1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án giảng dạy – Các Chuyên đề tự chọn Toán 10 - Chủ đề 6

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 253,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài học và các hoạt động: Kiến thức cơ bản: - Phương pháp lập bảng phân bố tần số - tần suất, Bảng phân bố tần số- tần suất ghép lớp.. – Từ bảng dựng được biểu đồ hình cột; đư[r]

Trang 1

Ngày 10/03/2008

Bài  THỐNG KÊ- BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ TẦN SUẤT – BIỂU ĐỒ

A Mục tiêu: Giúp  Sinh

Về kiến thức: - Häc sinh ôn $ % các khái () liên quan  "/ kê

- 1) 23 khái () 45 phân bó 8 sô và 8 ,9 ghép %;0%$ 4<, =0

Về kĩ năng: -  cách %$ 45 phân 4/ 8 / và 8 ,9 ghép %;0%$ 4<, =0

-

- E$ FG linh " vào 5 các bài toán liên quan

B Tiến trình bài học và các hoạt động:

Kiến thức cơ bản: - "@H pháp %$ 45 phân 4/ 8 / - 8 ,9I 5 phân 4/ 8 / 8

-

Hệ thống bài tập áp dụng:

Bài tập 1: RS, tra 2S / S mua sách trong )M T) D- 40 sinh viên ta thu @A / %(, sau:

203 37 141 43 55 303 252 758 321 123 425 27 72 87 215 358

521 863 284 279 608 302 703 68 149 327 127 125 489 234 498 968

350 57 75 503 712 440 185 404

a Hãy %$ 45 phân 4/ 8 /8 ,9 ghép %; =) 10 %;0Z; 8, tiên là  0;99…

\] %; có M dài 99

b ^ có bao nhiêu "8 PT) / sinh viên mua sách > 500 nghìn = P_ lên?

c Xét / 30% / sinh viên dùng "S, S < mua sách "90@O mua it "9 trong / này mua " bao nhiêu S0

 M D- Giáo Viên  M D-  Sinh

? Hãy %$ các %;  theo

?

- 8 ,9 ghép %;0

?

yêu 8,0

?

+,50

Z$ 45 phân 4/ 8 / - 8 ,9 ghép %;0

Z$ %,$ @- ra ' +,5 0

Ghi "$ ' "e 0

Bài tập 2: E; )] d"I @O ta ghi % / "8 PT) "3 Pf em ); sinh có P %@A

F@; 2500 g Sau 6 là ' +,5 '"5 sát _ 43 d"g.H 2h %)

5,1 5,2 5,2 5,8 6,4 7,3 6,5 6,9 6,6 7,6 8,6 6,5 6,8 5,2 5,1 6,0 4,6 6,9 7,4 7,7 7,0 6,7 6,4 7,4 6,9 5,4 7,0 7,9 8,6 8,1 7,6 7,1 7,9 8,0 8,7 5,9 5,2 6,8 7,7 7,1 6,2 5,4 7,4

a Hãy %$ 45 phân 4/ 8 /8 ,9 ghép %; =) 5 %;0Z; "e "9 là j- '"5

4, 5;5, 5

b Ek 4<, = 8 / hình M0

c Ek 4<, = 8 ,9 hình +,0

HD: 5 phân 4/ 8 / - 8 ,9

Z;

N=43

Trang 2

Bài tập 3: Giá bán D- 80 lô 9 g.H 2h : P(, =i @A ghi % trong 45 phân 4/ 8 /

ghép %; sau:

Z;

a Hãy 4] sung thêm M 8 ,90

b Ek 4<, = 8 / hình M0

c Ek @O 9 khúc 8 /0

Bài tập 4: o +,5 )M kì thi môn  anh D- 32  Sinh @A cho trong )p, / %(, sau:

(Thang <) 100)

68 52 49 56 69 74 41 59 79 61 42 57 60 88 87 47 65 55 68

65 50 78 61 90 86 65 66 72 63 95 72 74

a Z$ 45 phân 4/ 8 / - 8 ,9 ghép %; j FG 6 %; [40;50); [50;60)…

b Ek 4<, = 8 / hình M c Ek 4<, = 8 ,9 hình +,0 HD: 5 phân 4/ 8 / 8 ,9 ghép %; Z; [40 ; 50) 4 12,50 [50 ; 60) 6 18,75 [60 ; 70) 11 34,38 [70 ; 80) 6 18,75 [80 ; 90) 3 9,38 [90 ; 100) 2 6,25 n = 32 C Củng cố:

cách "$ xét, &" giá tình hình BTVN: Các bài $ "@H trình SGK R !/ 10 nâng cao D Rót kinh nghiÖm vµ Bæ sung:

Trang 3

Ngày 20/03/2008

Bài  GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH- PHƯƠNG SAI- ĐỘ LỆCH CHUẨN.

