Hướng dẫn HS nghe – viết - Lắng nghe, theo dõi sgk - Đọc mẫu đoạn viết chính tả * Tìm hiểu đoạn viết: - Yêu cầu HS tìm những chi tiết cho thấy - Chị bé nhỏ lại gầy yếu, người bự phấn như[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 19 thỏng 8 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toỏn:
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- ễn tập về cỏc số đến 100 000
2 Kỹ năng :
- Đọc viết cỏc số đến 100 000, phõn tớch cấu tạo số
3 Thỏi độ :
- HS yờu thớch, hứng thỳ học toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Bảng phụ bài 3
- HS:
III HOạT ĐộNG DạY- HọC
1 Ổn định tổ chức: sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra SGK Toỏn của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện tập
Bài 1: (3) Viết số thớch hợp vào dưới mỗi
vạch của tia số
- Gọi HS đọc yờu cầu bài 1
- HS làm SGK
- HS làm bài trờn bảng
b) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
- Hỏt:
- Lắng nghe,
- 1 HS đọc yờu cầu
- HS làm bài vào sỏch
- 1 HS lờn bảng làm bài
- HS đọc lại cỏc số trờn tia số
- 1 HS đọc yờu cầu
- Quan sỏt, lắng nghe 36000; 37000; 38000; 39000; 40000;
Trang 2Bài 2:Viết theo mẫu
- Cho đọc yêu cầu
- hướng dẫn HS làm mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Một số HS chữa bài ở bảng
Bài 3 (3) Viết theo mẫu
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ Hướng dẫn HS làm mẫu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Nhận xét ,chữa bài
Bài 4
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài dựa vào hình vẽ
trên bảng phụ
- Cho HS làm vào nháp, HS làm trên bảng
- Nhận xét chốt ý đúng
4 Củng cố
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học bài
41000
- 1 HS đọc yêu cầu
- Quan sát, lắng nghe
- 1 HS làm bài bảng phụ
- Chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Quan sát, lắng nghe
- Làm bài vở, 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6 b) 7000 + 300 +50 +1=7351
5000 +2 =5002
- 1 HS nªu yêu cầu
- Lắng nghe, nêu cách làm
- Làm bài vào nháp, 1HS làm trên bảng
- HS nhận xét Chu vi hình thang ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (8 + 4) x 2 = 24 (cm)
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Tiết 3 Thể dục
(GV chuyên dạy)
Trang 3Tiết 4: Âm nhạc
(GV chuyờn dạy)
Tiết 5: Tập đọc:
DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIấU
1.Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp - bênh vực người yếu, xóa bỏ áp bức, bất công Hiểu cỏc từ ngữ khú cú trong bài, cỏ xước, Nhà Trũ, bự
2 Kỹ năng:
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú cú trong bài: Giọng đọc phự hợp với diễn biến cõu chuyện
3 Thỏi độ:
- cỏc em biết yờu thương giỳp đỡ mọi người gặp khú khăn, hoạn nạn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: bảng phụ ghi nội dung
- HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: KT SGK TV4
-Tập1 của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu chủ điểm
- Giới thiệu chủ điểm: Thương người
như thể thương thõn
- Giới thiệu tranh bài tập đọc: Dế mốn
bờnh vực kẻ yếu
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
- Gọi 1 HS khỏ (giỏi) đọc cả bài
- GV tóm tắt nội dung bài; hướng dẫn
- Hát
- Lắng nghe -Theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- Lắng nghe, theo dõi
Trang 4đọc chung
- Yờu cầu HS chia đoạn
- Đọc đoạn lần 1
- Gọi HS đọc đoạn nối tiếp kết hợp
sửa lỗi phỏt õm và giỳp HS hiểu cỏc
từ ngữ mới, từ khú trong bài
- Đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Yờu cầu HS đọc bài trong nhúm
- Gọi 2 HS đọc cả bài, lớp theo dừi,
nhận xột
- Đọc mẫu
3.3.Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trả lời cõu
hỏi:
+ Dế mốn gặp chị Nhà Trũ trong hoàn
cảnh nào?
