1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bồi dưỡng học sinh giỏi khối 10 môn: Đại số

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 227,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm của phương trình ấy không thể là số hữu tỷ.. Biết tích một nghiệm của phương trình 1 với một nghiệm của phương trình 2 là một ng[r]

Trang 1

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

MÔN: ĐẠI SỐ

I – PHƯƠNG TRÌNH.

1 (BT_364_10/07) Tìm m để phương trình x2 – x + m = 0 có hai nghiệm dương x1, x2 sao cho P = 4 4 5 5

xxxx

đạt GTLN

HD: P = x1x2(1 – 3x1x2) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy

2 (BT_363_9/07) Cho a ≠ 0 Giả sử b, c là hai nghiệm phân biệt của phương trình x2 – ax - 12 =0 Chứng minh

2a

rằng b4 + c4 ≥ 2 + 2

3 (BT_363_9/07)Cho a,b,c,d  R Chứng minh rằng ít nhất 1 trong 4 phương trình sau có nghiệm ax2 + 2bx + c =

0, bx2 + 2cx + d = 0, cx2 + 2dx + a = 0, dx2 + 2ax + b = 0

4 (BT_367_1/08) Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng trong ba phương trình x2 – 2ax + b = 0, x2 – 2bx + c = 0 , x2 – 2cx + a = 0 có ít nhất một phương trình có hai nghiệm phân bệt và ít nhất một phương trình vô nghiệm

5 (BT_366_12/07) Giải phương trình x2(x4 – 1)(x2 + 2) + 1 = 0

HD: Chuyển về A2 = 0

2

HD: Đặt u = 2, v = Chuyển phương trình về dạng aA + b + cB = 0

1

x x

2 1

x x

7 (BT_366_12/07) Giải phương trình x4 = 24x + 32

HD: Chuyển về A2 = B2

8 (BT_359_5/07) Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 có các số a, b, c là các số nguyên lẻ Chứng minh rằng nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm của phương trình ấy không thể là số hữu tỷ

9 (BT_368_2/08) Giải phương trình x4 - 2x3 + 4x2 – 3x – 4 = 0

10 (Olympic 95 - 05) Cho ba phương trình x2 + ax + 1 = 0(1), x2 + bx + 1 = 0 (2) , x2 + cx + 1 = 0 (3) Biết tích một nghiệm của phương trình (1) với một nghiệm của phương trình (2) là một nghiệm của phương trình (3) Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 + abc = 4

1 1

2 2

1 2

1 2

1

(4) 1

(5) (6) 1

x

x

x x

1 2

2 1

ab c

Từ (4),(5) ta có 2 2 2 2 Nhân lại ta có

1 2

1

11 Nghiệm của phương trình x2 + ax + b + 1 = 0 là các số tự nhiên khác 0 Chứng minh rằng a2 + b2 cũng là số tự nhiên

12 Có thể có hay không biệt số  của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 với hệ số nguyên a, b, c bằng 23

13 Giả sử a, b, c là các số sao cho 2a , a + b, c là các số nguyên Chứng minh rằng với x Z thì ax2 + bx + c cũng nguyên

14 Tìm a  Z để phương trình có nghiệm nguyên.

a) x2 + ax + a = 0

b) x2 – (3 + 2a)x + 40 – a = 0

Trang 2

c) x2 – (1 + 2a)x + 19 – a = 0.

d) x2 + (a + 1)x + a + 2 = 0

15 Tìm các số hữu tỷ dương x, y sao cho x + y và 1 1 là các số nguyên

xy

16 Cho f(x) = ax2 + bx + c Biết phương trình f(x) = x vô nghiệm Chứng minh rằng phương trình af2(x) + bf(x) + c

= x vô nghiệm

17 Cho f(x) = ax2 + bx + c, a ≠ 0 thoả mãn |f(x) ≤ 2008 khi | x | ≤ 1 Chứng minh rằng |a| + |b| + |c| ≤ 4.2008

18 Giả sử |ax2 + bx + c| ≤ 1 khi |x| ≤ 1.Chứng minh rằng |cx2 + bx + a| ≤ 2 khi |x| ≤ 1

HD: Giả sử a ≥ 0.