A Mục tiêu: Giúp  Sinh

Về kiến thức: - Häc sinh 1) 23 khái () các / trung bình MI "@H sai, M %( "

",p0

Về kĩ năng: -  j FG các công "e tính các  %@A < 5 các bài toán G "<0

-

- E$ FG linh " vào 5 các bài toán liên quan

B Tiến trình bài học và các hoạt động:

Kiến thức cơ bản: - Các công "e tính / trung bình, / trung 2hI)/I "@H sai, M %( "

",p0

- Ý "C- D- các / 70

Hệ thống bài tập áp dụng:

Bài tập 1: o"/ %@A g.H 2h : pound; 1 pound = 0,454 kg) D- )M nhóm @O tham gia câu

% 4M e '"^c @A ghi % "@ sau:

175 166 148 183 206 190 128 147 156 166 174 158 196 120 165 189 174

148 225 192 177 154 140 180 172 135

Tính / trung bình, / trung 2hI )/0

HD:

Bài tập 2: \M j- hàng sách "/ kê / S mua sách mà 60 khách hàng mua sách _ j-

hàng trong )M 0!/ %(, @A ghi trong 45 sau:

87 78 56 112 123 232 123 12 124 234 321 123 231 45 67 98 98 67 68 75

43 34 23 45 56 123 113 112 113 115 123 123 34 54 64 67 54 67 87 55 88

99 56 43 34 12 321 34 56 67 44 32 44 56 66 44 33 11 112 114 145 156 165 Z$ 45 phân 4/ 8 / 8 ,9 ghép %; =) 9 %;0

Tính x s s; 2x; x

Bài tập 3: Cho 45 phân 4/ 8 / ghép %; sau:

Z; cân s (kg)

[30,36)

[36,42)

[42,48)

[48,54)

[54,60)

[60,66]

1 2 5 15 9 6

2 7 12 13 7 5

a Z$ 45 phân 4/ 8 ,9 ghép %;0

b Ek trên cùng )M "( PG - M hai @O 9 khúc 8 ,9 2S cân s cua  Sinh %; 10A và %; 10B

c !/ " Sinh không F@; 42 kg _ %; 10A, %; 10B ") bao nhiêu "8 PT)`

d Tính / trung bình, "@H sai, M %( " ",p0

@; Fu " Sinh 50 "$ xét &" giá %O 5 D-  Sinh

C Củng cố:

1) 23 công "e tính các  %@A "@ "@H sai, M lêch ",p

 cách > "3 / %(, 7 "$ xét, &" giá tình hình

BTVN: Các bài $ "@H trình SGK R !/ 10 nâng cao.

Trang 4

Ngày 25/03/2008

"D S PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

Mục tiờu: Giỳp  Sinh

1) 23 ' "e 2S pt @O "v0 xõy FK @A pt tham /I pt ] quỏt D- @O

cỏc , / < 2 @A pt D- @O "v0 !j FG thành " cụng "e tớnh '"5 cỏch, tớnh gúc 3- hai @O "v0  cỏch xỏc h" 2h trớ @H / D- hai @O "v0

Hệ thống kiến thức và bài tập ỏp dụng:

 Hệ thống kiến thức:

- Vec H "d "@H – pt tham / D- @O "v0

- Vec H phỏp , – pt ] quỏt D- @O "v0 Pt @O "v theo  "10

- Eh trớ @H / D- hai @O "v0

- Cụng "e tớnh gúc D- hai @O "v0

- Cụng "e tớnh '"5 cỏch D- )M <)  )M @O "v0

Những kiến thức được củng cố lại thụng qua một số cõu hỏi yờu cầu Học Sinh nhắc lại.

