1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 4 - Trường tiểu học Yang Hăn - Tuần 9 năm 2013

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 274,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HS kể tên một số hình ảnh xung quanh có biểu HĐ2: Thực hành: tượng về hai đường thẳng vuông góc với nhau.. -HD học sinh làm cảc bài tập.1.[r]

Trang 1

TUẦN 9

Ngày soạn: 10/10/2013 Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2013

Tiết 17 Tập đọc

THƯA CHUYỆN VỚI MẸ (Tích hợp GDKNS)

I MỤC TIÊU :

- Biết đọc diễn cảm phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại

- GDKN Lắng nghe tích cực; giao tiếp thương lượng.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Cương mơ ước trở thành thợ rèn để kiếm sống nên Cương thuyết phục mẹ đồng tình với em, để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quý.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh về tình cảm mẹ con

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

2 Bài cũ: Y/cầu 2 hs đọc bài Chị em tôi + TLCH.

3 Bài mới:

a Khám phá.

- Y/cầu hs quan sát tranh - TLCH

- Giới thiệu bài mới :

b Kết nối

b 1 HĐ 1: Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- -Y/c HS chia đoạn; HD chia đoạn.(2 đoạn)

- 1 học sinh đọc bài

- Chia đoạn

Thứ 2

14/10

Tập đọc

Toán

ĐĐ

KH

Thưa chuyện với mẹ (Tích hợp GDKNS) Hai đường thẳng vuông góc

Tiết kiệm thời giờ (Tích hợp GDKNS) Phòng tránh tai nạn đuối nước (Tích hợp GDKNS)

Bảng phụ, tranh Bảng phụ

Bảng phụ, thẻ từ Tranh, ảnh

Thứ 3

15/10

LTVC

Toán

CT

Lịch sử

MRVT: Ước mơ Hai đường thẳng song song (Nghe –viết) Thợ rèn ĐBL dẹp loạn 12 sứ quân

Bảng phụ, PBT Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ, lược đồ

Thứ 4

16/10

Tập đọc

Toán

TLV

KT

Điều ước của vua Mi - đát

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

Ôn tập Khâu đột thưa (tt)

Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ, tranh Vải, chỉ , kim, vải,

Thứ 5

17/10

LTVC

Toán

KC

KH

Động từ

Vẽ hai đường thẳng song song

KC được chứng kiến hoặc tham gia (Tích hợp GDKNS)

Ôn tập: Con người và sức khỏe

Bảng phụ, tranh Bảng phụ

Bảng phụ Bảng phụ, tranh

Thứ 6

18/10 TLV

Toán

Địa lí

HĐNG

SHTT

L/tập trao đổi ý kiến với người thân (Tích hợp GDKNS) Thực hành vẽ hình chữ nhật T/h vẽ hình vuông

HĐSX của người dân ở Tây Nguyên (tt) (GDSDNLTK&HQ)

Vệ sinh răng miệng Tổng hợp

Bảng phụ Bảng phụ Tranh, bản đồ Tranh, bàn chải

Trang 2

- Yêu cầu hs tiếp nối nhau đọc đoạn + HS đọc nối tiếp đoạn.

- Y/cầu hs nêu và đọc từ khó đọc, hay phát âm sai

- Y/cầu hs đọc nối tiếp

- Nêu và đọc từ khó

+ HS đọc nối tiếp đoạn

 Đọc toàn bài

b.2 HĐ 2: Tìm hiểu bài

*HS có kĩ năng x ác định giá trị, hiểu được ý nghĩa của những người có trách

nhiệm trong công việc.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn + TLCH

- Y/cầu hs thảo luận + TL câu hỏi (SGK)

- Lần lượt đọc từng đoạn

- HS thảo luận + TLCH

 Nhận xét, chốt ý từng đoạn

c Thực hành

c.1 Thảo luận TLCH

- Nêu lần lượt từng câu hỏi – Y/cầu hs trả lời

* Nhận xét – chốt ý

 Chốt ý nghĩa:

* c.2 Luyện đọc diễn cảm.

