1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2012-2013 - Hoàng Thị Xuyến

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 3 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi - 1 HS đọc bài Cái cối tân xác định các đoạn văn ; nêu ý chính của mỗi đoạn 1.Mở bài : Đ1G thiệu về cái cối được tả trong bài 2.Thân bài Đ2,Đ3Tả hình dán[r]

Trang 1

TUẦN 17

Thứ hai ngày tháng 12 năm 2011

Tập đọc:

RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG

I Mục tiêu

- KT: Hiểu ND bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.( trả lời

được các câu hỏi trong SGK)

- KN: + Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân

vật ( chú hề, nàng công chúa nhỏ) và lời dẫn chuyện

( KNS: Giao tiếp, hợp tác.)

-TĐ :Tìm hiểu và yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên

II Đồ dùng:

GV: - Bảng phụ ghi các câu hướng dẫn ngắt nghỉ và đoạn văn luyện đọc diễn cảm, tranh

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra

- Gọi HS đoc bài Kéo co

- Nh.xét, điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài ,ghi đề: (1’)

2 Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- Phân đoạn: phân 3 đoạn

- H.dẫn L.đọctừ khó: : giường bệnh , câu dài.

- Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2

- Giúp HS hiểu nghĩa của từ chú thích

- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1cặp thi đọc

- Nh.xét,biểudương

- Đọc diễn cảm toàn bài

b,Tìm hiểu bài : (10’)

- Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì ?

- Trước y/cầu của công chúa nhà vua gì ?

- Các vị thần, núi với nhà vua nhthnào ?

- Cách nghĩ của chú hề và các nhà khoa học?

- Tìm những chi tiết khác với người lớn

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

c) Luyện đọc diễn cảm: (9’)

- 2 HS đọc, trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

-Quan sát tranh, lắng nghe

- Theo dõi

- 1HS đọc bài- lớp thầm

- 3 HS đọc lượt 1- lớp thầm

- HS đọc cá nhân

- 3 HS đọc nối tiếp lượt 2

- 1 HS đọc chú thích sgk

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 cặp HS đọc bài

- Th.dõi, thầm sgk

- Đọc thầm đoạn,bài trả lời các câu hỏi - công chúa muốn có mặt trăng và sẽ khỏi

- vua cho vời tất cả bàn cách lấy mặt trăng

- đòi hỏi của công chúa không thể thực hiện được

- Chú hề tìm hiểu xem có gì khác thường

- Mặt trăng bé bằng móng tay, bằng vàng, Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

Trang 2

- Gọi 3 hs đọc bài

-H.dẫn L.đọc d cảm theo lối phân vai

-Nh.xét, điểm

3 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Hỏi + chốt nội dung bài

- GD HS…

- Xem lại bài , chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

-3 HS đọc theo lối phân vai -Lớp th.dõi +tìm giọng đọc -Th.dõi

- Luyện đọc theo nhóm

- HS thi đọc d cảm

- Nh xét , biểu dương

- Cách nghĩ của trẻ em về rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

-Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-Toán:

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

- KT: Biết chia cho số có ba chữ số.

- KN: Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số.Vận dụng vào làm tính, giải toán ( BT: 1a)

- TĐ : Có tính cẩn thận, chính xác.

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra: (4’)

- Đặt tính rồi tính

21047 : 321; 90045 : 546

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)

2.Luyện tập : (29’)

Bài 1a: Đặt tính rồi tính

54322 : 346; 25275 : 108; 86679 : 214

- Nh.xét,điểm

Chốt: cách th.hiện ph.chia cho số có 3 chữ số,

ước lượng thương, chia hết, chia có dư

*BT2: Y/cầuHS khá, giỏi làm thêm

- 2 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp và nhận xét

- Đọc đề và nêu yêu cầu -3 HS bảng , lớp vở

* HS khá, giỏi làm thêm BT1b

- Lớp nh.xét, bổ sung

* HS khá, giỏi làm thêm BT2

- HS đọc đề, phân tích đề , tóm tắt

- 1 HS giải, lớp vở

Giải :

18 kg =18 000g

Số gam muối trong mỗi gói là :

18 000 : 240 = 75(g)

Trang 3

- Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Muốn thực hiện phép chia ta làm thế nào?

-Xem lại bài , chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

Đáp số : 75 gam muối + Nh.xét

Bổ sung:

-Toán+:

LUYỆN TẬP CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.

