1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2012-2013 - Hoàng Thị Xuyến

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: -KT : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. -KN : Viết được thương c[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày thỏng 1 năm 2012

Tập đọc:

BỐN ANH TÀI ( tiếp theo)

I Mục tiờu:

-KT: Hiểu ND : Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yờu tinh, cứu dõn

bản của bốn anh em Cẩu Khõy.( trả lời được cỏc CH trong sgk )

-KN : Đọc rành mạch, trụi chảy; biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một

đoạn phự hợp với ND cõu chuyện

KNS: + Tự nhận thức, xỏc định giỏ trị cỏ nhõn.

+ Hợp tỏc

+ Đảm nhận trỏch nhiệm

-TĐ : Cú tỡnh yờu thương con người và tinh thần đoàn kết

II Đồ dựng dạy học:

GV:Tranh minh hoạ, bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra : (3’)

- Gọi HS đọc bài:Chuyện cổ tớch về loài người

- Nhận xột, điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài, ghi đề: ( 1’) GT bằng tranh

2 Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

- Nờu giọng đọc toàn bài

- Gọi 1 HS đọc

- Phõn đoạn: 2 đoạn

- H.dẫn L.đọc từ khú: giục, quật, khoột ,

- Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2

- Giỳp HS hiểu nghĩa của từ chỳ thớch

- YC HS luyện đọc theo cặp

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tỡm hiểu bài: (10’)

+ Tới nơi yờu tinh ở, anh em Cẩu Khõy gặp ai

và được giỳp đỡ NTN?

+ Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em

chống yờu tinh? Theo nhúm đụi

+ Vỡ sao anh em Cẩu Khõy chiến thắng được

yờu tinh?

-Vài HS HTL+ trả lời cõu hỏi

- Quan sỏt tranh+Lắng nghe

- Theo dừi -1HS đọc bài- lớp thầm

- 2 HS đọc lượt 1- lớp thầm

- HS đọc cỏ nhõn

- 2 HS đọc nối tiếp lượt 2

- 1 hs đọc chỳ thớch sgk

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 cặp HS đọc nối tiếp

- Lớp nh.xột, biểu dương

- Th.dừi, thầm sgk

- Đọc thầm đoạn 1

-… chỉ gặp 1 bà cụ cũn sống sút Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho ngủ nhờ

- Thuật theo cặp

- 1 vài em thuật lại trước lớp: Yờu tinh trở về nhà đập cửa ầm ầm

- Cú sức khỏe, tài năng và tinh thần đoàn kết,

Trang 2

- Chốt và GD HS…

- Câu chuyện nĩi lên điều gì?

c) Luyện đọc diễn cảm: (9’)

- §Ýnh b¶ng phơ +H.dẫn L.đọc d cảm

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nh.xét, điểm

3 Củng cố, dặn dị: (2’)

- C/chuyƯn giĩp em hiĨu ®iỊu g×?

- Xem lại bài , chuÈn bÞ bµi sau

- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương

thương dân làng

- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đồn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

- 2 HS n tiếp đọc

- Lớp tìm giọng đọc cđa bài

- Theo dõi

- L.đọc cặp (2’) ®o¹n: Cẩu Khây hé lại

- HS thi đọc d cảm

- Nh xét , bình chọn

- Th.dõi, trả lời

Bổ sung:

-Tốn:

PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- KT: Bước đầu nhận biết về phân số Biết phân số cĩ tử số, mẫu số Biết đọc, viết phân số.

- KN: Đọc , viết được phân số ( BT: 1;2)

-TĐ : Yêu mơn học, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Mẫu hình vẽ như sgk, bảng phụ kẻ BT2

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (4’)

- Yêu cầu HS làm BT3 tiết trước

- Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)

2 Tìm hiểu bài: (12’)

a) Giới thiệu phân số:

- Lấy hình trịn ( đã chia 6 phần bằng nhau)

- Hình trịn chia 6 phần bằng nhau,5 phần đã

tơ màu.Ta nĩi :Đã tơ màu năm phần sáu hình

trịn ( viết số 5, viết gạch ngang, viết số 6

dưới gạch ngang) .

