Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã được nghe hay được đọc có nhân vật là những đồ ch¬i cña trÎ em hoÆc nh÷ng convËt gÇn gòi víi trÎ em.. I, Môc tiªu: 1, RÌn kÜ n¨ng nãi: - biết kể tự nh[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: 15 12 2007 Ngày giảng: 17- 12 2007 Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2007 Tiết 1:
Chào cờ:
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2 Tập đọc:
Cánh diều tuổi thơ.
I, Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui,tha
thiết, thể hiện niềm vui ("# của đám trẻ khi chơi thả diều
- Hiểu từ ngữ mới trong bài: mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát
khao
Hiểu nội dung bài: Niềm vui ("# và những khát khao tốt đẹp mà trò chơi thả
diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm
những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II, Đồ dùng dạy học:
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2’ ) Hát
2, Kiểm tra bài cũ: (5’ )
- Đọc bài Chú đất nung – phần 2
- Nội dung bài
3, Dạy học bài mới: (30’ )
a Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
Tuổi thơ các em chơi trò chơi thả diều
.Cánh diều sẽ cho các em niềm vui ("#
và những khát vọng mà trò chơithả diều
mang lại …
b, -"# dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
*, Luyện đọc:
-Bài này chia làm mấy đoạn ?
-Chia đoạn: 2 đoạn
-Đoạn 1 :Từ đầu ……Sao sớm
- Đoạn 2 :Phần còn lại
- Tổ chức cho HS đọc đoạn
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu
nghĩa một số từ khó
-Mục đồng là ai ?
-thế nào là huyền ảo ?
-Hai học sinh đọc
-Bài này chia làm 2 đoạn
Đoạn 1:5 đòng đầu
Đoạn 2 :Phần còn lại
Kết hợp luyện phát âm và giảinghĩa 1 số từ ngữ mục chú giải
Trang 2-Khát vọng là gì ?
-Thế nào là khát khao ?
- Em hiểu thế nào là sáo diều ,sáo đơn ,
sáo kép
- GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài:
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
miêu tả cánh diều?
- Cánh diều ] miêu tả bằng những giác
quan nào?
- Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
-Trò chơi thả diều đem ại cho trẻ thơ
- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
c, -"# dẫn đọc diễn cảm:
- GV giúp HS đọc diễn cảm đoạn1
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm, thi
đọc diễn cảm
- Nhận xét
4, Củng cố,dặn dò: (3’ )
- Bài cánh diều tuổi thơ nói lên điêù gì ?
-Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS luyện đọc cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe GV đọc bài
*HS đọc thầm đoạn 1
cánh diều có những loại sáo Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng
- Bằng mắt và tai
*HS đọc thầm đoạn 2
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui ("# đến phát dại nhìn lên trời
.-Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo ,đẹp nhơ một tấm thảm nhung khổng lồ ,bạn nhỏ thấy lòng cháy lên ,cháy mãI khát vọg .Suốt một thừi mới lớn ,bạn đã ngửa cổ chờ
đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống từ trời ,bao giờ cũng hi vọng ,tha thiết cầu xin
- Cánh diều khơi gợi những mơ " đẹp cho tuổi thơ
-HS nối tiếp đọc 2 đoạn và nêu cách đọc diễn cảm
- HS tham gia thi đọc diễn cảm
- HS nêu nội dung bài
Tiết 3:
Toán:
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
.
I, Mục tiêu:
-Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
Trang 3-Vận dụng để tính nhẩm
II.Đồ dùng dạy học
-Nội dung bài
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Thực hiện chia cho 10, 100, 1000,
nào?
- Nhận xét
3, Dạy học bài mới: (30’ )
a Giới thiệu bài : Chia 2 số có tận cùng là
chữ số 0
b Giảng bài :
chữ số 0 ở tận cùng
- Phép tính: 320 : 40 = ?
- Vận dụng chia một số cho một tích để
thực hiện
- -"# dẫn HS thực hành đặt tính: 320 :
40
số bị chia nhiều hơn số chia
- Phép tính: 32000 : 400 = ?
- Yêu cầu HS vận dụng chia một số cho
một tích để thực hiện
- Nhận xét: 32000 : 400 = 320 : 4
- -"# dẫn HS đặt tính: 32000 : 400
*, Kết luận chung: sgk
c.Luyện tập:
MT: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia hai
số có chữ số tận cùng là các chữ số 0
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
320 : 10 =32
3200 : 100 =32
32000 : 1000 =32
- HS nêu
-1HS lên bảng tính
320 : 40 = 320 :(10 x4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
320 4 0
0 8
32000 : 400 = 32000 : (100 x 4 ) = 32000:1000 : 4 = 32 : 4 = 8
32000 400
0 -Học sinh đọc ghi nhớ sgk
- HS đặt tính
420:60 = 7 85000:500 = 170
92000 : 400 =230
Trang 4Bài 2: Tìm x:
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- -"# dẫn HS xác định yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Cho học sinh lên bảng giảI ,lớp giảI vào
bảng con
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’ )
- -"# dẫn luyện tập thêm
-Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
-2HS lên bảng Cả lớp làm vào vở bài tập
a, X x 40 =25600
X = 25600 : 40
X =640
b, X x 90 =37800
X =37800 : 90
X = 420
- HS nêu yêu cầu của bài
-HS làm bài
Bài giải
Nếu mỗi xe 20 tấn thì cần số xe là :
180 : 20 = 9 ( toa ) Nếu mỗi xe 30 tấn thì cần số toa là :
180 : 3 = 6 ( toa ) Đáp số a : 9 toa
b :6 toa
Tiêt 4 :
Lịch sử:
Nhà Trần và việc đắp đê.
I, Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh biết:
- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê
- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân
tộc
- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh Cảnh đắp đê " thời Trần ( phóng to)
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : ( 2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’ )
nào?
-Hát
- HS nêu 2 em
Trang 5- Nhận xét
3 Dạy học bài mới: ( 28’ )
a Giới thiệu bài:
b Giảng bài :
* Hoạt động 1 : Nhà Trần rất quan tâm tới
việc đắp đê
- Sông ngòi tạo điều kiện thuận lợi cho
những khó khăn gì?
- Hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em đã
] chứng kiến hoặc ] biết qua các
- Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên
sự quan tâm đến đê điều của nhà Trần?
- GV tóm tắt lại các ý:
Hoạt động 2 : Tác dụng của đê điều
nào trong cuộc đắp đê?
- Hệ thống đê điều có tác dụng gì?
chống lũ lụt
4 Củng cố, dặn dò: (2’ )
- Nêu lại nội dung bài
-Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc sgk và thảo luận nhóm
-Thuận lợi :Cung cấp " cho việc trồng cấy
- HS kể những điều mà các em thấy
- HS nêu:
+Đặt ra lệ mọi #? đều phải tham gia đắp
đê +Có lúc vua Trần cũng tham gia việc đắp
đê
* Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- HS trả lời câu hỏi
- Hệ thống đê dọc theo các con sông chính
đều ] xây đắp
- Giúp cho việc sản xuất nông nghiệp phát triển.Là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc
- Trồng rừng, chống phá rừng,
-Học sinh lắng nghe
Tiết 5:
Thể dục:
Ôn bài thể dục phát triển chung.
Trò chơi: thỏ nhảy.
I, Mục tiêu:
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung Yêu cầu tập thuộc cả bài và hoàn thiện
động tác cơ bản đúng
- Trò chơi: Thỏ nhảy yêu cầu tham gia vào trò chơi nhiệt tình, sôi nổi và chủ
động
Trang 6II, Địa điểm, N% tiện:
- Chuẩn bị 1 còi, phấn vẽ
III, Nội dung và N% pháp:
]#
1, Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tập luyện
- Tổ chức cho HS khởi động
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
- Trò chơi tự chọn
2, Phần cơ bản:
a Trò chơi vận động:
- Trò chơi:Thỏ nhảy
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
b Bài thể dục phát triển chung:
- Ôn bài thể dục
- Thi đua thực hiện bài thể dục
3, Phần kết thúc.
- Tập hợp hàng
- Thực hiện một vài động tác thả
lỏng
- Hệ thống nội dung tập luyện
- Nhận xét tiết học
6-10 phút 1-2 phút 2-3 phút
2-3 phút 18-22 phút 5-6 phút
13-15 phút 4-5 lần 4-5 phút
4-6 phút
- HS tập hợp hàng, điểm số báo cáo sĩ số
* * * * * * * *
* * * * * * * *
- GV nêu cách chơi, luật chơi
- HS chơi trò chơi
- GV tổ chức cho HS ôn bài thể dục phát triển chung
+ HS ôn cả lớp + HS ôn theo tổ
+ HS ôn cả lớp
- HS chơi trò chơi
- HS tập hợp đội hình
* * * * * * * *
* * * * * * * * *
Đội hình kết thúc
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * **
*
Ngày soạn :1612-2007 Ngày giảng :18-12-2007 Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007
Tiêt 1
Toán :
Chia cho số có hai chữ số.
I, Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép chia cho số có hai chữ số ( số có ba chữ số chia cho số có hai chữ số)
II.Đồ dùng dạy học
-Nội dung bài
Trang 7III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : ( 2’ )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )
1 HS nêu cách thực hiện phép chia 2 số có
tận cùng là chữ số 0
3 Bài mới : ( 30’ )
a Giới thiệu bài:
- Phép chia: 672 : 21 = ?
- -"# dẫn HS đặt tính, tính
- Tính từ trái sang phải
- Nêu cách chia
- Củng cố cách chia hết:
- Phép chia: 779 : 18 = ?
- Yêu cầu HS thực hiện tính
- Phép chia có
c, Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
Bài 2:.
- -"# dẫn HS xác định yêu cầu của bài
- Chữa bài, nhận xét
- Hát
-2 HS lên bảng tính
560 :70 = 8
65000 :500 = 130
672 21
042 32
0
- Nhận xét về số bị chia và số chia
- HS thực hiện phép chia
- HS đặt tính và tính
779 18
72 43 59
54
05 -779 : 18 = 43 A 5 )
HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
288 :24 469 : 67
24 469
048 12 0 7 48
0
740 :45 397 : 56
45 16 392 7
290 005 270
20
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Bài giải:
Mỗi phòng xếp ] số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số: 16 bộ
Trang 8Bài 3:
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
4, Củng cố, dặn dò: ( 3’ )
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
tìm
- HS làm bài
a,X x 34 =714
X = 714 : 34
X = 21 b,tiến hành ,# tự
846 x X = 18
X = 846 : 18
X = 47
-Học sinh lắng nghe
Tiết 2
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã được nghe hay được đọc có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những convật gần gũi với trẻ em.
I, Mục tiêu:
1, Rèn kĩ năng nói:
- biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện ( đoạn truyện) đã nghe, đã
đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu câu chuyện (đoạn truyện), trao đổi ] với các bạn về tính cách của nhân
vật, ý nghĩa câu chuyện
2, Rèn kĩ năng nghe:Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II, Đồ dùng dạy học:
- 1 số truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Bảng lớp với sẵn đề bài
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : ( 2’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Kể câu chuyện Búp bê của ai
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét
2 Dạy học bài mới: ( 30’ )
a Giới thiệu bài:
b -"# dẫn học sinh kể chuyện:
*, -"# dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề
- Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã
được nghe hay được đọc có nhân vật là
những đồ chơi của trẻ em hoặc những con
vật gần gũi với trẻ em.
-Hát -1 em kể
- HS đọc đề bài
- HS xác định yêu cầu của bài
Trang 9W ý :Bài cáng diều tuổi thơ không phải
là chuyện kể ,không có nhân vật đồ chơi
,con vật gần gũi với các em
- GV giới thiệu tranh sgk
- Truyện nào có nhân vật là đồ chơi,
truyện nào có nhân vật là con vật?
- GV gợi ý một vài câu chuyện
c.Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội
dung ý nghĩa câu chuyện:
- Tổ chức cho HS kể chuyện, trao đổi theo
nhóm 2
- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay hấp dẫn,
câu chuyện hay
4 Củng cố, dặn dò: ( 3’ )
- Luyện tập kể chuyện cho mọi #?
nghe
-Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát tranh sgk
- HS nối tiếp nói tên câu chuyện định kể, giới thiệu về nhân vật trong câu chuyện đó
- Chú Đất Nung
- Chú lính chì dũng cảm ,Võ Sỹ Bọ Ngựa ,Chú mèo hia …
+Chú lính trì dũng cảm +Võ sĩ Bọ ngựa
- HS kể chuyện, trao đổi theo cặp
VD:Tôi muốn kẻ với các bạn câu chuyệnvề một chàng hiệp sĩ gỗ dũng cảm ,nghĩa hiệp luôn làm điều tốt cho mọi #? …
-Học sing lắng nghe
Tiết 3
Khoa học
Tiết kiệm
I, Mục tiêu:
Sau bài học học sinh biết:
- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm "
- giải thích ] lí do phải tiết kiệm "
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm "
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk 60, 61
- Giấy vẽ tranh
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : ( 2’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Nêu những việc nên làm để bảo vệ
nguồn "
-Hát
- 2 HS nêu
Trang 10- Nhận xét.
3 Dạy học bài mới: ( 27’ )
a Giới thiệu bài:Ghi đầu bài lên bảng
b Giảng bài:
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu tại sao phải tiết
kiệm " và làm thế nào để tiết kiệm
"
MT: Nêu những việc nên và không nên
làm để tiết kiệm " Giải thích ] lí
do phải tiết kiệm "
- Hình vẽ sgk
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2:
+ Những việc nên và không nên làm để
tiết kiệm "S
+ Lí do cần phải tiết kiệm "S
- Thực tế việc dùng " của bản thân, gia
nào?
- Kết luận:
* Hoạt dộng 2 : Vẽ tranh cổ động tuyên
truyền tiết kiệm "
MT: Bản thân học sinh cam kết tiết kiệm
" và tuyên truyền cổ động #? khác
cùng tiết kiệm "
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm: 4
nhóm
- Các nhóm thảo luận xây dựng bản cam
kết tiết kiệm " tìm ý cho bức tranh,
phân công vẽ tranh
trình bày bản cam kết tiết kiệm "
thông qua tranh
- Nhận xét
4.Củng cố, dặn dò: ( 2’ )
- Tóm tắt nội dung bài
-Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát hình vẽ sgk
- HS thảo luận nhóm 2 xác định việc nên và không nên làm để tiết kiệm "
+ Nên làm: hình 1,3,5 + Không nên làm: hình 2,4,6
+ Hình 7 vẽ cảnh ngời tắm " vòi hoa sen ,vặn vòi " to ,# phản với #? ngồi vặn vòi dợi hứng " mà " không chảy
+hình 8 :Vẽ cảnh #? tắm " vòi hoa sen ,vặn vòi " vừa phải ,nhờ thế có " cho #? khác
- HS liên hệ thực tế và nêu
-Học sinh lắng nghe
- HS thảo luận làm việc theo nhóm
- Các nhóm xây ựng bản cam kết, tìm ý cho bức tranh và vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm "
Trang 11Tiết 4
Đạo đức:
Biết ơn thầy giáo, cô giáo
.
( tiếp theo)
I, Mục tiêu:
- Hiểu: Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh HS phải kính trọng
và biết ơn, yêu quý thầy cô giáo
- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo cô giáo
II, Tài liệu và N% tiện:
- Sgk đạo đức
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
- Nêu ghi nhớ
- Nhận xét
3 Dạy học bài mới: ( 28’ )
*Hoạt động 1: Trình bày sáng tác hoặc
liệu ( tầm ]A bài tập 4,5)
- Tổ chức cho HS viết, vẽ, kể chuyện, xây
dựng tiểu phẩm về chủ đề kính trọng, biết
ơn thầy cô giáo
- Tổ chức cho HS trình bày các bài hát,
thơ, tục ngữ nói về công lao của các thầy
cô giáo
- Nhận xét
*Hoạt động 2:Làm thiếp chúc mừng
thầy giáo, cô giáo cũ:
- Yêu cầu mỗi HS làm một tấm thiếp
- W ý: Nhớ gửi tặng các thầy giáo, cô
giáo cũ tấm thiếp đã làm
* Kết luận:
- Cần phải kính trọng, biết ơn thầy, cô
giáo
- Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện của
lòng biết ơn
* Hoạt động3 : Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện các việc làm để tỏ lòng kính
trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
-Hát -2 học sinh nêu
- HS trình bày những tác phẩm đã chuẩn bị
- HS hát, đọc thơ, có nội dung đề cao công lao của các thầy,cô giáo
- HS làm thiếp chúc mừng thầy cô giáo
- HS nhắc lại
Học sinh kể lại những việc mình đã làm thể hiện sự quan tâm của mình đối với các thầy
... luyện- Nhận xét tiết học
6-1 0 phút 1 -2 phút 2- 3 phút
2- 3 phút 1 8 -2 2 phút 5-6 phút
1 3-1 5 phút 4- 5 lần 4- 5 phút
4- 6 phút
- HS tập hợp hàng, điểm số báo...
- HS đặt tính tính
779 18
72 43 59
54
05 -7 79 : 18 = 43 A )
HS nêu yêu cầu
- HS làm
28 8 : 24 46 9 : 67
24 46 9
048 12 48 ...
*
Ngày soạn :161 2- 2 007 Ngày giảng :1 8-1 2- 2 007 Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 20 07
Tiêt 1
Toán :
Chia cho