19 Cho f(x) = ax2 + bx + c, a ≠ 0

a) Chứng minh rằng: Nếu ac < 0 thì Phương trình f(f(x)) = 0 có nghiệm

HD: ay1 > 0  PT: ax2 + bx + c = y1 có nghiệm

b) Cho a = 1 Giả sử phương trình f(x) = x có hai nghiệm phân biệt Chứng minh rằng phương trình f(f(x)) = x

có 4 nghiệm phân biệt nếu (b + 1)2 > 4(b + c + 1)

20 Cho f(x) = ax2 + bx + c Thoả mãn |f(- 1) |≤ 1, |f(1) |≤ 1, |f(0) |≤ 1 Chứng minh rằng

a) |a| + |b| + |c| ≤ 3

b) |f(x) | ≤ 7 với |x| ≤ 2

Cho f(x) = ax2 + bx + c Thoả mãn |f(- 1) |≤ 1, |f(1) |≤ 1, |f(0) |≤ 1 Chứng minh rằng |f(x) | ≤ ,  |x| ≤ 1.5

4

21.

22.

II– PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ.

1 (BT_364_10/07) Giải phương trình 3 1 1

1

2 x 2 x

HD: Đặt u = 3 1 , v = Chuyển về hệ phương trình

2x

2 (BT_364_10/07) Giải phương trình 4 xx2  1 xx2  1 2

HD: Đặt t = 4 xx2 1 Tính 4 xx2 1 theo t Chuyển về phương trình ẩn t

3 (BT_364_10/07) Giải phương trình 7x2 22x28 7x2 8x13 31x2 14x 4 3 3(x2)

HD: 7x2 22x28 (2x1)2 3(3x)2  3(3x)

7x 8x13  (2x1) 3(x2)  3(x2)

31x 14x13 (2x1) 3(3x1)  3(x2)

4 (BT_363_9/07) Giải phương trình 4 x 1 x 2x 5

HD: C1: Đặt u = x 1 , v = Chuyển về HPT

x

x

C2: Chuyển về PT tích hoặc dạng A2 = B2

5 (BT_365_11/07) Giải phương trình 2(x2 8) 5 x3 8

HD: Phương trình dạng đẳng cấp aA + b A B + cB = 0

6 (BT_366_12/07) Giải phương trình x2 + 2 = 2 x3 1

HD: C1: aA + b A B + cB = 0 C2: Chuyển về A2 = 0

7 (BT_366_12/07) Giải phương trình x y z   4 2 x 2 4 y 3 6 z5

HD: Chuyển về A2 + B2 + C2 = 0

Trang 3

8 (BT_366_12/07) Giải phương trình 1 1 2.

xx  x 

HD: Đặt t = 1 Chuyển về phương trình ẩn t

4

x

9 (BT_366_12/07) Giải phương trình x4  x2 2008 2008

HD: Đặt y = x2 2008 Chuyển về hệ phương trình

10 (BT_366_12/07) Giải phương trình 4x2 5x 1 2 x2   x 1 9x3

HD: C1: Nhân hai vế với biểu thức liên hợp.

C2: Đặt a 4x2 5x1,bx2  x 1 Chuyển về hệ phương trình ẩn a, b

11 (BT_366_12/07) Giải phương trình 2 x 1 6 9x2 6 (x1)(9x2) 38 10 x2x2 x3

HD: Đặt t = x 1 3 9x2 Chuyển về phương trình ẩn t

12 (BT_366_12/07) Giải phương trình 2x2 4x 7 x4 4x3 3x2 2x7

HD: Đặt u = (x + 1)2, v = 2(x1)2 5 Chuyển về hệ phương trình

13 (BT_362_8/07) Giải phương trình x3 36 3 x 6 6

HD: Đặt z = 3 x6, y = 3 z6 Chuyển về hệ phương trình “Hoán vị vòng quanh” Giả sử x ≥ y ≥ z