- Đọc mẫu đoạn 2 (từ “Mẹ ơi! đến ăn bám mới dáng bị coi thường”

- Y/cầu hs nhận xét, nêu cách đọc, giọng đọc

- Y/cầu hs đọc theo nhóm

+ Nhận xét, tuyên dương

- NX, nêu cách đọc, giọng đọc

- Đọc bài theo nhóm

- Thi đua đọc diễn cảm (2 dãy) + Nhận xét, bình chọn

* d Ap dụng

- Em cần làm gì để trở thành người có ích cho gia đình và xã hội ? - HS trình bày

- Nhận xét - (bổ sung)

 Nhận xét, tuyên dương

+ LHGDHS:

- Dặn dò: Về đọc lại bài - Chuẩn bị:

- Nhận xét tiết học

Tiết 41 Toán

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU :

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

-Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- HS cần làm các bài tập 1, 2, 3a

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp:

2 KTBài cũ : Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

- Y/cầu hs chỉ và đọc tên các góc trên bảng

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: Hai đường thẳng vuông góc

.HĐ1: Giới thiệu hai đường thẳng vuông góc.

-GT hình chữ nhật ABCD lên bảng => 4 góc

A,B,C,D đều là góc vuông

-Kéo dài hai cạnh BC và DC thành 2 đường thẳng

- Kết luận: "hai đường thẳng CD và BC là hai

đường thẳng vuông góc với nhau ".

+ Hai đường thẳng BC và DC tạo thành mấy góc

vuông và có chung đỉnh nào?

-Dùng ê ke vẽ góc vuông đỉnh O, cạnh OM, ON

rồi kéo dài hai cạnh góc vuông để được hai đường

- 2 hs lần lượt chỉ và đọc tên các góc trên bảng

- Nhận xét

C C

A B B D

- Hai đường thẳng BC và DC tạo thành 4 góc vuông và có chung đỉnh C.

-HS kiểm tra lại bằng ê ke

Trang 3

thẳng OM và ON vuông góc với nhau.

+Hai đường thẳng OM và ON tạo thành mấy góc

vuông? Có chung đỉnh nào?

- Nhận xét kết luận:

* Y/cầu hs kể tên những biểu tượng về hai đường

thẳng vuông góc với nhau

HĐ2: Thực hành:

-HD học sinh làm cảc bài tập.1

- Y/cầu hs dùng Ê-ke kiểm tra các hình vẽ trên

bảng phụ

- Nhận xét.;

- BT 2

- Y/cầu hs QS hình và nêu

- Nhận xét

-BT3

– Y/cầu hs làm vào PBT- 1 hs làm bảng phu

- Nhận xét chấm điểm

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

M

O N

*HS kể tên một số hình ảnh xung quanh có biểu tượng về hai đường thẳng vuông góc với nhau

- HS làm bài tập

- Dùng Ê-ke kiểm tra các hình vẽ trên bảng phụ

- Nhận xét.;

BT 2

- QS hình và nêu

- Nhận xét

- Làm vào PBT- 1 hs làm bảng phu

- Nhận xét

Tiết 9 Đạo đức

TIẾT KIỆM THỜI GIAN (Tích hợp GDKNS)

I MỤC TIÊU :

- Nêu được VD về tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- GDKN xác định giá trị của thời gian là vô giá.

- KN lập kế hoạch khi làm việc, học tập để sử dụng thời gian có hiệu quả.

- KN Quản lí thời gian trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.

- Kn bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian.

