Giaùo aùn hình hoïc 10 + Gợi ý cho HS từ ĐN phép cộng vectơ rút ra quy tắt trừ 3 ñieåm + Yeâu caàu HS thaûo luaän caâu hoûi 2 + Sữa chữa chính xác hoá HĐ6: Cũng cố kiến thức thông qua [r]
Trang 1Tiết 1, 2
CHƯƠNG I:
VÉC TƠ
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Hiểu và biết vận dụng khái niệm Vectơ, Vectơ cung phương, cùng hướng, độ dài của Vectơ,
Vectơ bằng nhau, Vectơ không trong bài tập
2 Về kỹ năng:
+ Biết xác định điểm đầu, điểm cuối của Vectơ, độ dài của Vectơ, Vectơ bằng nhau, Vectơ không
+ Chứng minh được 2 Vectơ bằng nhau
+ Biết cách dựng điểm M sao cho AM U với điểm A và Vectơ cho trướcU
3 Về tư duy vầ tháy độ:
+ Rèn luyện tư duy logic vầ trí tưởng tượng không gian biết quy lạ về quen
+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận
II Chuẩn bị của GV và của HS:
1 Cguẩn bị của HS:
+ Đồ dùng học tập, thước kẻ, compa……
+ Giáy bút cho hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị củaGV:
+ Đồ dùng giạy học, thước kẻ, compa……
+ các bảng phụ và các phiếu học tập
III Phương pháp dạy học:
Sử dụng linh hoạt các phương hpáp sau: gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xenvào các họt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
HĐ1: Vectơ và
tên gọi
* HĐTP1: + Tiếp cận
kiến thức GV chiếu VD
hoặc đọc VD
+ GV giúp HS hiểu được
để xác định được các
đại lượng cơ bản như
vận tốc, gia tốc, lực
ngoài cường đọ của
chúng ta còn phải biết
+ Lắng nghe hoặc đọc
VD sgk, trả lời câu hỏi
1 Vectơ:
+ Không trả lời câu hỏi được viø ta không biết được tàu thuỷ chuyển động theo hướng nào
Trang 2hướng của chúng
* HĐTP2: Hình thành
địng nghĩa
+ Yêu Cầu HS quan sát
hình 1, đọc phần ghi
trong sách giaos khao
+ Chính xác hoá hình
thành khái niệm
+ Yêu cầu HS ghi nhớ
các tên gọi, kí hiệu
* HĐTP3: Củng cố lại
định nghĩa
+ Yêu cầu HS theo giỏi
hình 2, đọc phần ghi
trong sgk và phát hiện
vấn đề
HĐ2: Vectơ
không:
* HĐTP1: GV giúp cho
HS liên hệ kiến thức
Vectơ với các môn học
khác và trong thực tiển
* HĐTP2: Tiếp cận
Vectơ không
+ Khi tác động váo một
vật đứng yêu với một
lực bằng không vật sẽ
chuyển động như thế
nào? Vẽ Vectơ biểu thị
chuyển động của của
một vật trong trường
hợp đó
+ Gipí thiệu định nghĩa
HĐ3: Củng cố lại
kiến thức đả học thông
qua VD, cho HS hoạt
động theo nhóm
+ Sửa chữa sai lầm và
chính xác hoá kết quả
+ Đọc sgk và thử hình thành KN
+ Ghi nhớ các tên gọi,
kí hiệu
+ Phát hiện vấn đề
+ Biết được kiến thức về Vectơ có trong môn học khác và trong thực tiễn
+ Trả lời các phát hiện vấn đề
+ Hoạt động nhóm, bước đầu vận dụng kiến thức thông qua VD
+ Phát hiện sai lầm và sửa chữa khớp đáp số với GV
a Định nghĩa: sgk trang 5 + Kí hiệu: AB, MN hoặc a, b
+ Các tên gọi liên quan đến Vectơ điểm đầu, điểm cuối
+ Cho 2 điểm A,B phân biệt có 2 Vectơ nhận A,B làm điểm đầu hoặc điểm cuối: AB, BA
b Trong vật lí một lực thường được biểu thị bởi một Vectơ, độ dài của Vectơ biểu thị theo cường độ của lực, hướng của Vectơ biểu thị cho hướng của lực tác dụng, điểm đầu của Vectơ đặc ở vật chiệu tác dụng của lực + Trong đời sống ta thường dùng Vectơ để chỉ hướng chuyển động
c Vectơ không: sgk trang 5
+ VD: Cho 3 điểm A,B,C phân biệt, không thẳng hàng, có bao nhiêu Vectơ có điểm đầu, điểm cuối lấy trong các điểm đả cho?
