quả
+Kể tên những tháng có 30 ngày?
+Kể tên những tháng có 31 ngày?
- Hs trả lời miệng kết quả
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con từng phần và đọc kết quả
- Tháng 4 ; 6; 9 ;11
- Tháng 1 ; 3; 5; 7; 8; 10 ; 12
- Tháng 2
Trang 3+Tháng có 28 hoặc 29 ngày là tháng nào?
+Năm nhuận ( năm không nhuận ) có bao
nhiêu ngày ?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 3 hs lên
bảng làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Tổ chức cho hs làm như bài 1
- Gv nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xét tiết học
- Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày
1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a.3 ngày = 42 giờ 1/3 ngày = 8 giờ
4 giờ = 240 phút 1/4 giờ = 15 phút
8 phút = 480 giây 1/2 phút = 30 giây
3 giờ 10 phút = 190 phút
2 phút 5 giây = 125 giây
4 phút 20 giây = 260 giây
1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng kết quả
a.Năm 1789 thuộc thế kỉ 18 b.Nguyễn Trãi sinh năm :
1980 - 600 = 1380 Năm 1380 thuộc thế kỉ 14
KỂ CHUYỆN Tiết 5: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC I.Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc, nói về tính trung thực
- Hiểu câu chyện và nêu được ND câu chuyện
-GDHS :Cảm phục khí phách của người có đức tính trung thực
II.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Một nhà thơ
chân chính
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2 :
a Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
a.Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv gạch chân dưới các từ quan trọng
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã
Trang 4+Khi kể chuyện cần lưu ý gì?
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất
nhiều khả năng tìm chuyện trong sgk để
kể, tuy nhiên khi kể các em nên sưu tầm
những chuyện ngoài sgk thì sẽ được cộng
thêm điểm
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị
để kể
b.Kể theo nhóm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa
kể dựa vào tiêu chí đánh giá
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xét tiết học
được nghe, được đọc về tính trung thực
- Hs nối tiếp đọc 4 gợi ý ở sgk
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật trong truyện mình sẽ kể
- Nhóm 2 hs kể chuyện
chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất,
kể hấp dẫn nhất, nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2013
BUỔI SÁNG LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I Mục tiêu :
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng Thuộc chủ điểm Trung thực-Tự trọng BT4 tìm được1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa Đặt câu với 1,2 từ BT2; Nằm được nghĩa "tự trọng"( BT3)
- GDHS: Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
+Xếp các từ sau thành 2 nhóm: từ ghép có
nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa tổng
hợp
- Gv nhận xét, cho điểm
- 2 hs lên bảng làm bài
Từ ghép có nghĩa tổng hợp
Từ ghép có nghĩa phân loại anh em, ruột thịt, hoà thuận, yêu thương, vui buồn
bạn học, bạn đường
Trang 52.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2 :
1.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ
: trung thực
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm, ghi
kết quả vào bảng nhóm
- Gọi đại diện nhóm dán bảng, trình bày
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Tìm nghĩa của từ : tự trọng
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển
tìm nghĩa của từ theo yêu cầu.Nêu miệng
kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Tìm thành ngữ, tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về
lòng trung thực hoặc lòng tự trọng?
- HD hs dùng từ điển giải nghĩa một số
thành ngữ, tục ngữ trên
4.Củng cố dặn dò: (3 phút)
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
bạn đời, anh cả, em út, anh rể, chị dâu
- Hs theo dõi
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 4
- Đại diện nhóm chữa bài
Từ cùng nghĩa với từ trung thực
Từ trái nghĩa với từ trung thực thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, chân thật, thật thà, thật lòng, chính trực, bộc trực
điêu ngoa, gian dối xảo trá, gian lận, lưu manh, gian manh, lừa bịp, lừa đảo
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng câu đạt được
- Chúng ta không nên gian dối
Ông Tô Hiến Thành là người chính trực Thẳng thắn là đức tính tốt
- 1 hs đọc đề bài
- Hs mở từ điển làm bài cá nhân
+Tự trọng : coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
+Hs mở rộng thêm nghĩa các từ ở ý a,b,d a.Tin vào bản thân : tự tin
b.Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác: Tự kiêu, tự cao
d.Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết
- Hs đạt câu với các từ trên
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận, nêu kết quả +Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: a, c, d
+Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng : b, e
TOÁN
Trang 6Tiết 22: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I.Mục tiêu:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- Bài tập cần làm: Bài 1(a,b,c): bài 2
- GDHS :Thích học toán & áp dụng trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ như trong sgk phóng to
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2 :
a.Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số
trung bình cộng
Bài toán 1:
- Giới thiệu hình vẽ
- Yêu cầu hs đọc đề bài, tìm cách giải và thực
hiện giải bài toán
+Ta gọi 5 là số trung bình cộng của 6 và 4
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của 6 và 4?