14 (BT_361_7/07) Tìm m để phương trình m x  1 3 x 1 24 x2 1 có nghiệm

HD: Đặt t = 4 1 Do t = nên 0 ≤ t < 1 Chuyển về vẽ bảng biến thiên hàm số bậc hai

1

x x

2 1 1

x

15 (BT_361_7/07) Tìm m để phương trình x 1 4m x4 2 3x 2 (m3) x 2 0 có nghiệm

HD: Đặt t = 4 2 Tìm điều kiện của t Chuyển bài toán về theo tam thức bậc hai

1

x x

2

2 4 8 2 4

x

HD: Áp dụng công thức A2 | |A

17 (BT_359_5/07) Giải phương trình xx2   x 1 x 1 x2   x 1 1

18 (BT_368_2/08) Gải phương trình 2x2 2x 1 4x1

19 (BT_368_2/08) Giải phương trình 4x x 2 3 4 3 10 3  x

20 (Olympic 04) Giải phương trình 2x x 1 1 1 3 x 1

HD: Đặt t = 1 1 Chuyển về phương trình bậc 2 ẩn t, xem x là tham số

x

PT: t = 2( x 1 1) Vô nghiệm

PT: t = x 1 1 Bình phương hai vế chuyển về (xx1)2 0

21 (Olympic 99) Giải phương trình 2 3 4 2

3

HD: Chuyển về phương trình đẳng cấp.

Trang 4

22 (Olympic 95 - 05) Giải phương trình x3  2 3 33 x2.

HD: Đặt y = 33x2 Chuyển về hệ phương trình đối xứng loại II ẩn x, y

23 (Olympic 95 - 05) Giải phương trình x2 4x 2 x2

HD: Đặt x2= y – 1 Chuyển về hệ phương trình đối xứng loại II ẩn x, y

24 (Olympic 95 - 05) Giải phương trình x2 4x 6 2x2 5x  3 3x2 9x5

HD: Giải PT bằng phương pháp đánh giá VT ≥ 2 ≥ VP.

25 (Olympic 95 - 05) Giải phương trình 2 3, x ≥ - 1

2

x

HD: Đặt 3 = y + 1 Chuyển về hệ phương trình đối xứng loại II ẩn x, y

2

x

26 (Olympic 95-05) Giải phương trình 2(x2 3x2) 3 x3 8

HD: Chuyển về phương trình đẳng cấp.

27 (Olympic 95-05) Giải phương trình 15 2

HD: Đặt y = 15( 30060 1 1) Chuyển về hệ phương trình đối xứng loại II

28 (Olympic 95-05) Giải phương trình 5x2 14x 9 x2  x 20 5 x1

HD: Chuyển vế bình phương hai vế Chuyển về phương trình đẳng cấp.

29 (Olympic 95-05) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

.

x

HD: Đặt t = x 1 ; t ≥ 2 Chuyển về tam thức bậc hai

x

30 (Olympic 95-05) Giải phương trình x 4 x(1x)2  4(1x)3  1 x 4 x3 4 x2(1x)

HD: Đặt ẩn phụ u = 4 x, v = 41 x Chuyển về phương trình tích

31 (Olympic 95-05) Giải phương trình x2  x 19 7x2 8x13 13x2 17x 7 3 3(x2)

HD: Phân tích trong các căn (2x – 1)2 Áp dụng BĐT A2 B2 | |A

32 (Olympic 95-05) Giải phương trình x2 8x816 x2 10x267  2003

HD: Phương pháp BĐT |a b | | | | |a  b Xét a(4x; 20 2), (5b x;11 2)

33 (Olympic 95-05) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất x 1x2   x m 1x2

HD: Đặt ẩn phụ t  x 1x2 , - 1 ≤ t ≤ 2

34 (Olympic 95-05) Giải phương trình 2x15 32 x2 32x20

HD: Đặt ẩn phụ 2x154y2 Chuyển về HPT đối xứng loại II

35 (Olympic 95-05) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất 2 x 4 x 8 2 x x 2 m

