1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Số học 6 - Tuần 29 - Tiết 88: Luyện tập - Trần Thị Kim Vui

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: 2’ Về nhà ôn lại các kiến thức đã luyện tập, xem lại các bài tập đã giải.. Hướng dẫn: Sử dụng thứ tự thực hiện các phép tính.[r]

Trang 1

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 1

TUẦN LUYỆN TẬP

Tiết PPCT: 88

I. Mục Tiêu:

- Củng cố cho HS khái niệm về số nghịch đảo, phép nhân, phép chia phân số

- Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép chia phân số để giải toán

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán từ đó tính hợp lý giá trị biểu thức

II. Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, máy tính bỏ túi (nếu có)

III. Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)

Chữa bài tập về nhà, bài 88/43 Chiều rộng hình chữ nhật:

7

3 2

3 7

2 3

2 : 7

21

46 2 21

23 2 21

9 14 2 7

3 3

 

2 Tổ chức luyện tập:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Tóm tắt nội dung ghi bảng

GV: Cho HS viết lại các

công thức:

;

?

:c

b

a

?

c

b a

?

d

c

b

a

cho HS giải

GV: Cho HS nêu lại cách

tìm:

+ thừa số chưa biết (a)

+ Số bị chia (b)

+ Số chia (c)

+ Số bị trừ (d)

+ Số trừ (e)

+ Số hạng chưa biết (g)

GV: Chia lớp thành 6

nhóm giải bài 90/43

GV: cho HS cử đại diện

mỗi nhóm lên bảng trình

bày bài giải

GV: cho HS thảo luận

HS: viết lại các công thức

c b

a c b

a

b

c a c

b

a:  . HS: giải HS: trả lời

HS: chia nhóm giải bài 90/43

HS: cử đại diện lên bảng trình bày HS: thảo luận, nhận

Bài 89/43

a)

13

2 2 13

4 2 : 13

6

11 4 6 6

11 24 11

6 :

c)

2

3 3 2 17

17 3 3 3

17 34

9 17

3 : 34

9

Bài 90/43

a)

3

2 7

3

x

9

14 3

7 3

2 7

3 : 3

2

x

b)

3

11 11

8

x

3

8 11

8 3

11

x

c)

4

1 :

5

x

5

8 5 8

1

4 5

2 4

1 : 5 2

x x

d)

5

1 3

2 7

15

13 3

2 5

1 7

4

x

60

91 4

7 15

13 7

4 : 15

x

e)

3

1 8

7 9

9

1 3

1 9

2 8

x

g)

6

1 : 7

5 5

30

19 5

4 6

1 : 7

x

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 2

nhận xét nhóm

GV: kết luận, cho điểm

GV: vẽ sơ đồ minh họa

GV: để tìm quãng đường

ta cần biết gì? Công thức

GV: từ đó tìm thời gian ?

GV: cho cả lớp làm vào

vở, gọi 1 HS lên bảng

trình bày

xét HS: nghe giảng

HS: quan sát HS: S = v t

HS:

v

S

t  HS: giải

63

8 7

8 9 1 8

7 : 9 1

x

x

19

30 7

5 30

19 : 7

5

x

133

150

x

Bài 92/44

Quãng đường từ nhà đến trường:

10 = 2 (km) 5

1 Thời gian Minh đi từ trường về nhà:

2 : 12 = (giờ)

6 1

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (5’)

GV: cho HS giải bài 91/44

3

900 3

4 225 4

3 :

V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Về nhà ôn lại các kiến thức đã luyện tập, xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: bài 93/44

Hướng dẫn: Sử dụng thứ tự thực hiện các phép tính.

- Xem trước bài mới: “Hỗn số Số thập phân Phần trăm”

Cần ôn lại cách đổi đơn vị độ dài đã học ở Tiểu Học

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w