- Giảng từ cỏ xước (SGK)
- Nờu ý đoạn 1
- Yờu cầu HS đọc đoạn 2, trả lời cõu
hỏi
+ Tỡm những chi tiết cho biết chị
Nhà Trũ rất yếu ớt?
- Giải nghĩa từ Nhà trũ, bự
- Nờu ý đoạn 2
- Yờu cầu 1 HS đọc đoạn 3, trả lời cõu
hỏi
+ Chị Nhà Trũ bị bọn nhện ức hiếp,
đe doạ như thế nào?
- Giải nghĩa từ ăn hiếp (chỳ giải SGK)
- Nờu ý đoạn 3:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 4, trả lời cõu
- HS chia 4 đoạn
- Đoạn 1: Hai dũng đầu
- Đoạn 2: Năm dũng tiếp theo
- Đoạn 3: Năm dũng tiếp theo
- Đoạn 4: Phần cũn lại
- Đọc nối tiếp cỏc đoạn, nghe, sửa lỗi phỏt õm, hiểu nghĩa từ khú
- Đọc bài theo nhúm 2
- Đọc bài và nhận xột
- Lắng nghe
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Dế Mốn đi qua vựng cỏ xước gặp chị Nhà Trũ gục đầu khúc bờn tảng đỏ cuội
- Lắng nghe
- Vào cõu chuyện
- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
- Thõn hỡnh bộ nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn nhưu mới lột, cỏnh mỏng, ngắn chun chủn, quỏ yếu, chưa quen mở Vỡ ốm yếu chị kiếm bữa chưa đủ nờn lõm vào cảnh nghốo tỳng
- Lắng nghe
- Hỡnh dỏng Nhà Trũ
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm -Vỡ ốm yếu nờn chị Nhà Trũ kiếm khụng đủ ăn, khụng trả được nợ, bọn nhện đó đỏnh chị Nhà Trũ – chăng tơ qua đường, đe bắt chị ăn thịt
- Theo dõi
- Lời Nhà Trũ
- 1HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
- Lời núi: Em đừng sợ … kẻ yếu
Trang 5+ Những lời núi và cử chỉ nào núi lờn
tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn?
- Giải nghĩa từ: mai phục (SGK)
- Nờu một hỡnh ảnh nhõn hoỏ mà em
thớch?
- Nờu ý đoạn 4:
- Yờu cầu HS nờu ý chớnh của bài
- Gọi HS đọc lại ý chớnh
3.4.Luyện đọc lại
Hướng dẫn HS đọc nối tiếp bài
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3
- GV đọc diễn cảm đoạn 3
- HS đọc diễn cảm
4 Củng cố:
- HS nờu lại ý chớnh
- GV nhận xột tiết học , giỏo dục tỡnh
cảm cho HS
5 Dặn dũ :
- Dặn HS về đọc phần tiếp theo của
bài
,lời núi dứt khoỏt, mạnh mẽ làm Nhà Trũ yờn tõm hơn
- Cử chỉ hành động: phản ứng mạnh, xoố cả càng ra để bảo vệ che chở, dắt Nhà Trũ đi
VD: Dế Mốn xoố cả càng ra, bảo Nhà Trũ “Em đừng sợ” Thớch vỡ
tả Dế Mốn như một vừ sĩ oai vệ,
cú lời núi và hành động mạnh mẽ núi lờn tấm lũng nghĩa hiệp
- Hành động nghĩa hiệp của Dế Mốn
- Nờu ý chớnh
í chớnh: Bài văn ca ngợi Dế Mốn
cú tấm lũng nghĩa hiệp biết bờnh vực kẻ yếu, xoỏ bỏ bất cụng
- 2 HS đọc lại ý chớnh
- 4 HS đọc 4 đoạn
- Nhận xột
- Lắng nghe
- HS phỏt hiện những từ nhấn giọng
- Đọc diễn cảm trong nhúm
HS thi đọc
- Nhận xột đỏnh giỏ, bỡnh chọn
- Nờu lại ý chớnh
- Lắng nghe ,ghi nhớ
- Ghi nhớ
Tiết 6: Đạo đức:
Trang 6TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (T 1 )
I MỤC TIấU
1 Kiến thức :
- Biết cần phải trung thực trong học tập Giỏ trị của sự trung thực
2 Kỹ năng :
- Đồng tỡnh ủng hộ với hành vi trung thực, phờ phỏn hành vi thiếu trung
thực
3 Thỏi độ:
- Trung thực trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ -KT SGK Đạo đức 5
của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng lời