 Hệ thống bài tập ỏp dụng:

Bài tập 1:

a) Viết ptts và pttq, pt @O "v theo  "1 của  thẳng  đi qua A(1; -3)

và B(2; -4)

b) Viết ptts của  thẳng d đi qua C(2; 2) và song song với d: 2x - 3y + 1 =0

Bài tập 2: Viết  . trình  thẳng d đi qua A(1; 1), B(2; 3) và  thẳng  đi

qua A(1; 1) và C(-1; 2) Nhận xét về tọa độ điểm A và  . trình của d, ?

Bài tập 3: Xét vị trí . đối của các cặp  thẳng:

a) 1: 3x + 5y - 2 = 0 và 2: -x + y - 3=0

b) a1: 2x +y - 4 =0 và a2: -4x - 2y - 3 =0

c) d1: 3x - 6y + 5 =0 và d2: -6x + 12y - 10 =0

Bài tập 4: Viết  . trình  thẳng d đi qua giao điểm của hai  thẳng 1: 2x +3y - 3= 0 và 2: x - y + 4 =0

Và đi qua điểm M(1; 1)

Bài tập 5: Cho ABC có  . trình các cạnh là:

AB: 2x + 3y - 5 = 0; BC: x - 2y - 1 = 0; CA: -3x + 4y - 1 = 0

Viết  . trình  cao AH (HBC) của tam giác đó và tìm tọa độ điểm H?

 M D- Giỏo Viờn  M D-  Sinh

Điều kiện cần và đủ để AHBC?

 J . trình AH?

Xác định tọa độ điểm H?

F cao AH vuụng gúc 2; BC nờn "$ làm vec H phỏp , D- @O "v

BC



AH  BC

AH có VTPT n1 =(2; 1)

Ta suy ra  . trình của  cao AH là: 11(2x + 3y - 5) - 4(-3x + 4y - 1) = 0 hay 2x +

y - 3 = 0

• Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ 2x + y - 3 = 0

x-2y-1=0

D Củng cố - ' dẫn công việc ở nhà:

Trang 5

Ngày 02/04/2008

"D S PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

Mục tiờu: Giỳp  Sinh

1) 23 ' "e 2S pt @O "v0 xõy FK @A pt tham /I pt ] quỏt D- @O

cỏc , / < 2 @A pt D- @O "v0 !j FG thành " cụng "e tớnh '"5 cỏch, tớnh gúc 3- hai @O "v0  cỏch xỏc h" 2h trớ @H / D- hai @O "v0

Hệ thống kiến thức và bài tập ỏp dụng:

 Hệ thống kiến thức:

- Vec H "d "@H – pt tham / D- @O "v0

- Vec H phỏp , – pt ] quỏt D- @O "v0 Pt @O "v theo  "10

- Eh trớ @H / D- hai @O "v0

- Cụng "e tớnh gúc D- hai @O "v0

- Cụng "e tớnh '"5 cỏch D- )M <)  )M @O "v0

Những kiến thức được củng cố lại thụng qua một số cõu hỏi yờu cầu Học Sinh nhắc lại.

 Hệ thống bài tập ỏp dụng:

Bài tập 1: Viết ptts rồi suy ra pt ] quỏt của  thẳng :

a) Viết ptct của  thẳng  đi qua A(1; -3) và B(2; -4)

b) Viết ptts của  thẳng d đi qua C(2; 2) và song song với d: 2x - 3y + 1 =0

Bài số 2 Cho ABC có A(2; 2), B(-2; 1) và C(-1; -2).

a) Viết ptts các  thẳng chứa các cạnh của ABC

b) Viết ptts rồi suy ra pttq của  cao AH

c) Viết pt ] quỏt của trung tuyến BM

 M D- Giỏo Viờn  M D-  Sinh

? R< 2 @A pt tham / D- cỏc " D-

tam giỏc ta xỏc h" "3 , / nào

? E pt @O cao AH "@ " nào

?

a) Các  thẳng AB, BC, CA lần ES nhận các vectơ: AB( 3; 2)   ,

làm vtcp

BC ( 1;5); CA(4; 3)

AB có ptts: x 1 3t; ptct :x 1 y 1

 

BC có ptts:

; ptct :

  

AC có ptts:

; ptct :