- Bước đầu biết sử dụng thời gia học tập, sinh hoạt,… hàng ngày một cách hợp lý

- Giáo dục học sinh biết tiết kiệm thời giờ

II Phương tiện dạy – học:

- GV: Tranh, giấy khổ to ghi phần ghi nhớ

- HS: Vở, sgk

III Tiến trình dạy – học

* Khởi động:

* KTbài cũ:

- Đọc ghi nhớ + TLCH

- Nhận xét, đánh giá

1 Khám phá.

- MT: HS biết chia sẻ nhũng trải nghiệm của bản thân.

 HĐ 1: - Chia sẻ

- Trong ngày chủ nhật, em đã thực hiện những công việc gì

- Những công việc nào em dự định làm mà chưa thực hiện được?

- Nhận xét – chốt ý.

2 Kết nối

 HĐ 2: Giá trị của thời gian.

MT: HS hiểu được thời gian vô cùng quý giá.

- Đưa ra các nghề nghiệp: Cấp cứu; Cứu hỏa; Cứu hộ, Cứu

nạn; Cấp thoát nước,…Yêu cầu hs trình bày về ý nghĩa của

những làm công việc trên

- Nhận xét, kết luận

HD rút ra ghi nhớ (treo bảng phụ có ghi nội dung ghi nhớ)

- Hát

- 2 hs lần lượt trình bày

- Nhận xét

- HS trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Thảo luận (nhóm đôi) – - Đại diện nhóm trình bày

- - Nhận xét (bổ sung)

Trang 4

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ.

3 Thực hành

- MT:HS biết phân biệt những hành động tiết kiệm và sử dụng

thời gian hiệu quả.

 HĐ 3: Trình bày ý kiến

- Y/cầu hs đọc BT1(sgk)

- Y/cầu đưa thẻ màu (tán thành màu đỏ; không tán thành màu

xanh)

- Y/cầu hs giơ thẻ – trình bày lí do chọn phương án

* Nhận xét, kết luận

- Y/cầu hs đọc BT2(sgk)

- Phát PBT tình huống – y/cầu hs thảo luận (nhóm đôi), ghi

vào PBT

* Nhận xét, kết luận

* LHGD:

- Nhận xét tiết học

- Công việc về nhà: Học thuộc ghi nhớ.

- Chuẩn bị:Tập liên hệ thực tế của bản thân

- 3 hs đọc ghi nhớ

- 1 hs đọc BT1 + HS dùng thẻ màu để bày tỏ ý kiến + Trình bày lí do chọn

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 hs đọc BT2 + Thảo luận nhóm đôi

+ Đại diện nhóm trình bày

+ Nhận xét (bổ sung)

Tiết 8 ĐẠO ĐỨC

TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (Tiết 2)

3 Thực hành / luyện tập.

 HĐ 4:Làm việc chính xác về thời gian

- MT:HS hiểu chính xác về thời gian là một cách sử dụng thời gian

tiết kiệm và hiệu quả.

- Y/cầu hs hs thảo luận (nhóm đôi)

- Phát PBT tình huống:

+ HS đến phòng thi bị muộn.

+Hành khách đến muộn giờ, tàu đã khởi hành.

+ Nông dân phun thuốc trừ sâu cho rau, nhưng chưahết ngày

quy định đã hái rau để bán vì tiết kiệm thời gian.

- Y/cầu hs trình bày

* Nhận xét, kết luận

 HĐ 5: Thảo luận

MT: HS hiểu cách sử dụng thời gian hợp lí

- Phát BT tình huống – HD hs thảo luận (nhóm đôi).

a) Thời gian là thứ ai cũng có, chảng mất tiền mua nên không

cần tiết kiệm.

b) Tiết kiệm thời gian là học suốt ngày, không cần phải làm

việc khác.

c)Tiết kiệm thời gian là làm nhiều việc trong một lúc.

d)Tiết kiệm thời gian là sử dụng thời gian hợp lí.

* Nhận xét, chốt lại

 HĐ 6: Tự đán giá

MT: HS tự đánh giá cách quản lí thời gian của mình.

- Gợi ý để hs TLCH về những viêc làm của mình

- Nhận xét - kết luận

 HĐ 7: Lập thời gian biểu.