HD: Đặt ẩn phụ t  2 x 4x, 6 ≤ t ≤ 2 3 m2 3 3

36 (Olympic 95-05) Tìm m để phương trình có nghiệm x2   x 1 x2   x 1 m

HD: Xét ( 1; 3), ( ;1 3), ( ;0) Ta có AB = 1 và PT  |AM – BM| < AB = 1

37 (Olympic 06) Giải phương trình (x1) x2 2x 3 x2 1

Trang 5

HD: Đặt t = x2 2x3 Tính x2 , Chuyển về phương trình bậc hai ẩn t xem x là tham số.

38 (Olympic 06) Giải phương trình 1 2 2

HD: Chuyển về phương trình chứa gt tuyệt đối ở VT, phân tích thành nhân tử ở VP.

39 (Olympic 06) Giải phương trình (x x 2)(x2 3x2007) 2005 x 4 4 x 304 x2   x 1 2006

HD: PT  (x2  x 1)2 2005(x 1x)2 304 x2   x 1 0

40 (Olympic 04_11) Giải phương trình

2

3

1 1

x x

x

HD: Chuyển vế Bình phương Chuyển về phương trình đối xứng bậc 4

41 (Olympic 06) Giải phương trình 1 3 1 0

x

 

HD: Quy đồng Nhân liên hợp

42 (BT) Tìm m để phương trình sau có nghiệm x 3 2 x 4 x4 x 4 m

43 (BT) Tìm m để phương trình sau có nghiệm x4 x  4 x x 4 m

44.

III - BẤT PHƯƠNG TRÌNH.

1 (BT_359_5/07) Giải bất phương trình x2 2x 3 x2 6x11 3 x x1

2 (Olympic 95 - 05) Giải bất phương trình 9x2 16 2 2x 4 4 2x

HD: Bình phương hai vế Đặt t = 8x2 32 Chuyển về bất phương trình bậc hai ẩn t xem x là tham số

3 (Olympic 95 - 05) Giải bất phương trình x2  (1 3)x 2 x2  (1 3)x 2 3 2 x2 2x2

HD: Nhân hai vế với 2 Phân tích (x2)2 x2  (x1)2 (x 3)2  (x1)2 (x 3)2 6

Chọn O(0;0), M(x;y), A(2; 0), B(- 1; 3), C(- 1; - 3) Ta có BPT  MA + MB + MC ≤ 6

và  ABC đều.Dùng phép quay 600 MA + MB + MC = AM + MM1 + M1C ≥ AC1 = 6

B

Q BPT  M  O

4 (Olympic 95 - 05) Giải bất phương trình

2

35 12 1

x x x

HD: Đặt x = , Đặt t = a + 1

a

2

1 a

5.

IV - HỆ PHƯƠNG TRÌNH.

1 4

HD: Đặt u = x + , v = y + 1

x

1

y

2 (BT_364_10/07) Giải hệ phương trình

3

2

x y

   

HD: Giải PT(1) Thế vào PT(2).

TH1: x = 2 v x =  1 13 TH2: C/m PT vô nghiệm

Trang 6

3 (BT_363_9/07) Giải hệ phương trình

1

xy yz zx

   

HD: c/m x, y , z cùng dấu 20 x 1 20 x2 1 20 x2 xy yz zx 20(x y x z)( ) Tương tự

c/m xy < 0 Suy ra HPT vô nghiệm

4 (Olympic 95-05) Giải hệ phương trình

1

xy yz zx

   

5 (BT_367_1/08) Giải hệ phương trình

2 2

9 2

 



6 (BT_365_11/07) Giải hệ phương trình x y3 31 2 2

 

HD: PT(2)  x3 + y3 = 1(x2 + y2)  x3 + y3 = (x + y)(x2 + y2)

2 2 2

2008 2008 2008 32008

x y z xy yz zx



8 (BT_361_7/07) Hệ phương trình x y m2 2 có nghiệm (x;y) Tìm GTLN , GTNN của P = x3 + y3

 

9 (BT_361_7/07) Tìm m > 0 để hệ phương trình có nghiệm duy nhất



10 (BT_359_5/07) Giải hệ phương trình



HD: Cách giải hệ phương trình đối xứng loại II.