3.2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Xử lý tỡnh huống
- Yờu cầu HS đọc tỡnh huống trong SGK và
trả lời cõu hỏi:
? Theo em bạn Long cú những cỏch giải
quyết nào
- Chốt lại và đưa ra cỏch giải quyết
Phương ỏn c: Thể hiện tớnh trung thực trong
học tập
* Hoạt động 2: Làm việc cỏ nhõn
- Nờu yờu cầu bài tập
Kết luận:
Việc làm c: là thể hiện sự trung thực trong
học tập
Cỏc việc a,b,d là thiếu trung thực trong học
tập
* Hoạt động 3: Thảo luận nhúm bài tập 2
- Chia nhúm
- Hỏt tập thể
- Lắng nghe
- 1 HS đọc tỡnh huống Suy nghĩ trả lời a) Mượn tranh ảnh của bạn để đưa cho cụ giỏo xem
b) Núi dối cụ đó sưu tầm nhưng để quờn ở nhà
c) Nhận lỗi và hứa với cụ sẽ sưu tầm và nộp sau
- Đọc ghi nhớ
- Lắng nghe ,làm bài vào vở bài tập,nờu kết quả
- Lắng nghe
Trang 7- Yêu cầu HS làm bài tập 2
Kết luận:
- Ý kiến (b, c) là đúng
- Ý kiến a là sai
* Ghi nhớ (SGK)
4, Củng cố:
- Kể cho HS nghe về các tấm gương trung
thực trong cuộc sống
5, Dặn dò:
- Yêu cầu 2 bàn chuẩn bị một tiểu phẩm về
chủ đề bài học
- Làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- 2 HS đọc ghi nhớ
- HS liên hệ thực tế
Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013
Tiết 1: Tiếng Anh
(GV chuyên dạy)
Tiết 2: Toán:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Ôn tập các số đến 100000
2 Kỹ năng :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia thành thạo các số có 5 chữ số cho số có 1 chữ
số Biết đọc bảng thống kê, tính nhẩm
3 Thái độ:
- Hứng thú, yêu thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê bài 5
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tæ chøc: sĩ số: - Hát
Trang 82 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 LuyÖn tËp:
Bài 1: Tính nhẩm
- Nêu yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Nhận xét ch÷a bài
Bài 2: (4)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS làm mẫu theo ý a trên bảng lớp,
nêu cách đặt tính và cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Kiểm tra, nhận xét kết quả, củng cố bài tập
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS nhớ lại cách so sánh thông
qua ý thứ nhất, các ý còn lại HS làm vào
SGK
- Viết số rồi đọc số: 63841, 93027; 16208; 70008
- Nghe yêu cầu
- Nêu cách làm
- Nhẩm, nối tiếp nêu kết quả
7000 + 2000 = 9000
9000 – 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
16000 : 2 = 8000
8000 x 3 = 24000
11000 x 3 = 33000
49000 : 7 = 7000
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm mẫu ý a, cả lớp theo dõi Nêu cách tính
- Làm bài vào bảng con
- Theo dõi a) 4637 + 8245 7035 - 2316
325 x 3 25968 : 3
x
18
18418 : 4 0
18418 4 24 01
4604
18 2
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 9- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, củng cố bài tập
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn xếp được các số từ bé đến lớn phải
làm gì?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Chấm chữa bài
Bài 5:
- Cho HS quan sát bảng thống kê số liệu trên
bảng phụ treo bảng; phân tích