I Mục tiêu:

-KT: Củng cố cách chia cho số có ba chữ số.

-KN: Vận dụng vào việc làm tính, giải toán.

-TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học.

II Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ: (4’)

- Đặt tính rồi tính:

41 535 : 354; 80 120 : 245

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

3621 : 213; 8000 : 308;

2198 : 314; 1682 : 209

- Nhận xét , ghi điểm

-Yêu cầu HS nhắc lại cách chia cho số có ba

chữ số

Bài 2: Gọi HS đọc đề.

Tóm tắt:

264 chuyến: 924 tấn

Trung bình mỗi chuyến: … tạ?

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Tính bằng hai cách:

a) 2 555 : 365 + 1 825 : 365

b) ( 5 554 + 3 780) : 252

- Chữa bài và củng cố…

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt ND luyện tập

-2 HS lênn bảng, lớp làm nháp

- 1HS đọc yêu cầu

- HS TB, Y làm 2 phép tính

-*HS K, G làm hết.

- 1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách giải

- Hs giải vào vở, 1 em lên bảng

Bài giải:

924 tấn = 9240 tạ

TB mỗi chuyến xe chở là:

9240 : 264 = 35 ( tạ)

- HS TB, Y làm bài a)

* HS KG làm cả a) và b)

- 2 HS lên bảng , lớp làm vở

2 555 : 365 + 1 825 : 365 = 7 + 5 = 12

Trang 4

- Nhận xét tiết học

Bổ sung: ………

………

TOÁN+ : ÔN LUYỆN CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép tính chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số ( chia hết , chia có

dư )

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

c) Luyện tập , thực hành

Bài 1/SGK 86(bỏ bài 1b)

Đặt tính rồi tính:

a/2120:424 1935:354

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- HS tự đặt tính rồi tính

- HS nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 (bỏ bài 2a)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Thứ tự thực hiện các phép tính + ,- , x,: ?

- HS làm bài

- GV chữa bài nhận xét.

Bài 3(đành cho HS giỏi )

- HS đọc đề toán, tự tóm tắt và giải bài toán

- GV chữa bài và nhận xét.

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm và chuẩn bị bài sau.

- HS lên bảng làm bài.

- HS nghe giới thiệu bài

a/2120:424=5 1935:354=5 (dư 165)

- Đặt tính rồi tính.

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- Tính giá trị của các biểu thức

- Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau

- 2 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp đổi chéo vở để kiểm tra

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào

vở

- HS cả lớp về nhà thực hiện.

………

……….

To¸n+4

Trang 5

Luyện tập chia cho số có ba chữ số.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

-KT:Củng cố về đặt tính và thực hiện phép chia cho số có ba chữ số.

-KN:Vận dụng phép chia để làm tính giải toáncó liên quan.

-TĐ:Phát triển tư duy cho học sinh.

II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập.

III.Hoạt động dạy học:

1.ổn định.

2.Kiểm tra:Chữa bài vè nhà.

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài.

b)Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:Đặt tính rồi tính:

a.5535:123 b.6560 : 234

c.32076 : 132 d.57560 :237

e.148516: 694 g.809325 : 327

Bài 2:Tìm X

a)21528 : X =897 b)8278 : X =8278

c)3885: (X x 21) =37 d)50343 : X =405 (dư 123)

-Chấm, gọi hS chữa bài

-Nhận xét.

Bài 3:Trong phép chia 15979 cho một số tự nhiên

thì có số dư 234 và đó là số dư lớn nhất có thể có

trong phép chia này Tìm số chia và thương của

phép chia đó

-Đọc đề bài.

-2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.

0615 45 1880 28

000 008

32076 132 57560 237

0567 243 1016 242

0396 0680

000 206

…….

*Đọc đề và làm bài vào vở.

a.21528 :X =897 X=21528 :897 X=24

d)50343 :X =405 (dư 123) X=(50343 -123) : 405 X=50220 : 405

X=124

…….

*Đọc đề xác định yêu cầu của đề -HS làm bài.

Giải:

Số dư lớn nhất kém số chia 1 đơn vị Vậy số chia là: 234 + 1= 235

Thương của phép chia là:

(15979 - 234 ): 235 =67

Trang 6

*GV chấm chữa bài.