+ Đáp số: AB,BA,AC,CA,BC,CB,Â,BB,CC
2 Hai Vectơ cùng phương, cùng hướng:
a Giá của Vectơ: là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của Vectơ
+ Giá của Vectơ AB là đường thẳng AB + Giá của Vectơ AA là mọi đường thẳng đi qua A
Trang 3phương, cùng hướng:
* HĐTP1: Giới thiệu
ĐN giá của Vectơ
+ Hãy xác định giá của
Vectơ AB, AA
* HĐTP2: Tiếp cận:
+ Cho HS quan sát hình
3 sgk, cho nhận xét về
VTTĐ về giá của các
cặp Vectơ đó
* HĐTP3: + Giới thiệu
các Vectơ cùng phương
+ Cho HS phát biểu ĐN
+ Giới thiệu 2 vectơ
cùng hướng
+ Hường của Vectơ 0
đối với mọi Vectơ
* HĐTP4: Củng cố
+ Củng cố thông qua
các câu hỏi
+ Cho HS phát biểu sau
đó đưa ra kết quả
+ Chia HS thành từng
nhóm yêu cầu HS phát
biểu kết quả theo nhóm
+ Theo giỏi hoạt động
của các nhóm, giúp đở
khi cần
+ Yêu cầu đại diện một
nhóm trả lời, các nhóm
khác nhận xét lời giải
+ sửa chữa sai lầm,
chính xác hoá kết quả
HĐ5: Hai Vectơ
+ Trả lời
+ Phát hiện VTTĐ về giá của các cặp Vectơ trong hinh 3 sgk
+ Phát hiện tri thức mới
+ Phát biểu điều mới phát hiện được
+ Ghi nhận kiến thức mới
+ Trả lời
+ Câu b,c,e đúng
+ ĐoÏc và hiểu yêu cầu bài toán
+ Hoạt động nhóm thảo luận
+ Đai diện nhóm trình bày
b Hai Vectơ cùng phương: sgk
c Hai Vectơ cùng hướng: sgk
+ Câu hỏi 1: Khoanh tròn các chử cái đứng đầu mà em cho là đúng;
a) Hai Vectơ đả cùng phương thì phải cùng hướng
b) Hai Vectơ đả cùng hướng thì phải cùng phương
c) Hai Vectơ ngược hường với Vectơ thứ 3 thì phải cùng hướng
d) Nếu 3 điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng thì2 Vectơ AB và BC cùng hướng
e) Nếu 2 Vectơ a, b cùng phương với thì c a, b
cùng phương (a, b, khác Vectơ )c 0
+ VD2: Cho tam giác ABC có M,N,P theo thứ tự là trung điểm của BC, CA,AB, Chỉ ra trên hình vẽ các Vectơ có điểm đầu, điểm cuối (không trùng nhau) lấy trong các điểm đả cho mà
a) cùng phương với AB b) Cùng hướng với PN
+ Kết quả:
a) CP với AB: AB,AP,PA,PB,BP,MN,NM
b) CH với PN: BM,MC,BC
3 Hai Vectơ bằng nhau:
a Độ dài của Vectơ: sgk
b Hai Vectơ bằng nhau: sgk
+ VD3: Hoạt động 1 trang 7 Kết quả:
FE DC BD DE FA BF ED FB
FD EC AE DF EA CF EF DB
Trang 4bằng nhau:
* HĐTP1: Giới thiệu độ
dài Vectơ
+ Vectơ không có độ dài
bănmgf bao nhiêu?
* HĐTP2: Hai Vectơ
bằng nhau
+ Cho HS tiếp cận KN
bằng cách theo dõi hình
5 và trẩ lời câu hỏi 3
+ Giới thiệu đinh nghĩa
+ Các Vectơ không
có bằng
CC
BB
Â, ,
nhau không?
+ Giới thiệu kí hiệu của
Vectơ không
* HĐTP3:Củng cố
+ Cho HS hoạt động
theo nhóm
+ Yêu cầu đại diện của
một nhóm lên trình bày
+ Sửa chữa sai lầm
+ Phát hiện sai lầm và sửa chữa khớp với kết quả GV
+ Nhận biết KN mới
+ Phát hiện tri thức mới
+ Ghi nhận tri thức mới
+ Vận dụng kiến thức mới trả lời
+ Hoạt động theo nhóm
+ Đại diện trình bày
+ Sửa chữa khớp với đáp số của GV
+ Không thể viết AGGD vì AG=2GD
+ VD4: Hoạt động 2 trang 8 sgk Vẽ đường thẳng d đi qua O và song song hoặc trùng với giá của Vectơ Trên d xác định a
được duy nhất mộy điểm A sao cho oa a và Vectơ OA cùng hướng với Vectơ a
Hoạt động 6: Cũng cố toàn bài.