11 (BT_368_2/08) Giải hệ phương trình

y x

 



12 (BT_368_2/08) Giải hệ phương trình

2008 2007 2006

2008 2007 2006

2008 2007 2006

2

2

2

HD: TH1: xyz = 0 Xét các khả năng.

TH2: xyz ≠ 0 Chia hai vế của các phương trình cho x2y2z2 Đặt a 1;b 1;c 1 Cộng hai vế của các phương

trình

Trang 7

14 (Olympic 02) Giải hệ phương trình

2

3

2008 1

1

2

2

2

x

x

x

HD: Nếu hệ phương trình có nghiệm (x1; x2;….;x2008) thì x1, x2,….,x2008 phải cùng dấu và

(-x1; -x2;….;-x2008) cũng là một nghiệm của HPT

Ta chỉ xét x1, x2,….,x2008 > 0 Áp dụng BĐT Cauchy ta có xi ≥ 1 Cộng theo vế các phương trình ta có x1 + x2 +

….+x2008 = Từ đó ta có x1= x2=….= x2008 = 1

Suy ra x1= x2=….= x2008 = ± 1

15 (Olympic 95-05) Giải hệ phương trình

3 2

HD: Cộng theo vế chyển về tổng các lập phương Xét các trường hợp.

TH1: x > 2  y, z > 2 HPT vô nghiệm TH2: x < 2  y, z < 2 HPT vô nghiệm

TH3: x = 2  y = z = 2

16 (Olympic 06) Chứng minh rằng hệ phương trình 12 có một nghiệm duy nhất trong tập các số

2

xy yz zx xyz x y z

 thực dương Chứng minh rằng hệ có nghiệm với x, y, z thực phân biệt

HD: Nhận xét (2;2;2) là một nghiệm HPT  2 2

2

1

1

z

x y

z

xy

z

  

(x + y)2 ≥ 4xy  (z – 2)2(2z + 11)(2z + 1) ≤ 0

17 (Olympic 06) Giải hệ phương trình

HD: TH1: Xét y = , TH2: Xét y ≠ Rút x2 2 = theo y Suy ra 0 ≤ y < Tương tự

3

2 3

2 3

0 ≤ x,y,z < KN1: x = y = z = 0 KN2: = … ≤ 1.Tương tự.2

3

y x

18 (Olympic 02_11) Cho ba số dương x, y, z thoả mãn hệ phương trình Tính giá trị P = xy +

2 2

2 2

25 3 9 3

16

y

y z

2yz + 3zx

HD: Xét  ABC có AB = 4, BC = 5, CA = 3 và điểm M trong  ABC sao cho

Trang 8

 MBC có các cạnh , ,5 và

3

y

 MCA có các cạnh , ,3 và

3

y

 MAB có các cạnh x z, , 4 và AAMB1200

Ta có S BMCS CMAS AMBS ABC Suy ra P = 24 3

4 4

2 2

2





HD: Tính 2 1, theo x, y Quy đồng và cộng trừ theo vế Suy ra tính (x + y)5 và (x – y)5

x y

20 (BT) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

4 4



HD: Hệ đối xứng loại II.

