1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề khảo sát chất lượng thi đại học, cao đẳng lần 1 Môn: Toán

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị hàm số 1 có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số 1 tíi trôc Ox b»ng kho¶ng c¸ch tõ ®iÓm cùc tiÓu cña đồ thị hµm số 1 tíi trôc Oy.. Cho hình chó[r]

Trang 1

Trường THPT

Trường THPT triệu sơn 4triệu sơn 4triệu sơn 4 Đề khảo sát chất lượng thi đại học, cao đẳng lần 1

Năm học: 2011 2012 Môn: Toán

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần chung CHO TấT Cả CáC THí SINH

Câu I: đ ể Cho h m số f( )x = x3ư3(m+1)x2 +3m(m+2)xư2+m (1) (m l tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị h m số (1) khi m=ư2

2 Tìm m để đồ thị h m số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị h m

số (1) tới trục Ox bằng khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị h m số (1) tới trục Oy

Câu II: đ ể

1 Giải phương trình: (cosx+sinx)3 =3cosx+sinx

2 Giải hệ phương trình:

ư

=

ư +

ư

=

ư

1 7 2 4

1 17

y x xy

y y

x

Câu III: đ ể

1 Giải bất phương trình: 2x2+8x+ +6 x2ư ≤1 2x+2

2 Cho hình chóp tứ giác đều ABCD S. với đáyABCD l hình vuông cạnh bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy một góc 0

60 Mặt phẳng (P) chứa AB v tạo với mặt đáy một góc 0

30 cắt SC, SD lần lượt tại M v N Tính thể tích khối chóp S.ABMN

Câu IV: đ ể

Cho các số thực dương x,y,z thoả mIn: (x+y)(y+z)(z+x)=8 HIy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= xy+yz+zx

Phần RIÊNG : Thí sinh chỉ được l-m một trong hai phần A hoặc phầnB

Phần A

Câu Va: đ ể

1 Giải phương trình: 22x2ư2x+3 + 2 = 2x2+x+1 + 2x2ư3x+3

2 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau v phải có mặt chữ số 3?

3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hIy xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC vuông cân tại

A Biết rằng cạnh huyền nằm trên đường thẳng d: x+7yư31=0, điểm N(7;7) thuộc đường thẳng

AC, điểm M(2;ư3) thuộc đường thẳng AB

Phần B

Câu Vb: đ ể

1 Giải phương trình: log3x x2+log9x3x2 =2log3x

2 Tìm hệ số của số hạng chứa x5trong khai triển nhị thức NiuWtơn của (2+x) n, biết:

12 + 23 + 25 + + 22nư1 =524288

n n

n

Trang 2

3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao kẻ từ A v đường phân giác trong của góc B lần lượt có phương trình l : xư2yư2=0 v xưyư1=0 Tìm toạ độ các đỉnh của tam giácABC, biết M(0;2) thuộc đường thẳng AB v AB=2BC

WWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWHếtWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWW

Thí sinh không được sử dụng t i liệu, cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

đáp án đề thi khảo sát chất lượng đại học, cao đẳng lần 1

Năm học 2011 2012 Môn thi : Toán

1) TXĐ: R 2) Sự biến thiên:

a) Giới hạn tại vô cực:

ư∞

y

+∞

y

xlim

0,25

b) Bảng biến thiên: Ta có y' = 3x2 + 6x= 3x x( + 2) ⇔ x=0 hoặc x = ư2

+

x

'

y y

2

ư

0

ư

0

0

4

ư

+∞

ư∞

+

x

'

y y

2

ư

0

ư

0

0

4

ư

+∞

ư∞

H m số đồng biến trên (W∞;W2) v (0;+∞), m số nghịch biến trên (ư 2; 0)

H m số đạt cực đại tại x=W2 với giá trị cực đại l y(W2)=0

v đạt cực tiểu tại x=0 với giá trị cực tiểu l y(0)=W4

0,25

Câu I.1

(1 điểm)

3) Đồ thị:

+) Đồ thị cắt trục tung tại (0;W4), giao với trục ho nh tại (W2;0) v (1;0)

+) Đồ thị nhận điểm uốn I(W1;W2) l m tâm đối xứng

y

I

1 1

ư

2

ư

3

ư

4

ư

1

2

ư

y

I

1 1

ư

2

ư

3

ư

4

ư

1

2

ư

0,5

6

3 2

y x m x m m ; y, =0⇔ x=m hoặc x=m+2

H m số có cực trị với mọi m Hai điểm cực trị của đồ thị h m số (1) l :