6 5

Ta gọi là phân so ánăm phần sáu

6

5

- 2 HS lên bảng, lớp làm nháp

-Theo dõi, lắng nghe

- HS thực hiện cùng GV trên bộ đồ dùng

- HS nêu cách viết phân số+ đọc, viết ph/số

- HS nhắc lại

Trang 3

Phân số có tử số là 5, mẫu số là 6

6

5

Làm tương tự với các phân số ; ;

2

1 4

3 7 4

b) Nhận xét: ; ; ; là những phân số

6

5 2

1 4

3 7 4

- Mỗi phân số cĩ tử số và mẫu số

3 Thực hành: (16’)

Bài 1: Gọi HS đọc bài tập 1a

- Nhận xét và YC HS nêu tử số và mẫu số

của mỗi phân số

b,Trong mỗi phân số đĩ, mẫu số cho biết gì,

tử số cho biết gì?

-Nh.xét, điểm

Bài 2: ( Bảng phụ)

-Nh.xét, điểm

* Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT3

-Nh.xét, điểm

4.Củng cố, dặn dị: (2’)

- Hỏi +chốt nội dung bài

- Về nhà xem lại bài+ ch.bị bài sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

-Theo dõi, thực hiện

- vài em nhắc lại

- Nêu y cầu, quan sát hình và đọc các phân số + phân tích các phân số

a Hình 1: 2 phần 5 ; Hình 2 : 5phần 8 Hình 3: 1phần 4 ; Hình 4 : 7phần10

- Trình bày miệng

- HS nêu y cầu+ th.dõi mẫu

- Vài hs bảng- lớp vở + nh.xét, bổ sung Phân số Tử số Mẫu số 6

11

8 10

8

10

* HS khá,giỏi làm thêm BT3

-Vài hs bảng

- Vài HS nhắc lại khái niệm về phân số

- Th.dõi,thực hiện

- Lắng nghe, biểu dương

Bổ sung:

-Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn truyện) đã kể

- KN: Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện ( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc

nĩi về một người cĩ tài

( KNS: Giao tiếp, tư duy sáng tạo)

- TĐ: Cĩ ý thức rèn luyện bản thân để trở thành người cĩ tài.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Viết các tiêu chí đánh giá

Trang 4

HS: Sưu tầm một số truyện nói về người có tài

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : (4’)

- Nêu y/cầu, gọi hs

- Nhận xét và ghi điểm cho HS

B Bài mới

1.Giới thiệu bài,ghi đề: (1’)

2.Hướng dẫn HS kể chuyện.

a,Tìm hiểu đề bài : (6’)

- Gọi hs đọc đề bài

+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gọi 3 HS đọc phần gợi ý

+ Những người như thế nào thì được mọi

người công nhận là người có tài ? lấy ví dụ

- Mỗi em sẽ kể câu chuyện mình đã được

chuẩn bị về một người có tài năng ở các lĩnh

vực khác nhau, ở một mặt nào đó như người đó

có trí tuệ, có sức khỏe

-Ycầu HS giới thiệu câu chuyện mà mình sẽ kể

b HS kể chuyện: (22’)

- H.dẫn hs kể nhóm 2

- Tổ chức HS thi kể trước lớp

- H.dẫn nh xét, bình chọn HS kể câu chuyện

hay, hấp dẫn

3 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Qua c chuyện bạn kể em có nhxét gì?