- Yêu cầu HS tính ra nháp rồi nêu kết quả
- Ghi lên bảng, gọi HS nhận xét
- Củng cố bài tập
4 Củng cố
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS ôn lại kiến thức của bài
- 1 HS làm mẫu, cả lớp theo dõi
- HS làm bài ,2 HS làm trên bảng
- Chữa bài trên bảng
- Lắng nghe
* Đáp án:
4327 > 3742 65300 > 9530
5870 < 5890 28676 = 28676
- 1 HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi
- HS nêu
- Làm bài vào vở,1 HS làm trên bảng
* Đáp án: 56731; 67351; 67371; 75631
- Cả lớp quan sát, theo dõi
- Tính nháp, nêu kết quả
- Nhận xét
- Quan sát ,ghi nhớ
* Đáp án:
Loại hàng Giá tiền Số lượng mua Thành tiền Bát 2500 đồng 1 cái 5 cái 12500 Đường 6400 đồng 1 kg 2 kg 12800 Thịt 35000 đồng 1 kg 2 kg 70000
95300
Tiết 3: Lịch sử - Địa Lý
(GV chuyên dạy)
Tiết 4: Chính tả:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Trang 10I MỤC TIấU
1.Kiến thức :
- Hiểu nội dung bài viết Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp -
bênh vực người yếu, xóa bỏ áp bức,bất công
2 Kỹ năng
- Nghe, viết, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả
3 Thỏi độ:
- Rốn chữ viết, tớnh cẩn thận cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV:Bảng phụ chộp yờu cầu bài 2
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vở viết chớnh tả của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn HS nghe – viết
- Đọc mẫu đoạn viết chớnh tả
* Tỡm hiểu đoạn viết:
- Yờu cầu HS tỡm những chi tiết cho thấy
chị Nhà Trũ rất yếu ớt
* Nhận xột chớnh tả:
- Yờu cầu HS tỡm những từ viết hoa trong
đoạn (chữ đầu cõu, tờn riờng)
- Đọc cho HS viết từ khú, dễ lẫn:chựn chựn,
cỏ xước, Nhà Trũ
* Đọc bài cho HS viết chớnh tả
* Đọc cho HS soỏt lỗi
* Chấm ,chữa bài cho HS
3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2(a): Điền vào chỗ trống l hay n
- Treo bảng phụ hướng dẫn HS làm BT
Bài 3(a) :Giải cõu đố
GV nhận xột ,chốt lại đấp ỏn đỳng
- Hỏt
- Lắng nghe, theo dừi sgk
- Chị bộ nhỏ lại gầy yếu, người bự phấn như mới lột, cỏnh mỏng ngắn chựn chựn
- HS tỡm
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở
- Soỏt lỗi chớnh tả, sửa lỗi nếu cú
- Làm bài tập vào sỏch , chữa bài ở bảng phụ
Đỏp ỏn:
a) Lần lượt điền: lẫn, nở, lẳn, nịch, lụng, loà, làm
- HS suy nghĩ ,trả lời miệng
- Lắng nghe ,ghi nhớ
Trang 114 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xột tiết học
5 Dặn dũ:
- Nhắc HS viết sai chính tả ghi nhớ để
không viết những từ đã ôn
*Đỏp ỏn : a) Cỏi la bàn
Tiết 5: Luyện từ và cõu:
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
2 Kỹ năng :
- Biết nhận diện cỏc bộ phận của tiếng, từ đú cú khỏi niệm về bộ phận
vần của tiếng núi chung và vần trong thơ núi riờng
3 Thỏi độ:
- Giữ gỡn sự trong sỏng của tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- HS : Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: SGK TV của HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: - Giới thiệu bài, ghi đầu bài
3.2 Kiến thức mới:
* Nhận xột:
- Chộp cõu tục ngữ lờn bảng phụ
Bầu ơi thương lấy bớ cựng Tuy rằng khỏc giống nhưng chung một giàn.