  

 b) AH vuông góc với BC nên nhận

làm vtpt do đó AH nhận

BC ( 1;5)



làm vtcp, AH đi qua A(1; 1) nên có

u (5;1) ptts:

(*)

; ptct :

 

  

Trang 6

Từ ptct (*)  (x-1) = 5(y-1)  x - 5y + 4 =0

là  . trình tổng quát của AH

c) M là trung điểm AC 

M

M

2

y





5

2

   

F thẳng BM nhận BM 1;7 làm vtcp,

2

  



BM đi qua B(-2; -1) nên có ptct: x 2 y 1

7 1

2

Bài tập 3: Viết PTTS, PTCT, PTTQ của các  thẳng trong các / hợp sau:

a) Đi qua M(1;-4) và có VTCP = (2;3).u

b) Đi qua gốc toạ độ và có VTCP = (1;-2).u

c) Đi qua I(0;3) và vuông góc với d: 2x - 5y + 4 = 0

d) Đi qu A(1; 5) và B(-2; 9)

 M D- Giỏo Viờn  M D-  Sinh

Dạng ptts và ptct của  thẳng?

Từ đó giải câu a)?

K. tự cho các câu còn lại

a) PTTS: x = 1 + 2t; y = -4 + 3t;

PTCT: (1)

3

4 y 2

1

PTTQ: Có (1)  3(x - 1) = 2(y + 4)  3x

- 2y - 11 = 0

b) K. tự a)

c) d có VTPT = (2;-5) Vì  thẳng n  cần tìm  d nên nhận làm VTCP Từ đó suy n ra:

PTTS: x = 2t; y = 3 - 5t

5

3 y 2

x

 PTTQ: -5x = 2(y - 3) hay 5x + 2y - 6 = 0 d)  đi qua A, B có VTCP uAB = (-3;4) Lại do  đi qua A(1;5) nên có PTTS: x = 1- 3t;

y = 5 + 4t

4

5 y 3

1

 PTTQ: 4(x - 1) = -3(y - 5)  4x + 3y - 19 = 0

Bài tập 4: Cho ABC với A(4;5), B(-6;-1), C(1;1).

a) Viết  . trình các  cao của  đó

b) Viết  . trình các  trung tuyến của  đó

 M D- Giỏo Viờn  M D-  Sinh

Vtcp của AH? a) • F cao AH đi qua A và vuông góc BC 

Trang 7

 PTTQ của AH?

K. tự cho các / hợp khác?

Xác định toạ độ các trung điểm?

Xác định tọa độ trung điểm I?

Vtpt là?

VTPT của  cao AH là BC(7;2) Từ đó suy

ra  . trình AH: 7(x - 4) + 2(y - 5) = 0  7x + 2y - 38 = 0

• F cao BE đi qua B(-6;-1), có VTPT

  . trình BE: 3(x + 6) + 4(y + 1) )

4

; 3 (

CA

= 0  3x + 4y + 22 = 0

• F cao CF đi qua C(1;1), có VTPT

  . trình BE: 10(x - 1) + 6(y - )

6

; 10 (

BA 1) = 0  5x + 3y - 8 = 0

b) Gọi M, N, P lần ES là trung điểm AB, BC, CA

 M(-1;2), N( ;0), P( )

2

5

2 5

Ta có: ;3),MC (2; 1)

2

17 ( BP ), 5

; 2

13 (

Gọi n(A;B) là 1 VTPT của AN thì

0 NA

n 

 13A + 10B = 0

Chọn A = 10, B = -13  n(10;13)là VTPT của

AN, lại do AN đi qua A(4;5) nên  . trình AN: 10(x - 4) - 13(y - 5) = 0 hay 10x - 13y + 25 = 0

• K. tự, trung tuyến BP đi qua B(-6;-1) và có VTPT (6;-17)   . trình trung tuyến BP: 6x - 17y - 19 = 0

K. tự, trung tuyến CM đi qua C(1;1) và có VTPT (1;2)

  . trình trung tuyến BP: x + 2y - 3 = 0

D Củng cố - ' dẫn công việc ở nhà:

Quy trình xỏc h" cỏc , / < 2 nờn "@H trỡnh @O "v0

 cỏch 2 pt khi 4 )M / , /0

E Rút kinh nghiệm và Bổ sung:

Trang 8

Ngày 10/04/2008

"D S GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG LƯỢNG GIÁC.