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân

nghe Chuẩn bị câu chuyện về người có khả

năng hoặc sức khỏe đặc biệt

- Nhận xét tiết học, biểu dương

- 2 HS kể và nêu ý nghĩa của câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần

-1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi - Kể về một người có tài năng

- 3hs nối tiếp đọc phần gợi ý -Th.dõi, trả lời

- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện mình kể, nói rõ câu chuyện kể về ai, tài năng đặc biệt của nhân vật, em đã đọc ở đâu hoặc được nghe ai kể

-Từng cặp HS kể Trao đổi với nhau về ý nghĩa, nhân vật, nội dung của câu chuyện

- 5 , 7 HS thi kể

- Lớp bình chọn, nh xét+ trao đổi về nh vật, nội dung, ý nghĩa của câu chuyện

-Th.dõi, trả lời

Bổ sung:

-Chiều:

Tiếng Việt+:

Luyện tập về CN trong câu kể Ai làm gì?

I Mục tiêu:

Trang 5

- Củng cố kiến thức về Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì trong đoạn văn; xác định được bộ phận CN trong câu; biết đặt câu với bộ phận cho sẵn

- Có ý thức học tập tốt

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (3’)

- CN trong câu kể Ai làm gì chỉ gì?

- CN thường do từ ngữ nào tạo thành?

- Nhận xét, điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (29’)

Bài 1: VBT từ và câu/ 68 ( bảng phụ)

- YC HS làm bài

- Chữa bài và củng cố …

Bài 2: Điền CN thích hợp vào chỗ trống:

- YC HS làm bài

- Chữa bài và gọi HS dưới lớp đọc bài làm của

mình

Bài 3: Nối CN ở cột A với VN thích hợp ở cột

B để tạo thành câu

- Chữa bài

* YC HS KG viết đoạn văn ngắn thuật lại

một trong các việc sau:

a) Phụ giúp mẹ

b) Học bài, làm bài ở nhà

Trong đoạn văn có sử dụng câu kể Ai làm gì?

- Nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt kiến thức về CN trong kể Ai làm gì?

- Vn xem lại các BT và chuẩn bị bài sau

- 1 vài em trình bày

- Đọc đề và nêu YC

- Làm bài vào vở

- Trình bày:

a) Câu kể Ai làm gì trong đoạn văn trên là: + Quốc Toản lạy mẹ rồi bước ra sân

+ Mình mặc áo bòa đỏ…

+ Đoàn quân hăm hở ra đi…

+ Bà con ra tiễn…

b) Gạch dưới CN trong từng câu vừa tìm được:

- 4 em nối tiếp lên làm 4 câu

- Đọc đề và nêu yêu cầu

- Tự làm bài vào vở, 2 em lên bảng

a) Hoa viết thư cho bố.

b) Cô giáo nhẹ nhàng khuyên bảo những bạn

hay nói chuyện trong giờ học

c) bạn Hương luôn luôn giúp đỡ các bạn học

yếu

- Đọc đề và nêu yêu cầu

- làm bài và trình bày

* HS KG làm bài

- Một số em trình bày và nêu các câu kể Ai làm gì ? có trong đoạn văn

- Nhận xét

Trang 6

- Nhận xét tiết học

Bổ sung:

-Đạo đức:

KÍNH TRỌNG VÀ BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG.( tiết 2)

I Mục tiêu:

- KT: Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động

- KN: Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn

thành quả lao động của họ

KNS: giao tiếp, tự nhận thức

-TĐ: Kính trọng và biết ơn người lao động

II Tài liệu và phương tiện:

HS: Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai; sản phẩm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- Cơm ăn áo mặc …là nhờ ai?

- Vì vậy, em phải làm gì ?

- Nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (1’) ghi đầu bài.

2 Hướng dẫn thực hành : ( 28’)

a Hoạt động 1: Đóng vai – Bài tập 4:

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Thảo luận đóng vai theo mỗi tình huống

- Tổ chức cho các nhóm đóng vai

- Cùng cả lớp trao đổi:

+ Cách ứng xử với người lao động trong mỗi

tình huống như vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?

+ Em cảm thấy như thế nào khi ứng xử như

vậy?