- Yờu cầu HS đọc lại cõu tục ngữ
- Hỏt
- Cả lớp theo dừi
- Đọc lại cõu tục ngữ
Trang 12- Gọi 1 HS lên bảng đếm số tiếng có trong mỗi
dòng thơ
- Hai câu thơ đó có bao nhiêu tiếng?
- Gọi 1 HS đánh vần tiếng “bầu”
- Ghi kết quả đánh vần lên bảng
- Để cấu tạo nên tiếng “bầu” gồm mấy bộ phận?
- Gắn sơ đồ cấu tạo tiếng “bầu” lên bảng:
- Yêu cầu HS tự phân tích các tiếng còn lại
- Gọi HS đọc kết quả phân tích
- Ghi vào bảng phân tích 1 số tiếng
- Tiếng nào có đủ ba bộ phận?
- Tiếng nào chỉ có 2 bộ phận?
- Nêu kết luận:
* Ghi nhớ (SGK- trang 7)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3.3 Luyện tập
Bài tập 1: Phân tích mỗi bộ phận cấu tạo của từng
tiếng ở câu tục ngữ:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi 1 HS nêu mẫu
- Yêu cầu HS dựa vào mẫu để làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
Bài tập 2: Giải câu đố(Dành cho HS khá giỏi)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS suy nghĩ rồi làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu miệng kết quả, HS khác nhận xét
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
-Dặn HS ôn lại KT của bài
- 1 HS đếm, cả lớp theo dõi
- 14 tiếng
- 1 HS đánh vần, cả lớp theo dõi
- 3 bộ phận: âm đầu, vần và thanh Tiếng Âm
đầu
- Bầu, thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
- ơi Trong mỗi tiếng bộ phận vần và thanh bắt buộc phải có: Bộ phận
âm đầu không bắt buộc phải có mặt
- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- 1 HS nêu mẫu Nhiễu điều ………
……… thương nhau cùng
- Làm bài cá nhân
- Làm bài ở bảng
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Làm bài
- HS nêu kết quả, nhận xét Đáp án: là chữ “sao”
Trang 13Tiết 6: Khoa học
CON NGƯỜI CẦN Gè ĐỂ SỐNG?
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Biết được những yếu tố mà con người, sinh vật cần để duy trỡ sự sống
2 Kỹ năng :
- Kể ra được một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ ra con người
mới cần trong cuộc sống
3 Thỏi độ:
- Bảo vệ mụi trường sống
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Phiếu học tập dựng cho HĐ2
-HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT SGK Khoa học của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu, ghi đầu bài
3.2 các hoạt động:
* Hoạt động 1: Động nóo
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh ở trang 4 + 5
(SGK) rồi kể ra những thứ cần dựng hàng ngày
để duy trỡ và phỏt triển sự sống
- Ghi túm tắt lờn bảng rồi kết luận:
* Hoạt động 2: Hoạt động nhúm
- Phỏt phiếu yờu cầu HS làm việc theo nhúm
- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày kết quả và nhúm
khỏc nhận xột
- Kết luận về bài làm của cỏc nhúm; chốt đỏp ỏn
đỳng
- Như mọi sinh vật khỏc, con người cần gỡ để
duy trỡ sự sống?
- Hỏt
- Cả lớp lắng nghe
- Quan sỏt tranh và trả lời
+ Cỏc yếu tố đú là yếu tố vật chất và tinh thần
- Làm việc theo nhúm
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
+Khụng khớ để thở,thức ăn, nước uống,
+ Cần được đi học để hiểu biết,
+Con người cần cú tỡnh cảm với những người xung quanh,