Bài toán 2:
- Gv đưa bài toán, yêu cầu hs đọc và xác định
yêu cầu của bài
+Muốn tìm số t.bình cộng của 3 số ta làm ntn?
+Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
làm ntn?
b.Thực hành:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
- Gọi hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2:Giải bài toán
- Gọi hs đọc đề bài
- Hs theo dõi
- Hs quan sát hình vẽ, đọc đề bài
- Nêu cách giải và giải 1 hs lên bảng giải
( 6 + 4 ) : 2 = 5 ( lít ) ( 6 + 4 ) : 2 = 5
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên giải ( 25 + 27 + 32 ) : 3 = 28
Vậy 28 là số trung bình cộng của 27
; 25 và 32
- Tính tổng của 3 số rồi chia cho 3
- Tính tổng của các số rồi chia cho
số các số hạng
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 phần
a TBC của 2 số 42và 52 là : ( 42 + 52 ) : 2 = 47
b.TBC của 3 số 36 ; 42 và 57 là: ( 42 + 36 + 57 ) : 3 = 45
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, đổi vở chữa
Trang 7- Hs giải bài vào vở, chữa bài.
- Chữa bài , nhận xột
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xột tiết học
bài
Bài giải
Trung bỡnh mỗi em cõn nặng là: ( 36 + 38 + 40 + 34 ) : 4 = 37 ( kg ) Đỏp số : 37 kg
BUỔI CHIỀU Luyện viết Tuần 4 : ễN TẬP CHỮ HOA C - L
I Mục đớch, yờu cầu:
- Củng cố cỏch viết chữ hoa C, L
- Viết được chữ hoa C, L đỳng qui trỡnh
- Viết được từ ứng dụng : Cửu Long và cõu ứng dụng :
Cụng cha như nỳi Thỏi Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
- Trỡnh bày tương đối đẹp bài viết
II Đồ dung dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa B, H
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Luyện viết chữ hoa
- Gv kẻ bảng viết mẫu chữ hoa C, L, N,
S và núi qui trỡnh viết
- Gv theo dừi, sửa sai
2 Luyện viết từ ứng dụng
- Gv giới thiệu từ ứng dụng : Cửu Long
- Gv hướng dẫn viết
3 Luyện viết vở
- Gv nờu yờu cầu luyện viết
- Gv theo dừi, nhắc nhở
4 Chấm, chữa bài
- Gv chấm, chữa những lỗi phổ biến
5 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột, giao bài
- Hs lắng nghe
- Hs luyện viết bảng con
- Hs lắng nghe
- Hs viết bảng con
- Hs lắng nghe và luyện viết theo yờu cầu
Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP VỀ TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
I Muùc tieõu
- Luyện mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ đề: Trung thực- Tự trọng
- Luyện tập tỡm cỏc danh từ trong đoạn văn
- Luyện cho HS nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
- HS sửỷ duùng tửứ linh hoaùt
Trang 8II.Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 OÅn ủũnh
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
+ Hướng dẫn mở rộng vốn từ :
Trung thực- Tự trọng
- GV yêu cầu HS trao đổi cặp
- GV nhận xét chốt lời giải đúng:
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV ghi nhanh 1, 2 câu lên bảng
- Nhận xét
Bài 2
Tỡm cỏc thành ngữ núi về trung thực
Tỡm cỏc thành ngữ núi về tớnh tự trọng
- Nhận xét chốt lời giải đúng
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Hát
- 1 em làm lại bài tập 2
- 1 em làm lại bài tập 3
- Nghe, mở sách + Học sinh làm lại bài tập 1
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài
- HS trình bày kết quả
+ Từ cùng nghĩa với trung thực:
Thẳng thắn, ngay thẳng, thành thật, thật tâm.
+Từ trái nghĩa với trung thực: Dối
trá, gian dối, gian lận, gian giảo, lừa bịp.