21 (BT) Giải hệ phương trình

2

2

1 2

1 2

y

x





22 (BT) Giải hệ phương trình

3 3

1

x y



23 (BT) Giải hệ phương trình

3 3 7

x y

xy x y

3

x xy y



25 (BT) Giải hệ phương trình

y

x x

y

  





26 (BT) Giải hệ phương trình

2 2

2 2



HD: Xét x = 0, y = 0 Chia hai phương trình đặt t = x

y

27 (BT_364_10/07) Giải hệ phương trình 3



28 (BT_364_10/07) Giải hệ phương trình

5 2

5 0

x y

   

Trang 9

HD: Đặt t = x Giải phương trình (1) theo ẩn t.

y

29 (BT_364_10/07)* Giải hệ phương trình

12

3 12

3

x

y x

y

y x

HD: Chia x cả hai vế cho phương trình (1), Chia y cả hai vế cho PT(2)

Cộng và trừ hai PT ta được HPT mới

Nhân hai vế của hai PT Giải phương trình đẳng cấp

3

9

27

x y z

x y z

x x y y z z

x x y y z z



HD: Đặt a = x 1 , b = , c = Ta có 3(a +b)(b +c)(c + a) = (a + b + c)3 – (a3 + b3 + c3)

x

y

z

31 (BT_361_7/07) Giải hệ phương trình 2 3 2 1



HD: Hệ phương trình đối xứng loại II.

32 (BT_361_7/07) Tìm m để hệ phương trình 1 3 có nghiệm



HD: Cách giải hệ phương trình đối xứng loại II Nhân hai vế với biểu thức liên hợp.

33 (Olympic 2000) Giải hệ phương trình

5

42 5

42

y

x

HD: Chia PT (1) cho 2y, chia PT(2) cho x Cộng và trừ theo vế ta có hai phương trình Nhân theo vế hai phương trình ta có phương trình đẳng cấp

34 (Olympic 95-05) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm 1 2

3

 



HD: Đặt ẩn phụ ux1;vy2, u, v ≥ 0 Chuyển về hệ phương trình đối xứng loại I

35 (Olympic 95-05) Giải hệ phương trình



HD: Hệ phương trình đối xứng loại II Trừ vế theo vế Sau đó nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp.

36 (BT) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm 2 1



Trang 10

HD: Đặt ẩn phụ u , v.

37 (BT) Giải hệ phương trình

2 2

1 1

4 1 1

4





38 (BT) Tìm m để hệ phương trình x y m có nghiệm



39.

V - BẤT ĐẲNG THỨC.

1 (BT_364_10/07) Cho a,b,c >0 và ab + bc + ca =1 Chứng minh rằng

Quy đồng từng cặp ở VT và phân tích đa thức thành nhân tử Thay ở VP 1 = ab + bc + ca Sau đó phân tích đa thức thành nhân tử cho các tử thức

Đặt x c a b( ),y a b c( ),z b c a( )

BĐT  x y z   xyyzzx

2 (BT_364_10/07) Cho a,b,c ≥ - thoả mãn abc + ab + bc + ca + a +b + c ≥ 0 Chứng minh a + b + c ≥ 0.3

2

HD: Phân tích GT, Đặt x = a + 1, y = b +1, z = c + 1, Ta có GT  xyz ≥ 1

Cần c/m x + y + z ≥ 3

TH1: x,y, z > 0, TH2: x,y < 0, z > 0 c/m 0 < xy ≤ 1

4

3 (BT_364_10/07) Tìm số thực m lớn nhất sao cho  số thực k   1; 2  để bất đẳng thức

được thoả mãn  a,b,c >0

2

k

a b c

HD: Cho a = b = c Ta có 32k ≥ 9(k +1) + m Áp dụng bất đẳng thức Bernoulli c/m m ≤ 54 và dấu “=” xảy ra khi

k = 2

Chứng minh BĐT đúng với m = 54, k = 2 Áp dụng BĐT Cauchy

4 (BT_363_9/07) Cho a,b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng

3

3

        

5 (BT_363_9/07) Cho a,b,c > 0 và a + b + c = abc Chứng minh rằng a3 b3 c3 1

HD: BĐT Cauchy a3 1 22 Tương tự

ab

6 (BT_365_11/07) Tìm GLNN, GTLN của biểu thức P = 4 4

6

x y

7 (BT_366_12/07) Cho x > y và xy = 1 Chứng minh rằng

2 2

2 2

x y

HD: x2 y2 (x y)2 2xy (x y) 2 Áp dụng BĐT Cauchy

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w