- Y/cầu hs lập thời gian biều cho mình trong một ngày

- HD hs làm vào giấy

- Nhận xét – tuyên dương – LHGD:

- Nhận xét tiết học

4 Vận dụng (Công việc về nhà):

- Thực hiện theo thời gian biể đã lập.

- Nhận BT tình huống

+ Thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

* HS làm việc theo (nhóm 4)

- Lần lượt các nhóm trình bày Nhận xét

- Lần lượt các nhóm trình bày

- Nhận xét

-Lập thời gian biều vào giấy

- Trình bày

- Nhận xét

Tiết 17 Khoa học

PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC

(Tích hợp GDKNS + BĐKH - BP)

Trang 5

I MỤC TIÊU :

- Nêu được tên một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước

- GDKN phân tích vàphán đoán những tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn đuối nước.

- KNcam kết thực hiện các nguyê tắc an toàn khi đi bơi hoặc tập bơi.

- Không chơi đùa gần hồ , ao, sông , suối; giếng, chum, vại,bể nước phải có nắp đậy

- Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đường thủy

- Thực hiện được các quy tắc an toàn phòng tránh đưới bước

BĐKH: HS nắm được bơi là một kĩ năng quan trọng giúp trẻ em có thể tự bảo vệ mình trong mùa mưa bão

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh minh hoạ PBT

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

* Ổn định lớp

* KT Bài cũ: Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh

+ Bạn đã bị mắc bệnh gì ? Khi mắc bệnh đó, bạn cảm thấy

trong cơ thể mình ntn?

+ Cần phải làm gì khi có bệnh.

- Nhận xét – ghi điểm

* Bài mới

1 Khám phá

-HĐ 1 Động não

- Y/cầu hs thảo luận nhóm đôi TLCH:

- Em đã đi bơi bao giờ chưa? Đi bơi vói ai hay tự đi bơi

một mình và ở đâu?

- Nhận xét => GTB: Phòng tránh tai nạn đuối nước

2 Kết nối

HĐ1: Tìm hiểu về nguyên nhân đuối nước.

-Y/cầu hs làm việc nhóm đôi QS tranh SGK+ TLCH.

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Em không nên làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước?

- Nhận xét, kết luận

3 Thực hành.

HĐ2: Thảo luận

- BĐKH:

*Ycầu hs làm việc nhóm 4

- Phát PBT (BT tình huống):

- Nhận xét – tổng kết - tuyên dương

- Y/cầu hs TLCH:

- Em nên làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước trong

cuộc sống hằng ngày ?

+Bạn nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu ?

* Yêu cầu HS trình bày

-GV KL - HD hs rút ra bài học

GDHS: Bơi là một kĩ năng quan trọng giúp trẻ em có thể

tự bảo vệ mình trong mùa mưa bão và đi lại bằng phương

tiện trên sông nước

4 Vận dụng.

* Dặn dò:

- GDHS không được tự ý đi tắm sông, hồ, suối,

* Nhận xét tiết học.

- 2 học sinh TLCH

- Nhận xét

- Thảo luận nhóm đôi TLCH:

- Trình bày

- Nhóm đôi QS tranh SGK + TLCH

- Trình bày

- Nhận xét – bổ sung

* Làm việc nhóm 4.(đóng vai)

- Nhận PBT có tình huống – phân vai

- Nhận xét bình chọn

- Trình bày

- - Nhận xét

Ngày soạn: 10/10/2013 Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 2013

Tiết 17 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : ƯỚC MƠ

I MỤC TIÊU :- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ ;bước đầu tiền được một số

từ đồng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ( BT1,BT2); ghép được từ ngữ sau từ

Trang 6

ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó ( BT3), nêu được VD minh họa về một loại ước mơ ( BT4); hiểu được ý nghĩa hai thành ngữ chủ điểm ( BT5 a,c)

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2.KT Bài cũ : Dấu ngoặc kép

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ + nêu ví dụ

- Nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới : Mở rộng vốn từ : ước mơ

.HĐ1: HD hs tìm từ đồng nghĩa với “Ước mơ”.