(m;m3 +3m2 +mư2)

A , B(m+2;m3 +3m2 +mư6); A l điểm cực đại, B l

điểm cực tiểu

0,5

Câu I.2

(1 điểm)

Ta có d(A;Ox)= m3 +3m+mư2, d(B;Oy)= m+2 0,5

Trang 3

Theo giả thiết ta có:

=

=

ư

=

ư

=

⇔ +

=

ư + +

0 1 1 2 2

2 3

3

m m m m m

m m

Ta có pt ⇔(cosx+sinx)3 =cosx+sinx+2cosx

x

0 ) 1 sin sin (cos cos cos

2 cos sin 2 ) sin

0,5

Câu II.1

(1 điểm)

0 ) sin (cos

+

=

+

=

=

=

π π

π π

k x

k x

x x

4

2 1

tan

0 cos

(k∈Ζ) 0,5

Dễ thấy y=0 không phải nghiệm của phương trình

Chia cả 2 vế của pt 1 cho 2

y , cả hai vế pt 2 cho y ta được:

= + +

=

ư +

= + +

= +

7 2 )

1 4 (

17 8 )

1 4 ( 7 2 1 4

17

1

y

x y x

y

x y

x

y

x y x

y

x

1 4

=

= +

v y x

u y

x

Hệ đI cho trở th nh (**)

7 2

17 8

2

= +

=

ư

v u

v u

0,5

Câu II.2

(1 điểm)

Giải hệ (**) ta được

=

=

1

5

v

u

hoặc

=

ư

=

8

9

v u

Với

=

=

1

5

v

u

=

=

=

=

=

ư

=

ư

4 / 1

1 1

5 4

y x

y x y

x

y xy

Với

=

ư

=

8

9

v

u

ta được

=

ư

= +

y x

y xy

8

1 9 4

(vô nghiệm) Vậy hệ đI cho có hai nghiệm l ( )x;y =(1;1) hoặc ( )x;y =(1/4;1/4)

0,5

Điều kiện: 3

1

x x

≤ ư

Biến đổi tương đương bất phương trình:

2 x+1 x+ +3 xư1 x+ ≤1 2 x+1 Nhận thấy với x≤ ư3 bất phương trình vô nghiệm 0.25

CâuIII.1

(1 điểm)

Trang 4

Nhận thấy ( )

x

x

ư ≥



Do đó bất phương trình không có nghiệm x≥1 Kết luận: bất phương trình vô nghiệm

0.25

Gọi H , K lần lượt l trung điểm của AB v CD v I l giao điểm của SK

v MN

0

60

=

30

=

IHK

CD AB MN CD

AB

P AB

//

//

//

) (

tứ giác ABMN l hình thang cân

Tính S ABMN, ta có IH l đường cao

Vì tam giác SKH l tam giác đều cạnh a nên

2

3

a

0,5

CâuIII.2

(1 điểm)

Ta có

2 2

a AB

2

8

3 3 2

3 )

2

( 2

1 )

( 2

1

a a

a a IH

MN AB

SI ⊥(ABMN)⇒SI l đường cao của khối chóp ABMN S. v

2 2

a SK

SI = =

Vậy

16

3

8

3 3 2 3

1

3

.

a a

a S

SI

H K

M

A

B

D

C

Câu IV

(1 điểm)

Đặt a=x+ y+x

Ta có (aưx)(aưy)(aưx)=8

a a xy yz zx a x y x xyz

x y x

xyz P

+ +

+

=

Ta có

3 ) )(

)(

( 2

3 ) ( 2

1 ) ( 2

1 ) ( 2

= + + +

≥ + + + + +

= +

2 2

+

= xy yz zx x y y z z x

Từ (1) v (2) ⇒ P≤8+1=

0.25 0.25 0.25

Trang 5

Câu Va.1

(1 điểm) ⇔ 2 3 3 2 2 2 3 3

2 2

2 2 2

.

2x ư x+ x +x + = x +x + x ư x+

=

=

=

ư

ư

+

+

ư +

+

ư

1 2

2 2

0 1 2

) 2 2

2 2

2

3 3 3

3

x x

x x x

x x

x

=

ư

=

=

=

= +

= +

ư

0 , 1

2 , 1 0

0 2 3

2 2

x x

x x x

x

x x

Vậy tập nghiệm của pt l S ={ư1;0;1;2}

0,5

0,5

Câu Va.2

(1 điểm)

Lập số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau từ các số đI cho

Gọi số cần lập l abcd (a≠0)

Ta có 3.4.A42 =144 số

Lập số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau v không có mặt chữ số 3

Gọi số cần lập l abcd (a≠0)

Ta có 2.3.A32 =36 số

Vậy có 144W36=108 số

0,5

0,5

Câu Va.3

(1 điểm) Đường thẳng AB có pt a(xư2)+b(y+3)=0 (a2 +b2 ≠0)

45

=

ABC nên ta có:

ư

=

=

=

ư

ư

⇔ +

+

=

=

b a

b a ab

b a

b a

b a

3 4

4 3 0 7 12 12

50

7 45

cos 2

2 2 0

*Với 3a=4b chọn a=4, b=3, ta có pt AB: 4x+3y+1=0

ACAB nên pt cua AC l : 3xW4y+7=0

Toạ độ của A l nghiệm của hpt: ( 1;1)

0 7 4 3

0 1 3 4

ư

= +

ư

= + +

A y

x

y x

Toạ độ của B l nghiệm của hpt: ( 4;5)

0 1 3 4

0 31 7

ư

= + +

=

ư +

B y

x

y x

Toạ độ của C l nghiệm của hpt: (3;4)

0 31 7

0 7 4 3

C y

x

y x

=

ư +

= +

ư

*Với 4a=W3b chọn a=3, b=W4, ta có pt AB: 3xW4yW18=0

ACAB nên pt của AC l : 4xW3yW49=0

Toạ độ của A l nghiệm của hpt: (10;3)

0 18 4 3

0 49 3 4

A y

x

y x

=

ư

ư

=

ư +

y x

y x

=

ư

ư

=

ư +

) 3

; 10 ( 0 18 4 3

0 31 7

(vô

lý)

Vậy, A(W1:1), B(W4:5) v C(3;4)

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

A

C N M

B

Câu Vb.1

(1 điểm)

Điều kiện

9

1 , 3

1 ,

> x x

x

x x

x

3 3

3

3

log 2 log

2

log 2 1 log 1

log 2

= +

+ + +

Đặt t =log3x, ta đ−ợc 2 2 2 3 1 0

2

2 1 1

+

+ +

t t

t

=

=

±

=

=

= + +

2 2 2 2

3

3 2

2 2

1 0

1 4 2 1

x

x t

t t

t

Vậy tập nghiệm của pt l





= − ±2

2 2

3

; 3

0,5

0,5

Câu Vb.2

(1 điểm)

Ta có + n =

x)2 1

n n

n

C20 + 12 + 22 2 + + 22

Thay x=W1 ta đ−ợc + + + 2 − 1 =

2 3

2 1

2 2

2 0

Thay x=1 ta đ−ợc

20 + 12 + + 22 =22 ⇒2 =22 ⇔524288=22 −1 ⇔ =10

n A

C C

Theo công thức Niu tơn ta có: k k

k

k

x C

=

=

10

0 10 10

2 )

2

Vậy hệ số của số hạng chứa 5

x l 5 5

102

C

0,5

0,5

Câu Vb.3

(1 điểm)

Gọi N l điểm đối xứng của M qua phân giác của góc B

Suy ra pt của MN l x+yW2=0 Gọi I l giao điểm của BD v MN

Suy ra toạ độ của I l nghiệm của hpt: ) (3; 1)

2

1

; 2

3 ( 0 1

0 2

=

=

− +

N A

y x

y x

Vì N thuộc BC v BCAH ⇒ pt BC: 2x+yW5=0

Toạ độ của B l nghiệm của hpt: (2;1)

0 1

0 5 2

B y

x

y x

=

=

− +

Ta có pt AB: xW2y+4=0

Suy ra toạ độ của A l nghiệm của hpt: )

2

1

; 3 ( 0 2 2

0 4 2

A y

x

y x

=

=

− +

0,25

0,25

Trang 7

BK =BCCKBDsuy ra pt CK: 0

4

13

=

− +y

D

N I M

H C

K

B

A

Suy ra toạ độ của C l nghiệm của hpt: )

2

3

; 4

7 ( 0 5 2

0 4

13

C y

x

y x



=

− +

=

− +

2

3

; 4

7 ( ), 1

; 2 ( ), 2

1

; 3

0,25

Chú ý: Nếu thí sinh giải cách khác m- đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w