Mục tiờu: Giỳp  Sinh

ES ' "e 

ES 'C T

Bài 1: Ôn tập, hệ thống các công thức lượng giác quan trọng, cần nhớ

A Kiến thức cần nhớ

1) sin(k.2)sin; cos(k.2)cos

;

 k ) tan

2) Các hằng đẳng thức ES giác cơ bản

1 cos sin2 2

cos

1 tan

1

sin

1 cot

3) Giá trị ES giác của các cung có liên quan đặc biệt

1) Cung đối nhau

2) Cung bù nhau

3) Cung phụ nhau

4) Cung hơn kém

2

5) Cung hơn kém 

4) Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức nhân ba, công thức hạ bậc

5) Công thức biến đổi tổng thành tích

6) Công thức biến đổi tích thành tổng

B Bài tập vận dụng

Dạng 1: Chứng minh đẳng thức lượng giác

a sin 1

a sin

2

2

Bài 2: CMR:

a tan 2 a cos a sin a

cot

1 ) a cos a

Bài 3: CMR:

) a cos 1 ( a cos

1 a

sin

a sin a

tan

Bài 4: CMR:

a tan 1

a cos a

cot 1

a sin 1

2 2

b)

1 a tan

1 a tan a cot 1

a cot 1

Bài 5: CMR:

a) sin6acos6a 13sin2a.cos2a

b) sin8acos8a 14sin2a.cos2a2sin4a.cos4a

Bài 6: CMR:

a sin 1

a cos 1

a cos a

sin

1 a cos a

sin

Trang 9

Bài 7: CMR:

a) sin2atan2atan6a(cos2acot2a)

a cos

a cot a cos a sin

1 a

sin

a

2 3 2

3

n m

1 n

a cos m

a

4 4

10 4

10

) n m (

1 n

a cos m

a

sin

Dạng 2: Giá trị của biểu thức liên quan đến tổng, hiệu

Bài 1: Cho Tính giá trị của các biểu thức

4

5 x cos x

x cos x sin

32

9

A

4

7

B

128

7 41

C

Bài 2: Cho tanxcotx3 Tính giá trị của các biểu thức

x cot x tan

A 2  2 Btanxcotx Ctan4 xcot4 x

ĐS: A=11; B 13; C33 13

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức bằng cách giải phương trình

2

1 x cos x sin

3 4  4  Asin4 x3cos4x

ĐS: A=1

81

98 x cos 2 x sin

3 4  4  B2sin4 x5cos6x

Dạng 4: Công thức quy gọn góc

Bài 1: Tính các giá trị ES giác của các góc 0;

495

6 43

2

2 495

sin 0 

2

2 495

cos 0 

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

0 0

0

0 0

0

18 cot 72 cot 316

cos

406 cos ) 226 tan 44 (cot

ĐS: A=1

Dạng 5: Công thức cộng

Bài 1: Tính

0 0

0 0

13 sin 17 sin 13 cos 17 cos

10 cos 20 sin 20 cos 10 sin A

b)

28

5 sin 7

3 sin 28

5 cos 7

3 cos

39 sin 9 cos 39 cos 9 sin B

0 0

0 0

Trang 10

§S: a)

3

1

A

b)

2

1

B



 2 a 2 3

13

12 a sin

) a 3 cos(

§S:

26

3 12 5 ) a

3



2 b 0

; 10

1 b sin

2 a 0

; 5

1 a sin

4 b



4

3 b tan , 7

1 a tan

2 b , a 0

§S:

4

b

a  



2 ) b tan 1 ).(

a tan 1 (

2 b , a 0

§S:

4

b

 3 ) b a tan(

5 ) b a tan(

 b 2 tan

a 2 tan

§S:



8

1 b

2

tan

7

4 a

2

tan

10 cos

3 10

sin

1 S

0

n

m ) b a cos(

) b a cos(

b tan a tan

§S:

m n

m n b

tan

a

tan

Bµi 9: CMR:

a) tan6atan4atan2atan6a.tan4a.tan2a

b) tan(ab)tanatanbtan(ab).tana.tanb

Bµi 10: Cho sinbsinacos(ab) CMR: 2tana tan(ab)

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w