- Kết luận về cách ứng xử phù hợp

b Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm- Bài tập

5,6

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm

- Nhận xét

Kết luận chung: Cơm ăn, áo mặc,…là nhờ

người lao động Em phải kính trọng và biết ơn

người LĐ

4 Củng cố- Dặn dò(2’)

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai theo mỗi tình huống được giao

- Các nhóm lên đóng vai

- HS cùng trao đổi về cách ứng xử của các bạn

- HS làm việc theo nhóm, các nhóm trưng bày sản phẩm đã chuẩn bị được

- HS cùng tham quan sản phẩm của các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

Trang 7

- Vì sao phải kính trọng và biết ơn người LĐ ?

- GDHS

- VN học bài và chuẩn bị bài sau

Bổ sung:

Toán+:

LUYỆN TẬP VỀ PHÂN SỐ.

I Mục tiêu:

- KT: Củng cố nhận biết về phân số ( tử số, mẫu số )

- KN: Rèn kĩ năng đọc, viết phân số.

- TĐ : HS yêu thích môn học toán.

II Các hoạt động:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (32’)

Bài 1: Viết phân số chỉ phần tô đậm trong hình

vẽ (VBTT4/15)

- Chữa bài và yêu cầu HS nêu tử số và mẫu số

của từng phân số

Bài 2: Nêu cách đọc các phân số sau: ;

8 6

;

3

1

;

12

9

;

8

5

;

10

7

4

5

4 1

- Chữa bài và chốt…

Bài 3: Viết vào ô trống

- Gọi HS đọc đề bài

- YC HS làm bài vào vở

- Nhận xét và củng cố cách đọc viết PS

* YC HS KG làm thêm Bài 4: Viết các phân

số có mẫu số bằng 5, có tử số lớn hơn 0 và bé

- Đọc đề và nêu YC

- QS hình và viết phân số

- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vỡ

9

5

; 8

6

; 5 3

- Nhận xét bài trên bảng

- 1HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài vào vỡ

- HS nối tiếp đọc các phân số

- Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở:

11 6 9 7

……

………

……… Năm phần mười hai

Bốn phần mười lăm

- Tự đọc đề và làm bài

Trang 8

hơn mẫu số

- Chữa bài

3.Củng cố dặn dị: (2’)

- Củng cố KT qua BT

- Nhận xét tiết học

- 1 HS lên bảng viết

- Nhận xét, bổ sung

Thứ ba ngày tháng 1 năm 2012

Luyện từ và câu:

Luyện tập về câu kể Ai làm gì?

I Mục tiêu:

- KT : Củng cố kiến thức về câu kể Ai làm gì?

-KN : Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? ; để nhận biết được câu kể

đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)

Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)

(KNS: giao tiếp)

-TĐ: Cĩ hứng thú và tích cực trong giờ học

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ ghi câu trả lời BT1

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : (4’)

- Nêu 1 số từ ngữ về chủ đề : Tài năng Đặt

câu với 1 trong các từ đĩ

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Hướng dẫn HS luyện tập: (28’)

Bài 1: Tìm câu kể Ai làm gì? trong đoạn

văn

- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 2 tìm câu kể

theo mẫu Ai làm gì?

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: cĩ 4 câu kể

là câu 3;4;5;7.( bảng phụ)

Bài 2: Tìm bộ phận CN, VN trong các câu

trên

- YC HS làm bài cá nhân

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng và củng cố

KT về câu kể Ai làm gì? cĩ mấy bộ phận?

Bài 3: Viết đoạn văn

- Các em chỉ viết một đoạn văn ở phần thân

bài Trong đoạn văn phải cĩ một số câu kể Ai

- 2 HS

- Lớp th.dõi, nh.xét

- Th.dõi, lắng nghe

- HS đọc y cầu của bài tập

- Th.luận cặp (3’) – tìm câu kể Ai làm gì? Cĩ trong đoạn văn

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nh.xét, bổ sung

- HS đọc y cầu của bài tập

- Vài hs làm bảng -Lớp vở Tàu chúng tơi // buơng Sa

Một số chiến sĩ // thả câu

Một số khác // quây sáo

Cá heo // gọi nhau chia vui

- Trình bày

- HS đọc y cầu BT

Trang 9

làm gì?