Bài 4: Hai tổ chăm sóc 28500 m2 rừng Sau khi

chuyển 2500m2 rừng của tổ 1 sang cho tổ 2 chăm

sóc thì tổ 2 chăm sóc nhiều hơn tổ 1là 400m2 rừng

Hỏi lúc đầu mỗi tổ chăm sóc bao nhiêu mét vuông

rừng?

?Thực ra tổ 1 chăm sóc nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu

mét vuông rừng?

?đây là bài toán thuộc dạng gì?

-Yêu cầu HS làm bài.

-Thu chấm nhận xét

4.Hoạt động nối tiêp:

-Nhận xét giờ.

-Về nhà làm bài tập vở bài tập toán

-Đọc đề và phân tích đề và vẽ sơ đồ.

(2500-400)+2500 =4600 (m2)

-Tìm hai số khi biết tổng(28500) và hiệu (4600)

-HS làm vào vở.

Tổ 2 chăm sóc số mét vuông rừng là:

(28500 -4600) :2=11950 (m2)

Tổ 1 chăm sóc số mét vuông rừng là:

28500- 11950 =16550 (m2) Đáp số: tổ 1: 16550m2

Tỏ 2: 11950m2

V.BOÅ SUNG :

Kể chuyện:

MỘT PHÁT MINH NHO NHỎ

I Mục tiệu:

- KT: Hiểu được nội dung cõu chuyện

- KN: Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK) bước đầu kể lại được cõu chuyện Một phỏt

minh nho nhỏ rừ ý chớ, đỳng diễn biến và biết trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

( KNS: giao tiếp, tư duy sỏng tạo,…)

- TĐ: Cú ý thức khỏm phỏ khoa học, học hỏi thế giới xung quanh.

II Đồ dựng:

GV: Tranh minh hoạ trong SGK

III Cỏc hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra: ( 4’)

- Gọi HS kể chuyện liờn quan đến đồ chơi của -2 HS kể cõu chuyện em đó được nghe, hoặc được

Trang 7

em hoặc của bạn em.

-Nh.xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Kể chuyện: (8’)

- Kể toàn bộ câu chuyện:

- Kể lần 2 (kể + kết hợp vào từng tranh minh

hoạ.)

3 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện : (20’)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1,2

- H.dẫn hs kể theo nhóm 4

- H.dẫn hs : Thi kể trước lớp

-Nh.xét, biểu dương

- Hỏi + chốt nội dung câu chuyện

- H.dẫn liên hệ + giáo dục hs

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân

nghe.Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

đọc về những đồ chơi của mình hoặc của bạn

- lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- Nghe kết hợp quan sát tranh

- 2HS đọc yêu cầu

- Kể theo nhóm ( 5’) -Thi kể chuyện, nêu ý nghĩa câu chuyện

- Lớp bình chọn bạn hiểu chuyện,kể hay -Th.dõi, biểu dương

- Theo dõi trả lời -Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-Chiều:

Đạo đức:

Bài 8: YÊU LAO ĐỘNG (tiết 2)

I Mục tiêu:

1.KT: Bước đầu biết được giá trị của lao động.

2.KN: Nêu được ích lợi của lao động.

Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân

( KNS: xác định giá trị của lao động, quản lí thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường)

3.TĐ: Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động.

II Đồ dùng dạy học:

HS: bài viết hoặc tranh vẽ

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Bài cũ : (4’)

Trang 8

- Lao động có lợi ích gì ?

- Mỗi con người phải biết làm gì ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài, ghi bảng : (1’)

2 Hoạt động 1: (16’) HS trình bày, giới thiệu

về các bài viết, các tranh vẽ

Nội dung công việc:

+ Đó là công việc hay nghề nghiệp gì ?

+ Lý do em yêu thích công việc hay nghề

nghiệp đó ?

+ Để thực hiện ước mơ của mình, ngay từ bây

giờ em cần phải làm những công việc gì ?

- Y/c HS trình bày

- Nhận xét và khen những bài viết, tranh vẽ

tốt

3.Hoạt động 2 : (12’) Hãy nghe và đoán câu

tục ngữ, ca dao

- Lần lượt đọc các gợi ý, y/c HS nghe và dự

đoán câu tục ngữ, ca dao

+ Đây là câu tục ngữ khen ngợi những người

chăm chỉ lao động sẽ được nhiều người yêu

mến, còn những kẻ lười biếng, lười lao động

sẽ không được ai mời hay quan tâm đến

- Nêu tiếp cho HS đoán

KL chung :

