Hoạt động của HS - Nhớ lại và nêu định lí viet - Ghi nhận định lí và các ứng dụng... Ví dụ : Trong các khẳng định sau đây , có duy nhất 1 khẳng định đúng.[r]
Trang 1Tiết 26,27 : Ngày soạn : 28/10/06
phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn I/ Mục tiêu :
1/ Về kiến thức :
Hiểu *&2 giải và biện luận PT là thế nào
- Nắm *&2 các ứng dụng của định lí viet
2/ Về kỹ năng :
- Nắm vững cách giải và biện luận PT dạng ax + b = 0 và ax2 + bx + c = 0
-bằng đồ thị
- Biết áp dụng định lí viet để xét dấu các nghiệm của 1 PT bậc 2 và biện luận số nghiệm
3/ Về tư duy và thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận , óc & duy lôgic
- Biết quy lạ về quen
HS : Đọc bài F&' ở nhà
GV : Giáo án
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển & duy
IV/ Tiến trình bài giảng :
1/ Kiểm tra bài cũ : 1/ Giải các PT :
a/ (m2 + 1 ) x + m = 0 ( với m là tham số )
b/ x2 + 2mx – 1 = 0 ( với m là tham số )
2/ Nêu cách giải PT bậc nhất và PT bậc 2 một ẩn
2/ Bài mới :
Tiết 26 : Hoạt động 1: 1 Giải và biện luận PT dạng : ax + b = 0
- Nghe và trả lời các câu hỏi của GV
- Ghi nhận kết quả
- Tiến hành giải :
(1) (m-2)(m+2)x= m – 2
+ m ≠ ±2 thì x = 1/(m + 2 )
+ m = -2 thì PT vô nghiệm
+ m = 2 thì PT có nghiệm x A
- Đại diện HS lên bảng làm
- Chính xác kết quả
dạng : ax + b = 0
- Cho HS làm ví dụ : Giải và biện luận PT sau theo tham số m
m2 x + 2 = 4x + m (1)
- Gọi đại diện HS lên bảng làm
- Nhận xét và chính xác lời giải
Hoạt động 2: 2 Giải và biện luận PT dạng : ax2 + bx + c = 0
- Nghe và trả lời các câu hỏi của GV
- Ghi nhận kết quả
a/ + a = 0 và b ≠ 0
dạng : ax2 + bx + c = 0
- Cho HS trả lời H1
- Chính xác kết quả
Trang 2b/ + a = b = 0 và c ≠ 0
+ a ≠ 0 và Δ < 0
- Tiến hành giải :
+ m = 0 : ( 2) trở thành : 4x – 3 = 0 , nó
có nghiệm là x= 3/4
+ m ≠ 0 , ta có Δ’ = 4 – m
* m > 4 thì (2) vô nghiệm
* m = 4 thì (2) có nghiệm kép x = 1/2
* m < 4 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt
Đại diện HS lên bảng làm
- Chính xác kết quả
- Tiến hành làm H2 và đại diện lên bảng
làm
+ m = 1 : PT có nghiệm duy nhất x = 1
+ m = 3 : PT có nghiệm kép x = 1
+ m ≠ 1 và m ≠ 3 : PT có 2 nghiệm phân
biệt x = 1 và x = 2/ ( m – 1 )
- Suy nghĩ và làm ví dụ 3
- Đại diện đứng trả lời câu hỏi
- Cho HS làm ví dụ : Giải và biện luận PT sau theo tham số m
mx2 – 2 ( m – 2 ) x + m – 3 = 0 (2)
- Gọi đại diện HS lên bảng làm
- Nhận xét và chính xác lời giải
- Cho HS trả lời H2
- Chính xác kết quả
- Cho HS làm ví dụ 3 SGK
- HD : Số nghiệm của PT đã cho bằng số giao điểm của parabol y = x2
- Vẽ hình và cho HS nêu kết quả từ hình vẽ Tiết 27 :
Hoạt động 3: 3 ứng dụng của định lí viet
- Nhớ lại và nêu định lí viet
- Ghi nhận định lí và các ứng dụng
- Thực hiện H3
- Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật là x1, x2
ta có : x1 + x2 = 20 và x1.x2 = P Vậy x1,
x2 là nghiệm của PT : x2 – 20 x + P = 0
- Đại diện đứng dậy trả lời
- Ghi nhận nhận xét
- Tiến hành giải
a/ Ta có P < 0 nên PT có 2 nghiệm trái
dấu
b/ a>0 , c>0 P > 0
Δ’ = 2 - 3 > 0 và S = 3- 1 > nên PT
- 2 đại diện HS lên bảng làm
- Tiến hành giải và tìm ra kết quả đúng
cho H4
- 2 đại diện đứng tại chỗ trả lời
- Đại diện đứng tại chỗ nhắc lại khái
- Nêu cách biện luận số nghiệm của PT
- Cho HS nhắc lại định lí viet
- Chính xác định lí và nêu các ứng dụng quan trọng của
định lí viet
- Cho HS làm H3
- Cho đại diện HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- Chính xác kết quả
- Từ định lí viet , có thể không cần tìm ra nghiệm
?
- Nêu nhận xét về dấu của các nghiệm
- Cho HS làm các ví dụ sau : Xét dấu của các nghiệm của các PT sau ( nếu có ) a/ 1 2 x 22 1 2 x 20
b/ 2 3 x 22 1 3 x 1 0
- Gọi 2 đại diện HS lên bảng làm
- Chính xác kết quả và rút ra chú ý SGK
- Cho HS thực hiện H4
- Cho 2 đại diện HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- Chính xác kết quả
- Cho HS nhắc lại khái niệm và cách giải PT trùng
- HS nêu cách biện luận số nghiệm của PT trùng
Trang 3PT ay2 + b y + c = 0 với y = x2 ≥ 0
Câu a đúng
- Thực hiện giải ví dụ 6
Đặt y = x2 ≥ 0 , ta có
2
2y 2 2 3 y 120
PT này có P < 0 nên nó có 2 nghiệm trái
dấu Suy ra PT đầu có 2 nghiệm phân
biệt
- Đại diện HS trả lời
- Câu (B) đúng
- Gọi 1 HS trả lời H5
- Chính xác kết quả
- Cho HS làm ví dụ 6
- Đại diện HS lên bảng làm
Ví dụ : Trong các khẳng định sau đây , có duy nhất 1 khẳng định đúng Hãy chọn khẳng định đúng đó :
PT : 3 1 x 4x22 1 30 (A) Vô nghiệm
2
2
và x 3 (D) có 2 nghiệm : x 3
V / Củng cố :
- Nhắc lại cách giải và biện luận PT bậc nhất và bậc 2 một ẩn , định lí viet và các ứng dụng của nó
- BTVN : Bài tập SGK và sách bài tập