- Ycầu HS làm bài- 1 HS làm bảng phụ

- Gọi HS tr.bày đoạn văn

-Nhận xét, khen ngợi những em viết hay

3.Củng cố, dặn dị : (2’)

- Câu kể Ai làm gì cĩ mấy bộ phận chính, đĩ

là những bộ phận nào?

- Dặn HS xem lại bài,viết lại đoạn văn chưa

đạt+ Ch bị bài sau : MRVT :Sức khoẻ

- Nhận xét tiết học, biểu dương

- Làm bài vào vở.1 HS làm bài ở bảng phụ

*HS K, G viết đoạn văn ít nhất 5 câu, cĩ 2, 3 câu kể đã học.

- HS lần lượt đọc đoạn văn mình đã viết

- Lớp nhận xét, sửa sai

-Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-

Tốn:

Phân số và phép chia số chia tự nhiên

I Mục tiêu:

-KT : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết

thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

-KN : Viết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 thành một

phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.( BT: bài 1;2(2ý đầu); bài 3)

-TĐ : Cĩ tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: GV: Các hình mẫu như sgk

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : (4’)

- Nêu y/cầu BT3/ sgk-107, gọi HS

-Nhận xét ,điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)

2 Tìm hiểu bài: (12’)

a) Trường hợp thương là một STN:

VD1: Cĩ 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì

mỗi bạn đợc mấy quả cam ?

-Các số 8, 4, 2 được gọi là các số gì ?

KL:

b) Trường hợp thương là phân số:

VD2: Cĩ 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh

-YC HS thảo luận nhĩm đơi

- Vậy 3 : 4 = ?

-2 HS lên bảng làm bài, HS lớp theo nhận xét bài làm của bạn

- Đọc đề bài tốn

- Cĩ 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)-Là các số tự nhiên

- Thảo luận nhĩm đơi để đi đến cách chia -HS dựa vào bài tốn chia bánh để trả lời

3 : 4 =

4 3

Trang 10

-Thương trong phép chia 3 : 4 có gì khác so

với thương trong phép chia 8 : 4 ?

- Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của

thương và số bị chia, số chia trong phép

4

3

chia 3 : 4

-Nh.xét, kết luận: ( SGK)

3 Luyện tập: (16’)

Bài 1: Gọi HS đọc đề

-Nhận xét ,điểm

Bài 2( 2ý đầu): H.dẫn bài mẫu

-Nhận xét ,điểm

Bài 3: H.dẫn bài mẫu

-Nhận xét ,điểm

- Qua bài tập a em thấy mọi số tự nhiên đều có

thể viết dưới dạng phân số như thế nào?

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

- YC HS nêu mlh giữa phép chia STN và phân

số

- Về nhà xem lại bài+ ch.bị bài sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

- Thương trong phép chia 8 : 4 = 2 là một số

tự nhiên còn thương trong phép chia

3 : 4 = là một phân số

4 3

- Số bị chia là tử của thương và số chia là mẫu

số của thương

- Đọc đề và tự làm bài

- VàiHS lên bảng, lớp vở, nh.xét, bổ sung

- Đọc đề , th.dõi mẫu

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở

* HS K, G làm cả bài

- Nh.xét, bổ sung

- Theo dõi -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở -Nh.xét, bổ sung

-Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có mẫu là số 1

-Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-

Chính tả ( Nghe - viết):

Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I Mục tiêu:

-KT: Hiểu ND bài chính tả: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

-KN : Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.Không mắc quá 5 lỗi

trong bài viết Làm đúng BT CT 2b

( KNS: giao tiếp)

-TĐ : Có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ, có tính thẩm mĩ.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ BT2b

III Hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w