+ Câu hỏi 1: Em hãy cho biết các nội dung cơ bản đã được học
+ Câu hỏi 2: Bài tập 2/sgk
+ Hướng dẫn học bài và làm btvn
+ Nhận biết được ĐN vectơ , vectơ cp, ch, độ dài của vectơ, vectơ không, vectơ bằng nhau
+ Biết xác định điểm đầu, điểm cuối, giá, phương, hướng, độ dài của vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ không
+ Biết cách dựng điểm M sao cho AM = cuối A và cho trước.u u
+ BTVN: 3,4,5/9 sgk 4/5 sbt
Trang 5Ngày 10/09/2006
Tiết 3.4:
Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ
I Mục Tiêu:
+ HS phải nắm được cách xác định tổng của 2 hoặc nhiều vectơ cho trước
+ Biết sữ dụng thành thạo quy tắt 3 điểm và quy tắt hbh
+ HS cần nhớ các tính chất của phép cộng vectơ và sữ dụng được trong tính toán
+ Biết phát biểu theo ngôn ngữ vectơ về tính chất trọng điểm của đ/thẳng và trong tâm của tam giác
II Phương Pháp Dạy Học:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp sau, gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen các hoạt động nhóm
III Tiến Trình Bài Học:
HĐ1: Vào đề lấy VD 2
người cùng kéo 1 chiếc xe
HĐ2: Hoạt động phát
hiện ra ĐN tổng của 2 vectơ
+ GV hướng dẫn cho hs đọc
và trả lời câu hỏi 1
+ Giới thiệu ĐN
HĐ3: Cũng cố thông
qua hoạt động 1,2 sgk
+ Cho HS thảo luận theo
nhóm
+ Theo dỏi hoạt động các
nhóm và sữa chữa kịp thời
những sai lầm
+ Yêu cầu đại diện nhóm lên
trình bày
+ Chính xác hoá kết quả
HĐ4: Hoạt động nhằm
đưa ra các t/chất của phep
cộng vectơ
+ Yêu cầu HS thảo luận HĐ4
sgk
+ GV rút ra t/chất
+ HS đọc và trả lời câu hỏi
1, từ đó phát hiện tri thức mới
+ Ghi nhận kiến thức mới
+ HS hoạt động nhóm
+ Theo dõi bài làm của bạn trên bảng
+ Chính xác bài giải theo GV
+ Thảo luạn HĐ4 và phát hiện vấn đề
+ Ghi nhận kiến thức mới
1 Định nghĩa tổng của 2 vectơ:
sgk
+ Vi dụ 1: Hđ1, Hđ2 sgk
2 Các t/ chất của phép cộng vectơ: sgk trang11.
Trang 6 HĐ5: Rút ra các
nguyên tắt cần nhớ
+ Gợi ý cho HS từ ĐN phép
cộng vectơ rút ra quy tắt 3
điểm
+ Giới thiệu quy tắt hbh
+ Yêu cầu HS thảo luận câu
hỏi 2
+ Sữa chữa chính xác hoá
HĐ6: Cũng cố kiến
thức thông qua các bài toán
+ GV cho HS hoạt động theo
nhóm
+ Theo dõi hoạt động của
các nhóm, sữa chữa kịp thời
các sai lầm
+ GV nhấn mạnh các quy tắt
đả học áp dụng ntn trong 3
bài toán
+ Tóm tắt các bài toán thành
phần ghi nhớ, yêu cầu HS
học thuộc
HĐ7: Ứng dụng quy tắt
hbh trong vật lí
+ Yêu cầu HS quan sát hình
16 và rut ra ứng dụng
+ GV chính xác hoá và cho
HS ghi chép
+ Phát hiện tri thức + Ghi nhân kiến thức mới
+ Ghi nhân kiến thức + Thảo luận theo nhóm + Sữa chữa theo GV
+ Hoạt động theo nhóm
+ Theo dõi bài giải của bạn trên bảng cho nhận xét + Ghi nhớ các công thức
+ Quan sát hình vẽ phát hiện tri thức
+ Ghi chép chú ý
3 Các quy tắt cần nhớ:
+ Quy tắt 3 điểm + Quy tắt hbh
+ Ví dụ2: Các bài toán 1, bt2, bt3, sgk trang 12,13
GHI NHỚ:
+ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA MB+ = 0 + Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0+ + =
* Chú ý:
+ Quy tắt hbh thường được áp dụng trong vật lí được xác định hợp lực của 2 lực cùng t/dụng lên
1 vật
HĐ8: Cũng cố và dặn dò:
1) Cho điểm B nằm giữa điểm A và C, yêu cầu hs dựng vectơ tổng AC BC+
2) Cho hbh ABCD, với tâm 0 Hãy điền vào chỗ trống ( ) để được đẳng thức đúng
a) AB+AO= d) OA OC+ =
b) AB+CD= e) OA OB OC OD+ + + =
c) AB+OA=
Dặn dò: Làm bt 14,15,16,17,18,19,20
Trang 7Ngày 15/09/06
Tiết 5:
Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I Mục Tiêu:
+ HS phải nắm được cách xác định hiệu của 2 hoặc nhiều vectơ cho trước
+ Biết sữ dụng thành thạo quy tắt trừ 3 điểm
+ HS cần nhớ thế nào là vectơ đối của một vectơ
II Phương Pháp Dạy Học:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp sau, gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen các hoạt động nhóm
III Tiến Trình Bài Học:
HĐ1: Cho O là trung điểm
của AB Cmr OA=BO
HĐ2: Hoạt động phát hiện
ra vectơ đối của 1 vectơ
+ GV hướng dẫn cho hs đọc và
trả lời câu hỏi 1
+ Giới thiệu
Đ3: Cũng cố thông qua hoạt
động 1,2 sgk
+ Cho HS thảo luận theo nhóm
+ Theo dỏi hoạt động các nhóm
và sữa chữa kịp thời những sai
lầm
+ Yêu cầu đại diện nhóm lên
trình bày
+ Chính xác hoá kết quả
HĐ4: Hoạt động nhằm đưa
ra ĐN hiệu của hai vectơ
+ Yêu cầu HS thảo luận HĐ4
sgk
+ GV rút ra ĐN
HĐ5: Rút ra các nguyên
tắt cần nhớ
+HS lên bảng giải bài
+ HS đọc và trả lời câu hỏi
1, từ đó phát hiện tri thức mới
+ Ghi nhận kiến thức mới
+ HS hoạt động nhóm
+ Theo dõi bài làm của bạn trên bảng
+ Chính xác bài giải theo GV
+ Thảo luạn HĐ4 và phát hiện vấn đề
+ Ghi nhận kiến thức mới
1 Vectơ đối của một vectơ:
sgk
+ Vi dụ 1: Hđ1, Hđ2 sgk
2.Hiệu hai vectơ: sgk trang16.
Trang 8+ Gợi ý cho HS từ ĐN phép
cộng vectơ rút ra quy tắt trừ 3
điểm
+ Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi
2
+ Sữa chữa chính xác hoá
HĐ6: Cũng cố kiến thức
thông qua các bài toán
+ GV cho HS hoạt động theo
nhóm
+ Theo dõi hoạt động của các
nhóm, sữa chữa kịp thời các sai
lầm
+ GV nhấn mạnh các quy tắt đả
học áp dụng ntn trong 3 bài toán
+ Tóm tắt các bài toán thành
phần ghi nhớ, yêu cầu HS học
thuộc
+ Phát hiện tri thức + Ghi nhân kiến thức mới
+ Ghi nhân kiến thức + Thảo luận theo nhóm + Sữa chữa theo GV
+ Hoạt động theo nhóm
+ Theo dõi bài giải của bạn trên bảng cho nhận xét + Ghi nhớ các công thức
3 Các quy tắt cần nhớ:
+ Quy tắt trừ 3 điểm
+ Ví dụ2: Các bài toán 1, bt2, bt3, sgk trang 16,17
GHI NHỚ:
+ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA MB+ = 0
HĐ7: Cũng cố và dặn dò:
Trang 9Ngày 20/10/06
Tiết 6,7 :
Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I Mục Tiêu:
+ HS phải nắm được cách tích của một vectơ với một số
+ HS cần nhớ các tính chất của phép nhân vectơ với một số và sữ dụng được trong tính toán + Điều kiện để hai vectơ cùng phương, diều kiện để ba điểm thẳng hàng
+Biểu thị được một vectơ qua hai vectơ không cùng phương
II Phương Pháp Dạy Học:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp sau, gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen các hoạt động nhóm
III Tiến Trình Bài Học:
HĐ1:VD SGK
HĐ2: Hoạt động phát
hiện ra ĐN tổng của 2
vectơ
+ GV hướng dẫn cho hs
đọc và trả lời câu hỏi 1
+ Giới thiệu ĐN
HĐ3: Cũng cố
thông qua hoạt động 1,2
sgk
+ Cho HS thảo luận theo
nhóm
+ Theo dỏi hoạt động các
nhóm và sữa chữa kịp
thời những sai lầm
+ Yêu cầu đại diện nhóm
lên trình bày
+ Chính xác hoá kết quả
HĐ4: Hoạt động
nhằm đưa ra các t/chất
của phep nhân một số với
một vectơ
+ Yêu cầu HS thảo luận
HĐ4 sgk
+ HS đọc và trả lời câu hỏi 1, từ đó phát hiện tri thức mới
+ Ghi nhận kiến thức mới
+ HS hoạt động nhóm
+ Theo dõi bài làm của bạn trên bảng
+ Chính xác bài giải theo GV
+ Thảo luạn HĐ4 và phát hiện vấn đề
+ Ghi nhận kiến thức mới
1 Định nghĩa tích của 1 vectơ với một số: sgk.