Ăn ngay ụỷ thaỳng Loứng ngay daù thaỳng Caõy ngay khoõng sụù cheỏt ủửựng Noựi thaọt maỏt loứng
Thuoỏc ủaộng daừ taọt, sửù thaọt maỏt loứng
Giaỏy raựch phaỷi giửừ laỏy leà + HS mở vở làm bài tập 2
- Nghe GV phân tích yêu cầu
TOÁN TC
LUYỆN TẬP I.Mục tiờu:
-Củng cố về Tỡm số trung bỡnh cộng của nhiều số
- Rốn kĩ năng giải toỏn trung bỡnh cộng
II Đồ dựng dạy học :
-Bảng phụ
- VBT, Sỏch tham khảo
II.Cỏc hoạt động dạy học :
HĐ 1: giới thiệu MĐYC
HĐ 2: Hướng dẫn học sinh luyện tập:
- lắng nghe
Trang 91 Ôn tập :
- Gọi hs nêu cách tìm số trung bình cộng
của nhiều số
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của : 64;
34; 91
2 Luyện tập:
* Tổ chức theo nhóm trình độ của học sinh
Bài 1 : ( Giành cho hs TB, Yếu)
Tìm số trung bình cộng của :
a 27, 31
b 34, 12, 26
c.456, 620, 148, 372
Bài 2 : ( Dành cho hs TB, Khá)
Đội 1 và đội 2 thu hoạch được 1 456 tạ cà
phê Đội 3 và đội 4 thu hoạch được 1 672
tạ cà phê Hỏi trung bình mỗi đội thu
hoạch được bao nhiêu tạ cà phê ?
Bài 3 : (Dành cho hs Khá , Giỏi)
Một cửa hàng bán vải trong 3 ngày Ngày
đầu bán được 98m , ngày thứ 2 bán hơn
ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m
Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán
được bao nhiêu mét vải ?
HĐ 3: Chấm bài và nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
-Làm lại bài tập chưa đúng
- Nêu nối tiếp
- 1 hs nêu : ( 64+34+91) : 3 = 63
- 2hs lên làm Lớp làm vở nháp
- 1 hs yếu lên bảng làm, lớp làm vào vở Chữa bài
Kết quả : a 47; b 72; c 399
- 1 hs TB lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Đổi chéo kiểm tra Giải:
TB mỗi đội thu hoạch được : (1 456 + 1 672 ) : 4 = 782 (tạ) Đáp số : 782 tạ cà phê
- 1 hs khá lên bảng làm, lớp làm vào vở -Chữa bài
Giải :
Số m vải cửa hàng đó bán trong ngày thứ hai là: 98 + 5 = 103 (m)
Ngày thứ ba cửa hàng đó bán được số m vảI là :(98 + 103 +108 ) : 3 = 103 (m) Đáp số : 103 m vải
- Theo dõi
- lắng nghe
Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2013
TẬP ĐỌC Tiết 10: GÀ TRỐNG VÀ CÁO.
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với gịọng vui dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như gà trống, chớ tin những lời mê lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo( Trả lời được CH, Thuộc 10 dòng)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hướng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 10A.Bài cũ::
- Gọi hs đọc bài " Những hạt thóc giống"
- Gv nhận xét , cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2 :
Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?
- Cáo đã làm gì để dụ gà trống xuống đất?
- Tin tức cáo thông báo là thật hay bịa đặt?
- Vì sao gà trống không nghe lời cáo?
- Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để
làm gì?
- Thái độ của cáo ntn khi nghe gà nói?Thái
độ của gà ra sao?
- Gà thông minh ở điểm nào?
- Tác giả viết bài thơ nhằm mục đích gì?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu khổ thơ 1,2 theo cách
phân vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Gà đậu trên cành, cáo đứng dưới đất
- Báo cho gà một tin mới: từ nay muôn loài đã kết thân
- Lời bịa đạt
- Gà biết ý định xấu xa của cáo
- Làm cho cáo lộ mưu gian
- Cáo khiếp sợ, bỏ chạy
- Gà khoái chí cười
- Gà giả bộ tin cáo, giả vờ có cặp chs săn đang tới để cáo khiếp sợ
- Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào
- Hs nêu ( mục I )
- 3 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
TẬP LÀM VĂN Tiết 10: VIẾT THƯ: ( KIỂM TRA VIẾT) I.Mục tiêu :
- Hs viết được lá thư có đủ 3 phần: Đầu thư, phần chính, phần cuối bức thư với nội dung : thăm hỏi, chúc mừng, chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành
- GDHS : Tự nhận thức, trung thực,
II.Đồ dùng học tập: