1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sáng kiến kinh nghiệm Dạy một số yếu tố Hình học lớp 5

17 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 232,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng thời các yếu tố hình học còn gắn bó mật thiết với các kiến thức khác như số học, đại số, đại lượng, đo lường và giải các bài toán có lời văn tạo thành môn Toán có cấu trúc chương tr[r]

Trang 1

 

1 LÝ DO

Trong

công

 hoá   9  thì 34  0 phát  ; 3< Giáo  -  # phát huy (= > con  % ? là )( 8 @ A0 ,- B> phát  ; và A< 3C6%

Bên   C quan ; 3<  ,  @  8# chính sách F 9 ? ,- 0# ,- ngành thì G H ;I nhà giáo chúng ta  0 luôn phát huy

'()% 1M) 3"  hành  0 = AN O ;P $# ;P ngành trên toàn AN ;Q

M giáo  " nay

@ BO ban L( cho B> phát  F 9 và lâu dài 3< T# trí,  # ;U và các U

J @ A0  P  các AM P trên Q   sâu vào (N B8 lao thay V  @ pháp, hình  T ) P W L  0  quan tâm  phù

"Trường học thân thiện, học sinh tích cực” ? là ;N )( 8 quan P trong

quá trình ) P  Z; phát huy tính tích > ,- P sinh

sinh    \ V thông dân N Bán trú ( P  9 78 ()" Yên Minh

^ Hà Giang W L  0  "% Tuy nhiên   T  yêu L( nâng cao  $   giáo  ,- nhà   thì 34 còn ;N B8 )( kém và 

Trang 2

<(  $ là các ;   a# b " huy N a trong N (V    còn

$ khó  J% c $  #  M  T ,- các P sinh không = <(%

 công tác 0 ) có thêm  <( sáng  và kinh  ";# d ? nâng cao

>  $ $( ,- A0 thân và  C kinh  "; mà A0 thân e >  0

)  <( J; nay xin  trình bày ;N kinh  "; trong công tác ) môn Toán

2   TIÊU VÀ !" VI NGHIÊN   TÀI.

2.1 #$ tiêu:

 ( P  Z; giúp P sinh hình thành  C @ BO ban L( cho B> phát

 F 9 và lâu dài 3<  T# trí ("#  i; ;U và j J @ A0  P sinh   lên AM THCS”

2.2 !)*+ vi nghiên $/(

- 1 -2& dung: Nghiên T( cách “Dạy một số yếu tố hình học ở lớp 5”.

-

e áp  và  > " có "( '(0  0 quan rõ " d J; P 2008 -2009  nay

3 7 89 NGHIÊN 

và )  C )( 8 hình P% Tài "( tham  0# sách giáo khoa…

Qua các J; P# tôi e áp  N rãi cho các 8   P sinh, ;I

J; tôi e rút ra  C kinh  "; AV ích AV sung vào  @ pháp ) P tích ># nâng cao  $   ) và P#  AH  C   ;  áp

 thành công trong  C J; P  theo

4 ;  NGHIÊN 

Trang 3

1

P các )( 8 hình P thông qua 3"  >  "; A0 thân  Z; giúp cho 3" ) P và P các )( 8 hình P nói riêng, môn Toán nói chung có "( '(0 @%

2

P M ,- P sinh AZ  ( bài M# = dùng > quan, 3M ;4( (thu  Hv%

3 Tìm ra  C nguyên nhân, 0 pháp, ý   Z;  9   khó  J nâng cao  $   ) và P O  các )( 8 hình P nói riêng và môn Toán nói chung

4 V #  giá và rút ra bài P kinh  ";# nêu ý  < f($ ,- A0 thân

5 !8= PHÁP NGHIÊN 

a Nhóm @)AB- pháp nghiên $/( lí %)(FG%

Nghiên

- Sách giáo khoa Toán

- Sách giáo viên Toán

-

 chí ( P%

- \ @ pháp ) toán AM ( P (Nhà f($ A0  P B  ;v%

- Toán chuyên

- Thông

và P cho P sinh ( P%

- Tài

(Nhà f($ A0 Hà &Nv%

- 7N B8 0 pháp  , )(  0  "  $   ) P cho a em có hoàn 0 khó  J uz> án giáo  ( P cho a em có hoàn 0 khó

 Jv%

-

môn

Trang 4

-

b Nhóm @)AB- pháp nghiên $/( %)I$ %G

- \ @ pháp B  ;%

- Nhóm  @ pháp <( tra : Quan sát <( tra d  '(0  > " ,-

- Nhóm  @ pháp phân tích, V # BX lý tình (8 trong 0

)%

- \ @ pháp quan sát

- \ @ pháp trao V

- \ @ pháp  >  ";%

- \ @ pháp V  kinh  ";%

6  TRÚC M  TÀI.

cR~& I:

Trong "  8 giáo  '(8 dân thì giáo  ( P là < 0 @ BO cho 3" hình thành và phát  toàn " nhân cách ban L( cho ;I con

 % Trong các môn P ít có môn P nào  giúp rèn ()" J > suy

 U và phát  trí (" cho P sinh  môn Toán, còn trong A0 thân môn Toán thì W ít có ()   T nào giúp phát   duy lô - gích, trí thông minh, óc sáng   các )( 8 3< hình P% Do 3M) trong $ 0 môn P O AM

  gian dành cho môn Toán  ; b " khá cao, 3" ) các )( 8 hình P cách nhanh chóng, lô - gíc và có khoa P% =   các )( 8 hình P còn

và 0 các bài toán có  3J  thành môn Toán có $( trúc  @ trình hoàn

Vì 3M) 3" ) các )( 8 hình P  0   các ; E sau:

Trang 5

- Hình thành cho P sinh có A(   chính xác 3< hình, hình P%

- Giúp a phát  trí  O   không gian, J >  duy và U

J  > hành 3< hình P%

- Giúp P sinh có  C ( A L  %

2 =  P Q

2.1 Nội dung các yếu tố hình học lớp 5 bao gồm :

Các   T 3< tam giác, hình thang, hình N  C  M# hình M

 @#  tròn, hình %  có  @ pháp )    tôi e ; chia N dung

* Các kiến thức về hình học phẳng:

-

- Các )( 8 ,- hình tròn trong tam giác, hình thang u )#  bên,

- z" tích hình tam giác, hình thang, hình tròn, chu vi " tích ,- các hình ?%

- Hình N  C  M# hình M  @# hình  và các )( 8 ,- hình ?%

- z" tích xung quanh, " tích toàn  L ,- hình N  C  M# hình

M  @# " tích xung quanh ,- hình %

-   tích hình N  C  M#   tích hình M  @#   tích hình %

* Các đại lượng đo lường:

-

-

2.2 Mức độ cần đạt được:

- RP sinh  M A hình theo Q ; riêng ,- d hình . 3 và hình tròn, hình N  C  M# hình M  @%

- RP sinh  M A và dùng Ê ke  ; tra hình tam giác, hình thang

Trang 6

và  cao ,- chúng.

- kX  com pa  3  tròn và hình tròn

Qua

20 - 30% B8 P sinh có  0 J  thu khá 8 3<   T hình P% k8 P sinh còn  70 - 80% là P sinh $ )( kém Q A" là trong 3" 9 ghép hình, 3 hình  M  hình và tính " tích ,- các hình

cR~& II: R DUNG VÀ !8= PHÁP S HÀNH

1 P K"  7 89 K8T NGHIÊN 

1.1 &U+ +*-)

- RP sinh có <( " theo P M trung

- Có tài "( P M và sách giáo khoa

1.2 &U+ FG(

- \ @ " 0 ) còn  (#  - = AN%

-

- 8   P sinh  -   > hành  <( ud 3M ;4( hay hình 3v%

-

- Trình N  M  T ,- P sinh có 0 O ,- vùng ;<%

1.3 )V% DAW- 3*F và )Y$

Do còn  <(  C khó  J#   trong  C J; L S)  $

  ) và P trong nhà   e có  <(  () A rõ " 0 3<  $

  ) ,- giáo viên và  $   P ,- P sinh J; sau cao @ J;

d 0 hai phía giáo viên và P sinh

1.4 Nguyên nhân:

+ Do trình N  M  T ,- cán AN giáo viên còn   #  - có  <(

Trang 7

sáng  hay  áp %

+

+ <( " khách quan 3< dân trí vùng ;< còn  $%

+ Trình

3<   T hình P%

+ Trang

+ <( " (N B8 còn khó  J  (  8 3< kinh  …

- \  huynh  - quan tâm  P M ,- con em mình, P sinh không

 > B> tích ># > giác trong P M% Còn  ^ P > do

2 R DUNG !8= PHÁP S HÀNH.

2.1 Các [&G- %)/$ ,1 hình )Y$ @)]-

Qua

<( có quan ; là

Quá trình

thì P sinh    L; các )( 8 hình u # ^ # góc,  cao hình tam giác

" tích O hình tam giác, hình thang là không chính xác Do 3M) 3"  thu

cao

Ví dụ: Bài hz" tích hình tam giác”.

&( P sinh  - có A(      3< các )( 8  ` c # )#

 <( cao thì 3" xây > công  T tính " tích hình tam giác vuông thì

Theo tôi

sinh

Trang 8

sinh ( P là hd > quan sinh N   duy trìu   và   > tl%

7N  >  C- cho  $)` Khi ) )( 8 hình P  5 thì P sinh   > hình quá ít trên > quan và  > # các   - -  nên khi

2.2 Các [&G- %)/$ ,1 hình )Y$ không gian.

d  >  cho  $) ( hình thành 3< A(   hình N  C  M Q hình M  @ mà P sinh không  quan sát theo ;4(    và O  <( góc N khác nhau thì các em không phát huy  trí  O   và  0 J

Ví dụ: Bài: “Hình N  C  M - Hình M  @l

ˆ bài này ( giáo viên không BX  các  8 hình N  hình thành

kém phát

bài toán có liên quan

3 BÀI

TÍCH P

BÀI: ; TÍCH XUNG QUANH VÀ ; TÍCH TOÀN ! M

HÌNH R! e O

I 7‰c TIÊU:

Có A(   3< " tích xung quanh, " tích toàn  L ,- hình N

 C  M%

. tính " tích xung quanh và " tích toàn  L ,- hình N  C

 M%

‡ 0 J  duy, > giác trong P M%

II ‹ DÙNG z] VÀ Rc`

Hình

\ ( bài M%

III \R~& PHÁP:

Trang 9

IV CÁC R’ “& z] VÀ Rc`

R’ “& c” GV R’ “& c” HS

A f&U+ tra bài $h

? Hãy nêu  C Q ; ,- hình  C  M•

- & M xét, ghi ;%

- 1 HS 0  câu H%

- & M xét - V sung

B Bài +i&

1 &i& %)&j( bài: ghi L( bài lên A0% - p9 nghe

2 &k- bài:

a) Giới thiệu về diện tích xung quanh của

hình hộp chữ nhật

-

1d-  ^ các ;9 xung quanh ,- hình 3d-

tích A8 ;Q bên ,- hình N  C  M%

- Y/c P sinh  ^ các ;Q xung quanh ,-

HHCN

- GV nêu: Chúng ta cùng  tìm cách tính "

tích xung quanh ,- HHCN (hay chính là "

tích 4 ;Q bên)

- Nêu bài toán SGK

? Em hãy tìm cách tính Sxq ,- HHCN trên?

- GV  M xét

- Nêu: Cách tính và  '(0 tính ,- các em

(- ra F   cô có ;N cách khác @

0 @%

+ GV  khai hình y/c HS quan sát và H`

? 4 ;Q bên ,- HHCN  thành hình gì?

?Hãy nêu kích

?Hãy tính và so sánh " tích ,- hình  C

HHCN?

- Quan sát

- Nghe

- 2 em L   lên  ^ các

;Q xung quanh và nêu  : z" tích xung quanh ,- HHCN chính là V " tích

4 ;Q bên

- Nghe và tóm 9  bài toán

- HS nêu: tính " tích ,- 4 nhau

(5 x 4 x 2) + (8 x 4 x 2) =104 (cm2)

- rk0  câu H

+  thành hình  C  M% + c <( dài ,- HCN ? là

5 + 8 +5 +8 = 26 (cm) + c <( N ,- HCN ? là 4cm

+ z" tích ,- HCN ? là:

26 x 4 = 104 (cm2) + z" tích ,- HCN này

Trang 10

?Hãy so sánh 3<  <( dài ,- HCN  khai

?Hãy so sánh 3<  <( N ,- HCN 

khai

* 1 (M`

1M)  tính Sxq ,- HHCN có   $) chu vi

Y/c: z>- vào quy 9 em hãy trình bày  bài

0 bài toán trên

- GV ghi A0`

Bài 0

Chu vi ) ,- HHCN ? là :

( 8 + 5 ) x 2 = 26 (cm) Sxq ,- HHCN ? là :

26 x 4 = 104 (cm2)

AZ " tích xung quanh

,- HHCN trên

+ c <( dài ,- HCN trên

 khai AZ chu vi ) ,- HHCN

+ c <( N ,- HCN  khai AZ  <( cao ,- HHCN

- Nghe,  9  quy 9%

-1 HS T   I P%

b) Giới thiệu diện tích toàn phần của HHCN

-

xung quanh và " tích hai ;Q )%

- Có Sxq = ;(8 tính  Stp ,- HHCN

trên ta làm   nào?

- Hãy tính Stp ,- HHCN trên ?

- GV cùng

+ z" tích ;N ;Q ) ,- HHCN trên là:

8 x 5 = 40 (cm2)

+ z" tích toàn  L ,- HHCN trên là:

104 + 40 x 2 = 184 (cm2)

- Nghe

- 0 ` Tính " tích ,- hai ;Q còn  sau ? N tính %

-

Bài 1:

- P HS P < toán - 1 em

+ Bài toán cho A các kích

Trang 11

?Bài toán cho em A gì? Yêu L( em tính gì?

?Hãy nêu  quy 9 tính Sxq và Stp ,-

HHCN

- Y/c

- GV  M xét  (M%

Bài 0

Chu vi ) ,- HHCN ? là:

( 5 + 4 ) x 2 = 18 (dm)

z" tích xung quanh HHCN ? là:

18 x 3 = 54 (dm2)

z" tích ;N ;Q ) ,- HHCN ? là:

5 x 4 = 20 (dm2)

z" tích toàn  L ,- HHCN ? là:

54 + 20 x 2 = 94 (dm2)

 B8 : Sxq : 54 dm2

Stp : 94 dm2

5 dm,  <( N` 4 dm

Y/c tính : Sxq… dm2

Stp……dm2

- 2 em L   nêu

-

 C- bài

- & M xét AV sung

Bài 2:

- P 1 HS P < toán

? Bài toán cho em A gì ?

? Bài toán yêu L( em tính gì ?

? Làm   nào  tính  " tích tôn L

dùng  gò thùng ?

- Chia

các nhóm, hd làm BT trong nhóm

- Y/ c HS làm bài theo nhóm

- GV cùng

Bài 0

Chu vi ,- ;Q ) thùng tôn là:

- 1 em

- pL   0  d câu H%

- HS  M nhóm và  ( BT

- HS làm 3" trong nhóm

-  " các nhóm trình bày trên

Trang 12

( 6 + 4 ) x 2 = 20 (dm) z" tích xung quanh ,-   thùng tôn ?

là:

20 x 9 = 180 (dm2) z" tích ) ,- thùng tôn là:

6 x 4 = 24 (dm2) Thùng tôn có ) không có 9 nên " tích

tôn  làn thùng là:

180 + 24 = 204 (dm2)

 B8` 204 dm2

3 l- $mn 3o- dò:

- Y/c HS nêu  cách tính Sxq và Stp ,-

HHCN

- GV  M xét  P yêu L( HS 3< nhà

làm bài M trong 3O bài M

- 1vài HS  9  qui 9%

-  > " theo y/c

cR~& III: fS dq " 89 VÀ BÀI  KINH ;

1 fS dq " 89

nâng lên rõ "% c   là:

* Khi  - áp   @ pháp trên B8 P sinh khá, H  ^  10 - 20% RP sinh trung bình là 80 - 90%

* Khi áp   @ pháp trên thì  '(0 e nâng lên:

- RP sinh khá, H` 30 - 40%

- RP sinh trung bình: 60 - 70%

2 BÀI  KINH ;

Y($ phát d  > t  nâng cao  $   ) và P trong  

( P thì G H   giáo viên  0  > B> tâm () yêu  <# ; a% Xác

dân N# d ? không d tu  } rèn ()"  $ $(# phát huy tìm tòi

Trang 13

nghiên T( các tài "( 3M  linh # sáng  trong 0 )% RP H A bè =  "  nâng cao cho mình 3< chuyên môn  " 3   T

khí  0 mái, > tin cho P sinh trong các  )% Phát huy óc sáng # > giác, tích > ,- P sinh Quan tâm giúp }  C P sinh )(# A=  } P sinh khá H%

L   cho P sinh Môn Toán trong   ( P còn góp  L làm cho P sinh phát  toàn "` góp  L hình thành O các em  C @ BO ,-  

L( AM ( P là AM P < 0 ,- "  8 giáo % Thông qua các  N P M toán  phát  F ;T ;N B8  0 J trí (" và thao tác  duy quan P  $  ` so sánh, phân tích, V # d(   hóa, khái quát hóa,

@ 0%%% Hình thành tác phong P M và làm 3" có suy  U# có   #

có ; tra, có tinh  L  tác, N M và sáng # có ý chí 3  qua khó

 M $( thành trong  @ trình Toán O ( P% S) là ;N N dung quan

P góp  L vào 3"  ; tiêu giáo # N dung này I  9 > cho 3" ) các   T B8 P#  B8 … =   cung $ cho P sinh  C

7Q khác ) các )( 8 hình P còn góp  L quan P vào B> phát

 trí  O   và  0 J  duy trìu  # lô - gích, óc sáng  ,- P sinh Vì 3M) khi )  toán O ( P giáo viên  0 A >-  P và  8  linh  các  @ pháp giúp P sinh  thu bài ;N cách  ˜ nhàng, >

... ,- hình trịn tam giác, hình thang u )#  bên,

- z" tích hình tam giác, hình thang, hình trịn, chu vi " tích ,- hình ?%

- Hình N  C  M# hình M  @# hình. ..

2.2 !)*+ vi nghiên $/(

- 1 -2& dung: Nghiên T( cách ? ?Dạy số yếu tố hình học lớp 5? ??.

-

e áp   > " có "( ''(0  0...  T 3< tam giác, hình thang, hình N  C  M# hình M

 @#  trịn, hình %  có  @ pháp )    e ; chia N dung

* Các kiến thức hình học phẳng:

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w