+ Vi dụ 1: Hđ1, Hđ2 sgk
Trang 10+ GV rút ra t/chất
HĐ5: VD sgk
HĐ6: Cũng cố kiến
thức thông qua các bài
toán
+ GV cho HS hoạt động
theo nhóm
+ Theo dõi hoạt động của
các nhóm, sữa chữa kịp
thời các sai lầm
+ GV nhấn mạnh các tính
chất đã học áp dụng ntn
trong 3 bài toán
+ Tóm tắt các bài toán
thành phần ghi nhớ, yêu
cầu HS học thuộc
GV: Rút ra đường thẳng
ơle từ BT3
HĐ7:Từ một vectơ biểu
thị qua hai vectơ không
cùng phương
GV: Nếu hai vectơ không
cùng phương phải chăng
mọi vectơ điều có thể
biểu thị qua hai vectơ đó?
+ Phát hiện tri thức + Ghi nhân kiến thức mới
+ Ghi nhân kiến thức + Thảo luận theo nhóm + Sữa chữa theo GV
+ Hoạt động theo nhóm
+ Theo dõi bài giải của bạn trên bảng cho nhận xét
+Trả lời câu hỏi
+ Quan sát hình vẽ phát hiện tri thức
+ Ghi chép chú ý
2 Các t/ chất phép nhân một số với một vectơ: sgk trang19.
3.Điều kiện để hai vectơ cùngphươớng:
*Vectơ cùng phương với vectơ b
(khác 0)khi và chỉ khi có số k
a
sao chobk a
* Điều kiện để ba điểm thẳng hàng: Điều kiện cần và đủ để ba
điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng là có số k sao cho :
AC k
AB
Cm: Sgk
+ Ví dụ2: Các bài toán 3, sgk trang 22
4 4.Biểu thị một vectơ qua hai
vectơ không cùng phương
*Định lí:Sgk trang 22
Cm:Sgk trang 23
HĐ8: Cũng cố và dặn dò:
Trang 11Ngày 25/10/06
I.Mục tiêu:
-Vận dụng được các tính chất của tích phép nhân một số với một vectơ
-Vận dụng điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng vào bài tập
-Rèn luyện tính toán nhanh cách biểu thị một vectơ qua hai vectơ không phương
II.Phương pháp vận dụng:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp sau, gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen các hoạt động nhóm
III.Tiến trình bài học:
HĐ1: Dành cho HS khá:
+ Y/ cầu hs nhắc lại cách biểu thị một vectơ
qua hai vectơ không cùng phương
+ Sữa chữa sai lầm cho hs
+ Trả lời
+ Làm bài tập 22
HĐ2: Dành cho hs trung bình hoặc yếu.
+ Y/cầu hs nhắc lại quy tắc ba điểm
+ Sữa chữa sai lầm + Trả bài+ Làm bài tập 23
HĐ3:Dành cho trung bìnhù.
+ Nhắc lại ( yêu cầu hs) công thức trọng tâm
tam giác
+ Y/cầu làm bài tập 24, sửa chữa sai lầm
+ Trả lời
+ Ghi nhận và sữa chữa sai lầm
HĐ4: Dành cho HS khá
+ Y/cầu hs nhăc laiï công thức trọng tâm tam
giác
+ Sửa chữa sai lầm
+ Trả lời
+ Lên bảng làm bt
+ Sữa chữa sai lầm theo GV
HĐ10: Dành cho HS trung bình khá.
+ Y/cầu hs nhắc lại điều kiện cần và đủ để hai
tam giác có cùng trọng tâm
+ Sữa chữa sai lầm cho hs,
+ Trả lời,
Trả lời miệnh bt 27
HĐ 11: Dành cho hs khá:
+
+ Sữa chữa các sai lầm cho hs trong bt 28a + Trả lời.
Lên bảng làm bt 28a
HĐ 12: Dành cho hs giỏi.