- LĐ là vinh quang Mọi người đều cần phải

lao động vì bản thân, gia đình và xã hội

- Trẻ em cũng cần tham gia lao động

- GD HS

3 Củng cố - dặn dò: (2’)

- YC HS nêu lại phần ghi nhớ

- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- 2HS trình bày

- Ghi đầu bài vào vở

- GT các bài viết, tranh vẽ em đã vẽ về một công việc mà em yêu thích và các tư liệu mà

em sưu tầm được

- Cả lớp nhận xét, thảo luận

- HS nghe và đoán

- Đó là câu tục ngữ:

Làm biếng chẳng ai thiết Siêng việc ai cũng mời

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiều

- HS tự làm bài

Bổ sung:

-Toán+:

Trang 9

LUYỆN TẬP CHIA CHO CÓ BA CHỮ SỐ.

I Mục tiêu:

-KT: Củng cố cách chia cho số có ba chữ số.

-KN: Vận dụng vào việc làm tính, giải toán.

-TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học.

II.Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: Đặt tính rồi tính:

3621 : 213: 1682 : 308

2 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a) 109 480 : 526; 810 866 : 238;

656 565 : 319

b) 33592 : 247 51865: 253

9128 : 304

- Chữa bài và yêu cầu HS nhắc lại cách chia cho

số có ba chữ số

Bài 2: Tìm X

a) 517 x X = 151 481;

b) 195 906 : X = 634

- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số, số chia

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Tính

a) 24680 + 752 x 304

b) 21376 : ( 18 x 21)

- Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt kiến thức vừa luyện tập

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng, lớp làm nháp

- 1HS đọc yêu cầu

- HS TB, Y làm vài a

* HS K, G làm thêm bài b.

- 1HS đọc đề

- 2 HS lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét

- 1HS nêu

- Nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở bài a

* HS KG làm thêm bài b

- 1 HS lên bảng , lớp làm vở

- Nhận xét

Bổ sung:

Thứ ba ngày tháng 12 năm 2011

Luyện từ và câu:

CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I Mục tiêu:

-KT: Nắm được cấu tạo cơ bản của cõu kể Ai làm gì?( ND ghi nhớ)

-KN : Nhận biết được câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi

câu( BT1,2 mục III ); viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì? ( BT3

mục III)

Trang 10

( KNS: giao tiếp, hợp tác,…)

-TĐ :Yêu môn học, tích cực.

II Đồ dùng:

GV: Bảng phụ , 3,4 tờ giấy viết nội dung BT3

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra:

- Thế nào là câu kể? Nêu ví dụ

- Nhận xét và ghi điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Nhận xét:

BT1;2: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- H.dẫn HS làm bài mẫu

+ Từ ngữ chỉ hoạt động: đánh trâu ra cày.

+Từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt động: người lớn.

- YC HS thảo luận theo nhóm 4

- Nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì?

- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động ta hỏi thế

nào?

- YC HS đặt câu hỏi cho từng câu

- Nhận xét và KL câu đúng

- Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai làm gì?

- Câu kể Ai làm gì? Thường gồm những bộ phận

nào?

3 Ghi nhớ : ( SGK) (1’)

4 Thực hành: (16’)

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

-H.dẫn HS làm bài

- Nh xét , chốt lại: Đoạn văn có 3 câu kể

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của BT.

- Chữa bài và chốt lại

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của BT3.

- Giao việc

- Gọi HS trình bày kết quả bài làm

- Nhận xét + biểu dương

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Câu kể Ai làm gì ? có những bộ phận nào?

- Xem lai bài,chuẩn bị bài sau

- 2 HS nêu khái niệm và ví dụ về câu kể -Lớp nhận xét

- 1,2 HS đọc yêu cầu,nội dung bài tập

- HS xác định:

+ Từ ngữ chỉ hoạt động

+Từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt động

- Thảo luận làm vào phiếu BT

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét bổ sung

- là câu người lớn đánh trâu ra cày

- Ai đánh trâu ra cày?

- Phát biểu

- 1 vài HS đọc

- Đọc đề và nêu yêu cầu đề bài

- Làm bài cá nhân, tìm các câu kể

- Lớp nhxét

- HS đọc yêu cầu của BT + đọc đoạn văn

- 3 HS lên xác định chủ ngữ, vị ngữ của từng câu

-lớp nh xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu của BT +Làm bài

- 2,3 HS tr bày bảng phụ, lớp nhận xét

- Phát biểu

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w