-HD làm bài tập 1.(nhóm đôi)

- Y/cầu hs ghi nháp – 2 nhóm ghi vào bảng phụ

- Nhận xét – chốt lại: +mơ tưởng; mong ước,

- HD hs giải nghĩa từ vừa tìm được

HĐ2: Bài tập 2 ( nhómđôi)

- Y/cầu hs đọc BT

- Phát PBT cho các nhóm – HD hs làm bài

- Nhận xét – sửa sai

HĐ3: Trò chơi “Tiếp sức”

- Y/cầu hs đọc BT

- Chia lớp thành 2 đội, HD hs chơi trò chơi

-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng- tuyên dương

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- 2 hs lần lượt đọc ghi nhớ + nêu ví dụ

- Nhận xét

* 1 HS đọc yêu cầu đề bài

hs ghi nháp – 2 nhóm ghi vào bảng phụ

- Nhận xét – sửa sai

*1 HS đọc yêu cầu đề bài

*Thảo luận nhóm

*Bắt đâu bằng tiếng ước: Ước mơ, ước muốn, ước ao,ước monh, ước vọng.

*Bắt đâu bằng tiếng mơ:Mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng

- Trình bày

*1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Hai đội thi đua

-Cả lớp nhận xét

Tiết 41 Toán

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU :

- Có biểu tượng về hai đường thẳng song song

- Nhận biết được hai đường thẳng song song

- HS cần làm các bài tập 1,2,3a

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBC:Hai đường thẳng vuông góc.

- Y/cầu hs dùng ê-ke kiểm tra 2 đường thẳng vuông góc.

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : Hai đường thẳng song song

HĐ1: Giới thiệu hai đường thẳng song song.

-Vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng

-Kéo dài về hai phía hai cạnh đối diện nhau

(VD: AB và CD)

Cho HS biết " Hai đường thẳng AB và CD là hai

đường thẳng song song với nhau"

- 2 hs lần lượt lên bảng

- Nhận xét

B C

A D

Trang 7

-TT kéo dài hai cạnh AD và BC về hai phía, ta có AD

và BC là hai đường thẳng song song với nhau

-Vẽ " hình ảnh" hai đường thẳng song song

HĐ2: Thực hành.

-HD học sinh làm bài tập

1) GV vẽ hình chữ nhật lên bảng

- Nhận xét

- BT2: Y/c hs làm vở, 1 hs làm trên bảng phụ

Chấm vở – nhận xét

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

=> HS nhận xét :" Hai đường thẳng song song với nhau thì không bao giờ cắt nhau"

*HS liên hệ các hình ảng hai đường thẳng song song

VD: Hai cạnh đối diện của bảng lớp, hai cạnh đối diện khung ảnh

*HS quan sát và nhận xét

A B

D C

1 HS nêu các cặp cạnh song song

- Vẽ vào bảng con – 2 hs vẽ trên bảng lớp

- Nhận xét

- Làm vở, 1 hs làm trên bảng phụ

Tiết 9 Chính tả

THỢ RÈN

I MỤC TIÊU :

- Nghe – viết đúng bài chính tả , trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 7 chữ

-Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ (2) a/b, hoặc BT do GV soạn

II.Phương tiện day – học:

+ GV: SGK Bảng phụ

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy – học:

1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ : Trung thu độc lập

- Y/cầu hs viết các từ: tiếng, kiên ; rổ, giã, dành

- Nhận xét

3 Bài mới : Thợ rèn

.HĐ1: HD học sinh nghe -viết

-Y/cầu hs đọc bài viết

- HD hs TLCH

- Y/cầu hs nêu từ khó viết, hs thường viết sai

- HD hs viết bảng - 3 hs viết bảng lớp

- Nhận xét sửa sai

-HD học sinh cách trình bày bài

- Đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

HĐ2: Luyện tập

Bài tập 2:Tập phát hiện và sửa lỗi chính tả

- Y/cầu hs trình bày

- Nhận xét

-Nhận xét, chấm điểm

Bài tập 3: Lựa chọn

-HD cách làm

- Nhận xét

- GDHS:

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Viết các từ vào bảng: tiếng, kiên ; rổ, giã, dành.

- Nhận xét

*HS đọc lại bài

- Thảo luận TLCH

- Nêu từ khó viết, hs thường viết sai

- HS viết bảng - 3 hs viết bảng lớp

- Nhận xét sửa sai

*HS viết chính tả

-HS soát và sửa lỗi chính tả

-HS đọc yêu cầu đề bài: tập phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả của mình

-HS chữa bài

*HS làm BT 3

-Chữa bài

Trang 8

Tiết 9 Lịch sử

ĐINH BỘ LĨNH DẸP LOẠN 12 SỨ QUÂN

I MỤC TIÊU :

- Nắm được những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩng dẹp loạn 12 sứ quân

- Sau khi Ngô Quyền mất , đất nước rơi vào cảnh loạn lạc các thế lực cát cứ địa phương nổi dạy chia cắt đất nước

- Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước

- Đôi nét về Đing Bộ Lĩnh :Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa Lư, Ninh Bình, là một người cương nghị, mưu cao và có trí lớn, ông có công dẹp loạn 12 sứ quân

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh minh hoạ, lược đồ, bảng phụ

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy – học:

1 Ổn định lớp :

2.KT Bài cũ : Ôn tập.

- Y/cầu hs TLCH

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

HĐ1: GV giới thiệu:

+ Sau khi Ngô Quyền mất tình hình nước ta ntn?

HĐ2: Làm việc cả lớp:

+ Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh ?

+ Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì ?

+ Sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì?

- Nhận xét kết luận

-Giới thiệu: Hoàng là Hoàng đế, ngầm nói vua nước ta ngang

hành với Hoàng đế Trung Hoa.

Đại Cồ Việt: Nước việt lớn.

Thái Bình: Yên ổn, không có loạn lạc và chiến tranh.

HĐ3: Thảo luận nhóm:

-Y/ cầu HS các nhóm lập bảng so sánh tình hình

nước ta trước và sau khi được thống nhất:

-GV phát phiếu bài tập cho HS các nhóm

- Nhận xét, chốt ý- GDHS

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- 2 hs lần lượt TLCH

- Nhận xét

*HS tìm hiểu SGK

- TLCH

-Nhận xét

*HS thảo luận nhóm đôi

-HS trả lời câu hỏi

-HS làm theo mẫu PBB

Thời gian Các mặt

Trước khi thống nhất

Sau khi thống nhất Đất nước

Triều đình Đời sống của nhân dân -Đại diện các nhóm trình bày kết quả

*HS đọc nội dung bài học

Ngày soạn: 10/10/2013 Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2013

Tiết 18 Tập đọc

ĐIỀU ƯỚC CỦA VUA MI-ĐÁT

I MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật (lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai

vệ của thần Đi-ô-ni-dốt)

- Hiểu ý nghĩa: Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con người

-Giáo dục HS không nên có những ước muốn tham lam

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Thưa chuyện với mẹ

+ Y/cầu hs đọc bài + TLCH

 Nhận xét – ghi điểm - 2 hs lần lượt đọc bài + TLCH.- Học sinh nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Điều ước của vua Mi-đát

* HĐ 1: Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh chia đoạn (3 đoạn)

- Yêu cầu hs tiếp nối nhau đọc theo đoạn

- 1 học sinh đọc bài

- Y/cầu hs nêu và đọc từ khó:Mi-đát, Đi-ô-ni-dốt, Pác-tôn,… - Đọc từ khó

 Đọc toàn bài

* HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

- Y/cầu hs thảo luận + TLCH

- Lần lượt đọc từng đoạn

- HS thảo luận + TLCH

 Nhận xét, chốt ý từng đoạn + Giải nghĩa từ

-Y/cầu hs thảo luận nêu ý nghĩa của bài - Cả tổ thi đua nêu lên ý nghĩa

 Nhận xét, chốt ý: Những ước muốn tham lam không mang lại

hạnh phúc cho con người.

* HĐ 2: Luyện đọc diễn cảm.

- Đọc mẫu theo vai

- Y/cầu hs nhận xét, nêu cách đọc, giọng đọc

- Y/cầu hs đọc theo nhóm, (phân vai)

+ Nhận xét, tuyên dương

- NX, nêu cách đọc, giọng đọc

- Đọc theo nhóm (phân vai) + Nhận xét, bình chọn

* HĐ 4: Củng cố

- Thi đua: Chọn đọc diễn cảm 1 đoạn em thích nhất - Thi đua đọc diễn cảm (2 dãy)

 Nhận xét, tuyên dương

+ GDHS:

- Dặn dò:

- Chuẩn bị: “Ôn các bài tập đọc, HTL”

- Nhận xét tiết học

Tiết 43 Toán

VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU :

-HS vẽ được được thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước

-Vẽ được đường cao của một hình tam giác

- Hs cần làm các bài tập 1,2

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KT Bài cũ :Hai đường thẳng song song.

-Y/cầu hs lên kiểm tra 2 đường thẳng vuông góc

- Nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:Vẽ hai đường thẳng vuông góc

-HD HS vẽ hai đường thẳng vuông góc

*Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm E và vuông góc với

đường thẳng AB cho trước

+ Điểm E ở trên đường thẳng AB

- 2 hs lên kiểm tra 2 đường thẳng vuông góc

- Nhận xét

C

A E B

D

Trang 10

+ Điểm E ở ngoài đường thẳng AB.

-HDHS vẽ đường cao của hình tam giac ABC

-Luyện tập :

- BT1,2 : Y/cầu hs dùng chì vẽ vào SGK – 2 hs vẽ trên

bảng lớp

- Nhận xét

4 Củng cố :

5 Dặn dò

C E

A B D

+ HS dùng chì vẽ vào SGK – 2 hs vẽ trên bảng lớp

- Nhận xét

Tiết 17 Tập làm văn

Ôn tập về tập đọc

I MỤC TIÊU :

-Củng cố về tập đọc

-HS đọc lưu loát các bài tập đọc đã học

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Y/cầu hs đọc bài + TLCH

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Ôn tập

 Hoạt động 1: Tập đọc.

- Y/cầu hs đọc các bài tập đọc trong tuần 7, 8

- Nhận xét – ghi điểm

 HĐ 2: Ôn lại về phát triển câu chuyện.

- Y/cầu hs nêu quy trình kể một câu chuyện

- Nhận xét

4 Củng cố.

5 Dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 3 Học sinh đọc bài văn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

- HS nhận xét

- Luyện đọc diễn cảm.

- Học sinh nhận xét

- Nêu quy trình kể một câu chuyện

- HS kể chuyện

Tiết 9 Kĩ thuật

KHÂU ĐỘT THƯA (tt)

I MỤC TIÊU :

- Biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa

- Khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu Các mũi khâu có thể chưa đều nhau Đường khâu có thể ít bị dúm

- Với HS khéo tay: Khâu được các mũi khâu đột thưa Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường khâu ít bị dúm

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Mãu vật

+ HS: Kim, chỉ màu, 2 mảnh vải, kéo,

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Khâu đột thưa

- KT dụng cụ môn hoc

3 Bài mới : Khâu đột thưa (tt)

HĐ1: HD quan sát và nhận xét mẫu.

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w